1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị luyện thi THPT quốc gia phần 3 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

11 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 18,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể thường không phân l[r]

Trang 1

13 - Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị - Phần 3

Câu 1 Một đoạn ADN, trên mạch 1 có số nuclêôtit loại A là 200, trên mạch hai có số nuclêôtit loại G là

300 Số nuclêôtit từng loại của cả đoạn mạch đó sẽ là:

A A = T = 400

B G = X = 600

C A = T = 200, G = X = 300

D Không tính được số nuclêôtit từng loại của đoạn mạch đó

Câu 2 Trình tự bắt đầu của các ribonucleotit trong mARN là: 5' AUG – UXA – GUU…3' Gen tổng hợp

mARN trên có trình tự các cặp nucleotit được bắt đầu như sau:

A 5' TAX – AGT – XAA…3'

3' ATG – TXA – GTT…5'

B 3' UAX – AGU – XAA…5'.

5' AUG – UXA – GTT…3'

C 3' TAX – AGT – XAA…5'.

5' ATG – TXA – GTT…3'

D 5' UAX – AGU – XAA…3'.

3' AUG – UXA – GTT…5'

Câu 3 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này:

A có 300 chu kì xoắn

B có 600 Ađênin

C có 6000 liên kết photphođieste

D dài 0,408μm μm m

Câu 4 Ở ôpêrôn Lac,khi có đường Lăctôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì:

A Lăctôzơ gắn với chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt

B Lăctôzơ gắn với enzim ARN pôlimeraza làm kích hoạt en zim này

C Lăctôzơ gắn với vùng vận hành làm kích hoạt vùng vận hành

D Lăctôzơ gắn với prôtêin điều hòa làm kích hoạt tổng hợp prôtêin

Câu 5 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:

A tổng hợp ADN, dịch mã

B tổng hợp ADN, ARN

C tự sao, tổng hợp ARN

D tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

Câu 6 Theo F.Jacôp và J.Môno , trong mô hình cấu trúc của opêron Lac,vùng vận hành (operator) là:

A Trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin

C Vùng mang thông tin mã hoá cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình phiên

D Vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào

hình thành nên tính trạng

Câu 7 Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

A Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’

B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’

C Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn

mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn)

D Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’

Câu 8 Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng

hợp là:

A Thêm 1 cặp nuclêotit

B Thay thế một cặp nuclêotit

C mất một cặp nuclêotit

D thay thế 2 cặp nuclêotit

Câu 9 Những loại đột biến gen nào sau đây không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình?

A Đột biến gen lặn ở tế bào xôma, đột biến rơi vào mã thoái hóa.

B Đột biến gây chết, đột biến rơi vào mã thoái hóa

Trang 2

C Đột biến giao tử, đột biến tiền phôi.

D Đột biến gen lặn ở tế bào xôma, đột biến thay thế cặp nuclêôtit

Câu 10 Trên một phân tử mARN có 30% A và 10% U Xác định tỷ lệ mỗi loại nuclêôtit trên gen tổng hợp

nên mARN đó (không tính đoạn intrôn)

A A = T = 40%; G = X = 10%

B A = T = 20%; G = X = 30%.

C A = T = 30%; G = X = 20%

D A = T = 10%; G = X = 30%.

Câu 11 Một phân tử mARN ở E Coli gồm 1200 nucleotit có tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 thì số

nucleôtit loại X trên gen phiên mã phân tử mARN trên là :

A 420

B 360

C 48μm 0

D 8μm 40

Câu 12 ARN vận chuyển có chức năng là

A vận chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất, làm khuân mẫu cho quá trình dịch mã ở ribôxôm

để tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit

B cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm, ribôxôm được coi như là nhà máy sản xuất ra prôtêin, là nơi diễn

ra quá trình dịch mã

C mang bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền nhờ có cấu trúc đặc biệt trong phân tử đảm bảo thông

tin trong ARN vận chuyển được bảo quản chính xác

D mang axit amin tới ribôxôm và đóng vai trò như "một người phiên dịch" tham gia dịch mã trên mARN

thành trình tự các axit amin trên chuỗi pôlipeptit

Câu 13 Nguyên tắc đảm bảo cho việc truyền đạt thông tin di truyền chính xác từ mARN đến polypeptit là

