Hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên cùng 1 cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn.. F1 toàn đậu hạt trơn, có tua cuốn → hạt trơn, có tua cuốn là trội[r]
Trang 14 - Luyện tập di truyền liên kết gen - Phần 3
Câu 1.M t loài hoa: gen A: thân cao, a: thân th p, B: hoa kép, b: hoa đ n, D: hoa đ , d: hoa tr ng Trong ộ ấ ơ ỏ ắ
di truy n không x y ra hoán v gen Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) n u Fề ả ị ế b xu t hi n t l 1 thân ấ ệ ỉ ệ cao, hoa kép, tr ng: 1 thân cao, hoa đ n, đ : 1 thân th p, hoa kép, tr ng: 1 thân th p, hoa đ n, đ ki u gen ắ ơ ỏ ấ ắ ấ ơ ỏ ể
c a b m là: ủ ố ẹ
A Bb AD
ad x bb
ad ad
B Bb
D
Ad
a x bb
ad ad
bD x aa
d d
b b
bd x aa
d d
b b
Câu 2. m t loài th c v t, gen A quy đ nh thân cao, alen a quy đ nh thân th p; gen B quy đ nh qu màu Ở ộ ự ậ ị ị ấ ị ả
đ , alen b quy đ nh qu màu vàng; gen D quy đ nh qu tròn, alen d quy đ nh qu dài Bi t r ng các gen tr iỏ ị ả ị ả ị ả ế ằ ộ
là tr i hoàn toàn Cho cây d h p v 3 c p gen (P) lai phân tích thu độ ị ợ ề ặ ược Fa g m 41 cây thân cao, qu đ , ồ ả ỏ dài; 40 cây thân cao, qu vàng, dài; 39 cây thân th p, qu đ , tròn; 40 cây thân th p, qu vàng, tròn Trong ả ấ ả ỏ ấ ả
trường h p không x y ra hoán v gen, ki u gen c a P là: ợ ả ị ể ủ
A D
d
A
Bb
a
B AB
Dd
ab
D
A
Bb
a
D Ab
Dd
aB
Câu 3.Khi lai hai th đ u thu n ch ng h t tr n, không có tua cu n và h t nhăn, có tua cu n v i nhau đ u ứ ậ ầ ủ ạ ơ ố ạ ố ớ ề
được F1 toàn h t tr n, có tua cu n Sau đó cho Fạ ơ ố 1 giao ph n v i nhau, cho r ng hai c p gen quy đ nh hai ấ ớ ằ ặ ị
c p tính tr ng trên cùng n m trên m t c p nhi m s c th tặ ạ ằ ộ ặ ễ ắ ể ương đ ng và liên k t hoàn toàn v i nhau thì Fồ ế ớ ở 2
có t l phân li ki u hình là ỉ ệ ể
A 1 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, không có tua cu n.ạ ơ ố ạ ố
B 1 h t tr n, không có tua cu n : 2 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, có tua cu n.ạ ơ ố ạ ơ ố ạ ố
C 9 h t tr n, có tua cu n : 3 h t nhăn, không có tua cu n : 3 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, không có ạ ơ ố ạ ố ạ ơ ố ạ tua cu n.ố
D 3 h t tr n, có tua cu n : 1 h t nhăn, không có tua cu n.ạ ơ ố ạ ố
Câu 4.Ở ộ m t loài th c v t, gen A quy đ nh thân cao, alen a quy đ nh thân th p; gen B quy đ nh qu màu ự ậ ị ị ấ ị ả
đ , alen b quy đ nh qu màu vàng; gen D quy đ nh qu tròn, alen d quy đ nh qu dài Bi t r ng các gen tr iỏ ị ả ị ả ị ả ế ằ ộ
là tr i hoàn toàn Cho giao ph n cây thân cao, qu màu đ , tròn v i cây thân th p, qu màu vàng, dài thu ộ ấ ả ỏ ớ ấ ả
được F1 g m 81 cây thân cao, qu màu đ , dài; 80 cây thân cao, qu màu vàng, dài; 79 cây thân th p, qu ồ ả ỏ ả ấ ả màu đ , tròn; 80 cây thân th p, qu màu vàng, tròn Trong trỏ ấ ả ường h p không x y ra hoán v gen, s đ lai ợ ả ị ơ ồ nào dưới đây cho k t qu phù h p v i phép lai trên? ế ả ợ ớ
A Aa BD
bd × aa
d d
b
b .
