→ Nếu trong môi trường lí tưởng thì mức sinh sản của quần thể vi khuẩn là tối đa, còn mức tử vong là tối thiểu nên sự tăng trưởng đạt tối đa, có thể tăng theo tiềm năng sinh học vốn có [r]
Trang 14 - phần Quần thể sinh vật_Phần 2
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu
D Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Câu 2 Cho các đặc điểm sau:
(1) Có vùng phân bố hẹp, kích thước quần thể nhỏ
(2) Có vùng phân bố rộng, kích thước quần thể lớn
(3) Biến dị di truyền cao, khả năng di cư cao
(4) Biến dị di truyền có giới hạn, khả năng di cư hạn chế
(5) Sức sinh sản thấp, số lượng con non ít
(6) Sức sinh sản cao, số lượng con non nhiều
(7) Tiềm năng sinh học thấp
(8) Tiềm năng sinh học cao
(9) Tuổi thọ thấp, kích thước cơ thể nhỏ
(10) Tuổi thọ cao, kích thước cơ thể lớn
Trong điều kiện khí hậu toàn cầu biến đổi rất nhanh do hiệu ứng nhà kính, loài có những đặc tính nào dưới đây
dễ dẫn đến diệt vong?
A (1), (4), (5), (7), (10)
B (1), (3), (4), (5), (6)
C (2), (3), (4), (7), (9)
D (1), (4), (6), (8), (9)
Câu 3 Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần
thể bị tác động là
A yếu tố hữu sinh
B yếu tố vô sinh
C các bệnh truyền nhiễm
D nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng
Câu 4 Nhận xét nào sau đây không chính xác?
A Kiểu phân bố đồng đều các cá thể trong quần thể chỉ có thể gặp khi điều kiện sống trong môi trường đồng
nhất, các cá thể của loài có tính lãnh thổ cao
B Kiểu phân bố ngẫu nhiên các cá thể trong quần thể chỉ có thể gặp khi điều kiện sống trong môi trường đồng
nhất, các cá thể của loài có không có tính lãnh thổ hoặc quần tụ
C Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể theo nhóm thường gặp trong tự nhiên, khi môi trường sống không
đồng nhất
D Các kiểu phân bố đồng đều, theo nhóm hoặc ngẫu nhiên đều có thể gặp trong tự nhiên với xác suất ngang
nhau vì môi trường sống đa dạng và phong phú
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự
nhiên?
A Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố
các cá thể trong quần thể
B Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm
tăng khả năng sinh sản
Trang 2C Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể
trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
D Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến và có
thể dẫn đến tiêu diệt loài
Câu 6 Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể giúp cho
A giảm cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
B các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống của môi trường
C các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
D các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt để dành nguồn sống
Câu 7 Những cư dân ven biển Bắc bộ có câu “ tháng 9 đôi mươi tháng 10 mồng 5” Câu này đang nói đến
loài nào và liên quan đến dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật
A loài cá Cơm – Biến động theo chu kỳ mùa
B loài Dã tràng – Biến động theo chu kì tuần trăng
C loài Rươi – Biến động theo chu kì tuần trăng
D loài rùa biển – Biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 8 Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm
A cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn
B cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều
C cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít
D cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn
Câu 9 Trong trường hợp nào sau đây, sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt nhất?
A Quần thể có kích thước bình thường
B Quần thể phân bố theo nhóm
C Quần thể có kích thước tối đa
D Quần thể có kích thước tối thiểu
Câu 10 Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là quần thể?
A Tập hợp các con kiến sống trong vườn
B Các cây cỏ ven rừng
C Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới
D Đàn cá chép sống ở Hồ Tây
Câu 11 Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
A số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ
sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
B sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
C mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn
D sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể
giảm
Câu 12 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong
khi mất đi
A nhóm đang sinh sản
B nhóm trước sinh sản
C nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản
D nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản
Câu 13 Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
A sức sinh sản
Trang 3B Nguồn thức ăn từ môi trường
C các yếu tố không phụ thuộc mật độ
D Sức tăng trưởng của quần thể
Câu 14 Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?
A Tỷ lệ giới tính
B Sinh sản
C Tử vong
D Nhập cư và xuất cư
Câu 15 Phân bố cá thể theo nhóm của quần thể là:
A Kiểu phân bố phổ biến nhất, có ở những sinh vật sống bầy đàn
B Kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều
C Kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Kiểu phân bố giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
Câu 16 Tăng trưởng của quần thể vi khuẩn E Coli trong điều kiện thí nghiệm là:
A Tăng trưởng thực tế của quần thể vi khuẩn
B Do không có kẻ thù
C Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học
D Do nguồn sống thuận lợi
Câu 17 Trong tự nhiên, quần thể có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?
