1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Bài tập có đáp án về ứng dụng di truyền vào chọn giống lớp 12 phần 16 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 16,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào sau đây không đúng.. A.?[r]

Trang 1

10 - Ôn tập ứng dụng di truyền học - Đề 5

Câu 1.Trong kĩ thu t c y gen, t bào nh n đậ ấ ế ậ ượ ử ục s d ng ph bi n là vi khu n E.coli vì chúng ổ ế ẩ

A có t c đ sinh s n nhanh.ố ộ ả

B thích nghi cao v i môi trớ ường.

C d phát sinh bi n d ễ ế ị

D có c u t o c th đ n gi n.ấ ạ ơ ể ơ ả

Câu 2.Ý nào sau đây không ph i là cách làm bi n đ i h gen c a m t sinh v t? ả ế ổ ệ ủ ộ ậ

A Đ a thêm m t gen c a loài khácư ộ ủ vào h gen c a sinh v tệ ủ ậ

B Làm bi n đ i m t gen có s n trong h gen cho nó s n xu t nhi u s n ph m h n ho c bi u hi n khác ế ổ ộ ẵ ệ ả ấ ề ả ẩ ơ ặ ể ệ

thường

C Lo i b ho c làm b t ho t m t gen nào đó trong h genạ ỏ ặ ấ ạ ộ ệ

D L y gen t c th sinh v t ra r i cho lai v i gen c a c th khác sau đó c y tr l i vào c th ban đ uấ ừ ơ ể ậ ồ ớ ủ ơ ể ấ ở ạ ơ ể ầ

Câu 3.Y u t nào sau đây là k t qu tác đ ng c a gi ng và k thu t s n xu t? ế ố ế ả ộ ủ ố ỹ ậ ả ấ

A Gi ng

B K thu t s n xu t ỹ ậ ả ấ

C Môi trường

D Năng su tấ

Câu 4.Trong s các cây tr ng dố ồ ưới đây nên gây đa b i th cho loài nào đ có hi u qu kinh t cao? ộ ể ể ệ ả ế

A Cây dâu t m

B Cây lúa

C Cây ngô

D Cây đ u Hà lanậ

Câu 5.Sinh v t nào sau đây không ph i là sinh v t chuy n gen ? ậ ả ậ ể

A C u Đôli đừ ượ ạc t o ra b ng nhân b n vô tínhằ ả

B Chu t b ch có gen hoocmôn sinh trộ ạ ưởng c a chu t c ngủ ộ ố

C E.coli có AND tái t h p ch a gen Insulin ngổ ợ ứ ười

D Cây bông có gen di t sâu l y vi khu nệ ấ ở ẩ

Câu 6.ADN tái t h p th c ch t là ổ ợ ự ấ

A vect + th truy n ơ ể ề

B th truy n + gen c nể ề ầ

C gen c n + plasmidầ

D ADN virut + gen c nầ

Câu 7.Trong phương pháp lai c i ti n gi ng v t nuôi nả ế ố ậ ở ước ta người ta thường s d ng… ử ụ

A lai gi a gi ng đ c t t nh t nh p n i v i gi ng cái t t nh t đ a phữ ố ự ố ấ ậ ộ ớ ố ố ấ ị ương

B lai gi a gi ng cái t t nh t nh p n i v i gi ng đ c t t nh t đ a phữ ố ố ấ ậ ộ ớ ố ự ố ấ ị ương.

C lai gi a các gi ng đ c, cái t t nh t các đ a phữ ố ự ố ấ ở ị ương khác nhau

D lai gi a các gi ng đ c, cái t t nh t c a đ a phữ ố ự ố ấ ủ ị ương.

Câu 8.Khâu th 3 trong k thu t c y gen là: ứ ỹ ậ ấ

A Chuy n ADN tái t h p vào t bào cho và t o đi u ki n cho gen đã ghép để ổ ợ ế ạ ề ệ ược bi u hi nể ệ

B Chuy n ADN tái t h p vào t bào nh n và t o đi u ki n cho gen đã ghép để ổ ợ ế ậ ạ ề ệ ược bi u hi nể ệ

C Chuy n plasmit vào t bào cho và tao đi u ki n cho plasmit để ế ề ệ ược bi u hi nể ệ

D Chuy n plasmit vào t bào nh n và t o đi u ki n cho plasmit để ế ậ ạ ề ệ ược bi u hi nể ệ

Câu 9.Trong tr ng tr t ngồ ọ ười ta s d ng phử ụ ương pháp ch y u nào đ t o u th lai ủ ế ể ạ ư ế

A Lai khác dòng

B Lai xa

C Lai kinh tế

D Lai khác thứ

Trang 2

Câu 10.C ch gây đ t bi n c a các lo i tia phóng x : ơ ế ộ ế ủ ạ ạ

A C n tr s hình thành thoi vô s cả ở ự ắ

B Gây ra r i lo n phân li c a các NST trong quá trình phân bàoố ạ ủ

C Kích thích và ion hoá các nguyên t khi xuyên qua các t ch c và t bào s ng nh hử ổ ứ ế ố ả ưởng đ n ADN, ế ARN

D Kích thích các nguyên t khi xuyên qua các t ch c và t bào s ng nh hử ổ ứ ế ố ả ưởng ñ n AND, ARN ế

Câu 11.T i sao không dùng c th lai F1 đ nhân gi ng? ạ ơ ể ể ố

A Do F1 có kh năng s ng th p h n so v i các cá th th h Pả ố ấ ơ ớ ể ở ế ệ

B Do F1 có tính di truy n không n đ nh, th h sau s phân lyề ổ ị ế ệ ẽ

C Do F1 th hi n u th lai có ích cho s n xu tể ệ ư ế ả ấ

D Do F1 t p trung đậ ược các tính tr ng có l i cho b mạ ợ ố ẹ

Câu 12.Bi n d nào sau đây là bi n d di truy n: ế ị ế ị ề

A Bi n d t h p, đ t bi n gen ế ị ổ ợ ộ ế

B Thường bi n, đ t bi n gen ế ộ ế

C Bi n d t h p, đ t bi n gen, đ t bi n nhi m s c th ế ị ổ ợ ộ ế ộ ế ễ ắ ể

D Đ t bi n gen, đ t bi n nhi m s c th ộ ế ộ ế ễ ắ ể

Câu 13.Câu nào sau đây không đúng?

