1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đề thi thử THPT QG môn Toán THPT Chuyên Sư Phạm - Hà Nội - Lần 3 - Năm 2019 - Có lời giải chi tiết | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích bằng A.. A và B là hai điểm thay đổi trên đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại A và B s[r]

Trang 2

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 3

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng : 5 7 13

 có một véc tơ chỉ phương là

A u4 2;8;9 B u35; 7; 13   C u2  5;7; 13  D u12; 8;9 

Câu 2: Bất phương trình 1

1

x m x

 

 có nghiệm thuộc đoạn [1; 2] khi và chỉ khi

3

3

Câu 3: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1,y CT 0

B Hàm số đạt cực tiểu tại x1,y CT 4

C Hàm số đạt cực đại tại x0,y CD 2

D Hàm số không có cực tiểu.

Câu 4: Nếu hàm số yf x  thỏa mãn điều kiện lim   2019

x f x

  thì đồ thị hàm số yf x  có đường tiệm cận ngang là:

A x = 2019 B y = -2019 C x = -2019 D y = 2019

Câu 5: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  thỏa mãn f x'     0 x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  

 1 1 2 1 2

2

f x

f x f x

x x

C  2  1

f x f x

x x

  D f x 1  f x 2 x x1, 2,x1x2

Câu 6: Cho hàm số yf x  ln 1x2 x Tập nghiệm của bất phương trình f a  1 flna0

A 1; B  0;1 C 0;1 D 0;

Câu 7: Số phức z 5 7i có số phức liên hợp là

Câu 8: Tập xác định của hàm số  2 

y  x x là

Mã đề thi 534

Trang 3

A  1;2 B  1;2 C  ;1 2; D  ;1 2;

Câu 9: Hàm số y 0,5 x có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây?

Câu 10: Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng

A 1 2

2

3r h

Câu 11: Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3, 5, 7, 11, 13 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ Xác suất để 3 số ghi trên

3 thẻ đó là 3 cạnh của một tam giác là

A 2

1

1

1 3

Câu 12: Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích bằng

A

3

4

a

3

4

a

D

3

2

a

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị hàm số 1

1

x y x

 .A và B là hai điểm thay đổi trên đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại A và B song song với nhau Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định Tọa độ của điểm đó là

A  1;1 B 1; 1  C  1; 1 D 1;1

Câu 14: Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy

2 cm và chiều cao 3 cm là

A 6 cm 3 B.3  3

2 cm

C.6 cm3 D 3 3

2 cm

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCSA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA = SC = a SB = 2a Gọi

O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Góc giữa hai mặt phẳng (SBO) và (SBC) bằng

Câu 16: Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích .

.

M ABC

S ABC

V

A 1

1

1 8

Câu 17: Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện z4  z Số phần tử của S

Câu 18: Nếu một hình chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo

công thức

Trang 4

A 1

3

3

V  B h C VB h D V B h

Câu 19: Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số mũ?

A y x 13 B y3x C y x 3 D ylog3x

Câu 20: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm I1; 1; 1   và nhận u   2;3; 5  là véc tơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 21: Nghịch đảo 1

z của số phức z 1 3i bằng

A 1 3

10  10i B 1 3

10  10i D 1 3

10 10 i

Câu 22: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I ( -3; 0; 4) đi qua điểm A( -3; 0; 0) có phương trình

A  2 2  2

x y  z

C  2 2  2

x y  z

Câu 23: Cho hàm số yf x  liên tục trên  thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  là 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

C f x     0 x , x f x0,  0 0 D f x     0 x , x f x0,  0 0

Câu 24: Trong một chuyển động thẳng, chất điểm chuyển động xác định bởi phương trình

  3 3 2 3 10

s t  t t  t , trong đó thời gian t tính bằng giây và quãng đường s tính bằng mét Gia tốc của

chất điểm tại thời điểm chất điểm dừng lại là

A 0 m/ s2 B 6m/ s2 C 12 m/ s2 D 10 m/ s2

Câu 25: Cho hàm số  3 2

3

yxx m Tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;1 bằng 1 là

Câu 26: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

'

y

3

1

3

A  3; 1 B  0;1 C 1; D  3; 

Câu 27: Nếu hàm số yf x là một nguyên hàm của hàm số ylnx trên 0; thì

Trang 5

A '  1 0; 

ln

x

x

C f x'  1 x 0; 

x

    D f x'  lnx  x 0;

Câu 28: Trong hình bên, S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục yf x  và đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; -1), B(1;1) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0       

0

b a

S    x f x dx  f xx dx

B 0       

0

b a

S   x f x dx f xx dx

C 0       

0

b a

S  x f x dx   f xx dx

D 0       

0

b a

S  x f x dx  f xx dx

Câu 29: Tập hợp các số thực m để hàm số y x 33mx2m2x m đạt cực tiểu tại x1 là

Câu 30: Tập hợp các giá trị m để phương trình e x m 2019 có nghiệm thực là

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình logx24 log 3 x là:

Câu 32: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P : x 3y2z 11 0 có một véc tơ pháp tuyến là

A n3 3;2;11 B n11;3;2 C n4  1;2;11 D n2   1;3;2

Câu 33: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Góc giữa hai mặt phẳng (BCD 'A ') và (ABCD) bằng:

Câu 34: Cho các hàm số yf x  và y g x   liên tục trên  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A   f x g x dx     f x dx  g x dx  B   f x g x dx    f x dx g x dx    

C   f x g x dx    f x dx  g x dx  D   f x  g x dx    f x dx  g x dx 

Câu 35: Cho a là số dương khác 1, xy là các số dương Khẳng định nào sau đây là đúng?

