1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án chi tiết môn hóa học lớp 11 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

6 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 202,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Cho axit axetic tác dụng với dung dịch X thấy xuất hiện sủi bọt khíD. Câu 17: Stiren không có khả năng phản ứng với.[r]

Trang 1

ĐỀ HỌC KÌ II LỚP 11

Câu 1: Etanol (C H OH)2 5 tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A CH COOH / H SO3 2 4 đặc. B Br / CCl 2 4

C CH COONa / H SO3 2 4 đặc. D AgNO / NH 3 3

Câu 2: Công thức cấu tạo của but-1-in là

A CH C CH  2 CH 3 B CH3 CH2 CH 3

C CH C CH   3 D CH2  CH CH  3

Câu 3: Tên thường gọi của hợp chất CH CHO là 3

A anđehit axetic B etanal C axit axetic D anđehit propionic Câu 4: Ankan X tác dụng với Cl (tỉ lệ mol 1 :1), thu được duy nhất một dẫn xuất monoclo.2

X là chất nào sau đây?

A Propan B Butan C Hexan D Etan

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol anken X thu được 3 mol CO Công thức phân tử của X là 2

A C H 3 4 B C H 3 8 C C H 3 6 D C H 2 6

Câu 6: Chất nào sau đây là anken?

A Propen B Benzen C Isopren D Axetilen

Câu 7: Công thức chung của ankađien là

A CnH2n 6 (n 6  ) B CnH2n 2 (n 1 ) C CnH2n 2 (n 3  ) D C Hn 2n(n 2)

Câu 8: Cho buta-1,3-đien tác dụng với H (dư) ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, thu được 2

A butan B isobutilen C pentan D isobutan.

Câu 9: Ancol etylic phản ứng với Na tạo ra

A CH ONa và 3 H 2 B C H ONa và 2 5 H O.2

C C H Na và 2 5 H O.2 D C H ONa và 2 5 H 2

Câu 10: Ancol nào sau đây thuộc loại ancol đa chức?

A propan-2-ol B propan-1-ol

C propan-1,2-điol D butan-1-ol.

Trang 2

Câu 11: Phenol có khả năng dễ tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2 vì

A trong phân tử có chứa nhóm OH hút điện tử.

B có vòng benzen hút điện tử.

C có nguyên tử H linh động trong nhóm OH.

D có nhóm OH đẩy điện tử vào vòng benzen làm H trong vòng dễ bị

thế

Câu 12: Cho axit axetic tác dụng với dung dịch X thấy xuất hiện sủi bọt khí Dung dịch X là

Câu 13: Để phân biệt CH2 CH2 với HC CH bằng phương pháp hóa học, người ta dùng dung dịch

A NaCl B AgNO NH C quỳ tím 3/ 3 D phenolphtalein Câu 14: Cho 4,6 gam etanol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được a mol khí H Giá trị2 của a là

Câu 15: Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic (CH CHO)3 với dung dịch AgNO / NH3 3, đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 56,16 gam B 28,08 gam C 75,6 gam D 18,9 gam.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X, thu được số mol H O lớn hơn số mol2 2

CO X là

A ankađien B anken C ankan D ankin

Câu 17: Stiren không có khả năng phản ứng với

A dung dịch brom B brom khan, xúc tác Fe.

C dung dịch KMnO 4 D dung dịch AgNO / NH 3 3

Câu 18: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

2

H / Ni,t D o

2

O ,t

Câu 19: X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam khí oxi,

thu được hơi nước và 6,6 gam CO 2 Công thức của X là

A C H OH.3 7 B C H (OH) 3 5 3 C C H (OH) 3 6 2 D C H (OH) 2 4 2

Câu 20: Cho 11,4 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan-2-ol, tác dụng với Na (dư) sinh ra

2,52 lít H2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng etanol trong X là

Trang 3

A 60,5% B 70,7% C 30,3% D 39,5%

Câu 21: Dẫn 3,36 lít (đktc) ankađien X hấp thụ hết vào dung dịch brom, khối lượng bình

đựng brom tăng thêm 6 gam Chất X là

A propađien B but-1-en C butađien D propilen.

Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm etan, eten và etin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, hấp thụ toàn

bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca OH 2

dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Chia m gam hỗn hợp A gồm các ankin thành 2 phần bằng nhau

- Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 0,36 mol CO và 0,24 mol nước 2

- Thực hiện phản ứng cộng brom (dư) vào phần 2, thu được x gam hỗn hợp sản phẩm Giá trị của x là

A 20,16 B 4,80 C 14,40 D 43,20

Câu 24: Cho 2,8 gam anken X phản ứng cộng vừa đủ với 0,1 mol Br Công thức phân tử2 của X là

A C H 3 6 B C H 4 8 C C H 5 10 D C H 2 4

Câu 25: Đun 13,2 gam axit axetic với 10,58 gam etanol (có axit H SO2 4 đặc làm xúc tác) thu được 10,648 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 26: Oxi hóa hoàn toàn 0,78 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở (A) bằng một lượng

CuO dư nung nóng Sau thí nghiệm thấy khối lượng bột đồng oxit giảm 1,872 gam, đồng thời thu được m gam hỗn hợp CO và 2 H O Công thức phân tử của A là2

A C H O.2 6 B CH O.4 C C H O.3 8 D C H O.4 8

Câu 27: Cho các chất: (1) anđehit axetic, (2) axit fomic, (3) ancol etylic,

(4) đimetyl ete Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

A (4) < (1) < (3) < (2) B (1) < (4) < (3) < (2).

C (1) < (3) < (2) < (4) D (3) < (2) < (4) < (1).

Câu 28: Hỗn hợp X gồm 0,3 mol vinylaxetilen và 1,2 mol H Nung nóng X (xúc tác Ni)2 một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H bằng 10 Dẫn Y qua dung dịch brom2

dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có m gam brom phản ứng Giá trị của m là

A 36 gam B 48 gam C 52 gam D 56 gam.

Câu 29: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở,

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng MX M ,y

thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn

Trang 4

hơn khối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO 2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

A HCHO và 50,56% B CH CHO3 và 67,16%.

Câu 30: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y MX MY

có tổng khối lượng là 8,2 gam Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH ,3

thu được 21,6 gam Ag Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

A C H COOH2 3 và 43,90% B C H COOH3 5 và 54,88%.

ĐÁP ÁN

Câu 19:

Số C trong ancol

2

CO ancol

Vì ancol no, mạch hở  nH O 2  nCO 2 nancol  nH O 2 0,2mol

Bảo toàn oxi: nO(trongX)2nO 2 2nCO 2 nH O 2  nO(trongX) 0,15

 số O trong X 0,15 3

0,05

Vậy ancol là C H (OH) 3 5 3

Câu 20:

Gọi x, y lần lượt là số mol của etanol và propan-2-ol

Giải hệ phương trình:

46x 60y 11, 4 x 0,15

x y 2.0,1125 y 0,075

2 5

C H OH

Câu 21: nX 0,15 MX 40 X có công thức phân tử là C H3 4

Trang 5

X là propađien.

Câu 22: nCO 2 2nX 0, 2 n CaCO 3

3

CaCO

Câu 23:

Xét m/2 gam hỗn hợp A

m m m 4,8;nA nCO 2  nH O 2 0,12

2

Br pu A

Bảo tồn khối lượng ta cĩ: mX mAmBr 2 43, 2 gam

Câu 24: nX nBr 2 0,1 MX 28  X là C H2 4

Câu 25:

CH COOH C H OH3  2 5  CH COOC H3 2 5H O2

Ban đầu: 0,22 0,23

Phản ứng: 0,121 ← 0,121 ← 0,121

Sau phản ứng: 0,099 0,109 0,121

Hiệu suất phản ứng tính theo CH COOH3

0,121

0,22

Câu 26:

Gọi CTPT của ancol no, đơn chức A cần tìm là C Hn 2n 2 O(n 1)

0

t

C H  O 3nCuO  nCO (n 1)H O 3nCu 

CuO Cu O

m  m m 1,872;  nOnCuO 0,117 ancol

0,117 n

3n

Ta cĩ: ancol

0,117

3n

Vậy CTPT của A là C H O3 8

Câu 27:

Axit cĩ nhiệt độ sơi cao nhất, đimetyl ete cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất vì khơng cĩ liên kết hiđro

=> thứ tự tăng dần là: (4) đimetyl ete < (1) anđehit axetic < (3) ancol etylic < (2) axit fomic

Câu 28:

Bảo tồn khối lượng:

Y

Y

m

M

Ta cĩ: n nH phản ứng 2 0,6

Trang 6

Bảo tồn liên kết pi: 0,3.3 n H phản ứng 2 nBr 2 0,3

Khối lượng brom phản ứng: m 48gam.

Câu 29:

Bảo tồn khối lượng  mH 2 1(gam)

2

2

M H

CO

số C

2

CO

M

n

1,4 n

 M chứa HCHO(0,3mol) và CH CHO(0,2mol)3

HCHO

Câu 30:

Ban đầu khối lượng 2 axit là 8,2 gam, khối lượng 2 muối Na là 11,5 gam

axit

axit

11,5 8,2

22

8,2

0,15

Do hỗn hợp axit tráng gương nên: HCOOH Ag RCOOH

8,2 0,1.46

0,05

2 3

C H COOH

3,6

8,2

Ngày đăng: 21/01/2021, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w