III đúng vì Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng di truyền liên kết , các gen không alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau sẽ phân li độc lập, tổ hợp tự do vớ[r]
Trang 115 - Luyện tập tổng hợp các Quy luật di truyền - Phần 3
Câu 1 Điểm nào sau đây không phải của tác động gen không alen:
A Các gen phân li độc lập vào tổ hợp tự do trong giảm phân và thụ tinh
B Tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau
C Xảy ra hiện tượng gen trội lấn át gen lặn alen với nó
D Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở đời con
Câu 2 I Trường hợp gen này có tác dụng kìm hãm không cho gen khác biểu hiện ra kiểu hình.
II Trường hợp hai hay nhiều gen không alen cùng quy định một tính trạng, trong đó mỗi gen có vai trò tương đương nhau
III Trường hợp hai hay nhiều gen khác lôcut tác động qua lại quy định kiểu hình mới khác hẳn với bố
mẹ so với lúc đứng riêng
IV Trường hợp một gen cùng chi phối sự phát triển của nhiều tính trạng
Trường hợp nào nói trên làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp?
A IV
B II
C II và III
D I, II và III
Câu 3 Khi nói về sự liên quan giữa kiểu gen, kiểu hình về môi trường thì câu nào sai?
A Giữa kiểu gen với ngoại cảnh và kiểu hình có mối quan hệ phức tạp
B Kiểu gen là tổ hợp tất cả các gen có tác động riêng rẽ, độc lập nhau
C Kiểu hình chịu ảnh hưởng của sự tác động giữa các gen và ngoại cảnh
D Ngoài tác động giữa các gen alen, còn có tác động tương hỗ giữa các gen không alen quy định sự hình
thành tính trạng
Câu 4 Ở nhiều loài động vật, giá trị kinh tế của giới đực và giới cái là khác nhau Khi biết được một đặc
điểm dễ nhận biết do gen nằm trên NST giới tính quy định thì có thể dùng đặc điểm đó để:
A phân biệt sớm giới tính ở các loài động vật
B xác định vị trí các gen nằm trên NST
C xây dựng bản đồ di truyền
D tính được tần số hoán vị gen của loài
Câu 5 Người vợ có bố bị mù màu, mẹ không mang gen bệnh Người chồng cóp bố bình thường, mẹ không
mang gen bệnh con của họ sinh ra sẻ như thế nào?
A Tất cả con của họ đều bị bệnh
B 50% con gái bệnh, 50% con trai bệnh
C Tất cả con gái không bệnh, 50% con trai bệnh, 50% con trai không bệnh
D Tất cả con của họ đều bình thường
Câu 6 Điều nào không đúng đối với di truyền ngoài nhân
A Kết hợp phép lai thuận nghịch khác nhau,kiểu hình con lai F1 luôn luôn giống mẹ
B Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền qua tế bào chất
C Gen ngoài nhân tồn tại ở các bào quan ti thể,lạp thể và có dạng vòng
D Di truyền qua tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
Câu 7 Để xác định một tính trạng nào đó gen trong nhân ở tế bào chất qui định, người ta sử dụng phương
pháp:
A Lai phân tích
B Lai xa
C Lai gần
D Lai thuận nghịch
Câu 8 Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A Plasmit ở vi khuẩn chứa gen ngoài NST
B Di truyền qua NST do gen trong nhân quy định
C Gen trong tế bào chất có vai trò chính trong sự di truyền
D Đột biến gen có thể xảy ra ở cả gen trong nhân và gen trong tế bào chất
Trang 2Câu 9 Sự khác nhau cơ bản trong đặc điểm di truyền qua tế bào chất và di truyền qua nhân thể hiện ở đặc
điểm nào ?
A Di truyền qua tế bào chất không phân tính như các tỉ lệ đặc thù như gen trong nhân và luôn luôn di
truyền theo dòng mẹ
B Di truyền qua tế bào chất cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch, gen trong nhân luôn cho kết quả
khác nhau trong lai thuận nghịch
C Di truyền qua tế bào chất cho hiện tượng phân tính theo giới tính còn gen trong nhân luôn luôn cho kết
quả giống nhau ở cả hai giới
D Trong di truyền qua tế bào chất vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể mẹ còn gen trong nhân vai trò chủ yếu
thuộc về cơ thể bố
Câu 10 lai thuận và lai nghịch có kết quả không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình ở 2 giới đực và cái khác
nhau cho phép khẳng định
A tính trạng do gen nằm trên NST thường qui định
B tính trạng do gen nằm ở tế bào chất qui định
C tính trạng do gen nằm trên NST giới tính qui định
D tính trạng do gen nằm ở ti thể qui định
Câu 11 Nói về sự trao đổi chéo giữa các NST trong quá trình giảm phân, nội dung nào dưới đây là đúng?