A H s di truy n cao khi tính tr ng ph thu c ch y u vào ki u gen.ệ ố ề ạ ụ ộ ủ ế ể

B H s di truy n th p khi tính tr ng ch u nh hệ ố ề ấ ạ ị ả ưởng nhi u c a ki u gen.ề ủ ể

C H s di truy n th p khi tính tr ng ch u nh hệ ố ề ấ ạ ị ả ưởng nhi u c a môi trề ủ ường

D H s di truy n bi u th nh hệ ố ề ể ị ả ưởng c a ki u gen và c a môi trủ ể ủ ường lên tính tr ng.ạ

Câu 14.Gi i thích nào dả ưới đây là đúng v nguyên nhân d n đ n hi n tề ẫ ế ệ ượng u th lai: ư ế

A Do con lai không ch a gen l nứ ặ

B Do con lai ch a toàn gen tr iứ ộ

C Do ki u gen d h p có ki u hình vể ị ợ ể ượt tr i h n so v i các ki u gen đ ng h p tộ ơ ớ ể ồ ợ ử

D Do gen tr i và gen l n tác đ ng v i nhau theo ki u c ng g pộ ặ ộ ớ ể ộ ộ

Câu 15.Trong ch n gi ng, vi c t o ngu n bi n d b ng phọ ố ệ ạ ồ ế ị ằ ương pháp lai h u tính khác v i phữ ớ ương pháp gây đ t bi n nhân t o là: ộ ế ạ

A ch áp d ng có k t qu trên đ i tỉ ụ ế ả ố ượng v t nuôi mà không có k t qu trên cây tr ng.ậ ế ả ồ

B áp d ng đụ ược c đ i tả ở ố ượng v t nuôi và cây tr ng nh ng k t qu thu đậ ồ ư ế ả ượ ấ ạc r t h n ch ế

C ch t o đỉ ạ ược ngu n bi n d t h p ch không t o ra ngu n đ t bi n.ồ ế ị ổ ợ ứ ạ ồ ộ ế

D cho k t qu nhanh h n phế ả ơ ương pháp gây đ t bi n.ộ ế

Câu 16.Cho:

1: ch n t h p gen mong mu n ọ ổ ợ ố

2: t o các dòng thu n khác nhau ạ ầ

3: t o các gi ng thu n b ng cách cho t th ho c giao ph i g n ạ ố ầ ằ ự ụ ặ ố ầ

4:lai các dòng thu n khác nhau ầ

Trình t các bự ước trong quá trình t o gi ng thu n d a trên ngu n bi n d t h p: ạ ố ầ ự ồ ế ị ổ ợ

A 1,4,2,3

B 2,4,1,3

C 4,1,2,3

D 2,1,3,4

Câu 17.Đ c đi m n i b t c a phặ ể ổ ậ ủ ương pháp dung h p 2 t bào tr n so v i lai xa: ợ ế ầ ớ

A tránh được hi n tệ ượng b t th c a c th lai xaấ ụ ủ ơ ể

B t o đạ ược dòng thu n nhanh nh tầ ấ

C t o đạ ược gi ng m i mang nh ng đ c đi m m i không có b mố ớ ữ ặ ể ớ ở ố ẹ

D t o gi ng m i mang đ c đi m c a 2 loài b mạ ố ớ ặ ể ủ ố ẹ

Câu 18.Th truy n có th là: ể ề ể

A phag ho c ADN tái t h pơ ặ ổ ợ

B plasmit c a vi khu n ho c ADN tái t h pủ ẩ ặ ổ ợ

C plasmit c a vi khu n ho c phagủ ẩ ặ ơ

D ADN tái t h p ho c vect chuy n genổ ợ ặ ơ ể

Trang 3

Câu 19.Gi ng lúa “g o vàng” có kh năng t ng h p β – carôten (ti n ch t t o ra vitamin A) trong h t ố ạ ả ổ ợ ề ấ ạ ạ

đượ ạc t o ra nh ng d ng: ờ ứ ụ

A phương pháp c y truy n phôiấ ề

B công ngh genệ

C phương pháp lai xa và đa b i hóaộ

D phương pháp nhân b n vô tínhả

Câu 20.K t qu đế ả ược xem là quan tr ng nh t c a vi c ng d ng kĩ thu t chuy n gen là: ọ ấ ủ ệ ứ ụ ậ ể

A đi u ch nh s a ch a gen, t o ra ADN và nhi m s c th m i t s k t h p các ngu n gen khác nhauề ỉ ử ữ ạ ễ ắ ể ớ ừ ự ế ợ ồ

B t o ra nhi u đ t bi n gen và đ t bi n nhi m s c th thông qua tác đ ng b ng các tác nhân lí, hoá h c phùạ ề ộ ế ộ ế ễ ắ ể ộ ằ ọ

h pợ

C t o ra nhi u bi n d t h p thông qua các quá trình lai gi ng v t nuôi ho c cây tr ng đ ng d ng vào ạ ề ế ị ổ ợ ố ở ậ ặ ồ ể ứ ụ công tác t o ra gi ng m iạ ố ớ

D gi i thích đả ược ngu n g c c a các v t nuôi và cây tr ng thông qua phân tích c u trúc c a axit nuclêôtitồ ố ủ ậ ồ ấ ủ

Câu 21.Cho:

1: Tiêm gen c n chuy n vào h p t và h p t phát tri n thành phôi ầ ể ợ ử ợ ử ể

2: L y tr ng ra kh i c th r i cho th tinh nhân t o ấ ứ ỏ ơ ể ồ ụ ạ

3: Nuôi t bào xô ma c a hai loài trong ng nghi m ế ủ ố ệ

4: C y phôi vào t cung v t nuôi khác đ thai phát tri n và đ ấ ử ậ ể ể ẻ

Trình t đúng các giai đo n trong quá trình t o đ ng v t chuy n gen là: ự ạ ạ ộ ậ ể