B AB
Dd
ad
ad dd.
d
A
Bb
ad
ad bb
D
A
Bb
ad
ad bb.
Trang 2Câu 5.Ở ộ m t loài th c v t, tính tr ng hình d ng qu do hai gen không alen phân li đ c l p cùng quy đ nh ự ậ ạ ạ ả ộ ậ ị Khi trong ki u gen có m t đ ng th i c hai alen tr i A và B cho qu d t, khi ch có m t trong hai alen tr i ể ặ ồ ờ ả ộ ả ẹ ỉ ộ ộ cho qu tròn và khi không có alen tr i nào cho qu dài Tính tr ng màu s c hoa do m t gen có 2 alen quy ả ộ ả ạ ắ ộ
đ nh, alen D quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh hoa tr ng Cho cây qu d t, hoa đ (P) ị ị ỏ ộ ớ ị ắ ả ẹ ỏ
t th ph n, thu đự ụ ấ ược F1 có ki u hình phân li theo t l 6 cây qu d t, hoa đ : 5 cây qu tròn, hoa đ : 3 câyể ỉ ệ ả ẹ ỏ ả ỏ
qu d t, hoa tr ng : 1 cây qu tròn, hoa tr ng : 1 cây qu dài, hoa đ Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ki u ả ẹ ắ ả ắ ả ỏ ế ằ ả ộ ế ể gen nào c a (P) sau đây phù h p v i k t qu trên? ủ ợ ớ ế ả
A d
D
A
Bb
a
B Aa BD
bd
D
A
BB
a
d
A
Bb
a
Câu 6.Ở ngô, khi lai th ngô Fứ 1 có ki u gen d h p t t t c các c p gen v i th ngô khác, thu để ị ợ ử ấ ả ặ ớ ứ ượ ỉ ệc t l phân li ki u hình v 2 tính tr ng để ề ạ ược xét t i là: 9 thân th p, h t vàng: 3 thân cao, h t vàng : 3 thân cao, h tớ ấ ạ ạ ạ
tr ng: 1 thân th p, h t tr ng Cho bi t chi u cao cây do hai c p gen Aa và Bb quy đ nh, màu s c h t do m tắ ấ ạ ắ ế ề ặ ị ắ ạ ộ
c p gen Dd quy đ nh Ki u gen c a c th Fặ ị ể ủ ơ ể 1 d h p v t t c các c p gen là ị ợ ề ấ ả ặ
A d
D
A
Bb
aD
dBb
a
D
A
Bb
D d
A
bb a
C Aa Bd
bD x AA
BD ad
D Aa Bd
bD x Aa
Bd bD
Câu 7.Ở ộ m t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p; alen ự ậ ị ộ ớ ị ấ
B quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh hoa tr ng; alen D quy đ nh qu tròn tr i hoàn toàn ị ỏ ộ ớ ị ắ ị ả ộ
so v i alen d quy đ nh qu dài Cho cây thân cao, hoa đ , qu tròn (P) t th ph n, thu đớ ị ả ỏ ả ự ụ ấ ược F1 g m 301 ồ cây thân cao, hoa đ , qu dài; 99 cây thân cao, hoa tr ng, qu dài; 600 cây thân cao, hoa đ , qu tròn; 199 ỏ ả ắ ả ỏ ả cây thân cao, hoa tr ng, qu tròn; 301 cây thân th p, hoa đ , qu tròn; 100 cây thân th p, hoa tr ng, qu ắ ả ấ ỏ ả ấ ắ ả tròn Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ki u gen c a (P) là ế ằ ả ộ ế ể ủ
A AB
Dd
ab
D
A
Bb
a
d
A
Bb
a
D Aa Bd
bD