A hiện tượng trao đổi chéo xảy ra trong giảm phân đã phân bố lại vị trí cuau các gen trong bộ NST
B Trên cặp NST tương đồng, hiện tượng trao đổi chéo luôn luôn xảy ra tại một vị trí nhất định có tính đặc
trưng cho loài
C hiện tượng trao đổi chéo xảy ra giữa các cặp NST tương đồng khác nhau ở kì đầu của quá trình giảm
phân I
D hiện tượng trao đổi chéo xảy ra giữa các crômatit khác nhau của cặp NST tương đồng ở kì đầu của quá
trình giảm phân
Câu 12 Ở người, alen A quy định mắt nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh mù
màu đỏ - xanh lục Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong một gia đình, người bố có mắt nhìn màu bình thường, người mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, quá trình giảm phân ở mẹ diễn ra bình thường Kiểu gen của hai người con trai này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây?
A XAXAY, XaXaY
B XaY, XAY
C XAXAY, XaY
D XAXaY, XaY
Câu 13 Mô tả nào sau đây là không đúng với hiện tượng di truyền liên kết với giới tính :
A Nhiều gen liên kết với giới tính được xác minh là nằm trên NST giới tính X
B Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng di truyền của các tính trạng thường mà các gen
đã xác định chúng nằm trên NST giới tính
C Trên NST Y ở đa số các loài hầu như không mang gen D)
D Một số NST giới tính do các gen nằm trên các NST thường chi phối sự di truyền của chúng được gọi là
di truyền liên kết với giới tính
Câu 14 Nội dung nào dưới đây là không đúng về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?
A Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào điều kiện môi
trường
B Bố mẹ không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen
C Khả năng phản úng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định
D Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Câu 15 Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn
toàn Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
A AB
ab x
AB
ab ; hoán vị 1bên với f = 25%
B Ab
aB x
Ab
aB ; f = 8,65%
C Ab
aB x
Ab
ab ; f = 37,5%
Trang 3D AB
ab x
Ab
ab ; f = 25%
Câu 16 Một gen gồm có 2 alen A và a, người ta thấy trong quần thể có 5 kiểu gen bình thường khác nhau
chứa 2 alen nói trên Tính trạng do gen này quy định tuân theo quy luật di truyền nào?
A Trội không hoàn toàn
B Di truyền liên kết giới tính
C Di truyền qua tế bào chất
D Phân ly của Menđen
Câu 17 Một cá thể có kiểu gen AB
ab
DE
DE biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM Các tế bào sinh
tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ :
A 30%
B 40%
C 20%
D 15%
Câu 18 Phép lai cái F1 xám, dài x đực đen, cụt được F2 gồm: 965 xám, dài: 944 đen, cụt : 206 xám, cụt:
185 đen, dài Biến dị tổ hợp ở F2 chiếm:
A 8,5%
B 17%
C 41,5%
D 83%
Câu 19 Cho con đực thân đen mắt trắng t/c lai với con cái thân xám mắt đỏ t/c được F1 toàn thân xám mắt
đỏ Cho F1 giao phối với nhau, đời F2 có tỉ lệ: Ở giới cái:100% thân xám mắt đỏ Ở giới đực: 40% thân xám mắt đỏ: 40% thân đen mắt trắng: 10% thân xám mắt trắng: 10% thân đen mắt đỏ Biết mỗi tính trạng
do 1 cặp gen quy định Phép lai này chịu sự chi phối của các quy luật:
1 Di truyên trội lặn hoàn toàn
2 Gen nằm trên NST X, di truyền chéo
3 liên kết gen không hoàn toàn
4 Gen nằm trên NST Y, di truyền thẳng
Phương án đúng là:
A 1,2,3
B 1,2,4
C 2,3,4
D 1,3,4
Câu 20 Lai giữa 2 bố mẹ ruồi giấm thuần chủng mình xám, cánh ngắn và mình đen, cánh dài, với tần số
hoán vị là 18% thì kết quả ở F2 khi cho F1 tạp giao sẽ là:
A 25% mình xám, cánh ngắn: 50% mình xám, cánh dài: 25% mình đen, cánh dài
B 70,5% mình xám, cánh dài : 4,5% mình xám , cánh ngắn : 4,5% mình đen, cánh dài : 20,5% mình đen ,
cánh ngắn
C 41% mình xám, cánh ngắn : 41% mình đen , cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9% mình đen , cánh
ngắn
D 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen , cánh ngắn
Câu 21 Ở một loài thực vật, cho lai giữa hai cây thuần chủng thân cao hạt trắng với thân thấp, hạt vàng
được F1 toàn thân cao, hạt vàng Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 1371 cây thuộc 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 288 cây thân thấp, hạt vàng Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen tác động riêng rẽ qui định, mọi diễn biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn giống nhau Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen ở F2 là bao nhiêu?