A 2,3,4

B 3,2,1,4

C 2,1,4

D 2,1,3,4

Câu 22.Nuôi c y t bào 2n trên môi trấ ế ường nhân t o, chúng sinh s n thành nhi u dòng t bào có các t ạ ả ề ế ổ

h p NST khác nhau, v i bi n d cao h n m c bình thợ ớ ế ị ơ ứ ường Các bi n d này đế ị ượ ử ục s d ng đ t o ra các ể ạ

gi ng cây tr ng m i, có các ki u gen khác nhau c a cùng m t gi ng ban đ u Đây là c s khoa h c c a ố ồ ớ ể ủ ộ ố ầ ơ ở ọ ủ

phương pháp t o gi ng nào? ạ ố

A Nuôi c y t bào th c v t in vitrô t o mô s oấ ế ự ậ ạ ẹ

B Dung h p t bào tr nợ ế ầ

C T o gi ng b ng ch n dòng t bào xôma có bi n dạ ố ằ ọ ế ế ị

D Nuôi c y h t ph nấ ạ ấ

Câu 23.Nguyên nhân C u có kh năng s n xu t ra s a có prôtêin huy t thanh ngừ ả ả ấ ữ ế ười là:

A C u ăn th c ăn ch a prôtêin huy t thanh ngừ ứ ứ ế ười

B C u ăn th c ăn c a ngừ ứ ủ ười

C Gây đ t bi n gen C u t o gen m i gi ng gen t ng h p prôtêin huy t thanh ngộ ế ở ừ ạ ớ ố ổ ợ ế ười

D C u đừ ựợc chuy n gen t ng h p prôtêin huy t thanh ngể ổ ợ ế ười

Câu 24.Đi u nào sau đây không ph i là vai trò c a phề ả ủ ương pháp t th ph n và giao ph i c n huy t: ự ụ ấ ố ậ ế

A C ng c đ c tính mong mu n.ủ ố ặ ố

B T o dòng thu n có các c p gen đ ng h p.ạ ầ ặ ồ ợ

C Phát hi n gen x u đ lo i b chúng ra kh i qu n th ệ ấ ể ạ ỏ ỏ ầ ể

D T o ra th h lai có nhi u đ c đi m t t h n b m ạ ế ệ ề ặ ể ố ơ ố ẹ

Câu 25.Tính tr ng s lạ ố ượng thường

A có m c ph n ng h p.ứ ả ứ ẹ

B ít ch u nh hị ả ưởng c a môi trủ ường.

C do nhi u gen quy đ nh.ề ị

D có h s di truy n cao.ệ ố ề

Câu 26.Ở người, b nh b ch t ng do gen l n n m trên NST thệ ạ ạ ặ ằ ường qui đ nh N u b và m đ u là th d ị ế ố ẹ ề ể ị

h p thì sác xu t sinh con b ch t ng là bao nhiêu? ợ ấ ạ ạ

A 12,5%

C 37,5%

Trang 4

Câu 27.Người ta có th t o ra gi ng cà chua đ v n chuy n đi xa ho c b o qu n lâu dài mà không b ể ạ ố ể ậ ể ặ ả ả ị

h ng Đây là thành t u c a : ỏ ự ủ

A công ngh t bào.ệ ế

B công ngh gen.ệ

C gây đ t bi n nhân t o.ộ ế ạ

D lai h u tính.ữ

Câu 28.H gen c a sinh v t có th b bi n đ i b ng các phệ ủ ậ ể ị ế ổ ằ ương pháp sau đây :

1 Đ a thêm gen l vàoư ạ ̣

2 Thay th nhân t bàoế ế

3 Làm bi n đ i m t gen đã có s n trong h genế ổ ộ ẵ ệ

4 Lai h u tính gi a các dòng thu n ch ngữ ữ ầ ủ

5 Lo i b ho c làm b t ho t m t gen nào đó trong h gen ạ ỏ ặ ấ ạ ộ ệ

Phương án đúng là

A 3,4,5

B 1,3,5

C 2,4,5

D 1,2,3

Câu 29.Trong ch n gi ng cây tr ng , ngọ ố ồ ười ta có th ti n hành lai xa gi a loài cây hoang d i và loài cây ể ế ữ ạ

tr ng đ : ồ ể

A Giúp th h lai t o ra có kh năng sinh s n h u tính bình thế ệ ạ ả ả ữ ường

B Góp ph n gi i quy t và h n ch đầ ả ế ạ ế ược tính khó lai khi lai xa.

C T h p đổ ợ ược các gen quy đ nh năng su t cao c a 2 loài vào th h lai.ị ấ ủ ế ệ

D Đ a gen quy đ nh kh năng ch ng ch u cao v i môi trư ị ả ố ị ớ ường c a loài hoang d i vào cây lai.ủ ạ

Câu 30.Các thao tác t o ra ADN tái t h p bao g m: ạ ổ ợ ồ

A X lý ADN t bào cho, ADN th truy n b ng enzym ligase r i sau đó tr n v i enzym gi i h nử ế ể ề ằ ồ ộ ớ ớ ạ

B X lý ADN t bào cho b ng enzym gi i h n, ADN th truy n b ng ligase, tr n l n chúng v i nhauử ế ằ ớ ạ ể ề ằ ộ ẫ ớ

C X lý ADN cho và ADN th truy n b ng cùng m t enzym gi i h n, tr n l n và x lý b ng ligaseử ể ề ằ ộ ớ ạ ộ ẫ ử ằ

D X lý ADN cho và ADN th truy n b ng ligase r i tr n l n và x lý b ng ADN polymeraseử ể ề ằ ồ ộ ẫ ử ằ

Câu 31.Bước nào sau đây không thu c quy trình t o gi ng m i b ng phộ ạ ố ớ ằ ương pháp gây đ t bi n? ộ ế

