1. Trang chủ
  2. » Martial Arts

Bài tập có đáp án về quy luật di truyền, mỗi gen trên một nhiễm sắc thể thường lớp 12 phần 10 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 18,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gen đa alen.... t ươ ng tác át ch.[r]

Trang 1

20 - Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen

Câu 1.Tính tr ng là k t qu c a hi n tạ ế ả ủ ệ ượng tương tác gen, P thu n ch ng Fầ ủ 2 xu t hi n 1 trong nh ng t l ấ ệ ữ ỉ ệ phân tính sau:

I 9 : 6 : 1 II 12 : 3 : 1 III 9 : 7

IV 13 : 3 V 15 : 1 VI 9 : 3 : 3: 1

Lai phân tích F1 đượ ỉ ệc t l phân tính 1:1:1:1, k t qu này phù h p v i ki u tế ả ợ ớ ể ương tác:

A I, II.

B III, IV.

C VI.

D IV, V.

Câu 2.Tính tr ng là k t qu c a hi n tạ ế ả ủ ệ ượng tương tác gen, P thu n ch ng Fầ ủ 2 xu t hi n 1 trong nh ng t l ấ ệ ữ ỉ ệ phân tính sau:

I 9 : 6 : 1 II 12 : 3 : 1 III 9 : 7

IV 13 : 3 V 15 : 1 VI 9 : 3 : 3: 1

Lai phân tích F1 đượ ỉ ệc t l phân tính 3 : 1, k t qu này phù h p v i ki u tế ả ợ ớ ể ương tác:

A I, II.

B III, IV.

C II, V.

D III, IV, V.

Câu 3.Tính tr ng là k t qu c a hi n tạ ế ả ủ ệ ượng tương tác gen, P thu n ch ng Fầ ủ 2 xu t hi n 1 trong nh ng t l ấ ệ ữ ỉ ệ phân tính sau:

I 9 : 6 : 1 II 12 : 3 : 1 III 9 : 7

IV 13 : 3 V 15 : 1 VI 9 : 3 : 3: 1

Lai phân tích F1 đượ ỉ ệc t l phân tính 1 : 2 : 1; k t qu này phù h p v i ki u tế ả ợ ớ ể ương tác:

A I.

B II, III.

C II.

D I, II.

Câu 4.Ở ngô, tính tr ng v màu s c h t do hai gen không alen quy đ nh Cho ngô h t tr ng giao ph n v i ạ ề ắ ạ ị ạ ắ ấ ớ ngô h t tr ng thu đạ ắ ược F1 có 962 h t tr ng, 241 h t vàng và 80 h t đ Tính theo lí thuy t, t l h t tr ng ạ ắ ạ ạ ỏ ế ỉ ệ ạ ắ ở

F1 , đ ng h p v c hai c p gen trong t ng s h t tr ng Fồ ợ ề ả ặ ổ ố ạ ắ ở 1 là

A 3/8

B 1/8

C 1/6

D 3/16

Câu 5.Trong m t thí nghi m lai hai cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa tr ng thu n ch ng thu độ ệ ỏ ầ ủ ớ ắ ầ ủ ược F1 toàn cây hoa đ , cho cây Fỏ 1 lai v i cây hoa tr ng P thu đớ ắ ở ượ ở ờc đ i sau 3 tr ng : 1 đ K t lu n nào sau ắ ỏ ế ậ đây là đúng?