Câu 8.Ở ộ m t loài, tính tr ng màu s c hoa do hai c p gen (Aa và Bb) quy đ nh, tính tr ng chi u cao cây do ạ ắ ặ ị ạ ề
c p gen Dd quy đ nh Cho cây Fặ ị 1 có ki u hình hoa tím, cây cao lai v i nhau để ớ ược F2 g m các ki u hình t lồ ể ỉ ệ
nh sau: ư
37,50% cây hoa tím, cao; 18,75% cây hoa tím, th p; ấ
18,75% cây hoa đ , cao;ỏ 12,50% cây hoa vàng, cao;
6,25% cây hoa vàng, th p;ấ 6,25% cây hoa tr ng, cao ắ
Bi t cây hoa đ không có alen B Ki u gen c a cây Fế ỏ ể ủ 1 là:
Trang 3A d
D
A
Bb
a
B Aa Bd
bD
C Aa BD
ad
d
A
Bb
a
Câu 9.Ở ộ m t loài, khi đem lai cây F1 v i cây khác, thu đớ ượ ỉ ệc t l phân li ki u hình v 2 tính tr ng để ề ạ ược xét
t i là: 9 hoa vàng, chín s m: 3 hoa đ , chín s m : 3 hoa đ , chín mu n: 1 hoa vàng, chín mu n Cho bi t ớ ớ ỏ ớ ỏ ộ ộ ế màu s c hoa do hai c p gen Aa và Bb quy đ nh, th i gian chín do m t c p gen Dd quy đ nh Ki u gen c a ắ ặ ị ờ ộ ặ ị ể ủ
c th Fơ ể 1 d h p v t t c các c p gen là ị ợ ề ấ ả ặ
A d
D
A
Bb
aD
dbb
a
D
A
Bb
D d
A
bb a
C Aa Bd
bD x AA
BD bd
D Aa Bd
bD x Aa
bD bd
Câu 10. m t loài th c v t, tình tr ng hình d ng qu do hai gen không alen phân li đ c l p cùng quy Ở ộ ự ậ ạ ạ ả ộ ậ
đ nh Khi trong ki u gen có m t đ ng th i c hai alen tr i A và B cho qu d t, khi ch có m t trong hai alenị ể ặ ồ ờ ả ộ ả ẹ ỉ ộ cho qu tròn và khi không có alen tr i nào cho qu dài Tính tr ng màu s c hoa do m t gen có 2 alen quy ả ộ ả ạ ắ ộ
đ nh, alen D quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh hoa tr ng Cho cây qu d t hoa đ (P) ị ị ỏ ộ ớ ị ắ ả ẹ ỏ
t th ph n, thu đự ụ ấ ược F1 có ki u hình phân li theo t l 6 cây qu d t, hoa đ : 5 cây qu tròn, hoa đ : 3 ể ỉ ệ ả ẹ ỏ ả ỏ cây qu d t, hoa tr ng :1 cây qu tròn hoa tr ng : 1 cây qu dài, hoa đ Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ả ẹ ắ ả ắ ả ỏ ế ằ ả ộ ế
ki u gen nào c a (P) sau đây phù h p v i k t qu trên? ể ủ ợ ớ ế ả
A Ad/AD BB
B AD/ad Bb
C Ad/aD Bb
D BD/bd Aa
Câu 11.Trong trường h p gi m phân và th tinh bình thợ ả ụ ường, m t gen quy đ nh m t tính tr ng và gen tr iộ ị ộ ạ ộ
là tr i hoàn toàn Tính theo lí thuy t, phép lai ộ ế AB
ab DdHh x
AB
ab DdHh liên k t hoàn toàn s cho ki u hình ế ẽ ể
mang 2 tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n đ i con chi m t l ạ ộ ạ ặ ở ờ ế ỉ ệ
A 27/256.
B 9/64.
C 27/128.
D 3/16.