A ch n l c các cá th đ t bi n có ki u hình mong mu n.ọ ọ ể ộ ế ể ố

B t o dòng thu n ch ng c a th đ t bi nạ ầ ủ ủ ể ộ ế

C x lí mâu v t b ng tác nhân gây đ t bi n.ử ậ ằ ộ ế

D lai th đ t bi n v i d ng m u ban đ uể ộ ế ớ ạ ẫ ầ

Câu 32.Trong kĩ thu t chuy n gen, đ phân l p dòng t bào ch a ADN tái t h p, các nhà khoa h c ậ ể ể ậ ế ứ ổ ợ ọ

thường ph i ch n th truy n : ả ọ ể ề

A có kh năng nhân đôi đ c l p v i h gen c a t bào.ả ộ ậ ớ ệ ủ ế

B có nhi u b n sao trong m t t bào.ề ả ộ ế

C có kh năng g n vào h gen c a t bào.ả ắ ệ ủ ế

D có gen đánh d u vì d nh n bi t đấ ễ ậ ế ượ ảc s n ph m c a gen.ẩ ủ

Câu 33.Phương pháp ch n gi ng dùng ph bi n trong ch n gi ng vi sinh v t là: ọ ố ổ ế ọ ố ậ

A lai t bàoế

B lai khác dòng

C công ngh genệ

D gây đ t bi n nhân t o b ng tác nhân lí, hóaộ ế ạ ằ

Câu 34.Ch n ra nh ng phọ ữ ương pháp thường đ t o th song nh b i : ể ạ ể ị ộ

1 Nuôi c y h t ph n đ n b i r i đa b i hoáấ ạ ấ ơ ộ ồ ộ

2 Lai 2 loài khác nhau r i đa b i hoá c th lai ồ ộ ơ ể

3 Nuôi c y mô sinh dấ ưỡng k t h p v i t b i hoá ế ợ ớ ứ ộ

4 Dung h p t bào tr n ợ ế ầ

A 1,3

B 2,3

C 2,4

D 1,2

Trang 5

Câu 35.Phát bi u nào sau đây là ể đúng khi nói v u th lai? ề ư ế

A u th lai đƯ ế ược bi u hi n đ i F1 và sau đó tăng d n các đ i ti p theo.ể ệ ở ờ ầ ở ờ ế

B Các con lai F1 có u th lai cao thư ế ường đượ ử ục s d ng làm gi ng vì chúng có ki u hình gi ng nhau ố ể ố

C Trong cùng m t t h p lai, phép lai thu n có th không cho u th lai nh ng phép lai ngh ch l i có th ộ ổ ợ ậ ể ư ế ư ị ạ ể cho u th lai và ngư ế ượ ạc l i

D Ưu th lai luôn bi u hi n con lai c a phép lai gi a hai dòng thu n ch ng.ế ể ệ ở ủ ữ ầ ủ

Câu 36.Phát bi u ể không đúng v NST sinh v t nhân th c ề ở ậ ự

A b NST c a loài đ c tr ng v hình d ng, s lộ ủ ặ ư ề ạ ố ượng, kích thước và c u trúcấ

B s lố ượng NST c a các loài không ph n ánh m c đ ti n hóa cao hay th pủ ả ứ ộ ế ấ

C trong t bào các NST luôn t n t i thành t ng c p tế ồ ạ ừ ặ ương đ ng (g i là b NST lồ ọ ộ ưỡng b i 2n)ộ

D NST được c u t o t ch t nhi m s c bao g m ch y u là ADN và protein Histonấ ạ ừ ấ ễ ắ ồ ủ ế

Câu 37.Cho m t s thao tác c b n trong quá trình chuy n gen t o ra ch ng vi khu n có kh năng t ng ộ ố ơ ả ể ạ ủ ẩ ả ổ

h p insulin c a ngợ ủ ười nh sau: ư

(1) Tách plasmit t t bào vi khu n và tách gen mã hóa insulin t t bào ngừ ế ẩ ừ ế ười

(2) Phân l p dòng t bào ch a ADN tái t h p mang gen mã hóa insulin c a ngậ ế ư ổ ợ ủ ười

(3) Chuy n ADN tái t h p mang gen mã hóa insulin c a ngể ổ ợ ủ ười vào t bào vi khu n ế ẩ

(4) T o ADN tái t h p mang gen mã hóa insulin c a ngạ ổ ợ ủ ười

Trình t đúng c a các thao tác trên là: ự ủ

A (2) → (4) → (3) → (1)

B (1) → (2) → (3) → (4)

C (2) → (1) → (3) → (4)

D (1) → (4) → (3) → (2)

Câu 38.Đ t o để ạ ược dòng thu n nhanh nh t ngầ ấ ười ta dùng công ngh t bào nào? ệ ế

A nuôi c y h t ph nấ ạ ấ

B t o gi ng b ng ch n t bào soma có bi n dạ ố ằ ọ ế ế ị

C nuôi c y t bàoấ ế

D dung h p t bào tr nợ ế ầ

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

T bào nh n ph bi n là E.coli vì E.coli sinh s n nhanh, th i gian th h ng n (c 20p phân chia m t l n) ế ậ ổ ế ả ờ ế ệ ắ ứ ộ ầ nên thường được dùng làm t bào nh n các gen mã hóa các hormone đ s n xu t các ch ph m sinh h c.ế ậ ể ả ấ ế ẩ ọ

VD: Chuy n gen t ng h p insulin c a ngể ổ ợ ủ ười vào VK E.coli

Câu 2: D

Câu 3: D

Câu 4: A

Nh ng cây đa b i thữ ộ ường có các c quan sinh dơ ưỡng to h n, kh năng ch ng ch u sâu b nh, kh năng sinh ơ ả ố ị ệ ả

trưởng và phát tri n t t h n ể ố ơ

Nh ng cây đa b i thữ ộ ường là cây thu ho ch r , thân, lá không ph i là nh ng cây thu ho ch h t vì đa b i (nh t ạ ễ ả ữ ạ ạ ộ ấ

là đa b i l ) thộ ẻ ường b r i lo n trong quá trình gi m phân, gi m phân không bình thị ố ạ ả ả ường khó hình thành h t.ạ