A Dạng suy vong
B Dạng phát triển
C Dạng ổn định
D Tùy từng loài
Câu 18 Tuổi sinh thái là
A Thời gian sống thực tế của cá thể
B Tuổi bình quần của quần thể
C Tuổi thọ do môi trường quyết định
D Tuổi thọ trung bình của loài
Câu 19 Tuổi quần thể là:
A Thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh
B Tuổi thọ trung bình của loài
C Thời gian sống thực tế của cá thể
D Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
Câu 20 Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất định trong
năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này
A biến động số lượng theo chu kỳ năm
B biến động số lượng theo chu kỳ mùa
C biến động số lượng không theo chu kỳ
D không phải là biên động số lượng
Câu 21 Khi kích thước quần thể giảm dưới mức tối thiểu, điều nào dưới đây không phải là nguy cơ có thể
gặp:
A Quần thể không có khả năng chống chọi với các thay đổi từ môi trường
B Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp gỡ giữa các cá thể đực, cái là rất thấp
C Dễ xảy ra sự giao phối gần làm giảm sức sống của quần thể
Trang 4D Mật độ cá thể bị thay đổi, làm giảm nhiều khả năng hỗ trợ về mặt dinh dưỡng giữa các cá thể trong quần
thể
Câu 22 Khi môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, loại quần thể nào sau đây có khả
năng thích nghi cao nhất ?
A Quần thể có kích thước lớn và sinh sản hữu tính bằng tư phối
B Quần thể có kích thước lớn và sinh sản hữu tính bằng ngẫu phối
C Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính
D Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản hữu tính bằng giao phối
Câu 23 Sự biến động số lượng cá thể của quần thể luôn dẫn đến sự biến động của
A kích thước quần thể
B kích thước của môi trường sống
C ổ sinh thái của loài
D giới hạn sinh thái của cá thể
Câu 24 Trong trường hợp nào sau đây, kích thước của quần thể sẽ tăng lên?
A Giảm số lượng loài trong quần xã
B tăng số lượng loài trong quần xã
C Khu phân bố của quần thể được mở rộng
D Tỉ lệ sinh sản tăng hoặc tỉ lệ tử vong giảm
Câu 25 Trong quá trình phát sinh loài người, tiến hóa sinh học có vai trò qua trọng ở giai đoạn
A người tối cổ
B người vượn và người tối cổ
C người hiện đại
D người tối cổ và người hiện đại
Câu 26 Trong mỗi quần thể, sự phân bố cá thể một cách đồng đều xảy ra khi:
A môi trường không đồng nhất và các cá thể có tính lãnh thổ cao
B môi trường đồng nhất và các cá thể không có tính lãnh thổ
C môi trường đồng nhất và cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt
D số lượng cá thể đông và có sự cạnh tranh khốc liệt giữa các cá thể
Câu 27 Ở trường hợp nào sau đây, quần thể không tăng trưởng về kích thước?
A Quần thể có kích thước lớn hơn kích thước tối thiểu
B Quần thể có kích thước đạt tối đa hoặc kích thước dưới tối thiểu
C Quần thể có kích thước dưới mức tối đa
D Quần thể đang biến động số lượng cá thể
Câu 28 Khi nói về tuổi thọ, kết luận nào sau đây không đúng?