A 0,26
B 0,21
C 0,18
D 0,25
Câu 22 Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST X quy định, không có alen tương ứng trên
NST Y Người vợ có bố, mẹ đều mù màu Người chồng bình thường có bố mù màu, mẹ mang gen gây bệnh Con của họ sẽ như thế nào?
Trang 4A tất cả con trai và con gái không mắc bệnh
B 50% con gái mù màu, 50% con gái không mù màu, 50% con trai mù màu, 50% con trai không mù màu
C tất cả con gái đều không bị bệnh, tất cả con trai đều bị bệnh
D tất cả con trai mù màu, 50% con gái mù màu, 50% con gái bình thường
Câu 23 Ở ruồi giấm gen trội A ở nhiễm sắc thể thường gây đột biến cánh vênh Chiếu xạ ruồi đực Aa rồi
cho lai với ruồi cái bình thường aa được kết quả: 146 đực cánh vênh, 143 cái cánh thường, không hề có đực cánh thường và cái cánh vênh Thí nghiệm này được giải thích bằng giả thuyết nào là hợp lí hơn cả?
A Gen A đã hoán vị sang nhiễm sắc thể X
B Đoạn mang gen A chuyển sang nhiễm sắc thể Y
C Ruồi đực cánh thường và cái cánh vênh đã chết hết
D Gen lặn a đột biến thành A do chiếu xạ
Câu 24 Một gen gồm có 2 alen A và a, người ta thấy trong quần thể có 5 kiểu gen bình thường khác nhau
chứa 2 alen nói trên Tính trạng do gen này quy định tuân theo quy luật di truyền nào ?
A Phân ly của Menđen
B Di truyền liên kết giới tính.
C Di truyền qua tế bào chất
D Trội trung gian.
Câu 25 Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A BD =
15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là:
A AaBd
bD ; f = 30%
B AaBd
bD ; f = 40%
C AaBD
bd ; f = 40%
D AaBD
bd ; f = 30%
Câu 26 Cho một loài thực vật có A( hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a( hoa trắng), B(thân cao) trội hoàn toàn
so với b( thân thấp), hai gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng; D( quả ngọt) trội hoàn toàn so với d( quả chua) nằm trên cặp NST tương đồng khác Cho F1 dị hợp về 3 cặp gen này tự thụ phấn, ở F2 thu được 4% cây có hoa trắng, thân thấp, quả chua Giả sử quá trình sinh hạt phấn và noãn diễn ra như nhau Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, thân thấp, quả ngọt ở F2 chiếm tỉ lệ:
A 0,0225
B 0,0675
C 0,165
D 0,495
Câu 27 Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào sinh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất: AB
ab dd ; tế bào
thứ hai: AB
aB Dd Khi cả 2 tế bào cùng giảm phân bình thường, trên thực tế :
A số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ hai sinh ra.
B số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ hai là 8 loại
C số loại trứng do tế bào thứ hai sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ nhất sinh ra.
D số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ hai sinh ra.
