1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập có đáp án về quy luật di truyền, nhiều gen trên một nhiễm sắc thể lớp 12 phần 1 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

10 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 196,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luôn duy trì các nhóm gen liên k t quý.[r]

Trang 1

1 - Di truyền liên kết

Câu 1.Ở ỗ m i loài, s nhóm gen liên k t thố ế ường b ng s nhi m s c th trong b nhi m s c th ằ ố ễ ắ ể ộ ễ ắ ể

A đ n b i c a loài đó (n).ơ ộ ủ

B lưỡng b i c a loài đó (2n).ộ ủ

C tam b i c a loài đó (3n).ộ ủ

D t b i c a loài đó (4n).ứ ộ ủ

Câu 2.Khi ti n hành thí nghi m trên ru i gi m, sau khi Moocgan ti n hành phép lai gi a ru i thu n ch ngế ệ ồ ấ ế ữ ồ ầ ủ thân xám, cánh dài và ru i thu n ch ng thân đen, cánh c t Ông thu đồ ầ ủ ụ ược ru i Fồ 1 toàn thân xám, cánh dài

Đ tìm ra quy lu t di truy n liên k t Moocgan đã ti n hành lai gi a ể ậ ề ế ế ữ

A ru i cái Fồ 1 thân xám, cánh dài và ru i đ c thân xám, cánh dài.ồ ự

B ru i cái Fồ 1 thân xám, cánh dài và ru i đ c thân đen, cánh c t.ồ ự ụ

C ru i đ c Fồ ự 1 thân xám, cánh dài và ru i cái thân đen, cánh c t.ồ ụ

D ru i cái thân đen, cánh c t và ru i đ c thân đen, cánh c t.ồ ụ ồ ự ụ

Câu 3.M t t bào sinh tinh có ki u genộ ế ể AB

ab ti n hành gi m phân (không có trao đ i chéo) s lo i giao t ế ả ổ ố ạ ử

đượ ạc t o ra là:

A 1 lo i.

B 2 lo i.ạ

C 4 lo i.ạ

D 6 lo i.ạ

Câu 4.C s t bào h c c a hi n tơ ở ế ọ ủ ệ ượng di truy n liên k t là các gen quy đ nh các tính tr ng n m trên ề ế ị ạ ằ

A các nhi m s c th khác nhau nên phân li đ c l p và t h p t do trong quá trình gi m phân và th tinh.ễ ắ ể ộ ậ ổ ợ ự ả ụ

B cùng m t nhi m s c th nên phân li và t h p v i nhau trong quá trình nguyên phân và gi m phân.ộ ễ ắ ể ổ ợ ớ ả

C cùng m t nhi m s c th nên phân li và t h p v i nhau trong quá trình gi m phân và th tinh.ộ ễ ắ ể ổ ợ ớ ả ụ

D các nhi m s c th khác nhau nên phân li và t h p v i nhau trong quá trình gi m phân và th tinh.ễ ắ ể ổ ợ ớ ả ụ

Câu 5.Ở ộ m t loài, A qui đ nh qu tròn, a quy đ nh qu dài ; B quy đ nh qu ng t, b quy đ nh qu chua ị ả ị ả ị ả ọ ị ả Hai c p gen cùng n m trên m t c p nhi m s c th tặ ằ ộ ặ ễ ắ ể ương đ ng S ki u gen đ ng h p t v các gen nói trênồ ố ể ồ ợ ử ề

A 4

B 8

C 2

D 6

Câu 6.Phép lai được th c hi n có s thay đ i vai trò c a b , m trong quá trình lai đự ệ ự ổ ủ ố ẹ ược g i là: ọ

A Lai xa.

B Lai phân tích.

C Lai thu n ngh ch.ậ ị

D Lai t bàoế

Câu 7.Đ i tố ượng ch y u đủ ế ược Moocgan s d ng trong nghiên c u di truy n đ phát hi n ra quy lu t di ử ụ ứ ề ể ệ ậ truy n liên k t gen, hoán v gen và di truy n liên k t v i gi i tính là ề ế ị ề ế ớ ớ

A bí ngô.

B cà chua.

C đ u Hà Lan.ậ

D ru i gi m.ồ ấ

Câu 8.Trong trường h p liên k t hoàn toàn, phép laiợ ế Ab

aB x

Ab

aBcó s t h p là ố ổ ợ

A 4

B 3

C 8

D 16

Trang 2

Câu 9.Trong trường h p liên k t hoàn toàn và m i gen quy đ nh m t tính tr ng, tr i là hoàn toàn Phép laiợ ế ỗ ị ộ ạ ộ

Ab

aB x

Ab

aB có t l phân li ki u hình là: ỉ ệ ể

A 3: 1.

