1. Trang chủ
  2. » Toán

nghiên cứu khoa học giảng dạy và học tập

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 89,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaû söû P x y Q x y ( , ); ( , ) laø caùc haøm hai bieán lieân tuïc vaø coù caùc ñaïo haøm rieâng lieân tuïc trong mieàn D, bieân cuûa D laø moät ñöôøng cong kín ñôn ) (C.. 4) So s[r]

Trang 1

CHƯƠNG 2 TÍCH PHÂN KÉP VÀ TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

? Nội dung: Định nghĩa tích phân kép − Cách tính tích phân kép − Đổi biến trong tích

phân kép − Ứng dụng của tích phân kép − Tích phân đường loại 1 − Tích phân đường loại 2

− Công thức Green − Bài tập

? Mục tiêu: Sinh viên phải tính được tích phân kép; phải tính được tích phân đường loại

1 và loại 2

§1 TÍCH PHÂN KÉP

1 Định nghĩa

Cho hàm hai biến z f x y= ( , ) xác định trên miền D R R⊂ × Tích phân kép trên

miền D của hàm z ký hiệu là

( , )

D

I =∫∫f x y dxdy

Chú ý

a Nếu tồn tại tích phân kép của hàm z f x y= ( , ) thì ta nói z khả tích trên D, miền D được gọi là miền lấy tích phân

b Người ta chứng minh được rằng nếu z f x y= ( , ) liên tục trên D thì nó khả tích trên D

c Tích phân kép chỉ phụ thuộc D và z f x y= ( , ), không phụ thuộc vào ký hiệu biến số, nghĩa là ( , )

D

f x y dxdy

D

f u v dudv

d Tích phân kép có các tính chất tương tự như tích phân xác định

2 Cách tính tích phân kép

2.1 Tích phân lặp

Cho hàm z f x y= ( , ) xác định trên hình chữ nhật :D a x b c y d≤ ≤ , ≤ ≤

Với mỗi y c d∈[ , ], z f x y= ( , ) là hàm của một biến x, nếu z khả tích trên [ , ] a b thì ta

có hàm một biến xác định trên [ , ]c d và đặt:

( ) b ( , )

a

I y =∫f x y dx

Ta gọi ( )d d b ( , )

I y dy =  f x y dx dy

Trang 2

là tích phân lặp của hàm hai biến z trên D

Người ta chứng minh được rằng:

I = f x y dxdy =  f x y dy dx =  f x y dx dy

Hay viết đơn giản hơn:

I =∫∫f x y dxdy =∫ ∫dx f x y dy=∫ ∫dy f x y dx

Ví dụ 2.1

1) Tính 1

0

ln

x x

x

=∫ < < Ta đã biết:

ln

b

y a

x

∫ Nên

1

1 ln

+

D

dxdy

x y

+

2

1

x y

+

2.2 Tính ( , )

D

I =∫∫f x y dxdy với D là một miền bất kỳ

2.2.1 Trường hợp 1

Giả sử miền :D a x b v x≤ ≤ , ( )≤ ≤y u x( ) thì ta có:

I = f x y dxdy=  f x y dy dx = dx f x y dy

Ví dụ 2.2 Tính

D

I =∫∫xydxdy , D là miền giới hạn bởi các đường x =1,x =2,y x= 2

và 1 2

2

y= x Ta có:

2 2

1

2

x x

Trang 3

2.2.2 Trường hợp 2

Giả sử miền : ( )D h y ≤ ≤x k y c y d( ), ≤ ≤ thì ta có:

I = f x y dxdy=  f x y dx dy = dy d x y dx

Ví dụ 2.3 Tính

D

I =∫∫xydxdy , D là miền giới hạn bởi các đường y x y x= , = +1,

1, 3

y = y =

1

y y

3 Đổi biến trong tích phân kép

3.1 Công thức đổi biến số tổng quát

Xét tích phân ( , )

D

I =∫∫f x y dxdy Giả sử tồn tại các hàm x x= ξ η( , ),y y= ξ η( , ) có các

đạo hàm riêng liên tục trên miền D’ sao cho ( , )ξ η a( , )x y là một song ánh từ D’ đến

D

Đặt

∂ξ ∂η

∆ =

∂ξ ∂η

Nếu ∆ ≠0 trên D’ thì ta có công thức đổi biến số tổng quát trong tích phân kép như sau:

'

I =∫∫f x y dxdy =∫∫f x ξ η y ξ η ∆ ξ ηd d

Ví dụ 2.4 Tính ( )

D

I =∫∫ x y dxdy+ , D là hình bình hành giới hạn bởi các đường

x+ y = x+ y = x y− = x y− =

7

( 2 ) 2

x

 = ξ + η + = ξ

= ξ − η

17 27

37 17

1

7

Khi đó:

I =   ξ + η + ξ − η d dη ξ =  ξ + η η ξ =d d

Trang 4

3.2 Đổi biến trong hệ toạ độ cực

sin

x r

y r

r

r r

Theo công thức đổi biến số ta có công thức đổi biến trong hệ toạ độ cực:

'

I =∫∫f x y dxdy =∫∫f r ϕr ϕrdrdϕ

Ví dụ 2.5

D

I =∫∫ydxdy D x +y =R xy≥ Đặt:

cos sin

x r

y r

π

R

2) Tính

I =  − +x +y dy dx

0

0, 0 0

≤ ≤

0 cos

r R

x r

≤ ≤

π

4 Ứng dụng của tích phân kép

4.1 Tính diện tích hình phẳng

Diện tích ( )s D của hình phẳng D được cho bởi công thức

( )

D

s D =∫∫dxdy

Ví dụ 2.6 Tính diện tính hình phẳng giới hạn bởi y2 b2x y, b x a b( , 0)

Do hai đường cong cắt nhau tại (0;0), ( , )O A a b nên ta có:

Trang 5

( )

6

b a

b a

x a

ab

4.2 Tính thể tích vật thể không gian

Thể tích V của vật thể hình trụ giới hạn bởi D và đồ thị hàm z f x y= ( , ) không ân được tính theo công thức:

( , )

D

V =∫∫f x y dxdy

Ví dụ 2.7 Tính thể tích V của phần hình trụ giới hạn bởi mặt x2+y2 =2x nằm trong mặt cầu x2 +y2+z2 =4

Do tính đối xứng nên V =4 'V , với:

2 2

D

V =∫∫ − −x y dxdy

trong đó D là nửa hình tròn tâm (1;0;0) I và bán kính bằng 1, trong mặt phẳng xOy

Đặt cos

sin

x r

y r

 thì phương trình đường tròn đã cho là r =2cosϕ nên:

2

D ≤ ϕ ≤ π ≤ ≤r ϕ

0

1

3

2

3 0

π

π

§2 TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

1 Tích phân đường loại 1

1.1 Định nghĩa

Cho đường cong (hay cung) )(C trong mặt phẳng R và hàm 2 z f x y= ( , ) xác định trên )(C Tích phân đường loại 1 của f dọc theo cung ) (C ký hiệu là

( )

( , )

C

f x y ds

∫ Hàm z f x y= ( , ) gọi là hàm khả tích trên )(C Nếu cung ) (C xác định bởi phương

trình y y x a x b= ( ), ≤ ≤ thì (C được gọi là cung trơn nếu hàm ) y y x= ( ) có đạo hàm

Trang 6

liên tục trên [ b a, ] Trường hợp cung (C cho bởi phương trình tham số )

( )

( )

x x t

t t t

y y t

=

 =

 thì )(C gọi là cung trơn nếu hai hàm ( ), ( )x t y t có đạo hàm liên tục

trên [t1,t2] và [ '( )] [ '( )]x t 2 + y t 2 ≠0

Chú ý: Người ta chứng minh được rằng nếu (C) là cung trơn và hàm z f x y= ( , ) liên tục trên )(C thì f khả tích trên ) (C

1.2 Tính tích phân đường loại 1

Nếu cung trơn )(C cho bởi phương trình y y x a x b= ( ), ≤ ≤ thì

( )

f x y ds = f x y x + y x dx

Nếu cung trơn )(C cho bởi phương trình tham số ( ) 1 2

( )

x x t

t t t

y y t

=

 =

2 1

( )

( , ) t ( ), ( ) '( ) '( )

f x y ds= f x t y t x t + y t dt

Ví dụ 2.7

1) Tính

( )

C

I = ∫ x y ds− với )(C là đoạn thẳng nối hai điểm (0;0) A và (4;3)B

Ta có )(C có phương trình 3

4

y= x Suy ra 3

4 '

y = nên:

I =∫ xx + dx= ∫xdx=

( )

C

I = ∫ xy ds, )(C là phần đường tròn x2+y2 =R2 trong góc phần tư thứ nhất

Phương trình tham số của cung )(C là cos 0

t

=

 =

Suy ra

'( ) sin , '( ) cos

Do đó

Trang 7

2 Tích phân đường loại 2

2.1 Định nghĩa

Cho hai hàm hai biến ( , )P x y và ( , ) Q x y xác định trên cung ) (C Tích phân đường

loại 2 của biểu thức ( , )P x y dx Q x y dy+ ( , ) dọc theo cung )(C theo chiều ngược kim đồng

hồ ký hiệu là :

( )

( , ) ( , )

C

P x y dx Q x y dy+

Chú ý

a Người ta đã chứng minh được rằng nếu (C) là một cung trơn và các hàm ( , )