A mỗi rARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung

giữa bộ ba đối mã của rARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN

B mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung

giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN

C mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung

giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa tương ứng trên mạch mã gốc của gen

D mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung

giữa bộ ba đối mã của mARN với bộ ba mã sao tương ứng trên tARN

Câu 14 Trong giai đoạn hoạt hoá axit amin có các thành phần tham gia là

A axit phôtphoric, tARN tương ứng với axit amin, ATP, enzim đặc hiệu

B axit amin, tARN tương ứng, ADP, enzim đặc hiệu

C axit amin, tARN tương ứng với axit amin, ATP, enzim đặc hiệu

D axit phôtphoric, tARN tương ứng, ADP, enzim đặc hiệu

Câu 15 Nhận định nào không đúng khi đề cập đến nhân đôi ADN?

A Có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza

B Dựa trên khuôn mẫu của phân tử ADN mẹ

C Các nuclêôtit được tổng hợp trên hai mạch theo chiều 3’-5’

D Các nuclêôtit được lắp giáp theo nguyên tắc bổ sung

Câu 16 Mục đích của tái bản ADN là

A chuẩn bị cho tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào

B chuẩn bị cho tế bào tổng hợp một lượng lớn prôtêin

C chuẩn bị tái tạo lại nhân con của tế bào

D chuẩn bị tái tạo lại toàn bộ các bào quan của tế bào

Câu 17 Pôliribôxôm có vai trò

A đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục

B đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

C làm tăng hiệu suất tổng hợp Prôtein cùng loại

D làm tăng hiệu suất tổng hợp Prôtein khác loại

Câu 18 Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã thể hiện ở

A nuclêôtit của mARN bổ sung với nuclêôtit mạch gốc

B anticođon của tARN bổ sung cođon trên mARN

Trang 3

C nuclêôtit môi trường bổ sung với nuclêôtit mạch gốc ADN

D nuclêôtit trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN

Câu 19 Ôpêrôn là

A một nhóm gen ở trên một đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hòa

B một đoạn phân tử ADN có một chức năng nhất định trong quá trình điều hòa

C một đoạn axít nuclêíc có chức năng điều hòa hoạt động của gen cấu trúc

D một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hòa nằm cạnh nhau ở trên ADN

Câu 20 Cấu trúc của một ôperon Lac bao gồm những thành phần nào?

A Vùng vận hành, gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc

B Vùng khởi động, gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc

C Vùng khởi động, gen điều hoà, vùng vận hành

D Vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

Câu 21 Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhân

đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 108μm 3 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là

A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X

B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

C mất một cặp G - X

D mất một cặp A - T

Câu 22 Đột biến và thể đột biến khác nhau ở điểm cơ bản là

A đột biến là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình, còn thể đột biến là những biến đổi

trong vật chất di truyền

B đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cá thể mang đột biến đã biểu hiện

hoặc chưa biểu hiện trên kiểu hình

C đột biến là cá thể mang đột biến đã biểu hiện hoặc chưa biểu hiện trên kiểu hình còn thể đột biến là

những biến đổi trong vật chất di truyền

D đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cá thể mang đột biến đã biểu hiện

ra kiểu hình của cơ thể

Câu 23 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong quá trình tái bản tạo nên

A đột biến thay thế cặp G-X → A-T

B 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau

C đột biến thay thế cặp A-T → G-X

D sự sai hỏng ngẫu nhiên

Câu 24 Gen A dài 306 nm, có 20% nucleotit loại Adenin Gen A bị đột biến thành alen a Alen a bị đột

biến thành alen a1 Alen a1 bị đột biến thành alen a2 Cho biết đột biến chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotit Số liên kết hidro của gen A ít hơn so với alen a là 1, nhiều hơn so với số liên kết hidro của alen a1 là 2 và nhiều hơn so với alen a2 là 1 Tính tổng số nucleeootit của cơ thể mang kiểu gen Aaa1a2 ?