A Tuổi thọ sinh lí được tính từ lúc cá thể sinh ra cho đến khi chết đi vì già
B Tuổi thọ sinh thái ính từ lúc cá thể sinh ra cho đến khi chết đi vì các nguyên nhân sinh thái
C Tuổi của quần thể là tuổi thọ trung bình của các cá thể trong quần thể
D Tuổi thọ sinh thái cao hơn tuổi thọ sinh lí và đặc trưng cho loài sinh vật
Câu 29 Sự quần tụ giúp cho sinh vật:
1.dễ dàng săn mồi và chống kẻ thù được tốt hơn
2.dễ kết cặp trong mùa sinh sản
3.chống chịu các điểu kiện bất lợi về khí hậu
4.có giới hạn sinh thái rộng hơn
Phương án đúng:
A 1, 2, 3
Trang 5B 1, 2, 4
C 1, 3, 4
D 2, 3, 4
Câu 30 Khi nói về ý nghĩa của sự quần tụ giúp sinh vật trong quần thể, có các nội dung:
1.Dễ dàng săn mồi và chống lại kẻ thù tốt hơn
2.Dễ bắt cặp trong mùa sinh sản
3.Khả năng chống chịu với các điều kiện bất lợi của thời tiết sẽ cao hơn
4.Có giới hạn sinh thái rộng hơn
Số nội dung nói đúng là:
A 3
B 1
C 2
D 4
Câu 31 Có bao nhiêu thông tin sau đây nói về đặc trưng của quần thể giao phối là:
1.Tỉ lệ giới tính 2.Cấu trúc nhóm tuổi 3.Sự đa dạng về thành phần loài
4.Đặc trưng về mối quan hệ sinh dưỡng giữa các loài 5.Kiểu phân bố
A 1
B 4
C 2
D 3
Câu 32 Khi nói về tăng trưởng của một quần thể theo tiềm năng sinh học và tăng trưởng theo thực tế, có các
nội dung:
1.Đường cong tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có hình chữ J còn đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S
2.Các loài tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có kích thước cơ thể nhỏ, còn loài tăng trưởng thực tế có kích thước cơ thể lớn
3.Các loài tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có tuổi thọ cao còn loài tăng trưởng theo thực tế có tuổi thọ thấp
4.Các loài tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có sức sản sinh cao còn loài tăng trưởng theo thực tế có sức sinh sản thấp
5.Các loài tăng trưởng theo tiềm năng sinh học chịu tác động chủ yếu bởi các nhân tố hữu sinh còn loài tăng trưởng theo thực tế chịu tác động chủ yếu bởi các nhân tố vô sinh
Số nội dung đúng là:
A 1
B 3
C 2
D 4
Câu 33 Trong thực thể, sự tăng trưởng của quần thể
A Theo tiềm năng sinh học
B Tỉ lệ nghịch với kích thước cơ thể
C Theo đường cong sinh trưởng chữ J
D Theo đường cong sinh trưởng chữ S
Câu 34 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng quần thể là
A Sức tăng trưởng của cá thể
B Mức sinh sản
Trang 6C Nguồn thức ăn từ môi trường
D Mức tử vong
Câu 35 Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái các loài trong quần xã là
A Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
B Mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày
C Tất cả các khả năng trên
D Mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau
Câu 36 Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài chiếm ưu thế là
A Cỏ bợ
B Trâu bò
C Bướm
D Sâu ăn cỏ
Câu 37 Trong tháp tuổi của quần thể trẻ có
A Nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản
B Nhóm tuổi trước sinh sản bằng các nhóm tuổi còn lại
C Nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại
D Nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại
Câu 38 Kích thước của quần thể thay đổi không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Mức độ tử vong
B Sức sinh sản
C Cá thể nhập cư và xuất cư
D Tỉ lệ đực, cái
Câu 39 Quần thể nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm số mũ?
A Ếch, nhái ven hồ
B Ngựa vằn ở thảo nguyên
C Cá trắm cỏ trong hồ
D Khuẩn lam trong hồ
Câu 40 phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
C Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu Câu 41 Quần thể của loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
A cá trắm cỏ ở trong hồ
B Ngựa vằn ở thảo nguyên
C Vi khuẩn lam trong hồ
D Ếch, nhái ven hồ
Câu 42 Trong điều kiện nào sau đây quần thể chắc chắn sẽ bị diệt vong
A Chỉ có nhóm tuổi trước sinh sản
B Chỉ có nhóm tuổi sau sinh sản
C Chỉ có nhóm tuổi sinh sản
D Chỉ có nhóm tuổi trước và sau sinh sản
Câu 43 Trong cùng một môi trường sống, xét quần thể của các loài:
1.có rô phi 2.tép 3.tôm
Kích thước quần thể theo thứ tự nhỏ dần là:
Trang 7A 1, 2, 3
B 2, 3, 1
C 1, 3, 2
D 2, 1, 3
Câu 44 Cho nội dung sau nói về quần thể:
1 Quần thể là tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố
2 Có thể chia quần thể thành 2 nhóm: quần thể tự phối và quần thể giao phối
3 Mỗi quần thể có khu phân bố xác định và luôn luôn ổn định
4 Quần thể tự phối thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật
Có bao nhiêu nội dung đúng?