B 1:2: 1

C 3:3:1: 1.

D 9:3:3: 1.

Câu 10.Ở ộ m t loài, A qui đ nh qu tròn, a quy đ nh qu dài ; B quy đ nh qu ng t, b quy đ nh qu chua ị ả ị ả ị ả ọ ị ả Hai c p gen cùng n m trên m t c p nhi m s c th tặ ằ ộ ặ ễ ắ ể ương đ ng S ki u gen d h p t v m t c p gen là ồ ố ể ị ợ ử ề ộ ặ

A 2

B 6

C 4

D 8

Câu 11.Cho phép lai P: AB/Ab x ab/aB Bi t các gen liên k t hoàn toàn Tính theo lí thuy t, t l ki u gen ế ế ế ỉ ệ ể AB/aB Fở 1 s là ẽ

A 1/16.

B 1/2

C 1/8.

D 1/4.

Câu 12.Ở ộ m t loài, A qui đ nh qu tròn, a quy đ nh qu dài ; B quy đ nh qu ng t, b quy đ nh qu chua ị ả ị ả ị ả ọ ị ả Hai c p gen cùng n m trên m t c p nhi m s c th tặ ằ ộ ặ ễ ắ ể ương đ ng S ki u gen d h p t v c hai c p gen là ồ ố ể ị ợ ử ề ả ặ

A 4

B 8

C 2

D 6

Câu 13.Ở ộ m t loài, alen H quy đ nh cây cao, alen h quy đ nh cây th p; alen E quy đ nh chín s m, alen e ị ị ấ ị ớ quy đ nh chín mu n Hai c p gen cùng n m trên m t nhi m s c th di truy n liên k t v i nhau Phép lai ị ộ ặ ằ ộ ễ ắ ể ề ế ớ nào dưới đây th h sau xu t hi n t l phân tính là 1:1:1:1? ở ế ệ ấ ệ ỷ ệ

A HE

he x

he

he

B He

he x

hE

he

C He

hE x

he

he

D He

hE x

He

hE

Câu 14.Ở ộ m t loài, A qui đ nh qu tròn, a quy đ nh qu dài ; B quy đ nh qu ng t, b quy đ nh qu chua ị ả ị ả ị ả ọ ị ả Hai c p gen cùng n m trên m t c p nhi m s c th tặ ằ ộ ặ ễ ắ ể ương đ ng S ki u gen khác nhau có th có trong qu nồ ố ể ể ầ

th là ể

A 9

B 8

C 10

D 6

Câu 15.Ở ộ m t loài, A qui đ nh qu tròn, a quy đ nh qu dài ; B quy đ nh qu ng t, b quy đ nh qu chua ị ả ị ả ị ả ọ ị ả Hai c p gen liên k t hoàn toàn v i nhau Phép lai gi a hai cá th có ki u gen ặ ế ớ ữ ể ể AB

ab x

AB

ab có t l phân ly ỷ ệ

ki u hình là ể

A 9 tròn, ng t : 3 tròn, chua : 3 dài, ng t : 1 dài, chua.ọ ọ

B 1 tròn, ng t : 1 dài, chua.ọ

C 1 tròn, ng t : 2 tròn, chua : 2 dài, ng t : 1 dài, chuaọ ọ

D 3 tròn, ng t : 1 dài chua.ọ

Trang 3

Câu 16.Ở ộ m t loài, A qui đ nh qu tròn, a quy đ nh qu dài ; B quy đ nh qu ng t, b quy đ nh qu chua ị ả ị ả ị ả ọ ị ả Hai c p gen liên k t hoàn toàn v i nhau Phép lai gi a hai cá th có ki u gen ặ ế ớ ữ ể ể Ab

aBx

Ab

aBcó t l phân ly ki uỷ ệ ể

hình là

A 1 tròn, chua : 2 tròn, ng t : 1 dài, ng t.ọ ọ

B 3 tròn, ng t : 1 dài, chua.ọ

C 9 tròn, ng t : 3 tròn, chua : 3 dài, ng t : 1 dài, chua.ọ ọ

D 1 tròn, ng t : 1 chua dài,ọ

Câu 17.Ở ộ m t loài, alen H quy đ nh cây cao, alen h quy đ nh cây th p; alen E quy đ nh chín s m, alen e ị ị ấ ị ớ quy đ nh chín mu n Hai c p gen cùng n m trên m t nhi m s c th di truy n liên k t v i nhau Phép lai ị ộ ặ ằ ộ ễ ắ ể ề ế ớ nào dưới đây th h sau không xu t hi n t l phân tính là 1:1? ở ế ệ ấ ệ ỷ ệ

