1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài tập có đáp án về quy luật di truyền, nhiều gen trên một nhiễm sắc thể lớp 12 phần 7 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

12 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 166,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên cùng 1 cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn.. F1 toàn đậu hạt trơn, có tua cuốn → hạt trơn, có tua cuốn là trội[r]

Trang 1

4 - Luyện tập di truyền liên kết gen - Phần 3

Câu 1.M t loài hoa: gen A: thân cao, a: thân th p, B: hoa kép, b: hoa đ n, D: hoa đ , d: hoa tr ng Trong ộ ấ ơ ỏ ắ

di truy n không x y ra hoán v gen Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) n u Fề ả ị ế b xu t hi n t l 1 thân ấ ệ ỉ ệ cao, hoa kép, tr ng: 1 thân cao, hoa đ n, đ : 1 thân th p, hoa kép, tr ng: 1 thân th p, hoa đ n, đ ki u gen ắ ơ ỏ ấ ắ ấ ơ ỏ ể

c a b m là: ủ ố ẹ

A Bb AD

ad x bb

ad ad

B Bb

D

Ad

a x bb

ad ad

bD x aa

d d

b b

bd x aa

d d

b b

Câu 2. m t loài th c v t, gen A quy đ nh thân cao, alen a quy đ nh thân th p; gen B quy đ nh qu màu Ở ộ ự ậ ị ị ấ ị ả

đ , alen b quy đ nh qu màu vàng; gen D quy đ nh qu tròn, alen d quy đ nh qu dài Bi t r ng các gen tr iỏ ị ả ị ả ị ả ế ằ ộ

là tr i hoàn toàn Cho cây d h p v 3 c p gen (P) lai phân tích thu độ ị ợ ề ặ ược Fa g m 41 cây thân cao, qu đ , ồ ả ỏ dài; 40 cây thân cao, qu vàng, dài; 39 cây thân th p, qu đ , tròn; 40 cây thân th p, qu vàng, tròn Trong ả ấ ả ỏ ấ ả

trường h p không x y ra hoán v gen, ki u gen c a P là: ợ ả ị ể ủ

A D

d

A

Bb

a

B AB

Dd

ab

D

A

Bb

a

D Ab

Dd

aB

Câu 3.Khi lai hai th đ u thu n ch ng h t tr n, không có tua cu n và h t nhăn, có tua cu n v i nhau đ u ứ ậ ầ ủ ạ ơ ố ạ ố ớ ề

được F1 toàn h t tr n, có tua cu n Sau đó cho Fạ ơ ố 1 giao ph n v i nhau, cho r ng hai c p gen quy đ nh hai ấ ớ ằ ặ ị

c p tính tr ng trên cùng n m trên m t c p nhi m s c th tặ ạ ằ ộ ặ ễ ắ ể ương đ ng và liên k t hoàn toàn v i nhau thì Fồ ế ớ ở 2

có t l phân li ki u hình là ỉ ệ ể

A 1 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, không có tua cu n.ạ ơ ố ạ ố

B 1 h t tr n, không có tua cu n : 2 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, có tua cu n.ạ ơ ố ạ ơ ố ạ ố

C 9 h t tr n, có tua cu n : 3 h t nhăn, không có tua cu n : 3 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, không có ạ ơ ố ạ ố ạ ơ ố ạ tua cu n.ố

D 3 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, không có tua cu n.ạ ơ ố ạ ố

Câu 4.Ở ộ m t loài th c v t, gen A quy đ nh thân cao, alen a quy đ nh thân th p; gen B quy đ nh qu màu ự ậ ị ị ấ ị ả

đ , alen b quy đ nh qu màu vàng; gen D quy đ nh qu tròn, alen d quy đ nh qu dài Bi t r ng các gen tr iỏ ị ả ị ả ị ả ế ằ ộ

là tr i hoàn toàn Cho giao ph n cây thân cao, qu màu đ , tròn v i cây thân th p, qu màu vàng, dài thu ộ ấ ả ỏ ớ ấ ả

được F1 g m 81 cây thân cao, qu màu đ , dài; 80 cây thân cao, qu màu vàng, dài; 79 cây thân th p, qu ồ ả ỏ ả ấ ả màu đ , tròn; 80 cây thân th p, qu màu vàng, tròn Trong trỏ ấ ả ường h p không x y ra hoán v gen, s đ lai ợ ả ị ơ ồ nào dưới đây cho k t qu phù h p v i phép lai trên? ế ả ợ ớ

A Aa BD

bd × aa

d d

b

b .