A 0
B 2
C 3
D 1
Câu 45 Cho các mối quan hệ sinh thái sau:
1 Tảo nước ngọt nở hoa cùng sống với các loài tôm, cua
2 Cây nắp ấm bắt côn trùng
3 Cây phong lan sống bám trên cây gỗ lớn
4 Trùng roi sống trong ruột mối
5 Hải quỳ và cua
6 Hải quỳ và cá
Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ cộng sinh?
A 2
B 4
C 1
D 3
Câu 46 Cho các mối quan hệ sinh thái sau:
1 Loài cá ép sống bám trên cá lớn để tránh kẻ thù
2 Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng bắt cháy rận
3 Dây tơ hồng sống bám trên các cây trong vườn
4 Địa y sống bám trên cây thân gỗ
5 Hải quỳ và tôm kí cư
Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ hội sinh?
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 47 Cho các mối quan hệ sinh thái sau:
1 Giun sán sống trong ruột lợn
2 Cây tầm gửi và vật chủ
3 Cá mẹ ăn cá con
4 Cây phong lan sống trên cây nhãn
5 Tự tỉa cành ở thực vật
6 Sáo đậu trên lưng trâu
Có bao nhiêu mối quan hệ xảy ra trong quần xã mà không xảy ra trong quần thể?
Trang 8A 5
B 4
C 6
D 3
Câu 48 Cho các hiện tượng sau:
1 Quá trình hình thành hệ sinh thái nước ngọt từ một cái hồ vừa mới đào
2 Sự biến đổi thành phần loài theo thời gian xảy ra ở rừng quốc gia tam đảo
3 Từ một rừng thưa sau một thời gian biến đổi thành rừng lim
4 Số lượng cá thể của quần thể sinh vật trên một xác con gà ngày càng giảm dần
Có bao nhiêu hiện tượng là diễn thái sinh thái?
A 3
B 4
C 1
D 2
Câu 49 Mật độ cá thể trong quần thể là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể, vì mật độ cá thể ảnh
hưởng tới:
(1) Mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường
(2) Kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể
(3) Mức tử vong của quần thể
(4) Kích thước của quần thể
(5) Mức sinh sản của quần thể
Số phương án trả lời đúng là:
A 2
B 3
C 5
D 4
Câu 50 Có bao nhiêu ví dụ là ví dụ về sự điều hòa quần thể phụ thuộc mật độ?
(1) Lần sương giá khắc nghiệt đầu tiên của mùa thu tác động lên quần thể cây nho phát tiển tốt vào buổi sáng hàng năm
(2) Sự khô do hạn hán của đồng cỏ savan vốn là nguồn cung cấp thức ăn nhựa cây cho côn trùng
(3) Nhiệt độ môi trường tăng nhanh làm tăng nhanh sự trao đổi chất ở một số động vật biến nhiệt
(4) Một chủng virut cúm mới nguy hiểm truyền bệnh cho người qua hệ hô hấp
A 1
B 2
C 3
D 4
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D
Khi môi trường không bị giới hạn tức là mọi điều kiện là tốt nhất cho sự phát triển của quần thể thì sự sinh sản
là tối đa còn tử vong là tối thiểu
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5: C
Câu 6: B
Trang 9Câu 7: C
Câu 8: C
Câu 9: C
Câu 10: D
Câu 11: D
Câu 12: C
Câu 13: B
Câu 14: A
Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể Tỉ lệ giới tính thường xấp
xỉ 1 : 1 Do đó tỉ lệ giới tính không ảnh hưởng đến kích thước của quần thể
Kích thước của quần thể luôn thay đổi và phụ thuộc vào 4 nhân tố: mức sinh sản, mức tử vong, mức xuất cư, mức nhập cư
Công thức: Nt = No + B - D + I - E
Với Nt là kích thước của quần thể ở thời điểm t, No là kích thước của quần thể ban đầu
B: mức sinh sản, D: mức tử vong, I: mức nhập cư, E: mức xuất cư
Câu 15: A
Phân bố theo nhóm:
Đặc điểm: Các cá thể tập trung theo nhóm ở những nơi có điều kiện sống nhất
Ý nghĩa sinh thái: Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Ví dụ: Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng, …
→ Đáp án A đúng
B, D sai vì đây là đặc điểm của phân bố đồng đều
C sai vì đây là đặc điểm của phân bố ngẫu nhiên