A loga xloga ylogax y  B loga xloga ylogax y 

C loga loga loga

x

y

Câu 36: Cho cấp số cộng  u nu15,công sai d = 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 5.4n

n

n

u   

Câu 37: Cho a > 1, b > 1, P = ln a2 + 2 ln (ab) + ln b2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 6

A P4 ln alnb B P2 ln alnbC  2

2ln

Pa bD  2

ln

Pa b

Câu 38: Gọi S là tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số y mx 4x3m1x29x5 đồng biến trên

 Số phần tử S là

Câu 39: Môđun của số phức z = 5 - 2i bằng

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCAB = a, BC = a 3, ABC = 600 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt

phẳng (ABC) là một điểm thuộc cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là 450 và

6

2

a

SA Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A

3

3 3

3 8

3 6

3 12

a

Câu 41: Nếu điểm M (x; y) là biểu diễn hình học của số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy thỏa mãn

OM = 4 thì

A 1

4

Câu 42: Cho n là số tự nhiên lớn hơn 2 Số các chỉnh hợp chập 2 của n phần tử là

A n n 1 B 2n C 2!.n n 1 D  1

2!

n n

Câu 43: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên?

A y x2 B y x4

2

2

y x  x

Câu 44: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;3;2 , B  2; 1;4 và hai điểm M , N thay đổi

trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MN = 1 Giá trị nhỏ nhất của 2 2

AMBN là:

Câu 45: Nếu hàm số yf x  liên tục trên  thỏa mãn f x   f  0   x  1;1 \ 0   thì:

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

C Hàm số đạt cực đại tại x = -1 D Hàm số đạt GTNN trên tập số thực tại x = 0 Câu 46: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu:     2  2 2

S x  y  z  có tâm và bán kính lần lượt là

A I4;5; 6 ,  R81 B I4;5; 6 ,  R3 C I4; 5;6 ,  R3 D I4; 5;6 ,  R81

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tổng khoảng cách từ gốc tọa độ đến tất cả các đường tiệm cận của

đồ thị hàm số 2

log

1

x y

x

 bằng

Trang 7

A 7

5

Câu 48: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;4) và hai điểm M, B thỏa mãn

MA MA MB MB   Giả sử điểm M thay đổi trên đường thẳng : 3 1 4

d     

Khi đó điểm B

thay đổi trên đường thẳng có phương trình là

A 4

:

B 4

:

C 4:

x y z

Câu 49: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A a b c ; ;  với a b c, ,   \ 0  Xét (P) là mặt phẳng thay đổi đi qua điểm A Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng:

A 4 a2b2c2 B 3 a2b2c2 C a2b2c2 D 2 a2b2c2

Câu 50: Cho các số thực a b (a < b). Nếu hàm số y = (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên  thì

A   '  ' 

b

a

f x dxf bf a

b a

f x dxf af b

C '     

b

a

f x dxf bf a

b a

f x dxf af b

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (NB)

Phương pháp

Đường thẳng x x0 y y0 z z0

đi qua M x y z 0; ;0 0 và có VTCP u a b c ; ; 

Cách giải:

Đường thẳng  : 5 7 13

 có 1 VTCP là u2; 8;9 

Chọn D.

Câu 2 (VD)

Phương pháp

Bất phương trình f x  m có nghiệm thuộc  ; max ;  

a b

a b  m f x

Xét hàm số yf x , tìm max f x  trên [1;2] bằng cách:

Cách 1:

+) Tìm GTLN của hàm số y = f (x) trên [a;b] bằng cách:

+) Giải phương trình y' 0 tìm các nghiệm x i

+) Tính các gias trị f a f b f x     , , ix a b i ;  Khi đó: max ;   max      ; ; i

a b f xf a f b f x Cách 2: Sử dụng chức năng MODE 7 để tìm GTLN của hàm số trên [a ; b].

Cách giải:

Bất phương trình 1

1

x m x

 có nghiệm thuộc [1;2]   1;2

1 max

1

x m x

 Xét hàm số   1

1

x

f x

x

 trên [1;2] ta có:

 

 2  2

f x

  hàm số yf x  là hàm đồng biến.

 1;2     2 1 1 1

Chọn C.

Vui lòng mua trọn bộ Đề 2019 với giá 300k

để xem đáp án và lời giải Liên hệ ĐT và Zalo O937.351.107

Ngày đăng: 21/01/2021, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w