A HE

he x

He

he

B He

hE x

He

He

C hE

he x

He

he

D He

he x

hE

hE

Câu 18.Ý nghĩa c a liên k t gen trong ch n gi ng là ủ ế ọ ố

A người ta có th t o ra nh ng t h p nhi u tính tr ng t t cùng m t th i đi m.ể ạ ữ ổ ợ ề ạ ố ộ ờ ể

B người ta có th lo i b cùng m t lúc nhi u tính tr ng x u ra kh i qu n th ể ạ ỏ ộ ề ạ ấ ỏ ầ ể

C người ta có th ch n để ọ ược nh ng tính tr ng t t luôn đi kèm v i nhau.ữ ạ ố ớ

D t o ra trong qu n th v t nuôi nhi u bi n d t h p là nguyên li u cho ch n l c.ạ ầ ể ậ ề ế ị ổ ợ ệ ọ ọ

Câu 19.Ki u gen nào để ược vi t dế ưới đây là d h p chéo? ị ợ

A Aa/Bb.

B Ab/aB.

C ab/ab.

D AB/ab.

Câu 20.Đ phát hi n ra quy lu t liên k t gen, Moocgan đã th c hi n, lai 2 dòng ru i gi m thu n ch ng ể ệ ậ ế ự ệ ồ ấ ầ ủ khác nhau 2 c p tính tr ng tặ ạ ương ph n : ả

A mình xám, cánh dài và mình đen, cánh c t, thu đụ ược F1 toàn mình xám, cánh dài, cho các ru i Fồ 1 thu

được ông ti p t c cho giao ph i v i nhau.ế ụ ố ớ

B mình xám, cánh dài và mình đen, cánh c t, thu đụ ược F1 toàn mình xám, cánh dài Lai phân tích ru i đ cồ ự F1 v i ru i cái mình đen, cánh c t.ớ ồ ụ

C mình xám, cánh dài và mình đen, cánh c t, thu đụ ược F1 toàn mình xám, cánh dài Lai phân tích ru i cái ồ

F1 v i ru i đ c mình đen, cánh c t.ớ ồ ự ụ

D mình xám, cánh c t và mình đen, cánh dài, thu đụ ược F1 toàn mình xám, cánh dài, cho các ru i Fồ 1 l n ầ

lượt giao ph i v i nhau.ố ớ

Câu 21.Ở ộ m t loài, alen H quy đ nh cây cao, alen h quy đ nh cây th p; alen E quy đ nh chín s m, alen e ị ị ấ ị ớ quy đ nh chín mu n Hai c p gen cùng n m trên m t nhi m s c th di truy n liên k t v i nhau Cho lai ị ộ ặ ằ ộ ễ ắ ể ề ế ớ

gi a cây thân cao, chín s m v i cây thân th p, chín mu n thu đữ ớ ớ ấ ộ ược F1 phân li theo t l 50% thân cao chín ỷ ệ

s m : 50% thân th p, chín s m Ki u gen c a cây thân cao, chín s m th h P là ớ ấ ớ ể ủ ớ ở ế ệ

A HE

he

B He

hE

C HE

hE

D HE

He

Trang 4

Câu 22.Ở ộ m t loài, A qui đ nh qu tròn, a quy đ nh qu dài ; B quy đ nh qu ng t, b quy đ nh qu chua, ị ả ị ả ị ả ọ ị ả các gen cùng n m trên m t c p nhi m s c th liên k t hoàn toàn Phép lai có ki u hình đ i con ằ ộ ặ ễ ắ ể ế ể ở ờ không

đ ng nh t là ồ ấ

A AB

ABx

AB

aB

B AB

aB x

Ab

aB

C AB

aB x

AB

Ab

D Ab

Abx

aB

aB

Câu 23.Trường h p không có hoán v gen, m t gen quy đ nh m t tính tr ng, tính tr ng tr i là tr i hoàn ợ ị ộ ị ộ ạ ạ ộ ộ toàn, phép lai nào sau đây cho t l ki u hình 1 : 2 : 1? ỉ ệ ể

A Ab/ab x aB/ab.

B Ab/aB x Ab/aB.

C AB/ab x AB/ab

D AB/ab x AB/AB.