Câu 12.Ở ộ m t loài th c v t, chi u cao cây do 2 c p gen Aa và Bb quy đ nh Màu s c hoa do m t c p gen ự ậ ề ặ ị ắ ộ ặ
Dd quy đ nh Cho giao ph n gi a các cây Fị ấ ữ 1 có ki u gen gi ng nhau, thu để ố ược đ i con Fờ 2 phân li theo t l ỉ ệ
387 cây thân cao, hoa đ : 131 cây thân th p, hoa đ : 170 cây thân th p, hoa tr ng Bi t các gen quy đ nh ỏ ấ ỏ ấ ắ ế ị các tính tr ng này n m trên nhi m s c th thạ ằ ễ ắ ể ường, quá trình gi m phân không x y ra đ t bi n và hoán v ả ả ộ ế ị gen Phép lai nào sau đây là phù h p v i k t qu trên? ợ ớ ế ả
A Aa Bd
bD x Aa
Bd bD
Trang 4B d
D
AB
d
D
Ab
aB
d
AB
ab x
D d
Ab
aB
d
A
Bb
D d
A
Bb a
Câu 13.Ở ộ m t loài th c v t, tính tr ng hình d ng qu do hai gen không alen Aa và Bb phân li đ c l p ự ậ ạ ạ ả ộ ậ cùng quy đ nh Tính tr ng màu s c hoa do m t gen có 2 alen D và d quy đ nh Cho cây qu d t, hoa đ (P) ị ạ ắ ộ ị ả ẹ ỏ
t th ph n, thu đự ụ ấ ược F1 có ki u hình phân li theo t l 210 cây qu d t, hoa đ : 177 cây qu tròn, hoa đ : ể ỉ ệ ả ẹ ỏ ả ỏ
104 cây qu d t, hoa tr ng : 34 cây qu tròn, hoa tr ng : 35 cây qu dài, hoa đ Bi t r ng không x y ra đ t ả ẹ ắ ả ắ ả ỏ ế ằ ả ộ
bi n, ki u gen nào c a (P) sau đây phù h p v i k t qu trên? ế ể ủ ợ ớ ế ả
A d
D
A
Bb
a
B Aa BD
bd
D
A
BB
a
d
A
Bb
a
Câu 14.Ở ộ m t loài, khi đem P thu n ch ng tầ ủ ương ph n lai v i nhau, thu đả ớ ược F1 đ ng nh t m t lo i ki u ồ ấ ộ ạ ể hình Đem các cây F1 v i cây khác, thu đớ ượ ỉ ệc t l phân li ki u hình v 2 tính tr ng để ề ạ ược xét t i là: 9 cây ớ cao, màu đ : 3 cây th p, màu đ : 3 cây th p, màu tr ng: 1 cây cao, màu tr ng Cho r ng, chi u cao cây do ỏ ấ ỏ ấ ắ ắ ằ ề hai c p gen Aa và Bb quy đ nh, màu s c hoa do m t c p gen Dd quy đ nh Ki u gen c a c th Fặ ị ắ ộ ặ ị ể ủ ơ ể 1 và c thơ ể khác là
A AaBd
bDx AA
BD bd
B AaBd
bD x Aa
bD bd
D
A
Bb
aD
dbb
a
D
A
Bb
D d
A
bb a
Câu 15. Trong trường h p gi m phân và th tinh bình thợ ả ụ ường, m t gen quy đ nh m t tính tr ng và gen tr iộ ị ộ ạ ộ
là tr i hoàn toàn Tính theo lí thuy t, phép lai ộ ế Ab
aBDdEe x
Ab
aBDdEe liên k t hoàn toàn s cho ki u gen ế ẽ ể
mang 4 alen tr i và 4 alen l n đ i con chi m t l ộ ặ ở ờ ế ỉ ệ
A 7/32.
B 9/64.
C 9/16.
D 3/8.
Câu 16.Ở ộ m t loài th c v t, n u trong ki u gen có m t có hai lo i alen tr i A và B thì cho ki u hình thân ự ậ ế ể ặ ạ ộ ể cao, n u thi u m t ho c c hai lo i alen tr i nói trên s cho ki u hình thân th p Alen D quy đ nh hoa đ ế ế ộ ặ ả ạ ộ ẽ ể ấ ị ỏ
tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh hoa tr ng Cho giao ph n gi a các cây d h p v ba c p gen trên thu ộ ớ ị ắ ấ ữ ị ợ ề ặ
được đ i con phân li theo t l 9 thân cao, hoa đ : 3 thân th p, hoa đ : 4 thân th p, hoa tr ng Bi t các genờ ỷ ệ ỏ ấ ỏ ấ ắ ế quy đ nh các tính tr ng này n m trên NST thị ạ ằ ường, quá trình gi m phân không x y ra đ t bi n và hoán v ả ả ộ ế ị gen Phép lai nào sau đây là phù h p v i k t qu trên ợ ớ ế ả
A D
d
A
Bb
D d
A
Bb a
Trang 5B AaBd
bD x Aa
Bd bD
C AaBbDd × AaBbDd
D
A
Bb
d D
A Bb a
Câu 17.Ở lúa alen A qui đ nh thân cao, alen a: thân th p; alen B qui đ nh h t chín s m, alen b: h t chín ị ấ ị ạ ớ ạ
mu n; alen D qui đ nh h t tròn, alen d: h t dài Cho giao ph n gi a hai dòng lúa thu n ch ng thân cao, chín ộ ị ạ ạ ấ ữ ầ ủ
s m, h t dài v i thân th p, chín mu n, h t tròn Fớ ạ ớ ấ ộ ạ 1 thu được đ ng lo t cây thân cao, chín s m, h t tròn Cho ồ ạ ớ ạ
F1 t th ph n Fự ụ ấ ở 2 thu đượ ỉ ệc t l phân li ki u hình nh sau: ể ư
3 cây cao, chín s m, h t dài;ớ ạ
1 cây thấp, chín sớm, hạt dài;
6 cây cao, chín sớm, hạt tròn;
2 cây thấp, chín sớm, hạt tròn;
3 cây cao, chín muộn, hạt tròn;
1 cây thấp, chín muộn, hạt tròn
Kiểu gen của P là
A AABBdd × aabbDD.