A A = T = 1439; G = X = 2160

B A = T = 1438μm ; G = X = 2160

C A = T = 1436; G = X = 2162

D A = T = 1441; G = X = 2159

Câu 25 Tại vùng sinh sản của 1 cá thể có 8μm TB sinh dục đực sơ khai thực hiên NP liên tiếp 5 lần, qua

vùng sinh trưởng chỉ có 8μm 7,5% số TB đc tạo ra chuyển sang vùng chín Biết: khả năng thụ tinh của tinh trùng mang NST X gấp đôi khả năng thụ tinh của tinh trùng mang NST Y, mỗi tinh trùng thụ tinh với 1 trứng Quá trình thụ tinh tạo thành 168μm hợp tử Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng chứa NST X và tinh trùng chứa NST Y lần lượt là?

A 12,5% và 6,25%

B 50% và 25%

C 25% và 12,5%

D 100% và 50%

Câu 26 Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều có chiều dài 408μm 00A, alen B có tỉ lệ A/G = 9/7,

alen b có tỉ lệ A/G = 13/3 Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào I tạo giao tử có cả 2 alen của cặp Số nu mỗi loại về gen này trong giao tử là

A A = T = 675, G = X = 525

Trang 4

B A = T = 1650, G = X = 750

C A = T = 975, G = X = 225

D A = T = 2335, G = X = 1275

Câu 27 Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi

2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ được tạo ra ít hơn gen mắt trắng 32 nucleotit tự do và gen quy định tính trạng mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro Kiểu biến đổi có thể xảy ra gen đột biến là:

A mất 1 cặp G – X

B thêm 1 cặp G – X

C thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T

D thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X

Câu 28 Gen dài 3060 A0 Sau đột biến, chiều dài gen không thay đổi và có tỉ lệ A:G = 42,18μm % Số liên kết hidro của gen đột biến là:

A 2427

B 2430

C 2433

D 2070

Câu 29 Ở sinh vật nhân sơ, một gen ngắn trên mạch mã gốc có 10 bộ ba Gen này bị đột biến mất cặp

nuclêôtit thứ 4 Phân tử prôtein do gen bị đột biến qui định có số axit amin bị thay đổi nhiều nhất so với prôtein bình thường là:

A 9

B 8μm

C 10

D 7

Câu 30 Đột biến gen (đột biến điểm) là

A những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen

B những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, liên quan đến một hoặc một số gen

C những biến đổi về số lượng của nhiễm sắc thể xảy ra ở một số tế bào trong cơ thể

D sự tổ hợp lại các gen hay nhiễm sắc thể tạo thành tổ hợp gen mới

Câu 31 Một gen có chiều dài 408μm 0A0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số

nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là

A A = T = 78μm 90 ; G = X = 10110

B A = T = 8μm 416; G = X = 1078μm 4

C A = T = 10110 ; G = X = 78μm 90

D A = T = 1078μm 4 ; G = X = 8μm 416

Câu 32 Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất, không làm thay đổi thành phần axit amin trong

chuỗi pôlipeptit?

A Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong bộ ba mã hoá

B Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ nhất trong bộ ba mã hoá

C Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ hai trong bộ ba mã hoá

D Thêm hay mất một cặp nuclêôtit trong gen

Câu 33 Một gen có 1068μm liên kết hiđrô và có G =168μm Một đột biến xảy ra làm cho gen đột biến hơn gen

bình thường một liên kết hiđrô nhưng 2 gen có chiều dài bằng nhau Đột biến trên thuộc dạng:

A đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng một cặp G-X

B đột biến mất một cặp A-T

C đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng một cặp A-T

D đột biến thêm một cặp G-X

Câu 34 Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào( K) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng

bội và được sử dụng trong quá trình tự sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế bào K sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến (thay thế cặp A - T bằng cặp G - X) là

A 2 tế bào

B 1 tế bào

C 4 tế bào

D 8μm tế bào

Trang 5

Câu 35 Một mARN rất ngắn được tổng hợp trong ống nghiệm có trình tự các ribônuclêôtit:

3’ -AUGXXXAXUAAXUAXAAGXGAUAA -5’