B AB

Dd

ad

ad dd.

d

A

Bb

ad

ad bb

D

A

Bb

ad

ad bb.

Trang 2

Câu 5.Ở ộ m t loài th c v t, tính tr ng hình d ng qu do hai gen không alen phân li đ c l p cùng quy đ nh ự ậ ạ ạ ả ộ ậ ị Khi trong ki u gen có m t đ ng th i c hai alen tr i A và B cho qu d t, khi ch có m t trong hai alen tr i ể ặ ồ ờ ả ộ ả ẹ ỉ ộ ộ cho qu tròn và khi không có alen tr i nào cho qu dài Tính tr ng màu s c hoa do m t gen có 2 alen quy ả ộ ả ạ ắ ộ

đ nh, alen D quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh hoa tr ng Cho cây qu d t, hoa đ (P) ị ị ỏ ộ ớ ị ắ ả ẹ ỏ

t th ph n, thu đự ụ ấ ược F1 có ki u hình phân li theo t l 6 cây qu d t, hoa đ : 5 cây qu tròn, hoa đ : 3 câyể ỉ ệ ả ẹ ỏ ả ỏ

qu d t, hoa tr ng : 1 cây qu tròn, hoa tr ng : 1 cây qu dài, hoa đ Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ki u ả ẹ ắ ả ắ ả ỏ ế ằ ả ộ ế ể gen nào c a (P) sau đây phù h p v i k t qu trên? ủ ợ ớ ế ả

A d

D

A

Bb

a

B Aa BD

bd

D

A

BB

a

d

A

Bb

a

Câu 6.Ở ngô, khi lai th ngô Fứ 1 có ki u gen d h p t t t c các c p gen v i th ngô khác, thu để ị ợ ử ấ ả ặ ớ ứ ượ ỉ ệc t l phân li ki u hình v 2 tính tr ng để ề ạ ược xét t i là: 9 thân th p, h t vàng: 3 thân cao, h t vàng : 3 thân cao, h tớ ấ ạ ạ ạ

tr ng: 1 thân th p, h t tr ng Cho bi t chi u cao cây do hai c p gen Aa và Bb quy đ nh, màu s c h t do m tắ ấ ạ ắ ế ề ặ ị ắ ạ ộ

c p gen Dd quy đ nh Ki u gen c a c th Fặ ị ể ủ ơ ể 1 d h p v t t c các c p gen là ị ợ ề ấ ả ặ

A d

D

A

Bb

aD

dBb

a

D

A

Bb

D d

A

bb a

C Aa Bd

bD x AA

BD ad

D Aa Bd

bD x Aa

Bd bD

Câu 7.Ở ộ m t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p; alen ự ậ ị ộ ớ ị ấ

B quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh hoa tr ng; alen D quy đ nh qu tròn tr i hoàn toàn ị ỏ ộ ớ ị ắ ị ả ộ

so v i alen d quy đ nh qu dài Cho cây thân cao, hoa đ , qu tròn (P) t th ph n, thu đớ ị ả ỏ ả ự ụ ấ ược F1 g m 301 ồ cây thân cao, hoa đ , qu dài; 99 cây thân cao, hoa tr ng, qu dài; 600 cây thân cao, hoa đ , qu tròn; 199 ỏ ả ắ ả ỏ ả cây thân cao, hoa tr ng, qu tròn; 301 cây thân th p, hoa đ , qu tròn; 100 cây thân th p, hoa tr ng, qu ắ ả ấ ỏ ả ấ ắ ả tròn Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ki u gen c a (P) là ế ằ ả ộ ế ể ủ

A AB

Dd

ab

D

A

Bb

a

d

A

Bb

a

D Aa Bd

bD

Câu 8.Ở ộ m t loài, tính tr ng màu s c hoa do hai c p gen (Aa và Bb) quy đ nh, tính tr ng chi u cao cây do ạ ắ ặ ị ạ ề

c p gen Dd quy đ nh Cho cây Fặ ị 1 có ki u hình hoa tím, cây cao lai v i nhau để ớ ược F2 g m các ki u hình t lồ ể ỉ ệ

nh sau: ư

37,50% cây hoa tím, cao; 18,75% cây hoa tím, th p; ấ

18,75% cây hoa đ , cao;ỏ 12,50% cây hoa vàng, cao;