Câu 28 Khi lai giữa hai cá thể cùng loài với nhau( P) được F1 có tỉ lệ: 0,54 mắt đỏ, tròn : 0,21 mắt đỏ,
dẹt : 0,21 mắt trắng, tròn : 0,04 mắt trắng dẹt Biết rằng mỗi tính trạng trên do một gen quy định, các gen trội hoàn toàn và nằm trên nhiễm sắc thể thường Nếu hoán vị gen xảy ra trong cả hai quá trình phát sinh giao tử đực và cái thì tỉ lệ giữa loại giao tử liên kết và giao tử hoán vị của P là bao nhiêu?
A 0,24 và 0,26
B 0,3 và 0,2
Trang 5C 0,1 và 0,4
D 0,15 và 0,35
Câu 29 Ở một loài thực vật, cho Pt/c: cây cao, hoa vàng x cây thấp, hoa đỏ thu được F1 gồm 100% cây
cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2: 40,5% cây cao, hoa đỏ; 34,5% cây thấp, hoa đỏ; 15,75% cây cao, hoa vàng; 9,25% cây thấp, hoa vàng Cho biết các gen thuộc nhiễm sắc thể thường, diễn biến giảm phân giống nhau trong quá trình tạo giao tử đực và giao tử cái Xác định tần số hoán vị gen xảy ra ở F1:
A 40%
B 20%
C 30%
D 10%
Câu 30 Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho kiểu hình thân cao,
nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng Biết các gen quy định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến
và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?
A D
d
A
Bb
D d
A Bb
B d
D
AB
ab x
d
D
Ab
aB
C AaBd
bD× Aa
Bd bD
d
AB
ab x
D d
Ab
aB
Câu 31 Khi lai giữa chim thuần chủng đuôi dài, xoăn với chim đuôi ngắn, thẳng được F1 đồng loạt đuôi dài, xoăn Đem chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen thu được thế hệ lai 42 chim mái đuôi ngắn, thẳng; 18 chim mái đuôi ngắn, xoăn; 18 chim mái đuôi dài, thẳng; 42 chim mái dài, xoăn Tất
cả chim trống của thế hệ lai đều có kiểu hình đuôi dài, xoăn Biết không xảy ra hiện tượng đột biến và gây chết, mỗi tính trạng được điều khiển bởi một cặp gen Nếu lai phân tích chim trống F1 thì tỉ lệ kiểu hình đuôi ngắn, thẳng ở FB là bao nhiêu?
A 17,5%
B 7,1%
C 35%
D 15%
Câu 32 Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy
định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau
và dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 3600 cây, trong đó có 576 cây có kiểu hình hạt tròn, chín sớm Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là
A 2124
B 576
C 1944
D 2448
Câu 33 Trong chọn giống, các nhà khoa học có thể dùng biện pháp gây đột biến chuyển đoạn để chuyển
những gen có lợi vào cùng một NST nhằm tạo ra các giống có những đặc điểm mong muốn Đây là ý nghĩa thực tiễn của hiện tượng di truyền nào?
A Tương tác gen
B Liên kết gen
C Hoán vị gen
D Liên kết gen và đột biến chuyển đoạn
Trang 6Câu 34 Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân Giả
sử một NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li Có thể gặp các tế bào con có thành phần nhiễm sắc thể là
A AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAabDd và aBBbDd
B AaBbDd và AAaBbbdd hoặc AAaBBbDd và abDd
C AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd
D AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd
Câu 35 Trong quá trình giảm phân của 1 tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen X X e D E d đều xảy ra hoán vị giữa alen D và d Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 8 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
B 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị
C 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
D 2 loại với tỉ lệ 1 : 1
Câu 36 Biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, trong các
phép lai sau đây, phép lai cho đời con có tỷ lệ phân li kiểu hình giống tỷ lệ phân ly kiểu gen là?