Nếu đột biến xảy ra làm mất ribônuclêôtit loại X ở vị trí 15 trên mARN thì số aa của chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ ARN nói trên là

A 5

B 6

C 9

D 4

Câu 36 Gen B có chiều dài 0,51µm và tỷ lệ A/G = 3/7 Gen B bị đột biến tạo alen b có kích thước không

đổi và có 4051 liên kết hidro Khi tế bào có kiểu gen Bb bước vào nguyên phân, ở kỳ giữa, tổng số

nucleotit từng loại trong các gen B và b là:

A G = X = 2101; A = T = 999

B G = X = 1798μm ; A = T = 4202

C G = X = 2010; A = T = 900

D G = X = 4202; A = T = 1798μm

Câu 37 Ở người, bệnh mù màu do 1 gen lặn nằm trên NST giới tính X gây ra Bố mẹ đều bình thường

sinh ra 1 con gái mù màu và có hội chứng tocnơ Giả thiết nào dưới đây là đúng:

A Mẹ XAXa , bố XAY, đột biến số lượng NST xảy ra trong phát sinh giao tử của bố

B Mẹ XA Xa , bố XAY, đột biến gen xảy ra trong phát sinh giao tử của bố

C Mẹ XAXa , bố XaY, không xảy ra đột biến

D Mẹ XAXA, bố XAY, đột biến xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ

Câu 38 Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:

A Đột biến gen luôn được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN

B Đột biến gen là đột biến xảy ra trên phân tử ADN

C Các đột biến gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể ở trạng thái đồng hợp lặn

D Tất cả đột biến gen đều di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

Câu 39 Dạng đột biến nào làm thay đổi vị trí gen trên 1 NST

A Mất đoạn

B Chuyển đoạn giữa 2 NST

C Lặp đoạn

D Đảo đoạn

Câu 40 Một loài có bộ NST lưỡng bội kí hiệu là AaBbDdEe Nếu tế bào của loài tham gia nguyên phân

mà một NST kép của cặp Aa không phân li, bộ NST trong hai tế bào con có thể là:

1 AAaBbDdEe và aBbDdEe 2 AAaaBbDdEe và BbDdEe

3 AaaBbDdEe và ABbDdEe 4 AaBbDdEe và AABbDdEe

A 1, 2, 3

B 1, 2

C 1, 3

D 2, 3

Câu 41 Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp

nhiễm sắc thể số 3 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 6 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên

sẽ tạo ra thể đột biến dạng

A thể ba

B thể một kép

C thể một

D thể không

Câu 42 Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành

giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể thường không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp

về nhiễm sắc thể là:

A 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2

B 2n+1; 2n-1-1-1; 2n

C 2n-2; 2n; 2n+2+1

Trang 6

D 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+2

Câu 43 Ở một loài bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Một thể đột biến có 5 tế bào sinh dục sơ khai

nguyên phân một số lần để tạo tế bào sinh giao tử Môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương với 975 NST đơn Tất cả các tế bào này đều tham gia giảm phân tạo giao tử và môi trường cung cấp thêm cho quá trình này 1040 NST đơn Thể đột biến thuộc loại

A thể một

B thể bốn

C thể không

D thể ba

Câu 44 Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

B Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt động của

gen có thể bị thay đổi

C Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản

D Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động Câu 45 Một phân tử mARN dài 408μm 0Ao được tách từ vi khuẩn có tỷ lệ các loại nuclêôtit A : G : U : X =

1 : 2 : 3 : 4 Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng phân tử mARN Tính theo lý thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là

A A = T = 720, G = X = 48μm 0

B A = T = 240, G = X = 360

C A = T = 48μm 0, G = X = 720

D A = T = 360, G = X = 240

Câu 46 Xét phép lai giữa hai cá thể lưỡng bội có kiểu gen ♀ XBXb × ♂ XbY Do rối loạn cơ chế phân li NST ở kì sau giảm phân nên khi thụ tinh với giao tử bình thường đã xuất hiện hợp tử có kiểu gen bất thường như:

1 XBXbXb 2 YO 3 XBXBY 4 XBO

5 XBXBXb 6 XbXbY 7 XBXbY 8μm XbXbXb

9 XBYY 10 XbYY 11 XbO

Nếu xảy ra đột biến ở mẹ, do không phân li NST ở kì sau của giảm phân

Có bao nhiêu loại hợp tử bất thường có thể được tạo ra?