6,25% cây hoa vàng, th p;ấ 6,25% cây hoa tr ng, cao ắ

Bi t cây hoa đ không có alen B Ki u gen c a cây Fế ỏ ể ủ 1 là:

Trang 3

A d

D

A

Bb

a

B Aa Bd

bD

C Aa BD

ad

d

A

Bb

a

Câu 9.Ở ộ m t loài, khi đem lai cây F1 v i cây khác, thu đớ ượ ỉ ệc t l phân li ki u hình v 2 tính tr ng để ề ạ ược xét

t i là: 9 hoa vàng, chín s m: 3 hoa đ , chín s m : 3 hoa đ , chín mu n: 1 hoa vàng, chín mu n Cho bi t ớ ớ ỏ ớ ỏ ộ ộ ế màu s c hoa do hai c p gen Aa và Bb quy đ nh, th i gian chín do m t c p gen Dd quy đ nh Ki u gen c a ắ ặ ị ờ ộ ặ ị ể ủ

c th Fơ ể 1 d h p v t t c các c p gen là ị ợ ề ấ ả ặ

A d

D

A

Bb

aD

dbb

a

D

A

Bb

D d

A

bb a

C Aa Bd

bD x AA

BD bd

D Aa Bd

bD x Aa

bD bd

Câu 10. m t loài th c v t, tình tr ng hình d ng qu do hai gen không alen phân li đ c l p cùng quy Ở ộ ự ậ ạ ạ ả ộ ậ

đ nh Khi trong ki u gen có m t đ ng th i c hai alen tr i A và B cho qu d t, khi ch có m t trong hai alenị ể ặ ồ ờ ả ộ ả ẹ ỉ ộ cho qu tròn và khi không có alen tr i nào cho qu dài Tính tr ng màu s c hoa do m t gen có 2 alen quy ả ộ ả ạ ắ ộ

đ nh, alen D quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh hoa tr ng Cho cây qu d t hoa đ (P) ị ị ỏ ộ ớ ị ắ ả ẹ ỏ

t th ph n, thu đự ụ ấ ược F1 có ki u hình phân li theo t l 6 cây qu d t, hoa đ : 5 cây qu tròn, hoa đ : 3 ể ỉ ệ ả ẹ ỏ ả ỏ cây qu d t, hoa tr ng :1 cây qu tròn hoa tr ng : 1 cây qu dài, hoa đ Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ả ẹ ắ ả ắ ả ỏ ế ằ ả ộ ế

ki u gen nào c a (P) sau đây phù h p v i k t qu trên? ể ủ ợ ớ ế ả

A Ad/AD BB

B AD/ad Bb

C Ad/aD Bb

D BD/bd Aa

Câu 11.Trong trường h p gi m phân và th tinh bình thợ ả ụ ường, m t gen quy đ nh m t tính tr ng và gen tr iộ ị ộ ạ ộ

là tr i hoàn toàn Tính theo lí thuy t, phép lai ộ ế AB

ab DdHh x

AB

ab DdHh liên k t hoàn toàn s cho ki u hình ế ẽ ể

mang 2 tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n đ i con chi m t l ạ ộ ạ ặ ở ờ ế ỉ ệ

A 27/256.

B 9/64.

C 27/128.

D 3/16.

Câu 12.Ở ộ m t loài th c v t, chi u cao cây do 2 c p gen Aa và Bb quy đ nh Màu s c hoa do m t c p gen ự ậ ề ặ ị ắ ộ ặ

Dd quy đ nh Cho giao ph n gi a các cây Fị ấ ữ 1 có ki u gen gi ng nhau, thu để ố ược đ i con Fờ 2 phân li theo t l ỉ ệ

387 cây thân cao, hoa đ : 131 cây thân th p, hoa đ : 170 cây thân th p, hoa tr ng Bi t các gen quy đ nh ỏ ấ ỏ ấ ắ ế ị các tính tr ng này n m trên nhi m s c th thạ ằ ễ ắ ể ường, quá trình gi m phân không x y ra đ t bi n và hoán v ả ả ộ ế ị gen Phép lai nào sau đây là phù h p v i k t qu trên? ợ ớ ế ả