Trong s các cây: dâu t m, lúa, ngô, đ u hà lan thì cây dâu t m thu ho ch lá s có hi u qu kinh t l n nh t.ố ằ ậ ằ ạ ẽ ệ ả ế ớ ấ

Câu 5: A

Sinh v t chuy n gen là các cá th đậ ể ể ược b sung vào b gen c a mình nh ng gen đã đổ ộ ủ ữ ược tái t h p ho c ổ ợ ặ

nh ng gen đã đữ ượ ửc s a ch a.ữ

A Sai vì C u Doli là sinh v t t o ra do nhân b n vô tính.ừ ậ ạ ả

Trang 6

Câu 6: B

Trong quá trình t o ADN tái t h p: Tách ADN t vi khu n và tách gen c n chuy n.ạ ổ ợ ừ ẩ ầ ể

Sau đó dùng m t lo i enzyme c t gi i h n - enzyme restrictaza đ c t t o d u dínhộ ạ ắ ớ ạ ể ắ ạ ầ

Tr n các đo n ADN đã b c t v i nhau đ t o liên k t b sung sau đó b sung enzyme n i (ligaza) đ t o ộ ạ ị ắ ớ ể ạ ế ổ ổ ố ể ạ liên k t phosphodieste làm li n m ch ADNế ề ạ

Th c ch t ADN tái t h p chính là th truy n (thự ấ ổ ợ ể ề ường là plasmid) và gen c n chuy n.ầ ể

Câu 7: A

Trong quá trình c i ti n gi ng, nh p nh ng gi ng ngo i ngả ế ố ậ ữ ố ạ ười ta thường s d ngử ụ

Lai gi a gi ng đ c t t nh t nh p n i v i gi ng cái t t nh t đ a phữ ố ự ố ấ ậ ổ ớ ố ố ấ ở ị ương

Nh p gi ng đ c, có th lai v i nhi u gi ng cái nên năng su t cao và tao nhi u thành ph mậ ố ự ể ớ ề ố ấ ề ẩ

Gi ng cái nh p do ph i mang thai và sinh con trong th i gian dài nên ngố ậ ả ờ ười ta không nh p và s lậ ố ượng con sinh ra ít h n.ơ

Câu 8: B

Câu 9: A

Sách NC tr89: Lai khác dòng là phương pháp chủ yếu tạo ưu thế lại

Câu 10: C.

Tia phóng x , kích thích và ion hóa các nguyên t khi xuyên qua các t ch c và tb s ng nh hạ ử ổ ứ ố ả ưởng t i ADN,ớ ARN → gây đ t bi n gen.ộ ế

A C n tr s hình thành thoi vô s c là tác d ng c a consixineả ở ự ắ ụ ủ

R i lo n phân ly có th do tác nhân v t lý, hóa h c ho c do r i lo n bên trong c th ố ạ ể ậ ọ ặ ố ạ ơ ể

D Tia t ngo iử ạ

Câu 11: B

Không dùng F1 làm gi ng vì F1 bi u hi n u th lai cao nh t và u th lai s gi m d n qua các th h ố ể ệ ư ế ấ ư ế ẽ ả ầ ế ệ F1 các c p gen d h p, tính di truy n không n đ nh.ặ ị ợ ề ổ ị

Vì th ch dùng F1 vào m c đích kinh t ế ỉ ụ ế

Câu 12: C

Bi n d phát sinh t 3 ngu n chính: trao đ i chéo trong gi m phân, s t h p gi a hai giao t đ n b i (qua ế ị ừ ồ ổ ả ự ổ ợ ữ ử ơ ộ sinh s n h u tính) và s đ t bi n ả ữ ự ộ ế

Quá trình trao đ i chéo trong gi m phân và t h p giao t qua th tinh không d n đ n s t o thành alen m i ổ ả ổ ợ ử ụ ẫ ế ự ạ ớ

mà là s tái t h p các alen đã có: Đó là ngu n bi n d t h p (tái t h p v t ch t di truy n c a b m qua ự ổ ợ ồ ế ị ổ ợ ổ ợ ậ ấ ề ủ ố ẹ SSHT → Di truy n đề ược)

S đ t bi n nh đ t bi n đi m là ngu n t o các alen hoàn toàn m i → t h p m i c a các alen qua gi m ự ộ ế ư ộ ế ể ồ ạ ớ ổ ợ ớ ủ ả phân và th tinh → cung c p bi n d di truy n.ụ ấ ế ị ề

S đ t bi n NST, đ c bi t là đ t bi n c u trúc NST gây nên bi n đ i c u trúc NST → tái t h p v t ch t di ự ộ ế ặ ệ ộ ế ấ ế ổ ấ ổ ợ ậ ấ truy n m i qua gi m phân và th tinh → Bi n d di truy n.ề ớ ả ụ ế ị ề

Còn thường bi n là nh ng bi n đ i ki u hình c a cùng 1 ki u gen trế ữ ế ổ ể ủ ể ước các đi u ki n môi trề ệ ường khác nhau

→ Không liên quan đ n bi n đ i ki u gen nên không di truy n đế ế ổ ể ề ược

Câu 13: B

H s di truy n bi u th nh hệ ố ề ể ị ả ưởng c a ki u gen và c a môi trủ ể ủ ường lên tính tr ng.ạ

Trang 7

Tính tr ng s lạ ố ượng là tính tr ng có m c ph n ng r ng, ph thu c nhi u vào môi trạ ứ ả ứ ộ ụ ộ ề ường,có h s di truy n ệ ố ề

th pấ

Tính tr ng ch t lạ ấ ượng là tính tr ng có m c ph n ng h p, ít ch u nh hạ ứ ả ứ ẹ ị ả ưởng c a di truy n, có h s di truy n ủ ề ệ ố ề cao- ít ch u nh hị ả ưởng c a môi trủ ường

Câu 14: C.

u th lai là hi n t ng con lai có năng su t, ph m ch t, s c ch ng ch u, kh năng sinh tr ng, phát tri n

vượt tr i so v i các d ng b m ộ ớ ạ ố ẹ

Đ gi i thích c s di truy n c a u th lai, các nhà khoa h c đã đ a ra khá nhi u gi thuy t khác nhau, ể ả ơ ở ề ủ ư ế ọ ư ề ả ế trong đó 1 gi thuy t đả ế ược nhi u nhà khoa h c th a nh n nh t là gi thuy t siêu tr i:ề ọ ừ ậ ấ ả ế ộ

tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, con lai có ki u hình v t tr i nhi u m t so v i các d ng

b m có nhi u gen tr ng thái đ ng h p t ố ẹ ề ở ạ ồ ợ ử

Câu 15: C

- Phương pháp lai h u tính: T h p v t ch t di truy n c a cá th b và m qua gi m phân và th tinh → T o ữ ổ ợ ậ ấ ề ủ ể ố ẹ ả ụ ạ ngu n bi n d t h pồ ế ị ổ ợ

Phương pháp lai h u tính áp d ng trên các đ i tữ ụ ố ượng v t nuôi và cây tr ng → T o ngu n bi n d di truy n ậ ồ ạ ồ ế ị ề phong phú → Thu được k t qu l n.ế ả ớ

- Phương pháp gây đ t bi n: X lí đ i tộ ế ử ố ượng nghiên c u b ng các tác nhân đ t bi n v i li u lứ ằ ộ ế ớ ề ượng x lí ử thích h p → Sau đó ch n l c và nhân các th đ t bi n thành dòng thu n ch ng → T o ra ngu n đ t bi n đ ợ ọ ọ ể ộ ế ầ ủ ạ ồ ộ ế ể

ch n l c.ọ ọ

Câu 16: B

Theo quy lu t phân li đ c l p, các gen n m trên các NST khác nhau s phân li đ c l p, do đó các t h p gen ậ ộ ậ ằ ẽ ộ ậ ổ ợ

m i luôn đớ ược hình thành trong quá trình sinh s n h u tính.ả ữ

→ Đ t o gi ng thu n d a trên ngu n bi n d t h p thì các nhà ch n gi ng s :ể ạ ố ầ ự ồ ế ị ổ ợ ọ ố ẽ

T o ra các dòng th n ch ng khác nhau → Cho lai gi ng → Ch n l c nh ng t h p gen mong mu n → Nh ng ạ ầ ủ ố ọ ọ ữ ổ ợ ố ữ

t h p gen mong mu n s cho t th ho c giao ph i g n đ t o gi ng thu n ch ng.ổ ợ ố ẽ ự ụ ặ ố ầ ể ạ ố ầ ủ

Câu 17: A

- Dung h p t bào tr n: Là s h p nh t các t bào soma không có thành t bào c a các cá th ho c các loài ợ ế ầ ự ợ ấ ế ế ủ ể ặ khác nhau, sau đó tái sinh các cây lai t các TB đã dung h p → T o cây lai h u thừ ợ ạ ữ ụ

Còn lai xa: Là lai gi a các cá th thu c các loài khác nhau ho c thu c các chi, h khác nhau → Thữ ể ộ ặ ộ ọ ường t o ạ con lai b t th , vì th lai xa thấ ụ ế ường kèm theo đa b i hoá.ộ

Câu 18: C

Đ chuy n gen t sinh v t này sang sinh v t khác ngể ể ừ ậ ậ ười ta dùng các v t th chuy n gen (súng b n gen) hay ậ ể ể ắ vecto chuy n genể

+ Plasmid: n m trong t bào ch t c a vi khu n, ADN vòng, m ch képằ ế ấ ủ ẩ ạ

+ Th c khu n th :ự ẩ ể

ADN tái t h p là v t ch t di truy n chuy n vào trong t bào nh n ch không ph i là vecto chuy n genổ ợ ậ ấ ề ể ế ậ ứ ả ể

Câu 19: B

Gi ng lúa không có kh năng t ng h p B-caroten, nh ng các nhà khoa h c đã dùng công ngh gen → T o ố ả ổ ợ ư ọ ệ ạ sinh v t bi n đ i gen.ậ ế ổ

→ Nh đó gi ng lúa g o vàng có kh năng t ng h p đờ ố ạ ả ổ ợ ược B-caroten

Trang 8

- Còn phương pháp c y truy n phôi thì áp d ng cho đ ng v t: Phân c t phôi đ ng v t hành nhi u phôi r i ấ ề ụ ộ ậ ắ ộ ậ ề ồ

c y các phôi vào t cung các con v t khác.ấ ử ậ

-Lai xa và đa b i hoá: Lai gi a các loài khác nhau ho c thu c các chi các h khác nhau → g p đôi b NST ộ ữ ặ ộ ọ ấ ộ

c a loài đ hình thành loài m i h u th → Thủ ể ớ ữ ụ ường lai gi a các dòng hoang d i v i dòng thu n đ t o gi ng ữ ạ ớ ầ ể ạ ố

m i, nh ng con lai không có đ c đi m khác so v i b m (có kh năng t ng h p b-caroten mà gi ng b m ớ ư ặ ể ớ ố ẹ ả ổ ợ ố ố ẹ ban đ u không có) → Không t o gi ng lúa có kh năng t ng h p b-caroten t phầ ạ ố ả ổ ợ ừ ương pháp này

- Phương pháp nhân b n vô tính: Áp d ng cho đ ng v t.ả ụ ộ ậ

Câu 20: A

Câu 21: C

Trình t đúng các giai đo n trong quá trình t o đ ng v t chuy n gen - ng d ng trong công ngh gen đó là:ự ạ ạ ộ ậ ể ứ ụ ệ

Có th đ a gen vào h p t b ng các vi tiêm ho c c y nhân đã có gen c i bi n.ể ư ợ ử ằ ặ ấ ả ế

+ L y tr ng ra kh i c th r i cho th tinh thân t oấ ứ ỏ ơ ể ồ ụ ạ

+ Tiêm gen c n chuy n vào h p t và h p t phát tri n thành phôiầ ể ợ ử ợ ử ể

+ C y phôi vào t cung v t nuôi khác đ thai phát tri n và đ ấ ử ậ ể ể ẻ

Câu 22: C

Nuôi c y t bào 2n trên môi trấ ế ường nhân t o, chúng sinh s n thành nhi u dòng t bào có các t h p NST ạ ả ề ế ổ ợ khác nhau, v i bi n d cao h n m c bình thớ ế ị ơ ứ ường Các bi n d này đế ị ượ ử ục s d ng đ t o ra các gi ng cây ể ạ ố

tr ng m i, có các ki u gen khác nhau c a cùng m t gi ng ban đ u Đây là c s khoa h c c a phồ ớ ể ủ ộ ố ầ ơ ở ọ ủ ương pháp

t o gi ng b ng ch n dòng t bào xôma có bi n dạ ố ằ ọ ế ế ị

Câu 23: D

C u có kh năng s n xu t s a có protein huy t thanh ngừ ả ả ấ ữ ế ười do áp d ng công ngh gen ngụ ệ ười ta đã chuy n ể gen t ng h p protein huy t thanh ngổ ợ ế ười vào trong c u.ừ

S a c u có th ch bi n thành các lo i thu c ch a b nh ngữ ừ ể ế ế ạ ố ữ ệ ở ười

Câu 24: D

T th ph n và giao ph i c n huy t s làm gi m ki u gen d h p t , tăng ki u gen đ ng h p t ự ụ ấ ố ậ ế ẽ ả ể ị ợ ử ể ồ ợ ử

Ki u gen đ ng h p tăng t o dòng thu n, c ng c để ồ ợ ạ ầ ủ ố ược các đ c tính có l i.ặ ợ

Đ ng h p l n s bi u hi n các tính tr ng l n → có th lo i b đồ ợ ặ ẽ ể ệ ạ ặ ể ạ ỏ ược tính tr ng đó ra kh i qu n th ạ ỏ ầ ể

D Sai Theo nh gi thuy t siêu tr i thì càng nhi u ki u gen đ ng h p thì u th lai c a đ i con càng th p ư ả ế ộ ề ể ồ ợ ư ế ủ ờ ấ

và có nhi u tính tr ng x u.ề ạ ấ

Câu 25: C

Tính tr ng s lạ ố ượng là tính tr ng có m c ph n ng r ng, ph thu c nhi u vào môi trạ ứ ả ứ ộ ụ ộ ề ường,có h s di truy n ệ ố ề

th pấ

VD: năng su tấ

Tính tr ng ch t lạ ấ ượng là tính tr ng có m c ph n ng h p, ít ch u nh hạ ứ ả ứ ẹ ị ả ưởng c a di truy n, có h s di truy n ủ ề ệ ố ề cao

VD:t l b trong s a bò, ỷ ệ ơ ữ

Câu 26: B

B ch t ng do gen l n n m trên NST thạ ạ ặ ằ ường quy đ nhị

Quy ước: A- bình thường; a - b b nhị ệ

Trang 9

B m đ u th d h p (Aa) thì xác su t sinh con b ch t ng là:ố ẹ ề ể ị ợ ấ ạ ạ

Aa × Aa → 1/4 AA: 2/4 Aa: 1/4 aa

Xác su t con b b ch t ng là:1/4 = 25%ấ ị ạ ạ

Câu 27: B

T o gi ng cà chua đ v n chuy n đi xa ho c b o qu n lâu dài mà không b h ng, đây là thành t u c a công ạ ố ể ậ ể ặ ả ả ị ỏ ự ủ ngh genệ

T o gi ng cà chua b t ho t gen s n sinh ra etilen b b t ho tạ ố ấ ạ ả ị ấ ạ

Câu 28: B

H gen c a sinh v t có th b bi n đ i b ng các phệ ủ ậ ể ị ế ổ ằ ương pháp:

1 Đ a thêm gen l vàoư ạ ̣

3 Làm bi n đ i m t gen đã có s n trong h gen ế ổ ộ ẵ ệ

5 Lo i b ho c làm b t ho t m t gen nào đó trong h gen ạ ỏ ặ ấ ạ ộ ệ

2 sai vì vi c thay th nhân c a t bào làm thay đ i toàn b v t ch t di truy n trong nhân c a t bào → nó ệ ế ủ ế ổ ộ ậ ấ ề ủ ế không n n trong phằ ương pháp bi n đ i gen.ế ổ

4 sai vì lai h u tính gi a các dòng thu n ch ng không làm bi n đ i gen c a sinh v tữ ữ ầ ủ ế ổ ủ ậ

Câu 29: D

Nh ng cây hoang d i thữ ạ ường có các tính tr ng ch ng ch u t t v i môi trạ ố ị ố ớ ường: kh năng ch u m n, ch u h n ả ị ặ ị ạ

Người ta ti n hành lai xa gi a loài cây hoang d i và cây tr ng nh m m c đích ch n l c đế ữ ạ ồ ằ ụ ọ ọ ược nh ng đ c tính ữ ặ

t t c a c hai loài.ố ủ ả

Cây tr ng có nh ng tính tr ng v năng su t, ch t lồ ữ ạ ề ấ ấ ượng cao h n loài hoang d i Loài hoang d i có kh năng ơ ạ ạ ả

ch ng ch u cao v i môi trố ị ớ ường

Câu 30: C

Đ t o ADN tái t h p, ta c n tách chi t để ạ ổ ợ ầ ế ược th truy n và gen c n chuy n ra kh i t bào ể ề ầ ể ỏ ế

Khi có được 2 lo i ADN thì c n x lí chúng b ng 1 lo i enzim gi i h n (restrictaza) đ t o ra cùng 1 lo i ạ ầ ử ằ ạ ớ ạ ể ạ ạ

"đ u dính" có th kh p n i các đo n ADN l i v i nhauầ ể ớ ố ạ ạ ớ

→ Sau đó dùng 1 lo i "keo dính" là enzim ligaza đ g n chúng l i t o ADN tái t h p.ạ ể ắ ạ ạ ổ ợ

Câu 31: D

Các bước trong t o gi ng b ng PP gây đ t bi n đó là:ạ ố ằ ộ ế

+ X lý m u v t b ng tác nhân đ t bi n, các tác nhân hóa h c, v t lýử ẫ ậ ằ ộ ế ọ ậ

+ Ch n l c các cá th đ t bi n có ki u hình mong mu n ọ ọ ể ộ ế ể ố

+ T o dòng thu n ch ng c a th đ t bi n.ạ ầ ủ ủ ể ộ ế

Bước không có trong quy trình t o gi ng b ng PP gây đ t bi n đó là: lai th đ t bi n v i d ng m u ban đ uạ ố ằ ộ ế ể ộ ế ớ ạ ẫ ầ

Câu 32: D

Khi chuy n ADN tái t h p vào TB nh n, ta r t khó nh n bi t để ổ ợ ậ ấ ậ ế ược TB nào đã nh n đậ ược ADN tái t h p, ổ ợ

TB nào không nh n đậ ược

Đ làm để ược đi u này → các nhà khoa h c ch n các th truy n có gen đánh d u → Nh các gen đánh d u có ề ọ ọ ể ề ấ ờ ấ

th nh n bi t để ậ ế ược các TB nào có ADN tái t h p, vì các s n ph m c a các gen đánh d u có th d dàng ổ ợ ả ẩ ủ ấ ể ễ

nh n bi t b ng các kĩ thu t nh t đ nhậ ế ằ ậ ấ ị

Câu 33: D

Trang 10

VSV là nh ng sinh v t vô cùng nh bé, v t ch t di truy n thữ ậ ỏ ậ ấ ề ường là ADN d ng vòng, t c đ sinh s n nhanh, ạ ố ộ ả

th i gian th h ng nờ ế ệ ắ

Trong ch n gi ng VSV ngọ ố ười ta thường gây đ t bi n nhân t o sau đó ch n l c → PP này nhanh và có hi u ộ ế ạ ọ ọ ệ

qu cao vì đ t bi n s bi u hi n ngay VSV.ả ộ ế ẽ ể ệ ở

Câu 34: C

Song nh b i hay là đa b i khác ngu n t hai loài khác nhau.ị ộ ộ ồ ừ

Đ t o song nh b i:ể ạ ị ộ

+ Lai hai loài khác nhau 2A × 2B → AB sau đó đa b i hóa → AABB.ộ

+ Dung h p t bào tr n c a hai loài 2A + 2B → AABB.ợ ế ầ ủ

Câu 35: C

u th lai : Con lai có năng su t, ph m ch t v t tr i so v i d ng b m

Đ gi i thích c s di truy n c a hi n tể ả ơ ở ề ủ ệ ượng u th lai có nhi u gi thuy t đư ế ề ả ế ược đ a ra, trong đó, gi thuy t ư ả ế

được ch p nh n nhi u h n c là gi thuy t siêu tr i Gi thuy t siêu tr i cho r ng t h p nh t đ nh gi a 2 ấ ậ ề ơ ả ả ế ộ ả ế ộ ằ ổ ợ ấ ị ữ allele thu c 1 locus có th t o ra m t ki u hình u th ộ ể ạ ộ ể ư ế

Các cá th có ki u gen d h p v t t c các c p gen thể ể ị ợ ề ấ ả ặ ường có ki u hình u th h n các cá th có ki u gen ể ư ế ơ ể ể

đ ng h p v các c p gen.ồ ợ ề ặ

→ Vì th , u th lai bi u hi n cao nh t đ i F1 sau đó gi m d n qua các th h ế ư ế ể ệ ấ ở ờ ả ầ ế ệ

- Vì các cá th u th lai(có ki u gen d h p các c p gen) khi t th hay giao ph i g n qua các th h s làm ể ư ế ể ị ợ ặ ự ụ ố ầ ế ệ ẽ tăng các ki u gen đ ng h p, làm các alen l n có h i có c h i để ồ ợ ặ ạ ơ ộ ược bi u hi n thành ki u hình → Thoái hoá ể ệ ể

gi ng → Không ch n F1 làm gi ng, ch ch n F1 vào m c đích kinh t ố ọ ố ỉ ọ ụ ế

- Lai gi a 2 dòng thu n ch ng nh ng ph i khác nhau v các c p tính tr ng tữ ầ ủ ư ả ề ặ ạ ương ph n m i t o đả ớ ạ ượ ưc u th ế lai Vì th , trong cùng 1 t h p lai, phép lai thu n có th không cho u th lai nh ng phép lai ngh ch l i có ế ổ ợ ậ ể ư ế ư ị ạ

th cho u th lai và ngể ư ế ượ ạc l i (có th các tính tr ng di truy n t bào ch t)ể ạ ề ế ấ

Câu 36: C

B NST c a loài luôn đ c tr ng v hình d ng, s lộ ủ ặ ư ề ạ ố ượng, kích thước và c u trúc.ấ

VD: B NST ngộ ở ười 2n = 46, b NST ru i gi m : 2n=8ộ ở ồ ấ

- Tuy nhiên, s lố ượng NST c a các loài không ph n ánh m c đ t ti n hoá cao hay th p.ủ ả ứ ộ ế ấ

VD: B NST ru i gi m là 2n = 8, ngộ ở ồ ấ ở ười là 2n = 46, người là ti n hoá nh t trong thang ti n hoá, nh ng ế ấ ế ư ở

ng a có 2n = 64 → Không ph n ánh m c đ ti n hoá.ự ả ứ ộ ế

- Trong TB các NST có th t n t i thành t ng c p tể ồ ạ ừ ặ ương đ ng ho c không tồ ặ ương đ ng.ồ

VD : B NST tộ ương đ ng: XXồ

B NST không tộ ương đ ng: XY gi ng đ c nh ngồ ở ố ự ư ười, đ ng v t có vú, ru i gi m, cây gai, cây chua me , ộ ậ ồ ấ

XO gi ng đ c nh châu ch u.ở ố ự ư ở ấ

- SVNT: t ng phân t ADN đỞ ừ ử ược liên k t v i các lo i protein khác nhau (ch y u là histon) t o nên c u ế ớ ạ ủ ế ạ ấ trúc là NST

Câu 37: D

Ngày đăng: 21/01/2021, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w