P x y và ( , ) Q x y liên tục thì tồn tại tích phân đường loại 2

b Tích phân đường loại 2 phụ thuộc vào hướng đi trên cung )(C

2.2 Tính tích phân đường loại 2

Nếu cung trơn )(C được cho bởi phương trình y y x a x b= ( ), ≤ ≤ thì:

( )

P x y dx Q x y dy+ = P x y x +Q x y x y x dx

Nếu cung trơn )(C cho bởi phương trình tham số ( ) 1 2

( )

x x t

t t t

y y t

=

 =

2 1

( )

( , ) ( , ) t ( ), ( ) '( ) ( ), ( ) '( )

P x y dx Q x y dy+ = P x t y x x t Q x t y t y t dt+ 

Ví dụ 2.8

1) Tính

( )C

I = ∫ ydx xdy− , )(C là nửa đường tròn x2 +y2 =R2 nằm trên Ox, ngược

chiều kim đồng hồ

Ta có )(C xác định bởi phương trình sau: 2 2 2

0

y

 + =

y = Rx với x đi

từ a đến – a Khi đó:

y

=

Cách khác: Ta có cos 0 '( ) sin , '( ) cos

sin

=

 =

Trang 8

Do đó [ ] 2 2

sin ( sin ) cos ( cos ) ( )

I =π∫ R t Rt Rt R t dt = −π∫ R dt = −πR

( )C

I = ∫ xy dy x ydx− , (C là đường tròn ) x2+y2 =R2 theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

sin

=

 =

0

( cos )( sin ) ( cos ) ( cos ) ( sin )( sin )

2

R

I = ∫π R t R t R tR t R tR t dt = π

3 Công thức Green

3.1 Công thức Green

Cho hai hàm hai biến ( , ); ( , )P x y Q x y có các đạo hàm riêng liên tục trong miền D và

)

(C là biên của D Khi đó ta có:

( )

( , ) ( , )

Q P dxdy P x y dx Q x y dy

 ∂ ∂ 

Ví dụ 2.9 Tính

( )

C

x y dx x y dy+ − −

Đ , )(C là đường tròn x2+y2 =R2 Áp dụng công thức Green với ( , )P x y = +x y Q x y; ( , )= − −(x y) Ta có: Q 1

x

∂ = −

1

P

y

∂ =

y r

2

2

0 0

D

I = − dxdy= − π rdr d ϕ = − πR

3.2 Hệ quả của công thức Green

Nếu đường kín )(C là biên của miền D thì diện tích s (D) của miền D được xác định

bởi :

( )

1

( )

2 C

s D = Đ ∫ −ydx xdy+

Ví dụ 2.10 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường có phương trình tham số

sin

t

 =

=

' 3 sin cos , ' 3 cos sin

x = − a t t y = a t t Theo hệ quả của công thức Green ta có:

Trang 9

2 2

0

( ) ( sin )( 3 sin cos ) ( cos )(3 cos sin

a

s D = ∫π −a ya t t + a t a t t dt = π

4 Điều kiện để tích phân đường không phụ thuộc đường lấy tích phân

Giả sử P x y Q x y( , ); ( , ) là các hàm hai biến liên tục và có các đạo hàm riêng liên tục

trong miền D, biên của D là một đường cong kín đơn ) (C Khi đó bốn mệnh đề sau là

tương đương:

∂ = ∂

∂ ∂ với mọi ( , )x yD

2)

( ')

C

P x y dx Q x y dy+ =

Đ , (C') là một đường cong kín trong D

3) B ( , ) ( , )

A

P x y dx Q x y dy+

chỉ phụ thuộc vào hai điểm A và B mà không phụ thuộc vào đường nối A, B

4) Biểu thức ( , )P x y dx Q x y dy+ ( , ) là vi phân của một hàm hai biến ( , )f x y trên D

Ví dụ 2.11 Tính (2,3)

(1,1)

I = ∫ x+ y dx y+ + x dy Ta có: P Q 3

∂ = ∂ =

∂ ∂ Do đó tích

phân đã cho không phụ thuộc đường lấy tích phân Ta lấy đường gấp khúc có các cạnh song song với các trục toạ độ làm đường lấy tích phân Trên đoạn thứ nhất

y = dy = ≤ ≤x Trên đoạn thứ hai x =2,dx =0, 1≤ ≤y 3

Khi đó

41

I =∫ x+ dx +∫ y+ dy = + x + + y =

Nhận xét: Nếu ( , ) P x y dx Q x y dy+ ( , ) là vi phân của hàm hai biến ( , )f x y trên R2 thì

0

( , ) x ( , ) y ( , )

f x y = ∫P x y dx+ ∫Q x y dy c+

hoặc

0

( , ) y ( , ) x ( , )

f x y = ∫Q x y dy+ ∫P x y dx c+

Ví dụ 2.12 Tìm ( , ) f x y nếu df 1 1 dx 2 x2 dy

= +  + − 

1 1 ( , )