B AAbD/bD × aaBd/Bd.
C AABd/Bd × aabD/bD.
D AB/Abdd × ab/abDD.
Câu 18.Ở ỏ th màu lông do hai gen A và B phân ly đ c l p, tộ ậ ương tác v i nhau quy đ nh Alen B quy đ nh ớ ị ị lông đen, alen b quy đ nh lông xám nh ng khi alen A có m t trong ki u gen thì các gen này không đị ư ặ ể ược
bi u hi n làm cho th có lông tr ng Lông th có th dài ho c ng n; tính tr ng đ dài lông do gen D quy ể ệ ỏ ắ ỏ ể ặ ắ ạ ộ
đ nh ( D quy đ nh lông dài, d quy đ nh lông ng n) Khi cho lai th lông tr ng, dài là d h p t v c ba gen ị ị ị ắ ỏ ắ ị ợ ử ề ả trên v i th lông tr ng , ng n ngớ ỏ ắ ắ ười ta thu được đ i con phân ly theo t l sau:ờ ỷ ệ
50% lông tr ng, dài ắ
25% lông tr ng, ng n ắ ắ
12,5% lông xám, ng n ắ
12,5% lông đen, ng n ắ
Phép lai nào dưới đây cho k t qu đúng v i phép lai trên? ế ả ớ
A AaBbDd × Aabbdd.
B Aa BD
bd x Aa
bd bd
d
A
Bb
Ad bb a
D
D
Ad
Bb
Ad bb a
Câu 19.Ở ộ m t loài th c v t màu s c hoa đự ậ ắ ược chi ph i b i hai c p alen ( Aa và Bb) di truy n đ c l p v i ố ở ặ ề ộ ậ ớ nhau Bi t r ng n u giao ph n hai cây d h p v i nhau, đ i con cho t l 9 hoa đ : 7 hoa tr ng m t locusế ằ ế ấ ị ợ ớ ờ ỷ ệ ỏ ắ Ở ộ khác, thân cao T là tr i hoàn toàn so v i thân th p (t) Phép lai nào dộ ớ ấ ưới đây cho t l thân th p, hoa đ ỷ ệ ấ ỏ chi m t l 6,25% ế ỷ ệ
A AaBT
bt × aa
bt bt
B AaBt/bT × AaBt/bT
Bb
at × bb
AT at
D AaBbTt × aabbTt
Câu 20.Cho hai cây ngô thu n ch ng c ba c p tính tr ng theo th t đầ ủ ả ặ ạ ứ ự ược quy đ nh b i các c p gen A,a ị ở ặ B,b D,d; h t đ - tr n-thân cao và cây thu n ch ng h t vàng-nhăn-thân th p Fạ ỏ ơ ầ ủ ạ ấ 1 đ ng lo t đ -tr n-cao Cho ồ ạ ỏ ơ
F1 t th ph n , Fự ụ ấ 2 bao g m 56,25% đ -tr n-cao; 18,75% đ -nhăn-th p;, 18,75% vàng-tr n-cao; 6,25% ồ ỏ ơ ỏ ấ ơ vàng-nhăn-th p Xác đ nh ki u gen c a cây Fấ ị ể ủ 1
A
D
Ad
Bb
a
Trang 6B AaBd
bD
C Aa BD
bd
d
A
Bb
a
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
Quy ước : A-B- : Dẹt
A-bb; aaB- : tròn ; aabb: dài
F1 có Đỏ/trắng = 3:1 → P: Dd × Dd
Dẹt : tròn : dài = 9:6:1 → tương tác gen → P: AaBb × AaBb
Vậy P dị hợp về 3 cặp gen → Đáp án A loại
số tổ hợp có thể tạo ra là : =64 , nhưng F1 chỉ tạo ra 16 tổ hợp (tỉ lệ 6:5:3:1:1)
→ Hiện tượng di truyền liên kết
Mà tính trạng hình dạng do 2 loại alen A, B cùng quy định → Cặp gen Dd liên kết với Aa hoặc Bb
F1 không xuất hiện kiểu hình dài, trắng (aa,bb,dd) → d liên kết với A hoặc B
Câu 2: C
