1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TRẠNG NGUYÊN TOÀN TÀI - TIẾNG VIỆT

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 83,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TRẠNG NGUYÊN TOÀN TÀI – TIẾNG VIỆTCâu hỏi 4: Điền tr hay ch vào chỗ trống: "Bà Nữ Oa đội đá vá ……ời." Câu hỏi 5: Trong bài văn tả cây cối, phần tả từng bộ phận của cây hoặc tả từngthờ

Trang 1

ÔN TRẠNG NGUYÊN TOÀN TÀI – TIẾNG VIỆT

Câu hỏi 4: Điền tr hay ch vào chỗ trống: "Bà Nữ Oa đội đá vá ……ời."

Câu hỏi 5: Trong bài văn tả cây cối, phần tả từng bộ phận của cây hoặc tả từngthời kì phát triển của cây là phần ……… bài

Câu hỏi 6: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Một năm khởi đầu từ mùa xuân Một đời khởi đầu từ tuổi trẻ Tuổi trẻ là mùa của xã hội." (Hồ Chí Minh)

Câu hỏi 7: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Trái nghĩa với khuyết điểm là ………điểm."

Câu hỏi 8: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Có tài năng, giá trị nổi bật gọi là kiệt

………

Câu hỏi 9: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Niềm tự hào chính đáng của chúng ta trong nền văn hóa Đông Sơn chính

là bộ sưu tập ……… đồng hết sức phong phú."

Câu hỏi 10: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Trong câu kể "Ai thế nào?", vị ngữthường do tính từ, ……… từ (hoặc cụm tính từ, cụm động từ) tạo thành

Câu hỏi 11: Của …………, vật lạ

Câu hỏi 12: Cùng hội, cùng ……

Câu hỏi 13: Danh bất ……… truyền

Câu hỏi 14: Danh chính ……… thuận

Câu hỏi 15: Công … việc làm

Câu hỏi 16: Cũ người, …… ta

Câu hỏi 17: Của bền …… người

Câu hỏi 18: Dầm mưa, dãi ……

Câu hỏi 19: Sách gối đầu ….ường

Câu hỏi 20: Sinh cơ lập ………

Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "(Chống chọi) một cách kiên cường,không lùi bước gọi là gan ………

Trang 2

Câu hỏi 25: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Mùa xuân là tết trồng cây,

Làm cho đất nước càng ngày càng ………

Câu hỏi 26: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Gan …… tức là trơ ra, không biết

sợ là gì.”

Câu hỏi 27: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Buồn trông ch……chếch sao Mai

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)Câu hỏi 28: Điền s hay x vào chỗ trống: "Đứng mũi chịu sào nơi đầu … óng ngọngió."

Câu hỏi 29: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Khi viết, cuối câu cầu khiến có dấuchấm than hoặc dấu …………

Câu hỏi 30: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng …………"

Câu hỏi 31: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Một cái mỏ màu ……… hươu, vừa bằng ngón tay đứa bé mới đẻ và có lẽcũng mềm như thế, mọc ngăn ngắn đằng trước Cái đầu xinh xinh, vàng nuột và ởdưới bụng, lủn chủn hai cái chân bé tí màu đỏ hồng."

Trang 3

Câu hỏi 35: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Thâm …….iêm có nghĩa là sâu kín, gợi vẻ uy nghi."

(tr124 – SGK Tiếng Việt 4 - tập 2)

Câu hỏi 36: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Chúng ta phải yêu quý đất đai vì tấc đất tấc ………."

Câu hỏi 37: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Đồng Tháp Mười ……… bay thẳng cánh."

Câu hỏi 38: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Vượt Đại Tây Dương, Ma-gien-lăng cho đoàn thuyền đi dọc theo bờ biểnNam Mĩ Tới gần mỏm cực nam thì phát hiện một ……… biển dẫn tới một đạidương mênh mông."

(Trích "Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất")

Câu hỏi 39: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Đi học xa thường là đi nước ngoàiđược gọi là ……… học."(tr 133 – SGK Tiếng Việt 4 - tập 2)

Câu hỏi 40: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Tiếng ………… là liều thuốc bổ."

Câu hỏi 41: Điền vào chỗ trống:

Đời đời nhớ ơn các anh hùng………iệt sĩ, nhưng chiến sĩ dũng cảm hi sinh

Câu hỏi 44: Điền vào chỗ trống: “Thắng không kiêu, ………….không nản.”