Câu 24.Ở ộ m t loài th c v t lự ậ ưỡng b i, trong t bào sinh dộ ế ưỡng có 6 nhóm gen liên k t Th m t c a loài ế ể ộ ủ này có s nhi m s c th đ n trong m i t bào khi đang kì sau c a nguyên phân là ố ễ ắ ể ơ ỗ ế ở ủ

A 24

B 22

C 11

D 12

Câu 25.N u các gen liên k t hoàn toàn, m t gen qui đ nh 1 tính tr ng, gen tr i là tr i hoàn toàn thì phép ế ế ộ ị ạ ộ ộ lai cho t l ki u hình 3 : 1 là ỷ ệ ể

A Ab

aBx

AB

ab

B AB

ab x

AB

ab

C Ab

aB x

Ab

aB

D AB

ab x

ab

ab

Câu 26.Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn, các gen liên k t hoàn toàn ế ỗ ị ộ ạ ộ ộ ế Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây ế không cho đ i con có ki u hình phân li theo t l 1 : 2 : 1? ờ ể ỉ ệ

A Ab

aBx

Ab

ab

B AB

ab x

AB

ab

C AB

ab x

aB

ab

D Ab

aB x

Ab

aB

Câu 27.Ở ộ m t loài, alen H quy đ nh cây cao, alen h quy đ nh cây th p; alen E quy đ nh chín s m, alen e ị ị ấ ị ớ quy đ nh chín mu n Hai c p gen cùng n m trên m t nhi m s c th di truy n liên k t v i nhau Phép lai ị ộ ặ ằ ộ ễ ắ ể ề ế ớ nào dưới đây không th h sau không xu t hi n đ ng lo t thân cao, chín s m? ở ế ệ ấ ệ ồ ạ ớ

A HE

he x

HE

HE

B HE

hE x

HE

HE

Trang 5

C HE

He x

HE

hE

D HE

he x

He

He

Câu 28.Ở cà chua thân cao, qu đ là là tr i hoàn toàn so v i thân th p qu vàng, lai các cây cà chua thân ả ỏ ộ ớ ấ ả cao, qu đ v i nhau, đ i lai thu đả ỏ ớ ờ ược 21 cây cao, qu vàng: 40 cây cao, qu đ : 20 cây th p, qu đ Ki u ả ả ỏ ấ ả ỏ ể gen c a b m là ủ ố ẹ

A Ab

aBx

Ab

aB ho c ặ

AB

ab x

AB ab

B AB

AB x

ab

ab ho cặ

Ab

ab x

aB ab

C Ab

aB x

Ab

aB ho cặ

AB

ab x

Ab aB

D AB

ab x

AB

ab ho cặ

AB

Ab x

AB ab

Câu 29.Phát bi u nào sau đây là ể không đúng v hi n tề ệ ượng liên k t gen? ế

A Liên k t gen (liên k t hoàn toàn) làm tăng s xu t hi n bi n d t h p.ế ế ự ấ ệ ế ị ổ ợ

B Liên k t gen (liên k t hoàn toàn) h n ch s xu t hi n bi n d t h p.ế ế ạ ế ự ấ ệ ế ị ổ ợ

C S lố ượng nhóm gen liên k t c a m t loài thế ủ ộ ường b ng s lằ ố ượng nhi m s c th trong b nhi m s c th ễ ắ ể ộ ễ ắ ể

đ n b i c a loài đó.ơ ộ ủ

D Các gen trên cùng m t nhi m s c th di truy n cùng nhau t o thành m t nhóm gen liên k t.ộ ễ ắ ể ề ạ ộ ế

Câu 30.Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng v i hi n tớ ệ ượng liên k t gen? ế

A Các gen quy đ nh các tính tr ng di truy n cùng nhau.ị ạ ề

B Làm h n ch các bi n d t h p.ạ ế ế ị ổ ợ

C Đ m b o cho các tính tr ng di truy n phân li đ c l p v i nhau.ả ả ạ ề ộ ậ ớ

D Luôn duy trì các nhóm gen liên k t quý.ế

Câu 31.Liên k t gen có ý nghĩa trong ch n gi ng là ế ọ ố

A có th gây đ t bi n l p đo n đ t o ra nhi u nh ng gen có l i trên cùng m t nhi m s c th nh m t o ra ể ộ ế ặ ạ ể ạ ề ữ ợ ộ ễ ắ ể ằ ạ

nh ng gi ng có đ c đi m mong mu n.ữ ố ặ ể ố

B có th cùng m t lúc lo i b để ộ ạ ỏ ược nhi u gen không mong mu n ra kh i qu n th nh m h n ch nh ng ề ố ỏ ầ ể ằ ạ ế ữ tính tr ng x u bi u hi n.ạ ấ ể ệ