A AaXBXb× AaXbY
B Aabb × aaBb
C Ab
ab ×
AB
ab
D XAXa× XAY
Câu 37 Khi lai những con ruồi giấm cánh cong với nhau người ta thu được tỷ lệ các con lai 2 cong: 1
thẳng Khi lai ruồi giấm thân xám, cánh cong với ruồi thân đen cánh cong thu được 39 ruồi thân cám, cánh con và 19 ruồi thân xám cánh thẳng Cho ruồi F1 thân xám, cánh thẳng giao phối với nhau thu được F2
gồm 75% thân xám, cánh thẳng; 25% thân đen, cánh thẳng Nhận định nào dưới đây là chính xác khi nói
về sự di truyền các tính trạng nói trên của ruồi giấm
A Tính trạng hình dạng cánh có hiện tượng chết đồng hợp tử trội
B Tính trạng cánh thẳng và trội hoàn toàn so với cánh cong
C Các tính trạng xem xét có sự phân ly tỷ lệ 3:1 theo quy luật Menden
D Tính trạng màu sắc thân di truyền liên kết với tính trạng hình dạng cánh
Câu 38 Màu sắc hạt ở ngô chịu sự chi phối của 3 locus phân ly độc lập với nhau, mỗi locus có 2 alen Nếu
xuất hiện cả 3 alen trội trong kiểu gen thì cho kiểu hình hạt vàng, còn nếu không cho kiểu hình hạt trắng Lấy phấn của cây mọc từ hạt vàng (P) thụ phấn cho hai cây
- Cây thứ nhất có kiểu gen aabbDD thu được các cây lai có ½ số cây cho hạt vàng
- Cây thứ hai có kiểu gen aaBBdd thu được các cây lai có 25% số cây cho hạt vàng
Kiểu gen P
A AaBbDd
B AABbDd
C AaBBDd
D AaBbDD
Câu 39 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen
B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giao phấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm tỷ lệ 1% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gen đồng hợp tử về cả hai cặp gen nói trên ở F1 là
A 66%
B 51%
C 1%
D 59%
Câu 40 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có
Trang 7kiểu hình thân đen cánh cụt, mắt trắng chiếm tỷ lệ 2,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết tỷ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là
A 60,0%
B 30,0%
C 45,0%
D 7,5%
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
Tương tác gen là sự tương tác giữa các alen khác locus, tức là tương tác giữa các gen không alen với nhau
→ Nội dung đáp án C sai vì : Hiện tượng gen trội lấn át gen lặn alen với nó không phải là tác động gen không alen
Câu 2: C
Ta có:
Biến dị tổ hợp là tổ hợp lại các vật chất di truyền vốn có của ông bà tổ tiên
+ Nguyên nhân: do quá trình giao phối
+ Cơ chế phát sinh: xảy ra do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh, do hoán vị gen, do tương tác gen
+ Biểu hiện: Sự sắp xếp lại các tính trạng vốn có của bố mẹ, tổ tiên, hoặc xuất hiện tính trạng mới
+ Ý nghĩa: Là nguồn biến dị thường xuyên và vô tận ở sinh vật, tăng tính đa dạng cho sinh giới, là nguồn nguyên liệu quan trọng trong chọn giống và tiến hoá.Như vậy:
I sai vì tác dụng kìm hãm không cho gen biểu hiện ra kiểu hình tức là làm hạn chế BDTH
II đúng, ví dụ như trong tương tác cộng gộp, có rất nhiều kiểu hình khác nhau > tăng BDTH
III đúng vì Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng di truyền liên kết , các gen không alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau sẽ phân li độc lập, tổ hợp tự do với nhau > tăng BDTH
IV sai
Câu 3: B
B sai vì không phải các gen tác động riêng rẽ, độc lập mà có tác động lẫn nhau như trong trường hợp Bổ trợ,
Át chế gen
Câu 4: A
Khi biết được 1 đặc điểm dễ nhận biết do gen nằm trên NST giới tính quy định thì có thể dùng đặc điểm đó