A Cây hoa đ là tr i hoàn toàn so v i hoa tr ng.ỏ ộ ớ ắ

B Ch a th k t lu n tích ch t di truy n v m u hoa c a cây.ư ể ế ậ ấ ề ề ầ ủ

C Tính tr ng m u hoa do hai c p gen trạ ầ ặ ương tác b tr gi a hai alen tr i.ổ ợ ữ ộ

D Tính tr ng m u hoa do hai c p gen trạ ầ ặ ương tác c ng g p c a các alen tr i.ộ ộ ủ ộ

Câu 6.Khi các alen tr i thu c 2 ho c nhi u lô cút gen tộ ộ ặ ề ương tác v i nhau theo ki u m i alen tr i (b t k ớ ể ỗ ộ ấ ể thu c lô cút nào) đ u làm tăng s bi u hi n ki u hình Hi n tộ ề ự ể ệ ể ệ ượng này được g i là ọ

A tương tác b sung.ổ

B phân li đ c l p.ộ ậ

C tương tác c ng g p.ộ ộ

D tác đ ng đa hi u c a gen.ộ ệ ủ

Câu 7.M t gen khi b bi n đ i mà làm thay đ i m t lo t các tính tr ng trên c th sinh v t thì gen đó là ộ ị ế ổ ổ ộ ạ ạ ơ ể ậ

A gen tr i.

B gen l n.ặ

C gen đa alen.

Trang 2

D gen đa hi u.ệ

Câu 8.Khi lai thu n và ngh ch hai dòng chu t thu n ch ng lông xám và lông tr ng v i nhau đ u đậ ị ộ ầ ủ ắ ớ ề ược F1 toàn lông xám Cho chu t Fộ 1 ti p t c giao ph i v i nhau đế ụ ố ớ ược F2 có 31 con lông xám và 10 con lông tr ng ắ Tính tr ng màu s c lông chu t di truy n theo quy lu t ạ ắ ộ ề ậ

A phân li c a Menđen.

B tương tác c ng g pộ ộ

C tương tác b sung.ổ

D tương tác át ch ế

Câu 9.Tính tr ng đa gen là trạ ường h p: ợ

A 1 gen chi ph i nhi u tính tr ngố ề ạ

B Hi n tệ ượng gen đa hi uệ

C Nhi u gen không alen cùng chi ph i 1 tính tr ngề ố ạ

D Di truy n đa alenề

Câu 10.Trong ch n gi ng hi n tọ ố ệ ượng nhi u gen chi ph i m t tính tr ng cho phép: ề ố ộ ạ

A H n ch hi n tạ ế ệ ượng thái hóa gi ngố

B Nhanh chóng t o đạ ượ ưc u th laiế

C M ra kh năng tìm ki m tính tr ng m iở ả ế ạ ớ

D Kh c ph c đắ ụ ược tính b t th trong lai xaấ ụ

Câu 11.Hi n tệ ượng đa hi u là hi n tệ ệ ượng:

A Nhi u gen quy đ nh m t tính tr ngề ị ộ ạ

B Tác đ ng c ng g pộ ộ ộ

C M t gen quy đ nh nhi u tính tr ngộ ị ề ạ

D Nhi u gen alen cùng chi ph i 1 th tính tr ngề ố ứ ạ

Câu 12.Tính tr ng màu da ngạ ở ười là trường h p di truy n theo c ch : ợ ề ơ ế

A 1 gen chi ph i nhi u tính tr ng.ố ề ạ

B Nhi u gen không alen quy đ nh nhi u tính tr ng.ề ị ề ạ

C Nhi u gen không alen cùng chi ph i 1 tính tr ng.ề ố ạ

D 1 gen b đ t bi n thành nhi u alen.ị ộ ế ề

Câu 13.Lai hai dòng bí thu n ch ng qu tròn đầ ủ ả ược F1 toàn qu d t; Fả ẹ 2 g m 271 qu d t : 179 qu tròn : 28ồ ả ẹ ả

qu dài S di truy n hình d ng qu tuân theo quy lu t di truy n nào? ả ự ề ạ ả ậ ề

A Tương tác át chế

B Tương tác c ng g pộ ộ

C Tr i không hoàn toànộ

D Tương tác b trổ ợ

Câu 14.Ở ậ đ u th m, s có m t c a 2 gen tr i A, B trong cùng ki u gen qui đ nh màu hoa đ , các t h p ơ ự ặ ủ ộ ể ị ỏ ổ ợ gen khác ch có 1 trong 2 lo i gen tr i trên, cũng nh ki u gen đ ng h p l n s cho ki u hình hoa màu ỉ ạ ộ ư ể ồ ợ ặ ẽ ể

tr ng Cho bi t các gen phân li đ c l p trong quá trình di truy n lai 2 gi ng đ u hoa tr ng thu n ch ng, Fắ ế ộ ậ ề ố ậ ắ ầ ủ 1 thu được toàn hoa màu đ Cho Fỏ 1 giao ph n v i hoa tr ng thu đấ ớ ắ ược F2 phân tính theo t l 37.5% đ : ỉ ệ ỏ 62,5% tr ng Ki u gen hoa tr ng đem lai v i Fắ ể ắ ớ 1 là:

A Aabb ho c aaBb

B Aabb ho c AaBBặ

C aaBb ho c AABbặ

D AaBB ho c AABbặ

Câu 15.Lai 2 dòng bí thu n ch ng qu tròn, thu đầ ủ ả ược F1 toàn qu d t; cho Fả ẹ 1 t th ph n Fự ụ ấ 2 thu được 271

qu d t : 179 qu tròn : 28 qu dài Ki u gen c a F1 là: ả ẹ ả ả ể ủ

A Aabb x aaBB

B AaBb x AaBb

C AaBB x Aabb

D AABB x aabb

Câu 16.Khi có hi n tệ ượng m t gen qui đ nh nhi u tính tr ng thì t l phân ly ki u gen và ki u hình c a ộ ị ề ạ ỷ ệ ể ể ủ phép lai nhi u c p tính tr ng tề ặ ạ ương t nh phép lai ự ư

A hai c p tính tr ng.ặ ạ

B m t c p tính tr ng.ộ ặ ạ

Trang 3

C ba c p tính tr ng.ặ ạ

D nhi u c p tính tr ng.ề ặ ạ

Câu 17.Ở chu t, gen tr i A quy đ nh lông màu vàng, m t gen tr i B khác đ c l p v i A quy đ nh lông ộ ộ ị ộ ộ ộ ậ ớ ị màu đen, khi có m t c 2 gen tr i trên trong ki u gen thì chu t có màu xám, chu t có ki u gen đ ng h p ặ ả ộ ể ộ ộ ể ồ ợ

l n có màu kem Cho chu t đ c lông vàng lai v i chu t cái lông đen, Fặ ộ ự ớ ộ ở 1 nh n đậ ượ ỷ ệc t l phân tính 1 lông xám : 1 lông vàng Chu t b , m ph i có ki u gen ộ ố ẹ ả ể

A Aabb x aaBB.

B AAbb x aaBb.

C AaBB x aabb.

D AaBb x AaBB.

Câu 18.Cho cây hoa đ lai v i cây hoa tr ng và thu đỏ ớ ắ ược F1 toàn hoa đ Ngỏ ười ta cho các cây F1 t th ự ụ

ph n, thu đấ ược F2 v i t l phân li ki u hình là 245 cây hoa tr ng và 315 cây hoa đ Hi n tớ ỉ ệ ể ắ ỏ ệ ượng di truy n ề nào đã chi ph i tính tr ng màu s c c a hoa? ố ạ ắ ủ

A Phân li đ c l p.ộ ậ

B Tương tác b tr ổ ợ

C Tương tác c ng g p.ộ ộ

D Tương tác gen đa hi u.ệ

Câu 19.M t gen có th tác đ ng đ n s bi u hi n nhi u tính tr ng khác nhau độ ể ộ ế ự ể ệ ề ạ ược g i là ọ

A tương tác b sungổ

B tương tác c ng g p.ộ ộ

C phân li đ c l p.ộ ậ

D tác đ ng đa hi u c a gen.ộ ệ ủ

Câu 20.Gen đ t bi n HbS ngộ ế ở ười làm bi n đ i h ng c u t d ng hình đĩa lõm hai m t thành d ng hình ế ổ ồ ầ ừ ạ ặ ạ

lưỡ ềi li m, d ng h ng c u này có th b v , vón l i gây t c các m ch máu nh và gây hàng lo t các r i lo n ạ ồ ầ ể ị ỡ ạ ắ ạ ỏ ạ ố ạ

b nh lý ngệ ở ười Đây là ví d v ụ ề

A tác đ ng đa hi u c a gen.ộ ệ ủ

B tác đ ng c ng g p gi a các gen.ộ ộ ộ ữ

C m t gen có th t o ra nhi u lo i mARN khác nhau.ộ ể ạ ề ạ

D m t gen có th đi u khi n ho t đ ng c a nhi u gen khác.ộ ể ề ể ạ ộ ủ ề

Câu 21.Ví d nào sau đây minh h a cho hi n tụ ọ ệ ượng gen đa hi u? ệ

A ru i gi m, gen quy đ nh tính tr ng cánh c t đ ng th i quy đ nh chu kì s ng gi m, đ t thân ng n.Ở ồ ấ ị ạ ụ ồ ờ ị ố ả ố ắ

B Ở ậ đ u Hà Lan, gen A quy đ nh h t vàng, gen a quy đ nh h t xanh; gen B quy đ nh v h t tr n, gen b quyị ạ ị ạ ị ỏ ạ ơ

đ nh v h t nhăn.ị ỏ ạ

C Màu da c a ngủ ười do các gen A, B và C cùng quy đ nh.ị

D Ở ộ m t loài th c v t màu hoa đ do s có m t c hai gen tr i A và B n m trên hai NST khác nhau.ự ậ ỏ ự ặ ả ộ ằ

Câu 22.Ở ộ m t loài th c v t, hình d ng hoa do s tự ậ ạ ự ương tác b sung c a 2 gen không alen phân li đ c l p ổ ủ ộ ậ

n m trên nhi m s c th thằ ễ ắ ể ường quy đ nh Bi t ki u gen (A-B-) cho ki u hình hoa kép, các ki u gen còn l i ị ế ể ể ể ạ cho ki u hình hoa đ n Cho cây d h p 2 c p gen t th để ơ ị ợ ặ ự ụ ược F1 sau đó cho F1 giao ph n t do v i nhau ấ ự ớ cho ra đ i Fờ 2 Có bao nhiêu phép lai cho F2 v i s phân li ki u hình theo t l 3 : 1 ? ớ ự ể ỉ ệ

A 6

B 8

C 10

D 12

Câu 23.Ở ộ m t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do hai gen không alen tự ậ ạ ương tác v i nhau quy đ nh N u ớ ị ế trong ki u gen có c hai lo i alen tr i A và B thì cho ki u hình hoa đ ; n u ch có m t lo i alen tr i A ho cể ả ạ ộ ể ỏ ế ỉ ộ ạ ộ ặ

B ho c không có alen tr i thì cho ki u hình hoa tr ng Lai hai cây (P) có hoa tr ng thu n ch ng v i nhau ặ ộ ể ắ ắ ầ ủ ớ thu được F1 g m toàn cây hoa đ Cho cây Fồ ỏ 1 lai v i cây hoa tr ng có ki u gen đ ng h p l n v hai c p genớ ắ ể ồ ợ ặ ề ặ nói trên thu được Fa Bi t r ng không có đ t bi n x y ra, tính theo lí thuy t, t l phân li ki u hình Fế ằ ộ ế ả ế ỉ ệ ể ở a là

A 9 cây hoa tr ng : 7 cây hoa đ ắ ỏ

B 3 cây hoa đ : 1 cây hoa tr ng.ỏ ắ

C 1 cây hoa tr ng : 1 cây hoa đ ắ ỏ

D 3 cây hoa tr ng : 1 cây hoa đ ắ ỏ

Trang 4

Câu 24.Ở ộ m t loài hoa có 2 gen phân li đ c l p cùng ki m soát s hình thành s c t đ c a hoa là A, B ộ ậ ể ự ắ ố ỏ ủ Hai gen này ho t đ ng theo con đạ ộ ường hoá sinh nh sau: Ch t không màuư ấ Ch t không màuấ

S c t đ Các alen l n tắ ố ỏ ặ ương ng là a, b không có ch c năng trên M t cây hoa đ ng h p v c 2 ứ ứ ộ ồ ợ ề ả alen tr i độ ược lai v i cây hoa không màu đ ng h p v c 2 alen l n T t c các cây Fớ ồ ợ ề ả ặ ấ ả 1 đ u có hoa màu đ ề ỏ Cho các cây F1 giao ph n v i nhau, t l các cây có hoa không màu Fấ ớ ỉ ệ ở 2 là

A 6/16.

B 1/16.

C 7/16.

D 9/16

Câu 25.Ở ộ m t loài th c v t, cho giao ph n gi a cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa tr ng đự ậ ấ ữ ỏ ầ ủ ớ ắ ược F1 toàn hoa đ Ti p t c cho Fỏ ế ụ 1 lai v i c th đ ng h p l n đớ ơ ể ồ ợ ặ ược th h con có t l 3 cây hoa tr ng : 1 cây hoa ế ệ ỉ ệ ắ

đ Cho cây Fỏ 1 t th ph n đự ụ ấ ược các h t lai Fạ 2 Xác su t đ có đấ ể ược 3 cây hoa đ trong 4 cây con đ i Fỏ ở ờ 2 là bao nhiêu ?

A 0,31146

B 0,177978

C 0,07786

D 0,03664

Câu 26.Ở ộ m t loài cây, màu hoa do hai c p gen không alen tặ ương tác t o ra Cho hai cây hoa tr ng thu n ạ ắ ầ

ch ng giao ph n v i nhau đủ ấ ớ ược F1 toàn ra hoa đ T p giao v i nhau đỏ ạ ớ ược F2 có t l 9 đ : 7 tr ng Khi l yỉ ệ ỏ ắ ấ

ng u nhiên m t cây hoa đ cho t th ph n thì xác su t đ th h sau không có s phân li ki u hình là: ẫ ộ ỏ ự ụ ấ ấ ể ở ế ệ ự ể

A 9/7

B 9/16

C 1/3

D 1/9

Câu 27.Ở ộ m t loài đ u, ki u gen A-B- qui đ nh màu hoa đ , các ki u gen khác và aabb cho hoa màu ậ ể ị ỏ ể

tr ng Lai gi a hai cây đ u thu n ch ng hoa tr ng v i nhau đắ ữ ậ ầ ủ ắ ớ ược F1 toàn hoa đ Cho Fỏ 1 lai v i m t lo i ớ ộ ạ

đ u khác Fậ ở 2 thu được k t qu 200 cây hoa tr ng và 120 cây hoa đ N u cho Fế ả ắ ỏ ế 1 giao ph n v i nhau thì ấ ớ ở

k t qu lai s xu t hi n t l phân tính: ế ả ẽ ấ ệ ỉ ệ

A 9 hoa đ : 7 hoa tr ng.ỏ ắ

B 15 hoa tr ng : 1 hoa đ ắ ỏ

C 15 hoa đ :1 hoa tr ng.ỏ ắ

D 9 hoa tr ng: 7 hoa đ ắ ỏ

Câu 28.Ở ộ m t loài th c v t, chi u cao cây đự ậ ề ược quy đ nh b i 3 gen n m trên các NST khác nhau, m i genị ở ằ ỗ

có 2 alen Nh ng cá th ch mang các alen l n là nh ng cá th th p nh t v i chi u cao 150cm S có m t ữ ể ỉ ặ ữ ể ấ ấ ớ ề ự ặ

c a m i alen tr i trong ki u gen s làm cho chi u cao c a cây tăng thêm 10cm Cho cây cao nh t lai v i ủ ỗ ộ ể ẽ ề ủ ấ ớ cây th p nh t đấ ấ ược F1 Cho các cây F1 lai v i nhau T l phân ly ki u hình đ i Fớ ỷ ệ ể ở ờ 2 là

A 27:9:9:9:3:3:3:1.

B 1:6:15:20:15:6:1.

C 1 :1 :1 :1 :1 :1 :1.

D 1 :4 :6 :4 :1.

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Lai phân tích F1 đượ ỷ ệc t l phân tính là 1:1:1:1, k t qu này phù h p v i ki u tế ả ợ ớ ể ương tác b tr v i t l ổ ợ ớ ỷ ệ 9:3:3:1

Câu 2: D

F1 t l 3 : 1 → tỉ ệ ương tác 2 l p KH → có III, IV, V th a mãnớ ỏ

Câu 3: D

F1 : 1 : 2 : 1 → tương tác 3 l p KH → Có I 9:6:1, II 12:3:1 th a mãn.ớ ỏ

Câu 4: C

Trang 5

ngô tính tr ng màu s c h t do hai gen không alen quy đ nh Ngô h t tr ng × h t tr ng → F1: t l 12 h t

tr ng: 3 h t vàng: 1 h t đ (aabb).ắ ạ ạ ỏ

Tính theo lý thuy t t l h t tr ng đ ng p v c hai c p gen trong h t tr ng: AABB, AAbb = 2/12 = 1/6ế ỷ ệ ạ ắ ồ ợ ề ả ặ ạ ắ

Câu 5: C

Lai hai cây hoa đ thu n ch ng v i hoa tr ng thu n ch ng thu đỏ ầ ủ ớ ắ ầ ủ ược hoa đ → hoa đ là tính tr ng tr i lai ỏ ỏ ạ ộ cây hoa đ v i hoa tr ng → thu đỏ ớ ắ ược 3 tr ng:1 đ → cây hoa đ cho 4 lo i giao t → d h p 2 c p gen.ắ ỏ ỏ ạ ử ị ợ ặ

Hai c p gen không alen cùng quy đ nh tính tr ng màu hoa, t l 3 tr ng: 1 đ → ki u tặ ị ạ ỷ ệ ắ ỏ ể ương tác b tr ổ ợ

Câu 6: C

Khi các alen tr i thu c hai ho c nhi u locut gen tộ ộ ặ ề ương tác v i nhau theo ki u, m i alen tr i ( b t k thu c ớ ể ỗ ộ ấ ể ộ locut nào) đ u làm tăng s bi u hi n ki u hình lên m t chút ít thì đó là bi u hi n c a tề ự ể ệ ể ộ ể ệ ủ ương tác c ng g p.ộ ộ

Câu 7: D

M t gen khi b bi n đ i làm thay đ i m t lo t các tính tr ng trên c th sinh v t thì gen đó là gen đa hi u ộ ị ế ổ ổ ộ ạ ạ ơ ể ậ ệ Gen đa hi u là m t gen có th tác đ ng đ n s bi u hi n nhi u tính tr ng khác nhau.ệ ộ ể ộ ế ự ể ệ ề ạ

Câu 8: A

Lai thu n và ngh ch 2 dòng thu n ch ng lông xám và lông tr ng → F1 toàn b lông xám → lông xám là tính ậ ị ầ ủ ắ ộ

tr ng tr i so v i lông xám Ti p t c giao ph i → F2 thu đạ ộ ớ ế ụ ố ược: 31 lông xám: 10 lông tr ng → t l 3:1 → tuân ắ ỷ ệ theo quy lu t phân ly c a Menden.ậ ủ

Câu 9: C

Tính tr ng đa gen là do nhi u gen không alen cùng chi ph i cho m t tính tr ng.ạ ề ố ộ ạ

Câu 10: C

Hi n tệ ượng nhi u gen quy đ nh 1 tính tr ng → m ra kh năng tìm ki m tính tr ng m i.ề ị ạ ở ả ế ạ ớ

Câu 11: C

Hi n tệ ượng đa hi u là hi n tệ ệ ượng m t gen có th tác đ ng lên s bi u hi n c a nhi u tính tr ng khác nhau.ộ ể ộ ự ể ệ ủ ề ạ

Câu 12: C

Tính tr ng màu da ngạ ở ười là trường h p di truy n theo c ch nhi u gen không alen cùng chi ph i cho 1 ợ ề ơ ế ề ố tính tr ng ( tạ ương tác c ng g p)ộ ộ

Câu 13: D

Lai hai dòng bí thu n ch ng qu tròn đầ ủ ả ược F1 qu d t, F2 thu đả ẹ ược 271 qu d t: 179 qu tròn: 28 qu dài → ả ẹ ả ả

t l F2: 9 qu d t: 6 tròn: 1 qu dàiỷ ệ ả ẹ ả

T l 9:6:1 → tỷ ệ ương tác b tr : A-B-: khi có alen A và B thì cho 1 tính tr ng khác, ch có 1 A A-bb ho c 1 B ổ ợ ạ ỉ ặ aaB-: cho 1 t l khác, ch có a, b cho 1 tính tr ng khác.ỷ ệ ỉ ạ

Câu 14: A

A-B-: hoa đ , A-bb, aaB-,aabb : hoa tr ng.ỏ ắ

Lai hai gi ng đ u hoa tr ng thu n ch ng → F1 hoa đ : AaBb, khi lai hoa tr ng v i AaBb → thu đố ậ ắ ầ ủ ỏ ắ ớ ượ ỷ ệc t l 3

đ : 5 tr ng → 8 t h p → hoa tr ng cho 2 lo i giao t ỏ ắ ổ ợ ắ ạ ử

Hoa tr ng đem lai có th có ki u gen: Aabb ho c aaBb.ắ ể ể ặ

Câu 15: B

Tròn × tròn → thu được qu d t → tả ẹ ương tác b sung → t th ph n → F2: 9 d t: 6 tròn: 1 dài = 16 t h p ổ ự ụ ấ ẹ ổ ợ giao t , m i bên b m cho 4 lo i giao t ử ỗ ố ẹ ạ ử

F1 d h p 2 c p gen AaBb.ị ợ ặ

Câu 16: B

Trường h p gen đa hi u thì t l phân ly KG và KH c a phép lai nhi u ki u hình gi ng phép lai m t tính ợ ệ ỷ ệ ủ ề ể ố ộ

tr ng vì b n ch t nó cùng do m t c p gen quy đ nh.ạ ả ấ ộ ặ ị

Câu 17: B

A-bb:màu vàng, aaB-:màu đen, A-B-: màu xám, aabb : màu kem

Trang 6

Chu t đ c lông vàng A-bb × cái lông đen aaB- → F1: 1 xám: 1 vàng (A-bb) → chu t lông đen ph i là aaBb.ộ ự ộ ả

Chu t lông vàng là AAbb.ộ

Câu 18: B

Hoa đ lai v i hoa tr ng thu đỏ ớ ắ ược toàn hoa đ Cho t th ph n thu đỏ ự ụ ấ ược F2 v i t l phân li ki u hình là 9 ớ ỷ ệ ể hoa đ : 7 hoa tr ng.ỏ ắ

T l 9:7 là c a quy lu t tỷ ệ ủ ậ ương tác b tr ổ ợ

Câu 19: D

M t gen có th tác đ ng lên s bi u hi n c a nhi u tính tr ng khác nhau độ ể ộ ự ể ệ ủ ề ạ ược g i là tác đ ng đa hi u c a ọ ộ ệ ủ gen

Câu 20: A

Gen đ t bi n HbS làm bi n đ i h ng c u t d ng hình đĩa lõm hai m t thành hình lộ ế ế ổ ồ ầ ừ ạ ặ ưỡ ềi li m → b v , vón l i ị ỡ ạ gây t c m ch máu nh → hàng lo t r i lo n b nh lý ngắ ạ ỏ ạ ố ạ ệ ở ười

Hi n tệ ượng trên là tác đ ng đa hi u c a gen, m t gen tác đ ng lên s bi u hi n c a nhi u tính tr ng.ộ ệ ủ ộ ộ ự ể ệ ủ ề ạ

Câu 21: A

Gen đa hi u là hi n tệ ệ ượng m t gen tác đ ng t i s bi u hi n c a nhi u tính tr ng.ộ ộ ớ ự ể ệ ủ ề ạ

Ru i gi m: Gen quy đ nh cánh c t đ ng th i quy đ nh chu kì s ng gi m, đ t thân ng n.ồ ấ ị ụ ồ ờ ị ố ả ố ắ

Câu 22: B

A_B_: kép A_bb,aaB_,aabb: đ n.ơ

F1 s có đ t t c các KG.ẽ ủ ấ ả

Đê F2 thu KH 3:1 → Các t l KG có th x y ra là:ỉ ệ ể ả

+ (3 : 1) x 1 → Aa x Aa | BB x (BB,Bb,bb) → Có 3 phép lai

+ 1 x (3 : 1) → tương t có 3 phép lai.ự

+ 1 : 1 : 1 : 1 → Có 2 phép lai th a mãn AaBb x aabb và Aabb x aaBb.ỏ

→ Có t t c 8 phép lai th a mãn.ấ ả ỏ

Câu 23: D

xét phép lai : AaBb x aabb

=> Fa : 1 AaBb : 1 Aabb : 1 aaBb : 1 aabb

=> tỉ lệ kiểu hình : 3 trắng : 1 đỏ

Câu 24: C

T s đ ta có A_B_: đ A_bb,aaB_,aabb: tr ng.ừ ơ ồ ỏ ắ

P: AABB x aabb → F1: AaBb x AaBb → 9 đ : 7 tr ng → 7/16 cây tr ng(hay cây hoa không màu).ỏ ắ ắ

Câu 25: A

F1 đ lai phân tích thu 3 tr ng : 1 đ → Tỏ ắ ỏ ương tác 9:7

→ F1 t th ph n AaBb x AaBb → 9 đ : 7 tr ng.ự ụ ấ ỏ ắ

XS có 3 cây đ trong 4 cây là :ỏ = 0.31146.

Câu 26: D

tỉ lệ hoa đỏ ở F2 như sau :

1/9 AABB : 2/9 AABb : 4/9 AaBb : 2/9 AaBB

Để cây tự thụ phấn cho thế hệ sau không phân li kiểu hình thì chỉ có thể là cây có kiểu gen AABB

=> tỉ lệ 1/9

Trang 7

Câu 27: A

P thuần chủng hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ

F1 lai với cây khác thu được tỉ lệ 5 trắng : 3 đỏ

=> F1 dị hợp về 2 cặp gen

=> F1 giao phấn F2 thu được tỉ lệ 9 đỏ : 7 trắng

Câu 28: B

P: cao nh t x th p nh t → F1: AaBbDd.ấ ấ ấ

→ T l phân ly KH F2 gi ng khai tri n c a nh th c ỷ ệ ở ố ể ủ ị ứ (n là s c p gen quy đ nh tính tr ng).ố ặ ị ạ

= 1 + 6 + 15 + 20 + 15 + 6 + 1 → 1:6:15:20:15:6:1

Ngày đăng: 21/01/2021, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w