C giúp t o ra các ki u hình mang nh ng tính tr ng có l i đạ ể ữ ạ ợ ượ ạc t o ra nh s tờ ự ương tác gi a các gen tr i ữ ộ trên các nhi m s c th ễ ắ ể

D có th gây đ t bi n chuy n đo n đ chuy n nh ng gen có l i vào cùng m t nhi m s c th nh m t o ra ể ộ ế ể ạ ể ể ữ ợ ộ ễ ắ ể ằ ạ

nh ng gi ng có đ c đi m mong mu n.ữ ố ặ ể ố

Câu 32.Liên k t gen hoàn toàn có ý nghĩa ế

A đ m b o s di truy n n đ nh c a các c p gen trên các c p nhi m s c th ả ả ự ề ổ ị ủ ặ ặ ễ ắ ể

B duy trì n đ nh s di truy n c a tính tr ng t t do m t c p gen quy đ nh.ổ ị ự ề ủ ạ ố ộ ặ ị

C duy trì n đ nh s di truy n c a m t tính tr ng t t do nhi u c p gen qui đ nh.ổ ị ự ề ủ ộ ạ ố ề ặ ị

D đ m b o s di truy n n đ nh c a nhóm tính tr ng do nhóm gen liên k t quy đ nh.ả ả ự ề ổ ị ủ ạ ế ị

Câu 33.Hi n tệ ượng liên k t gen x y ra trong trế ả ường h p ợ

A các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng đang xét n m trên các c p nhi m s c th khác nhau.ặ ị ặ ạ ằ ặ ễ ắ ể

B các tính tr ng khi phân li làm thành m t nhóm tính tr ng liên k t.ạ ộ ạ ế

C các gen n m trên m t c p nhi m s c th không di truy n cùng nhau.ằ ộ ặ ễ ắ ể ề

D các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng đang xét v trí g n nhau trên m t c p nhi m s c th ặ ị ặ ạ ở ị ầ ộ ặ ễ ắ ể

Câu 34.Trường h p hai hay nhi u gen không alen quy đ nh các tính tr ng khác nhau, di truy n theo quy ợ ề ị ạ ề

lu t di truy n liên k t gen khi ậ ề ế

A b m thu n ch ng và khác nhau b i hai c p tính tr ng tố ẹ ầ ủ ở ặ ạ ương ph n.ả

B các gen quy đ nh tính tr ng cùng n m trên m t nhi m s c th ị ạ ằ ộ ễ ắ ể

C các c p gen n m trên các c p nhi m s c th tặ ằ ặ ễ ắ ể ương đ ng khác nhau.ồ

D có s trao đ i đo n tự ổ ạ ương đ ng c a hai nhi m s c th trong gi m phân.ồ ủ ễ ắ ể ả

Trang 6

Câu 35.Ý nghĩa th c ti n c a hi n tự ễ ủ ệ ượng di truy n liên k t là ề ế

A đ m b o cho s di truy n b n v ng c a các tính tr ng t t trong cùng m t gi ng.ả ả ự ề ề ữ ủ ạ ố ộ ố

B tăng cường bi n d t h p cung c p nguyên li u cho quá trình ch n gi ng.ế ị ổ ợ ấ ệ ọ ố

C giúp tăng năng su t, ph m ch t, kh năng ch ng ch u c a gi ng.ấ ẩ ấ ả ố ị ủ ố

D cho phép l p b n đ di truy n giúp giút ng n th i gian ch n gi ng m i.ậ ả ồ ề ắ ờ ọ ố ớ

Câu 36.M t loài có b nhi m s c th lộ ộ ễ ắ ể ưỡng b i 2n = 48 S nhóm gen liên k t c a loài này là ộ ố ế ủ

A 24

B 96

C 36.

D 48.

Câu 37.Hi n tệ ượng liên k t gen gen đế ược gi i thích b ng ả ằ

A S phân li ng u nhiên gi a các c p nhi m s c th đ ng d ng trong gi m phân và t h p t do c a chúngự ẫ ữ ặ ễ ắ ể ồ ạ ả ổ ợ ự ủ trong th tinh.ụ

B S phân li và t h p c a c p NST gi i tính trong gi m phân và th tinh.ự ổ ợ ủ ặ ớ ả ụ

C S b t chéo gi a hai trong b n crômatít c a c p NST tự ắ ữ ố ủ ặ ương đ ng trong gi m phân.ồ ả

D S phân li c a c p nhi m s c th , kéo theo s phân li c a các c p gen trên c p nhi m s c th đó.ự ủ ặ ễ ắ ể ự ủ ặ ặ ễ ắ ể

Câu 38.Khi nói v liên k t gen, đi u nào sau đây ề ế ề không đúng?