P x y

x y

= + , 2

2

Q x y

y y

∂ = ∂ = −

∂ ∂ Chọn ( , ) (1;1)x y0 0 ≡ thì ta được

Trang 10

§3 BÀI TẬP CHƯƠNG 2

Bài 1 Tính các tích phân kép

D

x ydxdy

∫∫ , : 0D ≤ ≤x 4,1≤ ≤y e

2) (cos2 sin )2

D

x+ y dxdy

D ≤ ≤x π ≤ ≤y π

D

x y dxdy

∫∫ , D y: = −2 x y2, =2x−1

4)

D

xdxdy

∫∫ , D y x y: = 2 2, =x

Bài 2 Tính các tích phân kép

1) ( 2 2)

D

x +y dxdy

∫∫ , :D y x x= , =0,x y+ −2a=0,a>0

D

x+ y dxdy

∫∫ , D y x y: = 2, = x

D

x y dxdy+

2

D y= y x x y= + = π

Bài 3 Thay đổi thứ tự lấy tích phân trong các tích phân kép sau

1)

2

2

( , )

x x

dxf x y dy

−∫ − −∫

2)

2

2

( , )

x

dx f x y dy

−∫ ∫

3) 3 2

1 0

( , )

y

dy f x y dx

∫ ∫

Bài 4 Tính các tích phân sau bằng cách đổi biến

D

x y dxdy

Trang 11

2)

D

xydxdy

∫∫ , D y: 2 =x y, 2 =ex xy, =1,xy =4

D

x +ydxdy

Bài 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

1) y = x y x, = −4,y =0

2) x22 y22 1

a +b =

3) y2 =x y3 2, =8(6−x)3

4) y =2 ,x y = −2 ,x y=4

Bài 6 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các mặt

1) z x= 2 +y z x y2, = +

2) x =0,y=0,z =0,x y+ =1,z x= 2+xy+1

3) z xy x y= , + =1,z =0

Bài 7 Tính các tích phân đường loại 1

1)

( )

C

x y ds+

∫ , )(C là đoạn thẳng nối (9;6), (1;2)A B

2)

( )C

xyds

∫ , )(C là hình vuông x + y a a= , >0

3)

( )C

yds

x

∫ , )(C là cung parabol 2 4 3

9

y = x từ (3;2 3)A đến 32 2

3

4)

( )

1

C

ds

x +y

∫ , )(C là đường tròn tâm gốc toạ độ bán kính 5

( )C

y dx x dy+

∫ , )(C là đường nối (0;0), (1;1) O B trong các trường hợp sau

1) Đoạn thẳng OB

2) Cung parabol x2 =y

3) Cung parabol y2 =x

( )C

y dx x dy

∫ , )(C là

1) Đường tròn tâm (0;0)O bán kính bằng 1

Trang 12

2) Đường tròn tâm (1;1)I bán kính bằng 1

3) Đường gấp khúc OAB với (0;0), (2;0), (4;2) O A B

Bài 10 Tính các tích phân đường loại 2

( )

C

ydx y x dy− +

∫ , (C là cung parabol ) y =2x x− 2 nằm phía trên trục Ox và

theo chiều kim đồng hồ

2)

( )

2

C

ydx+ xdy

∫ , (C là hình thoi ngược chiều kim đồng hồ, các cạnh có phương )

x y+ = ± x y− = ±

3)

( )

C

xdyydx

∫ , (C là tam giác ABC ngược chiều kim đồng hồ và (1;2)) A ,

(3;1), (2;5)

Bài 11 Áp dụng công thức Green tính

( )

C

xy dx y dy+

∫ , )(C là elip x22 y22 1

a +b =

( )

C

x +y dx+ +x y dy

∫ , )(C là tam giác LMN với (1;1), (2;2), (1;3) L M N

( )C

x ydx xy dy

∫ , )(C là vòng tròn x2 +y2 =R2 chạy ngược chiều kim đồng hồ

Bài 12 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

1) y x x y xy= 2, = 2,8 =1

2) y2 =x x, 2 =y

3) x =2 cosr t r− cos2 ,t y =2 sinr t r− sin2t

Bài 13 Tính ( , )

(0,0)

M O

x y dx x y dy

π π

1) Theo đường thẳng OM

2) Theo đường cong y x= +sinx

3) Theo parabol y = xπ2

4) So sánh và cho nhận xét kết quả của các câu trên? Giải thích?

Trang 13

Bài 14 Chứng minh rằng các biểu thức sau đây là vi phân của hàm hai biến ( , ) f x y

và tìm ( , )f x y

1) (x2−2xy2 +3)dx+(y2−2x y2 +3)dy

2) 2xdx2 (1 x22 y dy22)

+

3) 6xe dx y +(3x2 + +y 1)e dy y

Ngày đăng: 21/01/2021, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w