A Aa Bd

bD x Aa

Bd bD

Trang 4

B d

D

AB

d

D

Ab

aB

d

AB

ab x

D d

Ab

aB

d

A

Bb

D d

A

Bb a

Câu 13.Ở ộ m t loài th c v t, tính tr ng hình d ng qu do hai gen không alen Aa và Bb phân li đ c l p ự ậ ạ ạ ả ộ ậ cùng quy đ nh Tính tr ng màu s c hoa do m t gen có 2 alen D và d quy đ nh Cho cây qu d t, hoa đ (P) ị ạ ắ ộ ị ả ẹ ỏ

t th ph n, thu đự ụ ấ ược F1 có ki u hình phân li theo t l 210 cây qu d t, hoa đ : 177 cây qu tròn, hoa đ : ể ỉ ệ ả ẹ ỏ ả ỏ

104 cây qu d t, hoa tr ng : 34 cây qu tròn, hoa tr ng : 35 cây qu dài, hoa đ Bi t r ng không x y ra đ t ả ẹ ắ ả ắ ả ỏ ế ằ ả ộ

bi n, ki u gen nào c a (P) sau đây phù h p v i k t qu trên? ế ể ủ ợ ớ ế ả

A d

D

A

Bb

a

B Aa BD

bd

D

A

BB

a

d

A

Bb

a

Câu 14.Ở ộ m t loài, khi đem P thu n ch ng tầ ủ ương ph n lai v i nhau, thu đả ớ ược F1 đ ng nh t m t lo i ki u ồ ấ ộ ạ ể hình Đem các cây F1 v i cây khác, thu đớ ượ ỉ ệc t l phân li ki u hình v 2 tính tr ng để ề ạ ược xét t i là: 9 cây ớ cao, màu đ : 3 cây th p, màu đ : 3 cây th p, màu tr ng: 1 cây cao, màu tr ng Cho r ng, chi u cao cây do ỏ ấ ỏ ấ ắ ắ ằ ề hai c p gen Aa và Bb quy đ nh, màu s c hoa do m t c p gen Dd quy đ nh Ki u gen c a c th Fặ ị ắ ộ ặ ị ể ủ ơ ể 1 và c thơ ể khác là

A AaBd

bDx AA

BD bd

B AaBd

bD x Aa

bD bd

D

A

Bb

aD

dbb

a

D

A

Bb

D d

A

bb a

Câu 15. Trong trường h p gi m phân và th tinh bình thợ ả ụ ường, m t gen quy đ nh m t tính tr ng và gen tr iộ ị ộ ạ ộ

là tr i hoàn toàn Tính theo lí thuy t, phép lai ộ ế Ab

aBDdEe x

Ab

aBDdEe liên k t hoàn toàn s cho ki u gen ế ẽ ể

mang 4 alen tr i và 4 alen l n đ i con chi m t l ộ ặ ở ờ ế ỉ ệ

A 7/32.

B 9/64.

C 9/16.

D 3/8.

Câu 16.Ở ộ m t loài th c v t, n u trong ki u gen có m t có hai lo i alen tr i A và B thì cho ki u hình thân ự ậ ế ể ặ ạ ộ ể cao, n u thi u m t ho c c hai lo i alen tr i nói trên s cho ki u hình thân th p Alen D quy đ nh hoa đ ế ế ộ ặ ả ạ ộ ẽ ể ấ ị ỏ

tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh hoa tr ng Cho giao ph n gi a các cây d h p v ba c p gen trên thu ộ ớ ị ắ ấ ữ ị ợ ề ặ

được đ i con phân li theo t l 9 thân cao, hoa đ : 3 thân th p, hoa đ : 4 thân th p, hoa tr ng Bi t các genờ ỷ ệ ỏ ấ ỏ ấ ắ ế quy đ nh các tính tr ng này n m trên NST thị ạ ằ ường, quá trình gi m phân không x y ra đ t bi n và hoán v ả ả ộ ế ị gen Phép lai nào sau đây là phù h p v i k t qu trên ợ ớ ế ả