Câu hỏi 45: Điền vào chỗ trống:

Chủ ngữ của câu kể “Ai thế nào?” chỉ sự vật có đặc điểm, tính chất hoặctrạng thái dược nêu ở ……….ngữ

Trang 4

“Công cha, áo mẹ, chữ…….ầy

Gắng công mà học có ngày thành danh.”

Câu hỏi 50:

“Không dấu là nước chấm rau

Có sắc trên đầu là chỉ huy quân”

Từ có dấu sắc là từ gì?

Trả lời: từ……ướng

Câu hỏi 51: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Hoa giấy đẹp một cách………….dị.Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mong manh hơn và có màu sắcrực rỡ.”

Câu hỏi 52: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Bé là cô Tấm, bé là con……… …”(SGK Tiếng Việt 4, tập 2, tr.96)

Câu hỏi 53: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu:

“Quê hương là chùm khế ngọt

Cho ……….trèo hái mỗi ngày.”

Câu hỏi 54: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu:

“Người là Cha, là Bác, là Anh

Quả ……… lơn lọc trăm dòng máu nhỏ.”

(SGK Tiếng Việt, tập 2, TR.62)

Câu hỏi 55: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu : “Chưa một lần nào tôi biếnthành một thứ giác khác tôi cả Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá …… nhoi bìnhthường.”

Câu hỏi 56: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

“Hát rằng: cá bạc Biển Đông lặng

Cá………….Biển Đông như đoàn thoi

Đêm ngày dệt biển muôn luồng sáng

Đến dệt lưới ta, đoàn cá ơi!”

Câu hỏi 57: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu:

“Không có kính không phải vì xe không có kính

Bom giật, bom …….………., kính vỡ đi rồi”

Trang 5

Câu hỏi 58: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu: “Chiến lược hàng đầu củaQuốc Gia là bồi dưỡng những tài …………trẻ.”

Câu hỏi 59: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu: “Buổi chiều ở làng vensông ………… tĩnh một cách lạ lùng.”

Câu hỏi 60: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Gan vàng……….sắt.”

Câu hỏi 61: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Bối………nghĩa là lúng túng, mấtbình tĩnh, không biết nên xử trí thế nào.”

Câu hỏi 62: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Vịnh Hạ Long là kì ……… thiênnhiên của thế giới.”

Câu hỏi 63: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Trai mà chi, gái mà chi

Sinh ………có nghĩa có nghì là hơn

Câu hỏi 64: Giải câu đố:

“Để nguyên nghe hết mọi điều

Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen.”

Từ thêm dấu huyền là từ gì?

Câu hỏi 69: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Khi viết, cuối câu cầu khiến có dấuchấm ………… hoặc dấu chấm.”

Câu hỏi 70: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Ngành nghiên cứu các vật thể trong

Trang 6

Tiếng chim quyên đã gọi hè

Đầu tường lửa……….ựu lập lòe đơm bông

Câu hỏi 73: Điền vào chỗ trống: “Đi một ngày đàng, học một sàng………”Câu hỏi 74: Điền vào chỗ trống: “Diệu……… là như có phép màu, khiến người

ta phải thán phục, ngợi ca.”

Câu hỏi 75: Điền vào chỗ trống:

“Để nguyên làm bạn với bình

Nặng vào có thể vẽ hình người ta.”

Từ để nguyên là từ gì?

Trả lời: từ………

Câu hỏi 76: Điền vào chỗ trống:

Gió đưa cành…………la đà

Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương

Câu hỏi 77: Điền vào chỗ trống: “Lời chào……….hơn mâm cỗ.”

Câu hỏi 78: Các cặp từ “ồn ào – yên tĩnh”, “vui vẻ - buồn bã”, “rộng rãi – chậthẹp” là những cặp từ ……… nghĩa

Câu hỏi 79: Điền vào chỗ trống: “Có cứng mới ………… đầu gió.”

Câu hỏi 80: Điền vào chỗ trống: Nghệ thuận chạm trổ trên gỗ, đá ….gọi là………khắc

DẠNG 2: TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?

Câu hỏi 2: Loài hoa nào được gọi là "Hoa học trò"?

hoa phượng hoa mai hoa đào hoa hồng

Câu hỏi 3: Trong câu thơ "Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi", từ a-kaynghĩa là gì?

Câu hỏi 4: Câu "Mỗi quả cà chua chín là một mặt trời nhỏ." sử dụng biện phápnghệ thuật nào?

so sánh nhân hoá so sánh và nhân hoá lặp từ

Câu hỏi 5: Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Thất bại là mẹ của thành công."?

Câu hỏi 6: Bộ phận nào là vị ngữ trong câu: "Chăm chỉ, chịu khó là đức tính tốt."?

chăm chỉ chịu khó là đức tính tốt đức tính

Trang 7

Câu hỏi 7: Quỹ Bảo trợ Nhi đồng của Liên hợp quốc có tên viết tắt là gì?

Câu hỏi 8: Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

tươi tắn thông minh chân thành thẳng thắn

Câu hỏi 9: Câu tục ngữ, thành ngữ nào ca ngợi phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bênngoài của con người?

Người đẹp vì lụa Gan lì cóc tía

Tài hèn đức mọn Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Câu hỏi 10: Bài thơ Đoàn thuyền đánh cá được viết theo thể thơ mấy chữ?

một loại bàn bàn là quần áo Cả 3 đáp án sai

Câu hỏi 13: Đâu không là đức tính cần có của nhà thám hiểm?

Câu hỏi 14: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu: , hoa đã nở rộ

Ngoài vườn Xe máy Trên trời Cả 3 đáp án đều saiCâu hỏi 15: Cây gì thay lá mỗi khi mùa thu sang?

Câu hỏi 16: Trong sách Tiếng Việt 2, tập hai, chú bé Lượm trong bài thơ cùng têncủa nhà thơ Tố Hữu làm nhiệm vụ gì?

Câu hỏi 17: Câu sau có bao nhiêu trạng ngữ: "Trong sương tối mịt mùng, trêndòng sông mênh mông, chiếc xuồng của má Bảy chở thương binh lặng lẽ xuôidòng." ?

Câu hỏi 18: Tính từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả bộ lông của mèo?

Câu hỏi 19: Câu: "Những bông hoa trong vườn nở đẹp quá!" thuộc kiểu câu nào?

Câu hỏi 20: Cụm từ "ngao du thiên hạ" có nghĩa là gì?

Học hành chăm chỉ Đánh cá trên biển

Trang 8

Câu hỏi 21: Câu: “Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc là nhỏ nhoi bình thường” thuộckiểu câu nào?

A Ai là gì? B Ai làm gì? C Ai thế nào? D Ai ở đâu?Câu hỏi 22: Trong câu thơ: “Sóng đã cài then, đêm sập cửa” có sử dụng biện phápnghệ thuật nào?

A So sánh B Nhân hóa C Đảo ngữ D Điệp ngữCâu số 23: “Bác sĩ Ly đức độ, hiền từ nhưng nghiêm nghị và cứng rắn” thuộc kiểucâu nào?

A Ai làm gì? B Ai ở đâu? C Ai thế nào? D Ai là ai?

Câu số 24: Tìm từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong 3 câu sau: bàn thắngchạy mắt Một ngày trời Kỉ niệm đẽ

Câu số 25: Tìm từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Một ngườitài vẹn toàn?

Câu số 26: Câu “Bấy giờ tôi còn là một chú bé lên mười” thuộc kiểu câu nào?

A Ai là gì? B Ai làm gì? C Ai thế nào? D Ai ở đâu?Câu hỏi 27: Trong các nhân vật sau, nhân vật nào không thuộc truyện kể “Bốn anhtài"?

A Nắm Tay Đóng Cọc B Lấy Tai Tát Nước

Câu hỏi 28: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

A Sầu riêng B Tháng Giêng C Sầu diêng D Củ riềng

Câu hỏi 29: Câu: “Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tôi cũng tìm bứt một nắm cây mítđất, khoan thai nằm nhấm nháp” thuộc kiểu câu nào?

A Ai là gì? B Ai ở đâu C Ai thế nào? D Ai làm gì?Câu hỏi 30: Câu: “Buổi chiều ở làng ven sông yên tĩnh một cách lạ lùng” thuộckiểu câu nào?

A Ai làm gì? B Ai thế nào? C Ai là gì? D Ai ở đâu?Câu hỏi 31: Câu thơ: “Lá là lịch của cây” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A điệp ngữ B nhân hóa C đảo ngữ D so sánh

Câu hỏi 32: Chủ ngữ trong câu: “Hồi mới ra chòi vịt, ông Năm trầm lặng như mộtchiếc bóng.” là cụm từ nào?

C – chiếc bóng D – hồi mới ra chòi vịt

Trang 9

Câu số 23: Vị ngữ trong câu “Cuộc đời tôi rất bình thường” là cụm từ nào?

A rất bình thường B cuộc đời tôi C tôi D rất

Câu số 34: Bản tin: “Vẽ về cuộc sống an toàn” được đăng trên báo nào?

A báo Thiếu niên Tiền phong B báo Lao động

Câu số 35: Câu: “Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tôi cũng tìm bứt một nắm cây mía đất,khoan khoái nằm nhấm nháp.” thuộc kiểu câu nào?

A Ai là gì? B Câu cầu khiến C Ai thế nào? D Ai làm gì?Câu số 36: Từ “dũng cảm” không thể ghép với cụm từ nào dưới đây để tạo thànhcụm từ có nghĩa?

A Hành động B người chiến sĩ C nói dối D tinh thần

Câu hỏi 37: Các câu thơ dưới đây thuộc kiểu câu nào:

“Ruộng rẫy là chiến trường

Cuốc cày là vũ khí

Nhà nông là chiến sĩ”?

A Ai là gì? B Câu cầu khiến C Ai thế nào? D Ai làm gì?Câu hỏi 38: Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu:

“Quê hương là đường đi học

Con ……….rợp bướm vàng vay.”

Câu hỏi 39: Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là: “Gan đến mức trơ ra, không cònbiết sợ là gì”?

Câu hỏi 40: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Không có kính, ừ thì ướt áo

Mưa tuôn, mưa xối như ngoài trời

Chưa cần thay, …………trăm cây số nữa

Mưa ngừng, gió lùa mau khô thôi

Câu hỏi 41: Trong bài: “Hoa học trò” (SGK TV4, tập 2, tr.43), bình minh của hoaphượng có màu gì?

A – màu đỏ còn non B – màu hồng C – màu đỏ thẫm D – màu đỏ rựcCâu hỏi 42: Chiếc bè gỗ trong bài “Bè xuôi sông La” được ví với hình ảnh con gì?(SGK TV4, tập 2, tr.26)

A – con cua B – con lợn C – con gà D – con trâu

Trang 10

Câu hỏi 43: Từ nào khác với các từ còn lại?

A – hoang phí B – phung phí C – lệ phí D – lãng phíCâu hỏi 44: Từ nào có chứa “luyện” với nghĩa không phải là “tập đi tập lại nhiềulần để nâng cao khả năng hoặc kĩ năng”?

A – ôn luyệnB – luyện tập C – luyện kim D – rèn luyện

Câu hỏi 45: Chủ ngữ trong câu: “Hồi mới ra chòi vịt, ông Năm trầm lặng như mộtchiếc bóng.” là cụm từ nào?

C – chiếc bóng D – hồi mới ra chòi vịt

Câu hỏi 46: Từ nào khác với các từ còn lại?

A – thân thiết B – thân thể C – thân mật D – thân cậnCâu hỏi 47: Tìm từ đồng nghĩa với “núi” để điền vào chỗ trống trong câu ca daosau: “…….cao cũng có đường trèo

Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lối đi.”

Câu hỏi 48: Vị ngữ trong câu “Sư tử là chúa sơn lâm” là cụm từ nào?

A – sư tử B – sư tử là C – sơn lâm D – là chúa sơn lâmCâu hỏi 49: Có bao nhiêu động từ trong câu: “Anh tôi nghĩ cách rung chiếcchuông vàng trên cao kia.”?

Câu hỏi 50: Câu thơ “Lá là lịch của cây” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A – điệp ngữ N – nhân hóa C – đảo ngữ D – so sánh

Câu hỏi 51: Bộ phận “lúc nào cũng đông vui” trong câu “Bến cảng lúc nào cũng

đông vui.” trả lời cho câu hỏi nào?

A Ở đâu? B nào? C Tại sao? D Là gì?

Câu hỏi 52: Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa, được

gọi là?

A Dũng sĩ B Võ sĩ C Tráng sĩ D Hiệp sĩ

Câu hỏi 53: Nơi đâu tại Việt Nam được coi là một thành phố nổi tiếng về rừng

thông và thác nước?

A Mũi Né B Tam Đảo C Đà Lạt D Cúc Phương

Câu hỏi 54: Trong câu “Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng” em có thể thay từ “vi

vu” bằng từ gần nghĩa nào sau đây?

A Ngân nga B Du dương C Líu lo D Âm vang

Câu hỏi 55: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

Trang 11

A Trong veo B Trong chẻo C Trong sáng D Trong lành

Câu hỏi 56: Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì?

A Tính từ B Danh từ C Động từ D Đại từ

Câu hỏi 57: Bộ phận “trong mái lầu son” trong câu “Nàng công chúa, ngồi trong

mái lầu son,” trả lời cho câu hỏi nào?

Câu hỏi 58: Trong câu “Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều” bộ

phận nào giữ chức vụ chủ ngữ?

A Tuổi thơ của tôi được nâng lên B Tuổi thơ của tôi

Câu hỏi 59 Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ “tài giỏi”?

A Tài ba B Tài chính C Tài năng D Tài tình

Câu hỏi 60 Nơi đâu được coi là “nóc nhà” của Việt Nam?

A Đỉnh Lũng Cú B Đỉnh Tam Đảo

C Đỉnh Trường Sơn D Đỉnh Phan-xi-phăng

Câu hỏi 61: Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ “dũng cảm”

A – can đảm B – hèn nhát C – anh dũng D – quả cảmCâu hỏi 62: Trong câu: “Trước nhà, mấy cây bông giấy nở hoa tưng bừng.” cụm

từ nào trả lời cho câu “thế nào?”?

A – trước nhà B – nở hoa tưng bừng C – mấy cây D – bông giấyCâu hỏi 63: Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu:

“Ruộng rẫy là chiến trường

“Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa

Núi………… mình trong chiếc áo the xanh.”

Câu hỏi 65: Chọn từ phù hợp vào chỗ trống trong câu: “Người ta đã quan sát đượcmột ……… chạy thẳng từ Bắc Băng Dương xuống trung tâm Đại Tây Dương vàkéo dài tới tận Nam Cực.”

Trang 12

A – thung lũng B – dòng nước C – con đường D – rặng núiCâu hỏi 66: Từ nào đồng nghĩa với từ “chậm rãi”?

A – vội vàngB – hấp tấp C – thoăn thoắt D – thong thả

Câu hỏi 67: Khi viết cuối cầu cầu khiến thường có dấu gì?

A – dấu phẩy B – dấu chấm C – dấu chấm than D – dấu hỏi Câu hỏi 68: Những từ: “thị, xấu, khen, ngoan” xuất hiện trong bài thơ nào?

Câu hỏi 69: Bộ phần nào đóng vai trò chủ ngữ trong câu: “Nguyễn Tri Phương làngười Thừa Thiên”?

Câu hỏi 70: Bộ phần nào đóng vai trò vị ngữ trong câu: “Tiếng sáo diều vi vu trầmbổng.”?

A – tiếng B – vi vu trầm bổng C – tiếng sáo D – sáo diềuCâu hỏi 71: Bộ phận nào đóng vai trò chủ ngữ trong câu: “Nguyên Tri Phương làngười Thừa thiên.”?

C – Thừa Thiên D – là người Thừa thiên

Câu hỏi 72: Câu: “Em gái tôi rất chăm chỉ và ngoan ngoãn.” thuộc kiểu câu nào?

A – Ai là gì?B – Ai làm gì? C – Ai thế nào? D - Ở đâu?

Câu hỏi 73: Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Chưa chữ viết đã vẹn tròn tiếng nói

Vầng trăng cao đêm cá lặn sao mờ

Ôi tiếng Việt n hư đất cày, như lụa

Óng tre ngà và mềm mại như…….”

Câu hỏi 74: Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then, đem sập cửa.”

(Đoàn thuyền đánh cá – Phạm Tiến Duật)

Câu thơ có sử dụng nhưng biện pháp nghệ thuật gì?

A – so sánh B – nhân hóa C – so sánh và nhân hóa D – cả 3 đáp án

Trang 13

Câu hỏi 75: Thành ngữ nào có nghĩa là “xông phá nơi trận mạc nguy hiểm luôncận kề cái chết.”?

A – Sinh dữ tử lành B – Vào sinh ra tử

C – Gan vàng dạ sắt D – Ba chìm bảy nổi

Câu hỏi 76: Từ nào đồng nghĩa với từ “chậm rãi”?

A – vội vàngB – hấp tấp C – thoăn thoắt D – thong thả

Câu hỏi 77: Từ nào không phải là tính từ?

A – yêu kiều B – yêu quý C – cao cả D – nết na

Câu hỏi 78: Từ nào khác với các từ còn lại?

A – lễ độ B – lễ hội C – lễ phép D – lễ nghĩa

Câu hỏi 79: Từ nào khác với các từ còn lại?

A – thông tin B – thông báo C – thông cáo D – thông cảmCâu hỏi 80: Từ “dũng cảm” trong câu: “Dũng cảm là đức tính tốt đẹp của ngườilính.” thuộc từ loại gì?

A – tính từ B – động từ C – danh từ D – đại từ

Câu hỏi 81: Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Nhìn thấy gió vào xoa mắt đắng

Thấy con đường chạy thẳng vào …."

A sung sướng B quanh co C xào xạc D xao sác

Câu hỏi 84: Từ nào phù hợp với chỗ trống trong đoạn thơ sau:

Ta hát bài ca gọi cá vào

Gõ thuyền đã có nhịp trăng cao

Biển cho ta cá như

Nuôi lớn đời ta tự buổi nào."?

Trang 14

C Vào đầu câu D Không thêm vào

Câu hỏi 86: Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chonchót, như chứa lửa, chứa nắng ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

A Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ B Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

C Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ D Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữCâu hỏi 87: Nhà thơ nào đã viết những câu thơ sau:

"Không có kính ừ thì ướt áo

Mưa tuôn, mưa xối như ngoài trời

Chưa cần thay, lái trăm cây số nữa

Mưa ngừng, gió lùa mau khô thôi."

Câu hỏi 88: Trong các trạng ngữ sau, trạng ngữ nào không chỉ địa điểm (nơichốn)?

A Trên cánh đồng B Những ngày qua

C Khắp mọi nơi D Phía cuối chân đê

Câu hỏi 89: Từ “suy nghĩ” trong câu “Nó đang suy nghĩ tìm cách vượt qua consuối.” thuộc từ loại nào?

A Danh từ B Động từ C Tính từ D Quan hệ từCâu hỏi 90: Từ loại nào dùng để chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệmhoặc đơn vị)?

A Danh từ B Động từ C Đại từ D Tính từ

Câu hỏi 91: Bộ lông của con mèo trong bài “Con Mèo Hung” có sắc vần màu gì?

A – hung hung B – xam xám C – đo đỏ D – nâu nâu

Câu hỏi 92: Từ loại nào dùng để chỉ hoạt động trạng thái của sự vật?

A – danh từ B – động từ C – tính từ D – đại từ

Câu hỏi 93: Ngoài câu cầu khiến, em có thể dùng kiểu câu nào để yêu cầu, đềnghị?

A – câu phủ định B – câu cảm thán C – câu kể D – câu hỏi

Câu hỏi 94: Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là “Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa

lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.”?

A – du lịch B – xung kích C – xung phong D – thám hiểmCâu hỏi 95: Năm 938, Ngô Quyền đánh thắng quân xâm lược Nam Hán trên sôngnào?

Trang 15

A – sông Hồng B – sông Mã C – sông Đáy D – sông Bạch ĐằngCâu hỏi 96: Câu: “Bốn cánh của chú chuồn chuồn khẽ rung rung như đang cònphân vân” sử dụng biện pháp tu từ nào?

A – so sánh, ẩn dụ B – nhân hóa, so sánh

C – so sánh, điệp từ D – nhân hóa, điệp từ

Câu hỏi 97: Trăng trong bài: “Trăng ơi, ……….từ đâu đến?” có màu gì? (SGKTV4, tập 2, tr.107)

Câu hỏi 98: Bộ phần nào đóng vai trò chủ ngữ trong câu sau:

“Hoàng hôn, áp phiên của phiên chợ thị trấn, người ngựa dập dìu chìmtrong sương núi tím nhạt.”?

A – hoàng hôn B – người ngựa C – phiên chợ D – sương núi

Câu hỏi 99: Dân tộc thiểu số nào không xuất hiện trong bài đọc “Đường đi SaPa”?

Câu hỏi 100: Sa Pa là một huyện thuộc tỉnh nào?

A – Yên Bái B – Hà Giang C – Lào Cai D – Lai ChâuCâu hỏi 101: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Đi mộtngày………….học một sàng khôn.”

Câu hỏi 102: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Đẹp vàng son,ngon mật …… ”

Câu hỏi 103: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Nhìn thấy………….vào xoa mắt đắng

Thấy con đường chạy thẳng vào tim”

Câu hỏi 104: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

“Ta hát bài ca gọi cá vào

Gõ thuyền đã có nhịp…………

Biển cho ta cá như lòng mẹ

Nuôi lớn đời ta tự buổi nào.”?

A –sóng vỗ B – trăng cao C – vỗ tay D – sáo diềuCâu hỏi 105: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Trăng ơi …từ đâu đến?

Trang 16

Hay từ lời mẹ ru

Thương Cuội không được……

Hú gọi trâu đến giờ!”)

Câu hỏi 108: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Những đám mâytrắng nhỏ sà xuống cửa kính ô tô tạo nên cảm giác……….huyền ảo.” (SGK TiếngViệt 4, tập 2, tr.102)

A – lung linh B – diều kì C – dập dìu D – bồng bềnhCâu hỏi 109: Chọn các từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Tôi lim dimmắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường Con

…………huyền, con …….tuyết, con ……… son, chân dịu dàng chùmđuôi cong lướt thướt liễu rủ.”

A – nâu – xám – vàng B – đỏ - trắng – vàng

C – đen – trắng – đỏ D – nâu – đỏ - vàng

Câu hỏi 110: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Trăng ơi….từ đâu đến?

Hay biển xanh diệu kì

Trăng tròn như………

Chẳng bao giờ chớp mi.”

(SGK Tiếng Việt, tập 2, tr.107)

A – mắt cá B – quả bóng C – chiếc D – quả thị

Câu hỏi 111: Từ loại nào dùng để chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệmhoặc đơn vị)?

A – Danh từ B – động từ C – tính từ D – quan hệ từCâu hỏi 112: Câu: “Ôi! Bạn Lan học giỏi quá!” thuộc kiểu câu nào?

A – Câu hỏi B – Câu cầu khiến C – câu cảm D – câu kể

Câu hỏi 113: Từ nào không phải là từ láy?

Trang 17

A – líu lo B – nhí nhảnh C – toe toét D – đưa đónCâu hỏi 114: Thành ngữ nào nói về tinh thần đoàn kết?

A – Thẳng như ruột ngựa B – Động cam cộng khổ

C – Nhân nào quả đấy D – Dám nghĩ dám làm

Câu hỏi 115: Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: “Lan Anh trông thấy tôi cầm consâu, hoảng quá hét lên.”?

A – tôi B – Lan AnhC – hoảng quá D – hét lên

Câu hỏi 116: Từ nào khác với các từ còn lại?

A – phát hiện B – phát kiến C – phát minh D – phát biểuCâu hỏi 117: Bộ phận nào là trạng ngữ trong câu: “Buổi sáng, mặt trời khôngmuốn dậy, chim không muốn hót, họa mi trong vườn chưa nửa đã tàn.”?

A – mặt trời B – không muốn C – buổi sáng D – trong vườnCâu hỏi 118: Bộ phần nào đóng vai trò chủ ngữ trong câu sau:

“Ruộng rẫy là chiến trường

Cuốc cày là vũ khí”?

A – chiến trường B – vũ khí C – ruộng rẫy, cuốc cày D – cả ba đáp án

Câu hỏi 119: Cặp từ trái nghĩa trong câu: “Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.”?

A – đi – già – trẻ B – Đi – về, già – trẻ

C – đi – về, già – hỏi D – đi – hỏi, già – trẻ

Câu hỏi 120: Bộ phận nào là trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu: “Hôm ấy, ở siêuthị, tôi gặp lại bạn học cũ, rồi cùng đi mua sắm.”?

A – hôm ấy B – ở siêu thị C – bạn học cũ D – đi mua sắm

Ngày đăng: 21/01/2021, 16:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w