A 7

B 8μm

C 9

D 6

Câu 47 Cho các phát biểu sau:

1 ADN ở sinh vật nhân thực thì có cấu trúc mạch kép, còn ADN ở sinh vật nhân sơ có thể có cấu trúc mạch đơn hoặc kép

2 Trong các loại ARN thì mARN có tuổi thọ lâu nhất và thường bị phân hủy sau khi tổng hợp protein

3 mARN đóng vai trò như "một người phiên dịch" tham gia vào quá trình dịch mã

4 Trong tế bào các loại axit amin thường được một loại tARN mang tới riboxom để tổng hợp chuỗi polipeptit

5 So với ADN thì đại phân tử ARN có khối lượng và kích thước lớn hơn

6 Protein có cấu trúc đa phân mà đơn phân là axit amin Mỗi axit amin đặc trưng bởi gốc hidrocacbon

7 Protein có 4 bậc cấu trúc, trong phân tử protein hầu như không có liên kết hidro chỉ tồn tại liên kết peptit giữa các axit amin

Số phát biểu có nội dung đúng là:

A 2

B 3

C 5

D 6

Câu 48 Cho các phát biểu dưới đây

(1) Ở sinh vật nhân thực, các đoạn intron của gen không mang thông tin di truyền

(2) Mã di truyền luôn có tính thoái hóa

(3) Trong một lần phiên mã, những đoạn gen khác nhau luôn phiên mã tạo ra những đoạn ARN khác nhau

Trang 7

(4) Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong quá trình dịch mã

Số phát biểu đúng là

A 0

B 1

C 2

D 3

Câu 49 Cho các hiện tượng sau:

(1) Gen điều hòa của Operon Lac bị đột biến dẫn tới protein ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian và mất chức năng sinh học

(2) Vùng khởi động của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với enzim ARN polimeraza

(3) Gen cấu trúc Z bị đột biến dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị biến đổi cấu trúc không gian

và không trở thành enzim xúc tác

(4) Vùng vận hành của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với protein ức chế

(5) Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với enzim ARN polimeraza

Trong các trường hợp trên, có bao nhiêu trường hợp không có đường lactozơ nhưng Operon Lac vẫn thực hiện phiên mã?

A 5

B 2

C 3.

D 4

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

Câu 2: C

Trình tự bắt đầu trên mARN 5' AUG-UXA-GUU 3'

Theo nguyên tắc bổ sung Trình tự trên mạch mã gốc của gen sẽ là: 3' TAX-AGT-XAA 5'

Trình tự trên mạch bổ sung của gen sẽ là: 5' ATG-TXA-GTT 3'

Câu 3: B

Gen có 2A + 2G =3000 và 2A + 3G = 3900 → A = 600, G = 900

Số chu kì xoắn 3000: 20 = 150 vòng xoắn

Số liên kết photphodieste = 3000× 2 -2 =5998μm liên kết

Chiều dài của gen (3000:2 )× 3,4 = 5100Å

Câu 4: A

Câu 5: D

Nguyên tắc khuôn mẫu đều được thể hiện trong các quá trình Tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã ( nguyên tắc

bổ sung)

Câu 6: A

Vùng vận hành là vị trí tương tác với chất ức chế

Câu 7: D

Câu 8: B

Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptide là dạng đột biến thay thế Loại

A, C

Trang 8

Trong 2 dạng đột biến thay thế, đột biến thay thế 1 cặp gây hậu quả ít nhất, có thể ảnh hưởng tới 1 acid amine hoặc không ảnh hưởng tới acid amine nào

Câu 9: A

Câu 10: B

mARN có Am = 30%, Um=10% → A = T = ( 30 + 10 ) : 2 = 20%

Ta có A + G = 50% → G = 30 %

Câu 11: D

Câu 12: D

ARN thông tin mang thông tin mã hóa trình tự acid amine

ARN riboxome cùng với Protein cấu tạo nên các tiểu phần của riboxome

ARN vận chuyển mang acid amine tới riboxome và đóng vai trò như một người phiên dịch tham gia dịch mã trên mARN thành trình tự các acid amine trên chuỗi polypeptide

