1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 của thầy nguyễn chiến lần 4 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

32 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng mặt bên được l|m từ một miếng vật liệu hình chữ nhật uốn lại th|nh hình trụ v| được thực hiện không có lãng phí, mặt đ{y v| nắp được l|m từ hai tấm vật liệu hình vuôn[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ LẦN 4

Câu 1 H|m số yf x có đạo h|m trên v| f x' 0 với x, biết rằng f 1 0

Khẳng định n|o sau đ}y có thể xảy ra?

x y x

x y x

Câu 4 Trong bốn h|m số được liệt kê ở bốn phương {n A, B, C, D dưới đ}y H|m số

n|o có bảng biến thiên sau?

Trang 2

Câu 5 Trong c{c đồ thị h|m số sau, đồ thị n|o l| đồ thị của h|m số 2 1

1

x y x

C Đồ thị h|m số có hai tiệm cận ngang l| c{c đường thẳng y3 v| y 3

D Đồ thị h|m số có hai tiệm cận đứng l| c{c đường thẳng x3 v| x 3

Câu 7 Gi{ trị lớn nhất, gi{ trị nhỏ nhất của h|m số

2

ln x

y x

1 2

2 1

x y

1 2

2

1

Trang 3

trục Ox tại 2 điểm Diện tích S của hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị  C v| trục ho|nh l|

A. 7

15 B.

8.15

C.14

15 D.

16.15

Câu 10 B{c An người muốn l|m một thùng chứa nước hình trụ (như hình vẽ) có

thể tích 1m3 sao cho chi phí vật liệu l|m thùng l| ít nhất Mặt bên, đ{y v| nắp thùng

được l|m từ cùng một loại vật liệu Biết rằng mặt bên được l|m từ một miếng vật

liệu hình chữ nhật uốn lại th|nh hình trụ v| được thực hiện không có lãng phí, mặt

đ{y v| nắp được l|m từ hai tấm vật liệu hình vuông bằng nhau v| ngoại tiếp đường

tròn đ{y của hình trụ tạo bởi tấm vật liệu hình chữ nhật kia Gi{ tiền để mua 1m2 vật

liệu l| 300 ng|n đồng Số tiền b{c An mua vật liệu l|

Trang 4

Câu 11 Người ta cần l|m một hộp theo dạng một khối lăng trụ đều không nắp với thể tích lớn nhất từ một miếng tôn hình vuông có cạnh l| 1 mét Tính thể tích của

hộp cần l|m l|

A 1 3

.9

Vm B 2 3

.9

Vm C 4  3

.27

Vm D 2  3

.27

Câu 14 Cho 0  a b 1, mệnh đề n|o dưới đ}y đúng?

A logb aloga b B loga b0 C logba logab D logab 1 Câu 15 Nếu

C loga bloga cloga bc D log loga b a cloga bc

Câu 17 Để bảo quản sữa chua người ta cho v|o tủ

lạnh, khi đó vi khuẩn lactic vẫn tiến h|nh lên

men l|m giảm độ PH của sữa Một mẫu sữa chua

tự l|m có độ giảm PH cho bởi công thức

G tt   t(đơn vị %) (t đơn vị

là ngày) Khi độ giảm PH qu{ 30% thì sữa chua

mất nhiều t{c dụng? Hỏi sữa chua trên được bảo

quản tối đa trong bao l}u?

A 25 ng|y B 33 ng|y

C 35 ng|y D 38 ng|y

Trang 5

Câu 18 Một vi khuẩn hình cầu có khối lượng

khoảng 13

5.10 g, cứ 20 phút lại nh}n đôi 1 lần

Giả sử nó được nuôi trong c{c điều kiện sinh

trưởng ho|n to|n tối ưu Hỏi khoảng thời gian

bao l}u thì khối lượng do tế b|o vi khuẩn n|y

sinh ra sẽ đạt tới khối lượng của tr{i đất

Trang 6

Câu 24 Đổi biến u lnx thì tích ph}n 2

1

1 ln

e

x dx x

Câu 25 Doraemon có hẹn với c{c bạn tham dự

trận bóng đ{, nhưng do ngủ quên nên khi tỉnh dậy

thì thấy sắp đến giờ trận đấu bắt đầu Doraemon

dùng chiếc chổi bay với vận tốc 2

v tt  t , thời gian tính theo đơn vị gi}y, quãng đường đi

được tính theo đơn vị mét Hỏi sau bao l}u

Doraemon đến được s}n bóng biết nh| c{ch s}n

ln 2cos

x

dx a b x

 

Hiệu a b có gi{ trị gần bằng

Câu 28 Khối tròn xoay sinh ra khi xoay quanh trục ho|nh phần hình phẳng giới hạn

bởi c{c đường : ycos ,x y0,x0,x có thể tích l|

A

2.2

B

2.4

C

23.2

D

23.4

Trang 7

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn 3i z iz   7 6i Môđun của số phức z bằng:

Câu 31 Gọi z1 v| z2 l| hai nghiệm phức của phương trình: z22z10 0

Gi{ trị của biểu thức A = z12 z2 2l|

Câu 35 Một con mương chứa nước có dạng

như hình bên, mặt cắt ngang con

mương được thể hiện ở hình bên dưới

Để lượng nước tối đa con mương n|y có

thể chứa được l| 9500m3thì chiều d|i tối

thiểu con mương l|

Trang 8

Câu 36 Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, hai mặt phẳng

SABv| SBCvuông góc với nhau, SB a 3, 45o

a

D

34.3

a

Câu 37 Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật, chiều d|i l| 2,5m, chiều rộng l|

1,6m v| chiều cao l| 1,4m, biết rằng bề d|y th|nh bể v| đ{y bể l| 10cm Thể tích nước

có trong bể khi bể chứa đầy nước l|

ABC , hình chiếu vuông

góc của B’ trên mặt phẳng ABCtrùng với ch}n đường cao H kẻ từ đỉnh A của tam gi{c ABC, góc tạo bởi AB’ với ABC bằng 450 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ l|:

A

3.2

a

3.4

a

C

33.4

a

D

33.2

Câu 40 Cho mặt cầu S O r ; v| một điểm A với OA r Từ A dựng c{c tiếp tuyến với

mặt cầu S O r ; , gọi M l| tiếp điểm bất kì Tập hợp c{c điểm M l|

Câu 41 Cho một hình trụ tròn xoay v| hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp

A, B nằm trên đường tròn đ{y thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên

đường tròn đ{y thứ hai của hình trụ Mặt phẳng ABCD tạo với đ{y hình trụ góc 0

a

32.16

a

Câu 42 Một hình trụ có đ{y l| hai hình tròn  O; 6 ,O; 6v| OO 10. Một hình nón

có đỉnh Ov| có đ{y l| hình tròn O; 6  Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ th|nh hai phần Thể tích phần khối trụ còn lại (không chứa khối nón) bằng

Trang 9

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Cho điểm M3; 2;1  Tọa độ điểm

đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy l|

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 3  Phương trình

mặt cầu t}m I v| tiếp xúc với trục Oy l|

Trang 10

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;1; 1 , B0; 3;1 v|

mặt phẳng  P x y z:    3 0 Điểm M xM;y M; zM thuộc ( )P sao cho 2MA MB có gi{ trị nhỏ nhất Gi{ trị x My MzMl|

Trang 11

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 H|m số yf x có đạo h|m trên v| f x' 0 với x, biết rằng f 1 0

Khẳng định n|o sau đ}y có thể xảy ra?

x y x

x y x

Câu 4 Trong bốn h|m số được liệt kê ở bốn phương {n A, B, C, D dưới đ}y H|m số

n|o có bảng biến thiên sau?

Trang 12

Dựa v|o BBT v| c{c phương {n lựa chọn, đ}y l| dạng h|m số trùng phương có hệ số 0

 , giữ phần đồ thị phía bên phải đường thẳng

12

1 2

2 1

y

1 2

21

Trang 13

C Đồ thị h|m số có hai tiệm cận ngang l| c{c đường thẳng y3 v| y 3

D Đồ thị h|m số có hai tiệm cận đứng l| c{c đường thẳng x3 v| x 3

Theo định nghĩa tiệm cận ngang Chọn đáp án C

Câu 7 Gi{ trị lớn nhất, gi{ trị nhỏ nhất của h|m số

2

ln x

y x

 trên đoạn 3

1; e

 

  lần lượt l| M v| m Khi đó M2mgần nhất gi{ trị n|o?

xúc với trục Ox tại 2 điểm Diện tích S của hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị  C v| trục ho|nh l|

A. 7

15 B.

8.15

C.14

15 D.

16.15

Trang 15

Câu 10 B{c An người muốn l|m một thùng chứa nước hình trụ (như hình vẽ) có thể

tích 1m3 sao cho chi phí vật liệu l|m thùng l| ít nhất Mặt bên, đ{y v| nắp thùng được l|m từ cùng một loại vật liệu Biết rằng mặt bên được l|m từ một miếng vật liệu hình chữ nhật uốn lại th|nh hình trụ v| được thực hiện không có lãng phí, mặt đ{y v| nắp được l|m từ hai tấm vật liệu hình vuông bằng nhau v| ngoại tiếp đường tròn đ{y của hình trụ tạo bởi tấm vật liệu hình chữ nhật kia Gi{ tiền để mua 1m2 vật

liệu l| 300 ng|n đồng Số tiền b{c An mua vật liệu l|

A 1.200.0000 (đồng) B 1.600.0000 (đồng)

C 1.800.0000 (đồng) D 2.000.0000 (đồng)

Gọi h l| chiều cao của thùng hình trụ, 2r l| cạnh tấm vật liệu hình vuông l|m đ{y v| nắp,

c l| gi{ chi phí vật liệu để l|m 1m2 thùng

Ta có b{n kính đường tròn đ{y của hình trụ được tạo từ tấm vật liệu hình chữ nhật bằng r

do đường tròn đó nội tiếp viền hình vuông của tấm vật liệu l|m nắp v| đ{y (r h, đều tính bằng cm), trong đó c l| hằng số, h v| r l| c{c biến

Lúc đó ta có chi phí vật liệu để l|m c{i thùng được tính theo biểu thức

Trang 16

Câu 11 Người ta cần l|m một hộp theo dạng một khối lăng trụ đều không nắp với thể tích lớn nhất từ một miếng tôn hình vuông có cạnh l| 1 mét Tính thể tích của

hộp cần l|m l|

A 1 3

.9

Vm B 2 3

.9

.27

.27

Giả sử mỗi góc ta cắt đi một hình vuông cạnh x (m)

Khi đó chiều cao của hộp l| x (m) với 0 1

2

x

 v| cạnh đ{y của hộp l| 1 – 2x(m)

Trang 17

       Chọn đáp án A

Câu 14 Cho 0 a b 1, mệnh đề n|o dưới đ}y đúng?

A logb aloga b B loga b0 C logba logab D logab 1

C loga bloga cloga bc D log loga b a cloga bc

Đẳng thức sai l|: log loga b a clog ( )a bc Chọn đáp án D

Câu 17 Để bảo quản sữa chua người ta cho v|o tủ lạnh,

khi đó vi khuẩn lactic vẫn tiến h|nh lên men l|m

giảm độ PH của sữa Một mẫu sữa chua tự l|m

có độ giảm PH cho bởi công thức

G tt   t(đơn vị %) (t đơn vị

là ngày) Khi độ giảm PH qu{ 30% thì sữa chua

mất nhiều t{c dụng? Hỏi sữa chua trên được bảo

quản tối đa trong bao l}u?

A 25 ng|y B 33 ng|y

Trang 18

Giả sử nó được nuôi trong c{c điều kiện sinh

trưởng ho|n to|n tối ưu Hỏi khoảng thời gian

bao l}u thì khối lượng do tế b|o vi khuẩn n|y

sinh ra sẽ đạt tới khối lượng của tr{i đất

Thời gian cần thiết l|:133 : 3 44,3 giờ  Chọn đáp án B

Câu 19 Bất phương trình: 2log 3x  1 log 32x  1 2có tập nghiệm l|

Trang 19

Câu 20 Cho alog 127 v| blog 1412 Biểu diễn clog 5484 theo a v| b được kết quả

A 2 5 1 

.1

Trang 20

1 0

 1

Câu 25 Doraemon có hẹn với c{c bạn tham dự

trận bóng đ{, nhưng do ngủ quên nên khi tỉnh dậy

thì thấy sắp đến giờ trận đấu bắt đầu Doraemon

dùng chiếc chổi bay với vận tốc v t( ) 6 t2 t 35,

thời gian tính theo đơn vị gi}y, quãng đường đi

được tính theo đơn vị mét Hỏi sau bao l}u

Doraemon đến được s}n bóng biết nh| c{ch s}n

bóng 776m

A 5 gi}y B 7gi}y

C 8 gi}y D 10 gi}y

Gọi a (gi}y) l| khoảng thời gian Doraemon bay từ nh| đến s}n bóng

Quãng đường đi được sau a gi}y l|:

Trang 21

ln 2cos

x

dx a b x

coscos

x x

cos0

cos0

a b

      Chọn đáp án D

Câu 28 Khối tròn xoay sinh ra khi xoay quanh trục ho|nh phần hình phẳng giới hạn

bởi c{c đường : ycos ,x y0,x0,x có thể tích l|

A

2.2

B

2.4

C

23.2

D

23.4

Thể tích l|:

2 2

1 cos 2cos

Trang 22

Vậy tập hợp c{c điểm M l| đường tròn t}m O b{n kính bằng 1 Chọn đáp án C

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn 3i z iz   7 6i Môđun của số phức z bằng:

Câu 31 Gọi z1 v| z2 l| hai nghiệm phức của phương trình: z22z10 0

Gi{ trị của biểu thức A = z12 z2 2l|

Trang 23

B Tập hợp c{c điểm l| hình v|nh khăn có t}m tại A 1;1  v| c{c b{n kính lớn v| nhỏ lần lượt l| 2; 1

z

  (2) + Giải (1) 2 1 3 2  

1 0 2 1 3 2 02

Trang 24

Giải (**)

2 2

Suy ra có hai căn bậc hai của  l| 3 i v| 3 i

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm: 1 1 3 3 1 ; 2 1 3 3 1 1

2 2

9

8

33

x x

31

x x

y

x x

Suy ra có hai căn bậc hai của  l| 3 i  v| 3 i

Vậy phương trình (2) có hai nghiệm: 3 1 3 3 1 ; 4 1 3 3 1 1

Câu 35 Một con mương chứa nước có dạng

như hình bên, mặt cắt ngang con

mương được thể hiện ở hình bên dưới

Để lượng nước tối đa con mương n|y có

thể chứa được l| 9500m3thì chiều d|i tối

thiểu con mương l|

Trang 25

khối hộp chữ nhật có chiều d|i l

đ{y l| hình thang vuông ACDF

Ta có

3 3 2

BCAB.cotCABm

3 2

Chiều d|i tối thiểu con mương l|1679 m  Chọn đáp án B

Câu 36 Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, hai mặt phẳng

SABv| SBCvuông góc với nhau, SB a 3, 45o

a

D

34.3

Trang 26

+ Ta có: SAABC  SAB  ABC

   l| c{c tam gi{c vuông tại B.

+ Xét SABvuông tại A có :

3.sin

Câu 37 Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật, chiều d|i l| 2,5m, chiều rộng l|

1,6m v| chiều cao l| 1,4m, biết rằng bề d|y th|nh bể v| đ{y bể l| 10cm Thể tích nước

có trong bể khi bể chứa đầy nước l|

Trang 27

Câu 38 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có AB a BC , 2a, 0

60

ABC , hình chiếu vuông

góc của B’ trên mặt phẳng ABCtrùng với ch}n đường cao H kẻ từ đỉnh A của tam gi{c ABC, góc tạo bởi AB’ với ABC bằng 450 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ l|:

A

3.2

a

3.4

a

C

33.4

a

D

33.2

a

2 0

Câu 40 Cho mặt cầu S O r ; v| một điểm A với OA r Từ A dựng c{c tiếp tuyến với

mặt cầu S O r ; , gọi M l| tiếp điểm bất kì Tập hợp c{c điểm M l|

R=2cm

Trang 28

Gọi H l| hình chiếu vuông góc của M

Câu 41 Cho một hình trụ tròn xoay v| hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp

A, B nằm trên đường tròn đ{y thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên

đường tròn đ{y thứ hai của hình trụ Mặt phẳng ABCD tạo với đ{y hình trụ góc 0

a

32.16

a

Gọi M, N theo thứ tự l| trung điểm của AB v| CD

Khi đó OMAB v| 'O NCD Giả sử I l| giao điểm của MN v| OO’

Câu 42 Một hình trụ có đ{y l| hai hình tròn  O; 6 ,O; 6v| OO 10. Một hình nón

có đỉnh Ov| có đ{y l| hình tròn O; 6  Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ th|nh hai phần Thể tích phần khối trụ còn lại (không chứa khối nón) bằng

Trang 29

120 3

Vh r  

VậyVV1V2 240 

Chọn đáp ánD

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Cho điểm M3; 2;1  Tọa độ điểm

đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy l|

A M3; 2;1  B M3; 2; 1 . C M3; 2 1 ;  D.M3; 2;1.Phương trình mp Oxy l| : z0 nên điểm đối xứng của điểm M3; 2;1 qua mp Oxy

Trang 30

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam gi{c ABC có A1; 0; 0 ,

M c

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 3  Phương trình

mặt cầu t}m I v| tiếp xúc với trục Oy l|

Trang 31

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3 2 1; ;, 7 10 11

S x  y  z  Biết rằng mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng AB tiếp xúc với mặt cầu  S Tọa độ của tiếp điểm l|

Trang 32

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;1; 1 , B0; 3;1 v| mặt phẳng  P x y z:    3 0 Điểm M xM;y M; zM thuộc ( )P sao cho 2MA MB

có gi{ trị nhỏ nhất Gi{ trị x My MzMl|

Gọi I a b c l| điểm thỏa mãn 2 ; ;  IA IB 0, suy ra I4; 1; 3  

Ta có 2MA MB 2MI2IA MI IB MI   Suy ra 2MA MB  MIMI

Do đó 2MA MB nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất hay M l| hình chiếu của I trên mặt

phẳng  P Đường thẳng đi qua I v| vuông góc với  P có l| : 4 1 3

3

10

Ngày đăng: 21/01/2021, 15:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w