để phân biệt sớm giới tính ở các loài động vật
Ví dụ:
Tằm đực cho tơ nhiều hơn tằm cái Người ta có thể phân biệt đực cái ngay từ giai đoạn trứng Trứng màu sáng sẽ phát triển thành tằm đực, trứng màu sậm sẽ phát triển thành tằm cái
Gà trống con có mức độ vằn ở đầu rõ hơn gà mái con
Phân biệt giới tính sớm để chỉ tiến hành nuôi một giới sẽ cho năng suất và lợi ích kinh tế rất lớn
Câu 5: C
Người vợ có: Bố bị mù màu (XaY), mẹ không mang gen bệnh (XAXA ) thì người vợ có KG là : XAXa
Người chồng có : Bố bình thường (XAY), mẹ không mang gen bệnh (XA XA ) thì người chồng có kiểu gen là
XAY
P: XAXa × XAY
F1 : 1 XAXA : 1 XAY : 1 XAXa: 1 XaY
→ Tất cả con gái không bệnh, 50% con trai bệnh, 50% con trai không bệnh
Câu 6: B
Trang 8Mọi di truyền theo dòng mẹ chưa hẳn đã là di truyền qua tế bào chất (di truyền ngoài nhân) Ví dụ trường hợp mẹ có KG XY thì ở đây di truyền theo NST X là di truyền theo dòng mẹ nhưng ko phải di truyền ngoài nhân
Câu 7: D
Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, con lai luôn mang đặc tính di truyền của mẹ (di truyền theo dòng mẹ)
→ Di truyền ngoài nhân (qua TBC)
Câu 8: C
Gen trong nhân tế bào mới là gen có vai trò chính quyết định trong sự di truyền
Câu 9: A
ADN tồn tại chủ yếu trong nhân, ngoài ra còn tồn tại ở tế bào chất, trong ty thể và lạp thể
Trong quá trình thụ tinh, tinh trùng chỉ cho bộ gen còn trứng cho gen và tế bào chất, trong đó có lượng ADN trong ty thể và lạp thể
Những gen nằm trên gen trong ty thể và lạp thể sẽ di truyền theo dòng mẹ
A Đúng Di truyền qua tế bào chất không phân tính mà tỷ lệ kiểu hình đời con 100% giống nhau, và giống kiểu hình của mẹ Còn di truyền trong nhân thì có thể phân ly thành các tỷ lệ
B Sai Trường hợp gen trong nhân cũng có trường hợp lai thuận nghịch cho kết quả giống nhau VD: AA ×
aa và aa × AA
C Sai Di truyền qua tế bào chất không phân tính theo giới tính, con lai giống hệt nhau và giống mẹ
D Sai Trong tế bào chất vai trò thuộc về cơ thể mẹ còn gen trong nhân thì vai trò cả hai bên bố mẹ như nhau
Câu 10: C
Phép lai thuận nghịch cho kết quả không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình ở 2 giới đực, cái khác nhau → Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính quy định
VD :P1: XaY (bố bị bệnh) × XAXA (mẹ BT)
→ F1: 1 XAXa (BT): 1 XAY (BT)
P2 : XAXa (Mẹ bị bệnh) × XAY (bố BT)
→ F1 : 1 XAXa (BT): 1 XaY (bị bệnh)
Câu 11: D
A sai vì trao đổi chéo chỉ làm thay đổi alen từ NST này xang NST khác trong cặp tương đồng chứ không làm thay đổi vị trí của gen
B sai cứ khoảng cách xa thì nó trao đổi chéo thôi
C sai trao đổi chéo xảy ra ở 2 NST thuộc cặp tương đồng
Câu 12: D
Người bố có mắt nhìn màu bình thường, người mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu
→ Mẹ mù màu có chứa toàn alen lặn a → Nếu Xakết hợp với Y sẽ luôn cho ra kiểu gen XaY → Con trai luôn bị bệnh
Vậy để sinh con trai bình thường được thì bố phải cho alen A, tức phải cho thêm giao tử → Con trai bình thường có KG là: XAXaY
Câu 13: D
NST giới tính ko thể do các gen nằm trên các NST thường chi phối CÒn di truyền liên kết với giới tính xẩy
rs khi gen nằm trên NST giới tính quy định tính trạng khác - không phải giới tính của cá thể
Câu 14: C
Trang 9Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