Câu 16: C
Vi khuẩn E.Coli là loài có kích thước cơ thể vô cùng nhỏ và tuổi thọ thấp, sinh trưởng và sinh sản theo cấp số nhân → tăng trưởng gần với kiểu hàm mũ
→ chúng tăng rất nhanh nhưng thường giảm đột ngột ngay cả khi quần thể chưa đạt đến kích thước tối đa
→ Nếu trong môi trường lí tưởng thì mức sinh sản của quần thể vi khuẩn là tối đa, còn mức tử vong là tối thiểu nên sự tăng trưởng đạt tối đa, có thể tăng theo tiềm năng sinh học vốn có của nó (hình chữ J, theo hàm số mũ)
Câu 17: C
Câu 18: A
- Người ta chia cấu trúc tuổi thành:
+ Tuổi sinh lí: khoảng thời gian sống có thể đạt đến của cá thể
+ Tuổi sinh thái: thời gian sống thực tế của cá thể
+ Tuổi quần thể:tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
Câu 19: D
- Người ta chia cấu trúc tuổi thành:
+ Tuổi sinh lí: khoảng thời gian sống có thể đạt đến của cá thể
+ Tuổi sinh thái: thời gian sống thực tế của cá thể
+ Tuổi quần thể:tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
Câu 20: B
Câu 21: D
Câu 22: B
Trang 10Khả năng thích nghi của quần thể phụ thuộc vào độ đa dạng di truyền của quần thể Quần thể có độ đa dạng càng cao thì khả năng thích nghi càng cao
- Độ đa dạng di truyền thể hiện ở số loại kiểu gen và số loại kiểu hình của quần thể Số loại kiểu gen của quần thể phụ thuộc vào hình thức sinh sản và số lượng cá thể có trong quần thể Trong 4 trường hợp trên thì quần thể sinh sản hữu tính bằng ngẫu phối và số lượng cá thể đông thì độ đa dạng di truyền cao nhất → Đáp án B
Câu 23: A
Biến động số lượng cá thể của quần thể là sự thay đổi số lượng cá thể của quần thể Khi số lượng cá thể bị thay đổi thì sẽ dẫn đến làm thay đổi kích thước quần thể → A đúng
- Sự biến động số lượng cá thể không liên quan đến kích thước của môi trường sống Vì diện tích môi trường sống thường không thay đổi
- Ổ sinh thái của loài là 1 giá trị đặc trưng cho loài, vì vậy nó không phụ thuộc vào số lượng cá thể của quần thể
- Giới hạn sinh thái của cá thể có tính đặc trưng cho loài nên không thay đổi
Câu 24: D
Trong các trường hợp nêu trên thì ở trường hợp tỉ lệ sinh sản tăng lên hoặc tỉ lệ tử vong giảm thì kích thước quần thể sẽ tăng
Câu 25: B
Sự tiến hóa của loài người chịu tác động của nhân tố sinh học (đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên ) và nhân
tố xã hội (đạo đức, pháp luật, văn hóa )
- Nhân tố sinh học tác động mạnh mẽ ở giai đoạn chuyển biến vượn người thành người
- Nhân tố xã hội tác động mạnh vào giai đoạn xã hội loài người Hiện nay nhân tố xã hội vẫn tiếp tục tác động đến sự tiến hóa của loài người
Câu 26: C
Sự phân bố cá thể phụ thuộc vào điều kiện môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
Khi môi trường sống đồng đều và các cá thể cạnh tranh với nhau 1 cách khốc liệt thì sự phân bố cá thể đồng đều
Câu 27: B
- Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt nhất, khi đó tỉ lệ sinh sản giảm
và tử vong tăng nên kích thước quần thể giảm xuống → quần thể không tăng trưởng
- Khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì sự hỗ trợ cùng loài giảm, các cá thể khó tìm gặp nhau để sinh sản nên tỉ lệ tử vong tăng, tỉ lệ sinh sản tiếp tục giảm
→ Như vậy khi quần thể có kích thước đạt tối đa hoặc kích thước dưới mức tối thiểu thì quần thể không tăng trưởng
Câu 28: D
Tuổi thọ sinh vật là 1 chỉ tiêu sinh lí quan trọng để đánh giá quần thể, trong đó tuổi thọ sinh lí luôn bằng hoặc thấp hơn tuổi thọ sinh thái Như vậy trong 4 phương án trên thì chỉ có phương án D sai
Câu 29: A