A S liên k t gen không làm xu t hi n bi n d t h p.ự ế ấ ệ ế ị ổ ợ

B Các c p gen n m trên 1 c p NST v trí g n nhau thì liên k t b n v ng.ặ ằ ặ ở ị ầ ế ề ữ

C S lố ượng gen nhi u h n s lề ơ ố ượng NST nên liên k t gen là ph bi n.ế ổ ế

D Liên k t gen đ m b o tính di truy n n đ nh c a c nhóm tính tr ng.ế ả ả ề ổ ị ủ ả ạ

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

m i loài, s nhóm gen liên k t b ng s nhi m s c th trong b đ n b i c a loài (n)

Nhóm gen liên k t là nhóm gen trên cùng 1 NST và di truy n cùng nhau.ế ề

Câu 2: C

Ti n hành thí nghi m trên ru i gi m, sau khi Moocgan ti n hành phép lai gi a ru i thu n ch ng thân xám ế ệ ồ ấ ế ữ ồ ầ ủ cánh dài và ru i thu n ch ng thân đen cánh c t Thu đồ ầ ủ ụ ược F1 toàn thân xám, cánh dài

Đ tìm ra quy lu t liên k t gen, Moocgan đã ti n hành lai ru i đ c F1 thân xám, cánh dài và ru i cái thân ể ậ ế ế ồ ự ồ đen cánh c t.ụ

Ru i gi m ch hoán v gi i cái.ố ấ ỉ ị ở ớ

Câu 3: B

M t t bào sinh tinh ti n hành gi m phân không có trao đ i chéo, s t o ra 2 lo i giao t ộ ế ế ả ổ ẽ ạ ạ ử

AB/ab → 2 lo i giao t AB và ab.ạ ử

Câu 4: C

C s t bào h c c a hi n tơ ở ế ọ ủ ệ ượng liên k t gen là các gen quy đ nh tính tr ng cùng n m trên m t NST nên ế ị ạ ằ ộ phân li và t h p v i nhau trong quá trình gi m phân và th tinh.ổ ợ ớ ả ụ

Câu 5: A

A-qu tròn, a-qu dài, B-qu ng t, b-qu chua Hai c p gen cùng n m trên 1 c p NST tả ả ả ọ ả ặ ằ ặ ương đ ng.ồ

S ki u gen đ ng h p t s là: ố ể ồ ơ ử ẽ AB

AB,

Ab

Ab,

ab

ab,

aB

aB.

Câu 6: C

Phép lai được th c hi n có s thay đ i vai trò b m trong quá trình lai là phép lai thu n ngh chự ệ ự ổ ố ẹ ậ ị

Câu 7: D

Trang 7

Đ i tố ượng ch y u đủ ế ược Moocgan s d ng trong nghiên c u di truy n đ phát hi n ra quy lu t di truy n liên ử ụ ứ ề ể ệ ậ ề

k t gen, hoán vi gen và di truy n liên k t gi i tính đo là ru i gi m.ế ề ế ớ ồ ấ

Nh c t i đ u Hà Lan → Menden, ru i gi m → Moocganắ ớ ậ ồ ấ

Câu 8: A

Trong tường h p liên k t hoàn toàn ợ ế Ab

aBcho hai lo i giao t là ạ ử và . Ab

aB×

Ab

aB → có s t h p giao t = 2× 2=4ố ổ ợ ử

Câu 9: B

Trong trường h p các gen liên k t hoàn toàn, m i gen quy đ nh 1 tính tr ng.ợ ế ỗ ị ạ

Ab

aB×

Ab

aB

Ab

Ab, 2

Ab

aB ,

aB aB

T l ki u hình 1:2:1.ỷ ệ ể

Câu 10: C

A- qu tròn, a-qu dài, B-qu ng t, b-qu chua Hai c p gen n m trên c p NST tả ả ả ọ ả ặ ằ ặ ương đ ng.ồ

Các ki u gen d h p v m t c p gen: ể ị ợ ề ộ ặ AB

aB ,

Ab

ab ,

AB

Ab ,

aB ab

Câu 11: D

AB

Ab → ,

ab

aB→ ,

AB

Ab ×

ab

aB

Ki u gen ể AB

aB = 1/4

Câu 12: C

A-qu tròn, a-qu dài, B-qu ng t, b-qu chua.ả ả ả ọ ả

Hai c p gen cùng n m trên 1 c p nhi m s c th tặ ằ ặ ễ ắ ể ương đ ng.ồ

S ki u gen d h p v hai c p gen: d h p đ u ố ể ị ợ ề ặ ị ợ ề AB

ab , d h p chéo ị ợ

Ab aB

Câu 13: B

H-cây cao, h-cây th p, E-chín s m, e-chín mu n Hai c p gen cùng n m trên m t NST di truy n liên k t v i ấ ớ ộ ặ ằ ộ ề ế ớ nhau