P dị hợp 3 cặp gen lai phân tích sẽ cho 8 KH nếu PLĐL Nhưng Fa thu 4 loại KH
→ P cho 4 loại giao tử → LKHT( 3 gen trên 2 cặp NST)
Tìm cặp tt di truyền cùng nhau: Cao (A) - dài (d) , thấp (a) - tròn (D)
→ KG P: Bb
Câu 3: B
Lai hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn, không có tua cuốn × hạt nhăn, có tua cuốn → F1 toàn đậu hạt trơn, có tua cuốn → F1 giao phấn với nhau Hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên cùng 1 cặp NST tương đồng
và liên kết hoàn toàn
F1 toàn đậu hạt trơn, có tua cuốn → hạt trơn, có tua cuốn là trội
( kiểu hình hạt trơn, có tua cuốn)
Tỷ lệ kiểu hình 1 hạt trơn không tua cuốn: 2 hạt trơn có tua cuốn: 1 hạt nhăn có tua cuốn
Trang 7Câu 4: D
P :cây thân cao, quả màu đỏ, tròn (A-;B-;D-) × cây thấp, quả vàng, dài (aa;bb;dd)
→ F1 tạo 4 loại kiểu hình, trong đó:
Cao × thấp → 1 cao : 1 thấp → Aa × aa
Đỏ × vàng → 1 đỏ : 1 vàng → Bb × bb
Tròn × dài → 1 Tròn : 1 dài → Dd × dd
F1 có tỉ lệ KH = 1:1:1:1 =4 tổ hợp
Nếu các tính trạng tuân theo quy luật phân li độc lập thì phải tạo ra 8 tổ hợp, mà ở đây F1 chỉ tạo 4 tổ hợp = 4.1 → Hiện tượng liên kết gen
Ta thấy tính trạng cao luôn đi với dài → A liên kết với d
Thấp đi với tròn → a đi với D
→ Tính trạng chiều cao cây và hình dạng quả di truyền liên kết với nhau
→ P là : Bb × bb
Câu 5: A
Quy ước : A-B- : Dẹt; aaB- + A-bb : Tròn ; aabb:Dài
ta có tỉ lệ: Dẹt : tròn : dài = 9 :6:1 → P : AaBb × AaBb
Tỉ lệ Đỏ : trắng = Dd x Dd
Nếu phép lai tuân theo quy luật phân li độc lập thì sẽ tạo ra 2^3 2^3 =64 tổ hợp, nhưng ở F1 chỉ có tỉ lệ = 6:5:3:1:1 = 16 tổ hợp
→ Liên kết gen
Ta thấy F1 không có KH dài, trắng → Không có giao tử mang các alen aa, bb, dd
→ Các kiểu gen P có thể là : Aa hoặc Bb
Mà P là tự thụ nên cả 2 KG trên đều thỏa mãn
Câu 6: A
Ta có ở F2 : Cao/thấp = (3+3)/(9+1) = 3:5 = 8 tổ hợp = 4.2 → P có thể là AaBb x Aabb hoặc AaBb x aaBb Vàng/trắng : (9+3)/ (3+1) = 3:1 → Dd x Dd
F2 có 16 tổ hợp (tỉ lệ 9:3:3:1 = 4.4) → F1 chỉ có 4 loại giao tử → Hiện tượng liên kết gen
TH1: phép lai của cây có kiểu gen chứa các cặp alen Aa, Bb, Dd với cây có kiểu gen chứa các cặp alen Aa,
bb, Dd
→ bb liên kết với Dd → Kiểu gen là : Aa
Khi đó F1 phải có KG là :Aa
Trang 8TH2 : Phép lai của cây có kiểu gen chứa các cặp alen Aa, Bb, Dd với cây có kiểu gen chứa các cặp alen aa; Bb; Dd → aa liên kết với Dd
→ Kiểu gen là : Bb thì F1 phải có KG là Bb
Câu 7: B
Ta thấy : Cao x cao → cả cây cao và cây thấp → P dị hợp : Aa
Đỏ x đỏ → Hoa đỏ và hoa trắng → P dị hợp : Bb
Tròn x tròn → Quả tròn và quả dài → P dị hợp : Dd
→ P dị hợp về 3 cặp gen mà F1 có 16 tổ hợp = 4.4 → Di truyền liên kết
Xét tính trạng chiều cao và màu sắc : F1 có tỉ lệ Cao/thấp = 3:1
Đỏ/trắng = 3:1
→ Ta thấy tính trạng chiều cao x màu sắc = kết quả F1 → 2 tính trạng chiều cao và màu sắc PLĐL
Xét tính trạng chiều cao và hình dạng : Ở F1 có tỉ lệ :
1 cao, dài : 2 cao, tròn : 1 thấp, tròn
→ Tính trạng Chiều cao và hình dạng di truyền liên kết
Mà F1 không xuất hiện thấp,trắng, dài → Không có cặp alen aa, bb, dd
→ Kiểu gen P là Bd
Câu 8: B
F2 có tỉ lệ :Tím : đỏ : vàng : trắng = 9:3:3:1 = 16 tổ hợp = 4.4
-> F1 dị hơp về 2 cặp gen : AaBb x AaBb
-> F2 : 9 đỏ ( A-B-) : 3 đỏ ( A-bb) : 3 vàng ( aaB-) : 1 trắng (aabb)
Xét tính trạng cao/thấp = 3:1 -> F1 : Dd x Dd
Xét sự di truyền đồng thời : F1 dị hợp về 3 cặp gen, nếu theo QL PLĐL thì sẽ tạo ra 2^6 = 64 tổ hợp, nhưng F2 chỉ tạo ra 16 tổ hợp = 4.4 -> Hiện tượng liên kết gen
Kết quả thu được không có tính trạng cây thấp, hoa trắng (dd; aabb) -> d không liên kết với a hoặc b
-> F1 có kiểu gen là Aa Bd/bD hoặc Ad/aD Bb
Kết quả không có tính trạng cây thấp, hoa đỏ (dd; A-bb) -> Không có giao tử mang A,b,d -> Kiểu gen Ad/aD Bb không thỏa mãn
Câu 9: D
Xét tính trạng màu sắc :
Vàng/đỏ = 5:3 = 8 tổ hợp = 4.2
→F1: AaBb × aaBb hoặc AaBb × Aabb
Xét tính trạng thời gian chín : chín sớm/chín muộn = 3:1 → F1 : Dd × Dd
Vậy cơ thể F1 dị hợp về 3 cặp gen (Aa; Bb; Dd) lai với cơ thể khác dị hợp về 2 cặp gen ( Aa; bb; Dd hoặc aa; Bb; Dd)
- Nếu theo quy luật PLĐL thì F2 có số tổ hợp là : =64
Trang 9Nhưng F2 lại có tỉ lệ 9:3:3:1 = 16 tổ hợp = 4.4 → hiện tượng di truyền liên kết
→ F1 tạo 4 loại giao tử và cơ thể còn lại cũng tạo 4 loại giao tử
F2 xuất hiện kiểu hình hoa vàng chín muộn (aabb, dd) → 2 cơ thể đem lai đều phải tạo các loại giao tử a,b,d
Mà màu sắc hoa do 2 cặp gen Aa, Bb quy định, còn thời gian chín do 1 cặp gen Dd quy định → d liên kết với a hoặc b
Cơ thể đem lai với F1 dị hợp về 2 cặp gen → Kiểu gen có thể có là:
Bb hoặc Aa
Xem xét các đáp án, thấy các đáp án A,B,C không thỏa mãn kiểu gen của cơ thể đem lai với F1 → F1 có thể
là : Aa × Aa
Câu 10: C
Quy ước : A-B- : Dẹt
A-bb; aaB- : tròn ; aabb: dài
F1 có Đỏ/trắng = 3:1 → P: Dd × Dd
Dẹt : tròn : dài = 9:6:1 → tương tác gen → P: AaBb × AaBb
Vậy P dị hợp về 3 cặp gen → Đáp án A loại
số tổ hợp có thể tạo ra là : =64 , nhưng F1 chỉ tạo ra 16 tổ hợp (tỉ lệ 6:5:3:1:1)
→ Hiện tượng di truyền liên kết
Mà tính trạng hình dạng do 2 loại alen A, B cùng quy định → Cặp gen Dd liên kết với Aa hoặc Bb
F1 không xuất hiện kiểu hình dài, trắng (aa,bb,dd) → d liên kết với A hoặc B
Câu 11: D
CÓ 2 trường hợp xẩy ra: 2 kiểu hình trội thuộc về A-B- hoặc thuộc về D-H-:
3/4.1/4.1/4+1/4.3/4.3/4=3/16
Câu 12: D
Vì đề bài cho giao phấn giữa các cây F1 có kiểu gen giống nhau → Đáp án B và C kiểu gen F1 không giống nhau → Loại đáp án B và C
Ta có tỉ lệ cao:thấp = 9:7 =16 tổ hợp → Tương tác gen
→ F1: AaBb × AaBb
Quy ước : A-B- : Cao ; A-bb, aaB-, aabb: thấp
Đỏ:trắng = 3:1 → F1: Dd × Dd
Vậy F1 (Aa,Bb,Dd) dị hợp về 3 cặp gen→ nếu theo quy luật PLĐL thì sẽ tạo ra =64 tổ hợp, mà F2 ở đây chỉ tạo ra 4 tổ hợp (tỉ lệ 2:1:1)
Trang 10→ Hiện tượng di truyền liên kết
Ở F2 không có kiểu hình cao, trắng (A-B-;dd)→ d liên kết với a hoặc b
Câu 13: A
Ta có F1: 6 dẹt, đỏ : 5 tròn, đỏ : 3 dẹt, trắng : 1 tròn, trắng : 1 dài, đỏ
Đỏ/trắng = 3:1 → P: Dd × Dd
Dẹt : tròn : dài = 9 : 6 : 1 = 16 tổ hợp → Tương tác gen
→ Xét riêng tính trạng hình dạng thì P phải dị hợp về 2 cặp gen (Aa, Bb)
Quy ước : A-B- : Dẹt; aaB và A-bb :tròn; aabb:dài
vậy P dị hợp về 3 cặp gen tự thụ → Đáp án C loại
Số tổ hợp F1 có thể tạo ra là : =64 tổ hợp, nhưng F1 chỉ tạo 16 tổ hợp (tỉ lệ 6:5:3:1:1)
→ Hiện tượng di truyền liên kết
Tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen Aa và Bb phân li độc lập cùng quy định → cặp gen Dd liên kết với Aa hoặc Bb
F1 không có kiểu hình dài, trắng (aa,bb,dd) → d liên kết với A hoặc B
→ Kiểu gen của F1 có thể là : Bb
Câu 14: B
F2 :Cao:thấp = 5:3 = 8 tổ hợp = 4.2
→ F1: AaBb × Aabb hoặc AaBb × aaBb
Quy ước: A-B-: thấp ; A-bb,aaB-,aabb :cao
Đỏ:trắng = 3:1 → F1: Dd × Dd
Vậy F1 dị hợp về 3 cặp gen còn cơ thể khác dị hợp 2 cặp gen
→ Nếu theo PLĐL thì sẽ tạo ra số tổ hợp ở F2 là: =32
nhưng F2 chỉ tạo 16 tổ hợp (tỉ lệ 9:3:3:1)
→ Hiện tượng di truyền liên kết
F2 có 16 tổ hợp = 4.4 → Mỗi cơ thể lai phải giảm phân tạo 4 loại giao tử
→ Các đáp án A,C,D loại vì kiểu gen cơ thể lai với F1 chỉ tạo 2 giao tử
Câu 15: D
→ Luôn có 2 alen trội và 2 alen lặn
Yêu cầu bt trở thành: DdEe x DdEe → KG có 2 alen trội :