A D

d

A

Bb

D d

A

Bb a

Trang 5

B AaBd

bD x Aa

Bd bD

C AaBbDd × AaBbDd

D

A

Bb

d D

A Bb a

Câu 17.Ở lúa alen A qui đ nh thân cao, alen a: thân th p; alen B qui đ nh h t chín s m, alen b: h t chín ị ấ ị ạ ớ ạ

mu n; alen D qui đ nh h t tròn, alen d: h t dài Cho giao ph n gi a hai dòng lúa thu n ch ng thân cao, chín ộ ị ạ ạ ấ ữ ầ ủ

s m, h t dài v i thân th p, chín mu n, h t tròn Fớ ạ ớ ấ ộ ạ 1 thu được đ ng lo t cây thân cao, chín s m, h t tròn Cho ồ ạ ớ ạ

F1 t th ph n Fự ụ ấ ở 2 thu đượ ỉ ệc t l phân li ki u hình nh sau: ể ư

3 cây cao, chín s m, h t dài;ớ ạ

1 cây thấp, chín sớm, hạt dài;

6 cây cao, chín sớm, hạt tròn;

2 cây thấp, chín sớm, hạt tròn;

3 cây cao, chín muộn, hạt tròn;

1 cây thấp, chín muộn, hạt tròn

Kiểu gen của P là

A AABBdd × aabbDD.

B AAbD/bD × aaBd/Bd.

C AABd/Bd × aabD/bD.

D AB/Abdd × ab/abDD.

Câu 18.Ở ỏ th màu lông do hai gen A và B phân ly đ c l p, tộ ậ ương tác v i nhau quy đ nh Alen B quy đ nh ớ ị ị lông đen, alen b quy đ nh lông xám nh ng khi alen A có m t trong ki u gen thì các gen này không đị ư ặ ể ược

bi u hi n làm cho th có lông tr ng Lông th có th dài ho c ng n; tính tr ng đ dài lông do gen D quy ể ệ ỏ ắ ỏ ể ặ ắ ạ ộ

đ nh ( D quy đ nh lông dài, d quy đ nh lông ng n) Khi cho lai th lông tr ng, dài là d h p t v c ba gen ị ị ị ắ ỏ ắ ị ợ ử ề ả trên v i th lông tr ng , ng n ngớ ỏ ắ ắ ười ta thu được đ i con phân ly theo t l sau:ờ ỷ ệ

50% lông tr ng, dài ắ

25% lông tr ng, ng n ắ ắ

12,5% lông xám, ng n ắ

12,5% lông đen, ng n ắ

Phép lai nào dưới đây cho k t qu đúng v i phép lai trên? ế ả ớ

A AaBbDd × Aabbdd.

B Aa BD

bd x Aa

bd bd

d

A

Bb

Ad bb a

D

D

Ad

Bb

Ad bb a

Câu 19.Ở ộ m t loài th c v t màu s c hoa đự ậ ắ ược chi ph i b i hai c p alen ( Aa và Bb) di truy n đ c l p v i ố ở ặ ề ộ ậ ớ nhau Bi t r ng n u giao ph n hai cây d h p v i nhau, đ i con cho t l 9 hoa đ : 7 hoa tr ng m t locusế ằ ế ấ ị ợ ớ ờ ỷ ệ ỏ ắ Ở ộ khác, thân cao T là tr i hoàn toàn so v i thân th p (t) Phép lai nào dộ ớ ấ ưới đây cho t l thân th p, hoa đ ỷ ệ ấ ỏ chi m t l 6,25% ế ỷ ệ

A AaBT

bt × aa

bt bt

B AaBt/bT × AaBt/bT

Bb

at × bb

AT at

D AaBbTt × aabbTt

Câu 20.Cho hai cây ngô thu n ch ng c ba c p tính tr ng theo th t đầ ủ ả ặ ạ ứ ự ược quy đ nh b i các c p gen A,a ị ở ặ B,b D,d; h t đ - tr n-thân cao và cây thu n ch ng h t vàng-nhăn-thân th p Fạ ỏ ơ ầ ủ ạ ấ 1 đ ng lo t đ -tr n-cao Cho ồ ạ ỏ ơ

F1 t th ph n , Fự ụ ấ 2 bao g m 56,25% đ -tr n-cao; 18,75% đ -nhăn-th p;, 18,75% vàng-tr n-cao; 6,25% ồ ỏ ơ ỏ ấ ơ vàng-nhăn-th p Xác đ nh ki u gen c a cây Fấ ị ể ủ 1

A

D

Ad

Bb

a

Trang 6

B AaBd

bD

C Aa BD

bd

d

A

Bb

a

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Quy ước : A-B- : Dẹt

A-bb; aaB- : tròn ; aabb: dài

F1 có Đỏ/trắng = 3:1 → P: Dd × Dd

Dẹt : tròn : dài = 9:6:1 → tương tác gen → P: AaBb × AaBb

Vậy P dị hợp về 3 cặp gen → Đáp án A loại

số tổ hợp có thể tạo ra là : =64 , nhưng F1 chỉ tạo ra 16 tổ hợp (tỉ lệ 6:5:3:1:1)

→ Hiện tượng di truyền liên kết

Mà tính trạng hình dạng do 2 loại alen A, B cùng quy định → Cặp gen Dd liên kết với Aa hoặc Bb

F1 không xuất hiện kiểu hình dài, trắng (aa,bb,dd) → d liên kết với A hoặc B

Câu 2: C

P dị hợp 3 cặp gen lai phân tích sẽ cho 8 KH nếu PLĐL Nhưng Fa thu 4 loại KH

→ P cho 4 loại giao tử → LKHT( 3 gen trên 2 cặp NST)

Tìm cặp tt di truyền cùng nhau: Cao (A) - dài (d) , thấp (a) - tròn (D)

→ KG P: Bb

Câu 3: B

Lai hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn, không có tua cuốn × hạt nhăn, có tua cuốn → F1 toàn đậu hạt trơn, có tua cuốn → F1 giao phấn với nhau Hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên cùng 1 cặp NST tương đồng

và liên kết hoàn toàn

F1 toàn đậu hạt trơn, có tua cuốn → hạt trơn, có tua cuốn là trội

( kiểu hình hạt trơn, có tua cuốn)

Tỷ lệ kiểu hình 1 hạt trơn không tua cuốn: 2 hạt trơn có tua cuốn: 1 hạt nhăn có tua cuốn

Trang 7

Câu 4: D

P :cây thân cao, quả màu đỏ, tròn (A-;B-;D-) × cây thấp, quả vàng, dài (aa;bb;dd)

→ F1 tạo 4 loại kiểu hình, trong đó:

Cao × thấp → 1 cao : 1 thấp → Aa × aa

Đỏ × vàng → 1 đỏ : 1 vàng → Bb × bb

Tròn × dài → 1 Tròn : 1 dài → Dd × dd

F1 có tỉ lệ KH = 1:1:1:1 =4 tổ hợp

Nếu các tính trạng tuân theo quy luật phân li độc lập thì phải tạo ra 8 tổ hợp, mà ở đây F1 chỉ tạo 4 tổ hợp = 4.1 → Hiện tượng liên kết gen

Ta thấy tính trạng cao luôn đi với dài → A liên kết với d

Thấp đi với tròn → a đi với D

→ Tính trạng chiều cao cây và hình dạng quả di truyền liên kết với nhau

→ P là : Bb × bb

Câu 5: A

Quy ước : A-B- : Dẹt; aaB- + A-bb : Tròn ; aabb:Dài

ta có tỉ lệ: Dẹt : tròn : dài = 9 :6:1 → P : AaBb × AaBb

Tỉ lệ Đỏ : trắng = Dd x Dd

Nếu phép lai tuân theo quy luật phân li độc lập thì sẽ tạo ra 2^3 2^3 =64 tổ hợp, nhưng ở F1 chỉ có tỉ lệ = 6:5:3:1:1 = 16 tổ hợp

→ Liên kết gen

Ta thấy F1 không có KH dài, trắng → Không có giao tử mang các alen aa, bb, dd

→ Các kiểu gen P có thể là : Aa hoặc Bb

Mà P là tự thụ nên cả 2 KG trên đều thỏa mãn

Câu 6: A

Ta có ở F2 : Cao/thấp = (3+3)/(9+1) = 3:5 = 8 tổ hợp = 4.2 → P có thể là AaBb x Aabb hoặc AaBb x aaBb Vàng/trắng : (9+3)/ (3+1) = 3:1 → Dd x Dd

F2 có 16 tổ hợp (tỉ lệ 9:3:3:1 = 4.4) → F1 chỉ có 4 loại giao tử → Hiện tượng liên kết gen

TH1: phép lai của cây có kiểu gen chứa các cặp alen Aa, Bb, Dd với cây có kiểu gen chứa các cặp alen Aa,

bb, Dd

→ bb liên kết với Dd → Kiểu gen là : Aa

Khi đó F1 phải có KG là :Aa

Trang 8

TH2 : Phép lai của cây có kiểu gen chứa các cặp alen Aa, Bb, Dd với cây có kiểu gen chứa các cặp alen aa; Bb; Dd → aa liên kết với Dd

→ Kiểu gen là : Bb thì F1 phải có KG là Bb

Câu 7: B

Ta thấy : Cao x cao → cả cây cao và cây thấp → P dị hợp : Aa

Đỏ x đỏ → Hoa đỏ và hoa trắng → P dị hợp : Bb

Tròn x tròn → Quả tròn và quả dài → P dị hợp : Dd

→ P dị hợp về 3 cặp gen mà F1 có 16 tổ hợp = 4.4 → Di truyền liên kết

Xét tính trạng chiều cao và màu sắc : F1 có tỉ lệ Cao/thấp = 3:1

Đỏ/trắng = 3:1

→ Ta thấy tính trạng chiều cao x màu sắc = kết quả F1 → 2 tính trạng chiều cao và màu sắc PLĐL

Xét tính trạng chiều cao và hình dạng : Ở F1 có tỉ lệ :

1 cao, dài : 2 cao, tròn : 1 thấp, tròn

→ Tính trạng Chiều cao và hình dạng di truyền liên kết

Mà F1 không xuất hiện thấp,trắng, dài → Không có cặp alen aa, bb, dd

→ Kiểu gen P là Bd

Câu 8: B

F2 có tỉ lệ :Tím : đỏ : vàng : trắng = 9:3:3:1 = 16 tổ hợp = 4.4

-> F1 dị hơp về 2 cặp gen : AaBb x AaBb

-> F2 : 9 đỏ ( A-B-) : 3 đỏ ( A-bb) : 3 vàng ( aaB-) : 1 trắng (aabb)

Xét tính trạng cao/thấp = 3:1 -> F1 : Dd x Dd

Xét sự di truyền đồng thời : F1 dị hợp về 3 cặp gen, nếu theo QL PLĐL thì sẽ tạo ra 2^6 = 64 tổ hợp, nhưng F2 chỉ tạo ra 16 tổ hợp = 4.4 -> Hiện tượng liên kết gen

Kết quả thu được không có tính trạng cây thấp, hoa trắng (dd; aabb) -> d không liên kết với a hoặc b

-> F1 có kiểu gen là Aa Bd/bD hoặc Ad/aD Bb

Kết quả không có tính trạng cây thấp, hoa đỏ (dd; A-bb) -> Không có giao tử mang A,b,d -> Kiểu gen Ad/aD Bb không thỏa mãn

Câu 9: D

Xét tính trạng màu sắc :

Vàng/đỏ = 5:3 = 8 tổ hợp = 4.2

→F1: AaBb × aaBb hoặc AaBb × Aabb

Xét tính trạng thời gian chín : chín sớm/chín muộn = 3:1 → F1 : Dd × Dd

Vậy cơ thể F1 dị hợp về 3 cặp gen (Aa; Bb; Dd) lai với cơ thể khác dị hợp về 2 cặp gen ( Aa; bb; Dd hoặc aa; Bb; Dd)

- Nếu theo quy luật PLĐL thì F2 có số tổ hợp là : =64

Trang 9

Nhưng F2 lại có tỉ lệ 9:3:3:1 = 16 tổ hợp = 4.4 → hiện tượng di truyền liên kết

→ F1 tạo 4 loại giao tử và cơ thể còn lại cũng tạo 4 loại giao tử

F2 xuất hiện kiểu hình hoa vàng chín muộn (aabb, dd) → 2 cơ thể đem lai đều phải tạo các loại giao tử a,b,d

Mà màu sắc hoa do 2 cặp gen Aa, Bb quy định, còn thời gian chín do 1 cặp gen Dd quy định → d liên kết với a hoặc b

Cơ thể đem lai với F1 dị hợp về 2 cặp gen → Kiểu gen có thể có là:

Bb hoặc Aa

Xem xét các đáp án, thấy các đáp án A,B,C không thỏa mãn kiểu gen của cơ thể đem lai với F1 → F1 có thể

là : Aa × Aa

Câu 10: C

Quy ước : A-B- : Dẹt

A-bb; aaB- : tròn ; aabb: dài

F1 có Đỏ/trắng = 3:1 → P: Dd × Dd

Dẹt : tròn : dài = 9:6:1 → tương tác gen → P: AaBb × AaBb

Vậy P dị hợp về 3 cặp gen → Đáp án A loại

số tổ hợp có thể tạo ra là : =64 , nhưng F1 chỉ tạo ra 16 tổ hợp (tỉ lệ 6:5:3:1:1)

→ Hiện tượng di truyền liên kết

Mà tính trạng hình dạng do 2 loại alen A, B cùng quy định → Cặp gen Dd liên kết với Aa hoặc Bb

F1 không xuất hiện kiểu hình dài, trắng (aa,bb,dd) → d liên kết với A hoặc B

Câu 11: D

CÓ 2 trường hợp xẩy ra: 2 kiểu hình trội thuộc về A-B- hoặc thuộc về D-H-:

3/4.1/4.1/4+1/4.3/4.3/4=3/16

Câu 12: D

Vì đề bài cho giao phấn giữa các cây F1 có kiểu gen giống nhau → Đáp án B và C kiểu gen F1 không giống nhau → Loại đáp án B và C

Ta có tỉ lệ cao:thấp = 9:7 =16 tổ hợp → Tương tác gen

→ F1: AaBb × AaBb

Quy ước : A-B- : Cao ; A-bb, aaB-, aabb: thấp

Đỏ:trắng = 3:1 → F1: Dd × Dd

Vậy F1 (Aa,Bb,Dd) dị hợp về 3 cặp gen→ nếu theo quy luật PLĐL thì sẽ tạo ra =64 tổ hợp, mà F2 ở đây chỉ tạo ra 4 tổ hợp (tỉ lệ 2:1:1)

Trang 10

→ Hiện tượng di truyền liên kết

Ở F2 không có kiểu hình cao, trắng (A-B-;dd)→ d liên kết với a hoặc b

Câu 13: A

Ta có F1: 6 dẹt, đỏ : 5 tròn, đỏ : 3 dẹt, trắng : 1 tròn, trắng : 1 dài, đỏ

Đỏ/trắng = 3:1 → P: Dd × Dd

Dẹt : tròn : dài = 9 : 6 : 1 = 16 tổ hợp → Tương tác gen

→ Xét riêng tính trạng hình dạng thì P phải dị hợp về 2 cặp gen (Aa, Bb)

Quy ước : A-B- : Dẹt; aaB và A-bb :tròn; aabb:dài

vậy P dị hợp về 3 cặp gen tự thụ → Đáp án C loại

Số tổ hợp F1 có thể tạo ra là : =64 tổ hợp, nhưng F1 chỉ tạo 16 tổ hợp (tỉ lệ 6:5:3:1:1)

→ Hiện tượng di truyền liên kết

Tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen Aa và Bb phân li độc lập cùng quy định → cặp gen Dd liên kết với Aa hoặc Bb

F1 không có kiểu hình dài, trắng (aa,bb,dd) → d liên kết với A hoặc B

→ Kiểu gen của F1 có thể là : Bb

Câu 14: B

F2 :Cao:thấp = 5:3 = 8 tổ hợp = 4.2

→ F1: AaBb × Aabb hoặc AaBb × aaBb

Quy ước: A-B-: thấp ; A-bb,aaB-,aabb :cao

Đỏ:trắng = 3:1 → F1: Dd × Dd

Vậy F1 dị hợp về 3 cặp gen còn cơ thể khác dị hợp 2 cặp gen

→ Nếu theo PLĐL thì sẽ tạo ra số tổ hợp ở F2 là: =32

nhưng F2 chỉ tạo 16 tổ hợp (tỉ lệ 9:3:3:1)

→ Hiện tượng di truyền liên kết

F2 có 16 tổ hợp = 4.4 → Mỗi cơ thể lai phải giảm phân tạo 4 loại giao tử

→ Các đáp án A,C,D loại vì kiểu gen cơ thể lai với F1 chỉ tạo 2 giao tử

Câu 15: D

→ Luôn có 2 alen trội và 2 alen lặn

Yêu cầu bt trở thành: DdEe x DdEe → KG có 2 alen trội :

Ngày đăng: 21/01/2021, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w