→ Kiểu hình của 1 cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào điều kiện môi trường
VD: Hiện tượng thường biến : Sự thay đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
→ Bố mẹ không truyền cho con tính trạng có sẵn mà truyền đạt một kiểu gen Trước các ảnh hưởng của điều kiện môi trường, nếu có hiện tượng thường biến thì tính trạng sẽ biểu hiện theo tác động môi trường
Câu 15: D
ý D cho: 0,375AB=ab, 0,125aB=Ab kết hợp với 0,5Ab:0,5ab
-> A-B-= 0,375*1+0,125*0,5= 7/16
đáp án D
tất cả các đáp án còn lại đều không thỏa mãn A-B-=7/16
Câu 16: B
Trong quần thể có 5 kiểu gen bình thường khác nhau chứa 2 alen A, a → Tức 5= 2.3/2 + 2
→ Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính
Câu 17: A
Xét AB
ab có khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM → tần số HVG = 40%
Có : AB
ab →
Có DE
DE → 100%
theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử chiếm tỉ lệ : 0,3.1 = 0,3 = 30%
Câu 18: B
Biến dị tổ hợp là biến dị có kiểu hình khác với kiểu hình bố mẹ
→ 2 kiểu hình khác kiểu hình bố , mẹ là xám - cụt và đen - dài
→ Biến dị tổ hợp ở F2 chiếm tỉ lệ là : (185 + 206) : (965 + 944 +185 +206) = 0,17 = 17%
Câu 19: A
Pt/c : Con đực đen, mắt trắng × Con cái,thân xám, mắt đỏ
→ F1 : 100% thân xám, mắt đỏ → Tính trạng thân xám, mắt đỏ là trội hoàn toàn
F2 có sự phân tính : Cái : 100% xám, đỏ
Đực : 4 kiểu hình với tỉ lệ khác nhau, trong đó kiểu hình thân đen, mắt đỏ và thân xám mắt trắng chiếm tỉ lệ nhỏ → Xảy ra HVG
Ở cái : toàn thân xám, mắt đỏ nhưng ở giới đực thì phân tính → Gen nằm trên NST X, di truyền chéo
Câu 20: A
xám ngắn lai đen dài quy ra kiểu gen là Ab
Ab*
aB
aB ở đây hoán vị không có ý nghĩa F1 100%
Ab aB
Gf1: 0,09 AB=ab 0,5 Ab
0,41 aB=Ab 0,5 aB
kết hợp lại ta xẽ được 0,5 xám dài
Câu 21: A
Trang 10Ta có F1 100% cao vàng nên → cao (A) trội so với thấp (a); vàng (B) trội hoàn toàn so với trắng (b)
Ta có thấp vàng (aaB-)= 288/1371 = 0,21
→ ab
ab=0,25 - 0,21 = 0,04 = 0,2 ab × 0,2 ab → AB = ab = 0,2; Ab = aB = 0,3.
Hoán vị gen ở hai giới như nhau → Giới còn lại cho: AB = ab = 0,2; Ab = aB = 0,3
Tỷ lệ KG dị hợp 2 cặp là AB
ab +
Ab aB AB
ab = 0,2 × 0,2 × 2 =
Ab
aB = 0,3 × 0,3 × 0,2 = 0,26.
Câu 22: C
Theo đề bài ta có sơ đồ lai giữa người chồng và người vợ:
XmXm*XMY > XMXm:XmY
Câu 23: B
A cánh vênh
a cánh bình thường
câu A sai hoán vị chỉ xảy ra ở 2 chiếc trong cặp tương đồng
câu B đúng khi A chuyển xang Y thì toàn bộ ruồi đực xẽ cánh vênh và k có cánh vênh ở ruồi cái
câu C không có căn cứ gì
câu D nếu thế thì cái cũng phải có cánh vênh
Câu 24: B
Trong quần thể có 5 kiểu gen bình thường khác nhau chứa 2 alen A và a
Ta có : 2.3/2 + 2 = 5
→ Gen nằm trên NST giới tính
Câu 25: C
A BD=15%-> 0,5*BD=15%-> BD=0,3 là giao tử liên kết -> kiểu gen BD
bd tần số hoán vị là (0,5-0,3)*2=0,4
Câu 26: B
F1 dị hợp 3 cặp gen tự thụ nhưng F2 thu được kiểu hình cây hoa trắng, thân thấp, quả chua chiếm tỉ lệ nhỏ
→ Có hoán vị gen
Hai gen Aa và Bb cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng → HVG giữa A và B
Có : Dd × Dd → ¾ D- : ¼ dd
Cây hoa trắng, thân thấp, quả chua (aabbdd) = % aabb ¼ dd = 4%
→ % aabb = 4% 4 = 16% = 0,4 0,4
= 0.4 > 0,25 → là giao tử liên kết → Dị hợp đều
Ta có : A-bb = 25% - %aabb = 25% - 16% = 9%
Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, thân thấp, quả ngọt (A-bbD-)ở F2 chiếm tỉ lệ: