Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho cả hoành độ và tung độ của điểm đó đều là số nguyên?. Phương pháp giải:.[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 8 ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Bài toán tìm điểm cố định của họ đường cong
Xét họ đường cong (C có phương trình m) yf x m( , ), trong đó f là hàm đa thức theo biến x với m là tham số sao cho bậc của m không quá 2 Hãy tìm những điểm cố định thuộc họ đường cong khi m thay đổi?
A B
A B C
Nếu hệ có nghiệm thì nghiệm đó là điểm cố định của (C m)
II Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên:
Cho đường cong ( )C có phương trình yf x( ) (hàm phân thức) Hãy tìmnhững điểm có tọa độ nguyên của đường cong?
Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho cả hoành độ và tung
độ của điểm đó đều là số nguyên.
o Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức chia tử số cho mẫu số
o Bước 2: Lí luận để giải bài toán
III Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng:
Cho đường cong ( )C có phương trình yf x( ) Tìm những điểm đối xứng nhauqua một điểm, qua đường thẳng
Bài toán 1: Cho đồ thị C :yAx3Bx2Cx D trên đồ thị C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua điểm ( , ) I x y I I
Giải hệ phương trình tìm được ,a b từ đó tìm được toạ độ M, N
Trường hợp đặc biệt : Cho đồ thị C :yAx3Bx2Cx D Trên đồ thị C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
Trang 2 Gọi M a Aa , 3Ba2Ca D N b Ab , , 3Bb2Cb D
là hai điểm trên C đối
xứng nhau qua gốc tọa độ
Giải hệ phương trình tìm được ,a b từ đó tìm được toạ độ , M N
Bài toán 3: Cho đồ thị C :yAx3Bx2Cx D trên đồ thị C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d y: A x B1 1.
Gọi M a Aa ; 3Ba2Ca D N b Ab , ; 3Bb2Cb D
là hai điểm trên C đối
xứng nhau qua đường thẳng d
Ta có:
(1) d 0 (2)
(với I là trung điểm của MN và ud là vectơ chỉ
phương của đường thẳng d ).
Giải hệ phương trình tìm được M, N
IV Bài toán tìm điểm đặc biệt khác:
Loại 2. Khoảng cách từ M x y đến tiệm cận đứng x a 0; 0 là hx0 a
Loại 3. Khoảng cách từ M x y đến tiệm cận ngang y b 0; 0 là hy0 b
Chú ý: Những điểm cần tìm thường là hai điểm cực đại, cực tiểu hoặc là
giao của một đường thẳng với một đường cong ( )C nào đó Vì vậy trước khi
áp dụng công thức, ta cần phải tìm tìm điều kiện tồn tại rồi tìm tọa độ củachúng
2.Các bài toán thường gặp:
ax b
c ad bc cx
C có tiệm cận đứng x d c do tính chất của hàm phân thức, đồ thịnằm về hai phía của tiệm cận đứng Nên gọi hai số , là hai sốdương
Nếu A thuộc nhánh trái thì A A
Trang 3Nếu B thuộc nhánh phải thì B B
Áp dụng bất đẳng thức Côsi (Cauchy), ta sẽ tìm ra kết quả
Bài toán 2: Cho đồ thị hàm số C có phương trình yf x( ) Tìm tọa độ điểm M thuộc ( ) C để tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ nhỏ nhất.
Gọi M x y và tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là d thì ;
d x y
Xét các khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ khi M nằm ở các vị trí
đặc biệt: Trên trục hoành, trên trục tung
Sau đó xét tổng quát, những điểm M có hoành độ, hoặc tung độ lớn hơn hoành độ hoặc tung độ của M khi nằm trên hai trục thì loại đi
; tiệm cận ngang
a y c
Ta tìm được tọa độ giao điểm ;
d a I
c c
của hai tiệm cận
Gọi M x M;y M là điểm cần tìm Khi đó:
Trang 4Câu 4. Biết đồ thị C của hàm số m y x 4 2mx2 luôn đi qua một điểm M cố định3
khi m thay đổi, khi đó tọa độ của điểm M là
A M1;1 B M1; 4 C M0; 2 D M0;3
Câu 5. Biết đồ thị C của hàm số m y (m x m1)x m m 0
luôn đi qua một điểm M
cố định khi m thay đổi Tọa độ điểm M khi đó là
A.
11;
2
M
53;
2
M
Câu 8. Hỏi khi m thay đổi đồ thị ( C của hàm số m) y (1 2 )m x43mx2 m1 đi qua
bao nhiêu điểm cố định ?
Câu 9. Tọa độ các điểm thuộc đồ thị C của hàm số 2 11
x y x
mà có tổng khoảngcách đến hai đường tiệm cận của C bằng 4 là
Trang 5một điểm M x M;y M cố định khi m thay đổi, khi đó x M y bằng M
Câu 11. Cho hàm số y x3mx2 x 4m có đồ thị ( ) C và A là điểm cố định có m
hoành độ âm của (C Giá trị của m để tiếp tuyến tại A của ( ) m) C vuông m
góc với đường phân giác góc phần tư thứ nhất là
A m3 B m6 C m2 D
72
m
Câu 12. Trên đồ thị ( )C của hàm số
22
Câu 13. Trên đồ thị C của hàm số y x 3 5x26x có bao nhiêu cặp điểm đối3
xứng nhau qua gốc tọa độ ?
x y
x có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên
x có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?
Trang 6Câu 20. Trên đồ thị ( )C của hàm số
x có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên
x có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên
?
Câu 22. Tọa độ điểm M có hoành độ dương thuộc đồ thị hàm số
22
x y x
x y
x , số điểm có hoành độ lớn hơn tung độ là
Câu 25. Cho hàm số
21
x y x
có đồ thị C Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận
của C Biết tọa độ điểm M x M;y M có hoành độ dương thuộc đồ thị C
sao cho MI ngắn nhất Khi đó giá trị x M y M bằng
Trang 7Câu 29. Tọa độ điểm M thuộc đồ thị C của hàm số 12
x y x
mà có khoảng cáchđến tiệm cận ngang của C bằng 1 là
Câu 30. Các giá trị thực của tham số m để đồ thị ( C của hàm số m) y x 3 3x2m có
hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ là
Câu 31. Cho hàm số
31
x y x
có đồ thị C Gọi d là khoảng cách từ một điểm M
trên C đến giao điểm của hai tiệm cận Giá trị nhỏ nhất có thể có của d là
Câu 32. Cho hàm số
11
x y x
có đồ thị C và I là giao điểm của hai đường tiệm cận
của C Tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của C cắt hai tiệm cận của C tại A và B Diện tích của tam giác ABI bằng
Câu 33. Cho điểm M thuộc đồ thị C của hàm số 71
x y x
a
73
x
C a hoặc 1
73
a
D a hoặc 1
73
a
Câu 34. Cho hàm số
2 32
x y x
có đồ thị C Gọi M là một điểm thuộc đồ thị C và
d là tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của C Giá trị nhỏ nhất của d cóthể đạt được là
A
163;
Trang 8Câu 36. Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị C của hàm số
2 5 153
C 1. D Không có điểm M thỏa yêu cầu.
Câu 37. Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị ( )C của hàm số 2
x y x
sao cho khoảng cách
từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến của C tại M là lớn nhất.là
x y x
có đồ thị C Biết rằng tiếp tuyến tại một điểm M
bất kỳ của C luôn cắt hai tiệm cận của C tại A và B Độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB là
Câu 42. Tọa độ điểm M thuộc đồ thị C của hàm số 2 21
x y x
Trang 95 1
; 2
5 1 , 2
5 1
Câu 43. Khoảng cách ngắn nhất từ điểm M thuộc đồ thị C của hàm số
2 2 21
x y x
có đồ thị C Tổng khoảng cách từ một điểm M thuộc
C đến hai tiệm cận của C đạt giá trị nhỏ nhất bằng ?
x y
Câu 46. Biết đồ thị (C của hàm số m) y x 4mx2 m2016 luôn luôn đi qua hai điểm
M và N cố định khi m thay đổi Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
Câu 47. Cho hàm số
23
x y x
có đồ thị C Tổng khoảng cách từ một điểm M thuộc
C đến hai hai trục tọa độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng ?
2 3 32
y x
42
x y
x đối xứng nhau quađường thẳng :d x 2y 6 0 là
Trang 10x có đồ thị ( )C Hỏi trên ( ) C có bao nhiêu điểm có
hoành độ và tung độ là các số tự nhiên
Câu 52. Cho hàm số yx42mx2 2m1 có đồ thị (C Gọi A là điểm cố định có m)
hoành độ dương của (C Khi tiếp tuyến tại A của ( ) m) C song song với m
đường thẳng :d y16x thì giá trị của m là
A m5 B m4 C m1 D
6364
11
x y x
có đồ thị C Tổng khoảng cách từ một điểm M thuộc
C đến hai tiệm cận của C đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Câu 55. Tọa độ điểm M thuộc đồ thị C của hàm số 22
x y x
Trang 11Câu 63. Tọa độ hai điểm trên đồ thị C của hàm số yx33x sao cho hai điểm2
đó đối xứng nhau qua điểm M–1; 3 là
A 1;0 ; 1;6 B.1;0 ; 1;6 C 0; 2 ; 2; 4 D. 1;0 ; 1;6 .
Câu 64. Trên đồ thị C của hàm số 3 1
x y
x y x
sao cho tổngkhoảng cách từ điểm đó đến 2 tiệm cận là nhỏ nhất là
x y x
cách đều tiệm cậnđứng và trục hoành là
Trang 12A M2;1 , M4;3 B M0; 1 , M4;3.
C M0; 1 , M3; 2 D M2;1 , M3; 2 .
Câu 68. Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị C của hàm số 22
x y x
sao cho khoảng
cách từ điểm M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ M đến tiệm
Trang 13Chúng ta có thể thế từng đáp án để kiểm tra, tức là thế tọa độ điểm M vào phương trình hàm số luôn đúng với mọi m thì điểm đó là điểm cố định.
01
10
x y
Trang 14Gọi
2 1
;1
10
x y
10
x y
x y
x y
M
M
x
M y
Trang 15Đường phân giác góc phần tư thứ nhất có phương trình : d y x
Vì vuông góc với d nên ta có 4 m13 1 m 3
là hai điểm trên C đối xứng
Trang 17Gọi A x x( ;A 3A 4x2A9x A4), ( ;B x x B 3B 4x2B9x B 4) là hai điểm trên ( )C đối xứng
nhau qua gốc tọa độ
Trang 18Đồ thị hàm số (C có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ khi m)
và chỉ khi tồn tại x0 0 sao cho y x( )0 y x tồn tại ( 0) x0 0 sao cho
1,
1
m A
Trang 191 Chọn M2,3 thuộc C Viết phương trình tiếp tuyến tại M là
d y=- x+ Khi đó A1,5 , B3,1 và IA=4,IB= 2
2 Tam giác ABI là tam giác vuông tại I Diện tích
1.IB 42
a
M a a
1
3
a a
là hai điểm trên ( )C đối
xứng nhau qua trục tung
Ta có
(1)0
Trang 20Vậy có hai cặp điểm cần tìm là
163;
3
152
14
x y
02
0
0 2 0
Trang 21Theo bất đẳng thức Côsi:
692)1()1(
0 2 0
9
0
2 0
2 0 2 0
Đồ thị hàm số (C có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ khi m)
và chỉ khi tồn tại x0 2 và x0 0 sao cho y x( )0 y x( 0)
tồn tại x0 2 và x0 0 sao cho
m m
Phương trình đường trung trực đoạn AB là y = x
Những điểm thuộc đồ thị cách đều A và B có hoành độ là nghiệm của
x x x x
5 1
; 2
5 1 , 2
5 1
Câu 43. Chọn C
Gọi M x; y thuộc C , ta có
Trang 22 thuộc (C) Và MH, MK là khoảng cách từ M đến tiệm cận
đứng và tiệm cận ngang Khi đó MH x M và 1
11
Trang 23Vậy AB 48 4 3 Dấu đẳng thức xảy ra khi vả chỉ khi
12017
(1; 2017)( 1; 2017)
M N
3 5
M
x d
M
nằm trên trục Oy Khoảng cách từ M đến hai trục là
32
d =
Xét những điểm M có hoành độ lớn hơn
32
32
Trang 24Giả sử cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , A B Khi đó hoành độ của , A B là
nghiệm của phương trình
h x
x x
Trang 25 x0 0 y0 1 M(0;1) 0 0
11
A y
Phương trình tiếp tuyến của (C tại điểm (1;0) m) A có dạng y(4m 4)(x1)hay y(4m 4)x 4 4m ( )
Vì song song với d nên
Trang 26Câu 56. Chọn A.
3
;1
2 2 01
1 01
a a a
a a
a a