Phép lai xu t hi n t l phân tính là 1:1:1:1 ấ ệ ỷ ệ He

he ×

hE

he ,

Câu 14: C

A-qu tròn, a-qu dài, B-qu ng t, b-qu chua Hai c p gen cùng n m trên 1 c p NST tả ả ả ọ ả ặ ằ ặ ương đ ng → ồ , , ,

Trang 8

S ki u gen đ ng h p = 4ố ể ồ ợ

S ki u gen d h p = 4C2 = 6ố ể ị ợ

T ng s ki u gen là 10 KGổ ố ể

Câu 15: D

A-qu tròn, a-qu dài, B-qu ng t, b-qu chua Hai c p gen liên k t hoàn toàn.ả ả ả ọ ả ặ ế

AB

ab ×

AB

ab

AB

AB, 2

AB

ab ,

ab

ab.

T l phân ly ki u hình 3 tròn, ng t: 1 dài, chua.ỷ ệ ể ọ

Câu 16: A

A-qu tròn, a-qu dài, B-qu ng t, b-qu chua.ả ả ả ọ ả

Hai c p gen liên k t hoàn toàn, ặ ế Ab

aB×

Ab

aB

Ab

Ab, 2

Ab

aB ,

aB aB

T l 1 tròn chua, 2 tròn ng t: 1 dài chuaỷ ệ ọ

Câu 17: C

Phép laiHe

he ×

hE

he → t o t l 1:1:1:1ạ ỷ ệ

Câu 18: C

Ý nghĩa c a liên k t gen trong ch n gi ng là ngủ ế ọ ố ười ta có th ch n để ọ ược nh ng tính tr ng t t luôn đi kèm v i ữ ạ ố ớ nhau

Câu 19: B

D h p đ u là AB/abị ợ ề

D h p chéo là Ab/aBị ợ

Câu 20: B

Đ phát hi n ra quy lu t liên k t gen Moocgan đã th c hi n lai 2 dòng ru i gi m thu n ch ng mình xám ể ệ ậ ế ự ệ ồ ấ ầ ủ cành dài và mình đen cánh c t, thu đụ ược toàn mình xám cánh dài Ru i đ c F1 đồ ự ược đem lai phân tích v i ớ

ru i cái mình đen, cánh c t.ồ ụ

Câu 21: C

H-thân cao, h-thân th p, E-chín s m, e-chín mu nấ ớ ộ

Lai cao s m × th p mu n → F1 50% cao s m: 50%th p, s m → th p mu n ớ ấ ộ ớ ấ ớ ấ ộ he

he, → cây cao chín s m s có ớ ẽ

ki u gen là:ể HE

hE .

Câu 22: B

A-qu tròn, a-qu dài B-qu ng t, b-qu chua gen n m trên 1 c p NST liên k t hoàn toàn.ả ả ả ọ ả ằ ặ ế

Phép lai có ki u hình đ i con không đ ng nh t là ể ờ ồ ấ AB

aB ×

AB

aB Đ i con có c ki u hình tròn ng t và dài ng t.ờ ả ể ọ ọ

Câu 23: B

Trường h p không có hoán v gen,m t gen quy đ nh 1 tính tr ng,tr i hoàn toàn Phép lai cho t l ki u hình ợ ị ộ ị ạ ộ ỷ ệ ể 1:2:1 là

Ab

aB×

Ab

aB

Câu 24: B

Trang 9

M t loài th c v t lộ ự ậ ưỡng b i có 6 nhóm gen liên k t, n=6 → 2n=12.ộ ế

Th m t ( 2n=11) s NST đ n trong t bào kì sau c a nguyên phân là 22 NST ( kì sau m i NST kép → 2 ể ộ ố ơ ế ở ủ ỗ NST đ n)ơ

Câu 25: B

Phép lai có t l ki u hình 3:1 làỷ ệ ể

AB

ab ×

AB

ab

Câu 26: B

Phép lai không cho đ i con theo t l 1:2:1 làờ ỷ ệ

AB

ab ×

AB

ab

AB

AB, 2

AB

ab ,

ab ab

T l 3:1ỷ ệ

Câu 27: D

Th h con có thân cao,chín s m là Ph i có H và E.ế ệ ớ ả

Ch có phép lai ỉ HE

he ×

He

He

He

he ( thân cao, chín mu n) Phép lai có k t qu con lai k đ ng nh t.ộ ế ả ồ ấ

Câu 28: C

Thân cao, đ tr i hoàn toàn so v i thân th p vàng, cho hai cây cao đ v i nhau → 1 cao vàng: 2 cao đ : 1 ỏ ộ ớ ấ ỏ ớ ỏ

th p đấ ỏ

Cao/th p =3:1 → Aa × Aa, Đ /vàng = 3/1 → Bb × Bbấ ỏ

N u PLDL → đ i sau là 9:3:3:1 → mà F1 ch t o ra 4 t h p = 2× 2 → m i bên b m ch cho 2 lo i giao t ế ờ ỉ ạ ổ ợ ỗ ố ẹ ỉ ạ ử

V y phép lai có th có là ậ ể Ab

aB ×

Ab

aB

AB

ab ×

Ab aB

Câu 29: A

Các gen trên cùng m t NST di truy n cùng nhau t o thành m t nhóm gen liên k t.ộ ề ạ ộ ế

S lố ượng nhóm gen liên k t c a m t loài thế ủ ộ ường b ng s NST trong b NST đ n b i c a loài đó.ằ ố ộ ơ ộ ủ

Liên k t gen làm h n ch s xu t hi n bi n d t h p.ế ạ ế ự ấ ệ ế ị ổ ợ

Câu 30: C

Liên k t gen đ m b o cho các tính tr ng di truy n cùng nhau ch không ph i phân li đ c l p → C sai.ế ả ả ạ ề ứ ả ộ ậ

Câu 31: D

Liên k t gen có th gây nên đ t bi n chuy n đo n đ chuy n nh ng gen có l i vào cùng m t nhi m s c th ế ể ộ ế ể ạ ể ể ữ ợ ộ ễ ắ ể

nh m t o ra nh ng gi ng có đ c đi m mong mu nằ ạ ữ ố ặ ể ố

Câu 32: D

B duy trì n đ nh c a tính tr ng → sai.ổ ị ủ ạ

C Do nhi u c p gen qui đ nh → sai.ề ặ ị

LK gen là các gen trên cùng NST di truy n cùng nhau d n t i các nhóm tính tr ng di truy n cùng nhau Nên ề ẫ ớ ạ ề

A ko ph i ý nghĩa c a lk gen.ả ủ

Câu 33: D

Trang 10

Liên k t gen x y ra trong trế ả ường h p các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng đang xét v trí g n nhau trên ợ ặ ị ặ ạ ở ị ầ

m t c p NST.ộ ặ

Câu 34: B

Trường h p hai hay nhi u gen không alen quy đ nh các tính tr ng khác nhau, di truy n theo quy lu t di ợ ề ị ạ ề ậ truy n liên k t gen khi các gen quy đ nh tính tr ng cùng n m trên m t NST.ề ế ị ạ ằ ộ

Câu 35: A

Ý nghĩa th c ti n c a hi n tự ễ ủ ệ ượng di truy n liên k t là đ m b o cho s di truy n b n v ng c a các tính tr ng ề ế ả ả ự ề ề ữ ủ ạ

t t trong cùng m t gi ng.ố ộ ố

Các tính tr ng liên k t và luôn di truy n cùng nhau.ạ ế ề

Câu 36: A

Nhóm gen liên k t:nhóm gen trên cùng 1 NST và di truy n cùng nhau.ế ề

S lố ượng nhóm gen li n k t thế ế ường b ng s b NST đ n b i c a loàiằ ố ộ ơ ộ ủ

Loài có 2n=48 → s nhóm gen liên k t = n = 24.ố ế

Câu 37: D

Hi n tệ ượng liên k t gen đế ược gi i thích b ng s phân ly c a c p NST kéo theo s phân li c a các c p gen ả ằ ự ủ ặ ự ủ ặ trên c p NST đó → các gen s di truy n cùng nhauặ ẽ ề

Câu 38: A

Liên k t gen là hi n tế ệ ượng các gen trên cùng 1 NST di truy n cùng nhau → nhóm gen liên k t.ề ế

Các gen n m v trí g n nhau thì liên k t b n v ng, s lằ ị ầ ế ề ữ ố ượng gen nhi u h n s lề ơ ố ượng NST nên liên k t gen là ế

ph bi n.ổ ế

Liên k t gen đ m b o tính di truy n n đ nh c a c nhóm tính tr ng, và làm h n ch s xu t hi n c a bi n d ế ả ả ề ổ ị ủ ả ạ ạ ế ự ấ ệ ủ ế ị

t h p.ổ ợ

Ngày đăng: 21/01/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w