Câu 13: B

Nguyên tắc đảm bảo cho việc truyền đạt thông tin di truyền chính xác từ mARN đến polypeptide là mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại acid amine nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN

Câu 14: C

Quá trình dịch mã gồm có 2 giai đoạn là hoạt hóa acid amine và tổng hợp chuỗi polipeptide

Trong giai đoạn hoạt hóa acid amine có sự tham gia của các thành phần : aicd amine, tARN tương ứng với acid amine đó, ATP, và enzyme đặc hiệu

Câu 15: C

A, B, D Đúng

C Sai Các nucleotide được tổng hợp trên hai mạch theo chiều 5' → 3' vì enzyme ADN polymeraza chỉ tổng hợp các nucleotide theo chiều 5' → 3'

Câu 16: A

Quá trình tái bản ADN là quá trình diễn ra tại pha S, kỳ trung gian trước mỗi lần phân bào Việc tái bản ADN là chuẩn bị cho tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào

Câu 17: C

Poliriboxom hay còn gọi tắt là polixom là một nhóm các riboxom cùng tham gia dịch mã trên 1 phân tử mARN làm tăng hiệu suất tổng hợp Protein cùng loại

Câu 18: B

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã thể hiện ở việc bộ ba đối mã (anticodon) của tARN liên kết với

bộ ba mã sao (codon) trên mARN

Câu 19: A

Operol là một nhóm gen ở trên một đoạn ADN có liên quan về chức năng, chung 1 cơ chế điều hòa

Câu 20: D

Operol Lac gồm có, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu 21: A

N = (1530:3,4)× 2= 900 2A +2G = 900; 2A +3G = 1169 → G = 269, A = 18μm 1

Gen Aa nhân đôi 2 lần môi trường cung cấp 108μm 3A → nucleotide A = 108μm 3: (2^2 -1) = 361 mà alen A có A

=18μm 1 → alen a có A =18μm 0

gen nhân đôi 2 lần môi trường cung cấp 1617G → G của Aa: 1617 : (2^2 -1 ) =539 alen A có G = 269 → alen a có G = 270

Gen sau đột biến có A giảm 1 và G tăng lên 1 → dạng đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

Câu 22: D

Câu 23: A

Câu 24: C

Trang 9

HD: N =(3060 ÷ 3,4) × 2 = 18μm 00; A = 360; G = 540.

Ta có ĐB gen A → a → a1 → a2

Vì ĐB chỉ liên quan tới 1 cặp nuleotide

A ít hơn a 1 lk H.Số nucleotide của a: A = 359, G = 541

A nhiều hơn a1 là 2 lk, a sẽ nhiều hơn a1 3 lk A = 359; G = 540

A nhiều hơn so với a2 là 1 nên a1 sẽ nhiều hơn a2 1 lk A = 358μm G = 541

Tổng nu của cơ thể : Aaa1a2:

A = 360 + 359 + 359 + 358μm = 1436

G = X = 540 + 541+ 540 + 541 =2162

Câu 25: C

8μm tế bào sinh dục nguyên phân 5 lần → 8μm × 2^5 = 256 tế bào

Qua vùng sinh trưởng chỉ có 8μm 7,5% tế bào tham gia giảm phân: số TB tham gia giảm phân 8μm 7,5% × 256

=224 tế bào tham gia giảm phân

Gọi a là số tinh trung Y thụ tinh → 2a là số tinh trùng mang NST X

a+2a = 168μm → a = 56

224 tế bào giảm phân tạo ra 224× 4 = 8μm 96 giao tử,trong đó có 448μm giao tử mang X và 448μm giao tử mang Y Hiệu suất thụ tinh của Y: (56/448μm )× 100% = 12,5% và hiệu suất thụ tinh của X : (56× 2 : 448μm )× 100% = 25%

Câu 26: B

Đề bài là mỗi gen dài 408μm 0 ăngstron

=> số Nu của mỗi gen = (408μm 0/3,4) 2 =2400

Xét gen B ta có hệ: A/G=9/7 và A+G = 1200

Gỉai hệ ta được: A=675; G=525

Xét gen b ta có hệ : A/G=13/3 và A+G=1200

Gỉai hệ ta được : A=975 ; G=225

=> Khi có cả 2 alen trong giao tử thì số Nu mỗi loại là:

A=T=675+975=1650

G=X=525+225=750

Câu 27: B

Gọi số Nu của gen A là N1

số nu của gen a là N2

Ta có : N2.16 - N1.16 =32

<=> N2 -N1 = 2

Số liên kết hidro của gen a tăng lên 3

=> thêm 1 cặp G-X

Câu 28: C

Số Nu của gen đột biến = (3060/3,4).2=18μm 00

ta có hệ : A+G=900 và A/G = 0,4218μm

Gỉai hệ ta có: A=267 ; G=633

=> Số liên kết hidro của gen đột biến = 2.267 + 3.633= 2433

Câu 29: B

Trang 10

Gen ban đầu tổng hợp phân tử protein có số axit amin = 10-1 =9

Nếu cặp Nu thứ tư bị mất làm dịch khung mã di truyền làm cho bộ ba tiếp theo trở thành bộ ba kết thúc thì

số axit amin tổng hợp là 1

=> Số axit amin bị thay đổi nhiều nhất = 9-1=8μm

Câu 30: A

Câu 31: A

Xét gen ban đầu ta có : (A+G).3,4=408μm 0 và 2A+3G=3075

Gỉai hệ ta được : A=525 ; G=675

Đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm 1 liên kết hidro => đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

=> Số Nu mỗi loại của gen đột biến là : A=T=525+1=526 ; G=X=675-1=674

Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 4 lần liên tiếp là :

A=T=526.(2^4-1)= 78μm 90

G=X=674.(2^4-1)=10110

Câu 32: A

Khi đột biến thay thế rơi vào Nu thứ 3 trong bộ ba mã hóa thì nhiều khả năng nó sẽ rơi vào bộ ba thoái hóa

và không làm thay đổi thành phần axit amin trong chuỗi polipeptit

Câu 33: A

Dạng đột biến thay thế làm cho chiều dài gen giữ nguyên nhưng số lien kết hidro giảm 1 thuộc loại thay thế

1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

Câu 34: B

Sau 3 lần nhân đôi thì mới tạo ADN đột biến từ tác nhân 5-BU

Câu 35: D

Nếu mất X thì bộ ba thứ 5 sẽ là UAA là mã kết thúc

=> số axit amin được tổng hợp là 4

Câu 36: D

Xét gen B ta có hệ :

A+G= 5100/3,4 và A/G=3/7

giải hệ ta được :

A=T=450 , G=X=1050

=> số liên kết hidro = 2.450+3.1050=4050

Xét gen b có số Nu không đổi và có 4051 liên kết hidro nên xảy ra đột bieén thay thế cặp A-T thành cặp G-X

=> số Nu mỗi loại của gen b là :

A=T=449 , G=X= 1051

Tế bào có cả B và b có số Nu mỗi loại là :

A=T= 450+449=8μm 99

G=X= 1050+1051=2101

Ở kì giữa thì NST nhân đôi nên gen nhân đôi,do đó số Nu mỗi loại là :

A=T=8μm 99.2=1798μm

G==X=2101.2=4201

Câu 37: A

Như vậy con gái có kiểu gen

=>người con nhận từ mẹ và nhận O từ bố

Câu 38: D

đột biến gen nếu xảy ra ở các tế bào sinh dưỡng hoặc không được thụ tinh, thì không được di truyền cho thế hệ sau

Câu 39: D

đột biến đảo đoạn hoặc chuyển đoạn trên một NST mới làm tha đổi vị trí gen trên một NST

Câu 40: C

Câu 41: B

Vì các giao tử mang 11 NST đc tạo thành do mất 1 NST ở 2 cặp NST khác nhau nên khi kết hợp sẽ tạo thể một kép

Câu 42: A

Ngày đăng: 21/01/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w