Scan type GSI 80mm helical Rotation time, s 0.8 Pitch 0.992 Slice, mm 1.25 mA 230 Noise index 7 Kernel GSI Std ASiR‐V, % 40 CTDIvol, mGy 7.2 BMI 23.1 History: Lung nodule Scan purpose: F[r]
Trang 1Xu hướng CT ứng dụng căn bản đến nâng cao
Imagination at work.
Bui Nguyen Canh
CT Segment leader ASEAN
User footer as needed
Xu hướng CT trên thế giới hiện nay
Phân giải không gian cao
▼
Detector giảm nhiễu điện tử
Tốc độ thu nhận cao
▼
≤ 0.28 sec
Liều thấp nhất
▼
ALARA
Phần mềm cao cấp cho lâm sàng
▼
Cho thường quy và
Các ứng dụng mới
▼
R&D
© 2016 General Electric Company
Multi‐Planar Reformats (MPR)
Các ứng dụng thường quy
Multi‐Planar Volume Reformats (MPVR)
Volume Rendering (VR)
Virtual Colonography (VC)
Perfusion basic
GEHC TiP
Reformat Planes (MPR/MPVR)
GEHC TiP
Axial
Trang 2axial coronal
Reformat Planes
•Giúp cho nhìn theo nhiều hướng
giải phẫu
sagittal oblique
giải phẫu
•Bs và KTV sử dụng thường quy
trong 98% các ứng dụng
© 2016 General Electric Company
MIP: Cho phép nhìn
MPVR Rendering Mode
MIP: Cho phép nhìn
hình ảnh với tối đa mật
độ theo các điểm ảnh trong bề dày mặt phẳng.
GEHC TiP Trainin
VR: Hình ảnh theo
MPVR Rendering Mode
VR: Hình ảnh theo
thể tích khối
GEHC TiP Trainin
CTA = VR + MIP : Hình ảnh mạch máu kết hợp
VR và MIP
GEHC TiP Trainin
hinhanhykhoa.com
Trang 3Hình ảnh nội soi trong Đại tràng hay trong khí
Virtual Colonography (VC)
Hình ảnh nội soi trong Đại tràng hay trong khí
quản
GEHC TiP Trainin
Hình ảnh minh họa
Neuro:
•Routine Head
•CTA
•Perfusion
•IACs
© 2016 General Electric Company
•Spine
© 2016 General Electric Company
Hình ảnh minh họa
Neuro:
•Routine Head
•CTA
•Perfusion
•IACs
•Spine
11 GEHC TiP
Hình ảnh minh họa
Neuro:
•Routine Head
•CTA
•Perfusion
•IACs
•Spine
GEHC TiP
Trang 4Hình ảnh minh họa
Neuro:
•Routine Head
•CTA
•Perfusion
•IACs
•Spine
GEHC TiP Trainin
Hình ảnh minh họa
Neuro:
© 2016 General Electric Company
Neuro:
•Routine Head
•CTA
•Perfusion
•IACs
•Spine
14 GEHC TiP Trainin
Body:
•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Cardiac
•Abdomen/Pelvis
Li /P
•Liver/Pancreas
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
Body:
•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Cardiac
•Abdomen/Pelvis
Li /P
•Liver/Pancreas
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
Trang 5GEHC TiP Training in Partnership
T Piontek
5/2010
Body:
•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Abdomen/Pelvis
•Liver/Pancreas
R l S
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
© 2016 General Electric Company
Body:
•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
© 2016 General Electric Company
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Abdomen/Pelvis
•Liver/Pancreas
R l S
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
Body:
•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Abdomen/Pelvis
•Liver/Pancreas
R l S
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
Body:
•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Cardiac
•Abdomen/Pelvis
Li /P
•Liver/Pancreas
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
Trang 6•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Cardiac
•Abdomen/Pelvis
Li /P
•Liver/Pancreas
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
© 2016 General Electric Company
© 2016 General Electric Company
Body:
•Chest
•Routine Chest
Hình ảnh minh họa
•Routine Chest
•HiRes Lung
•Nodule
•Cardiac
•Abdomen/Pelvis
Li /P
•Liver/Pancreas
•Renal Stone
•CTA Aorta
•CTA Runoff
Các ứng dụng nâng cao
1 Cardiovascular CT : CT Tim mạch
2 Dual energy CT : CT hai mức năng lượng GSI
3 Stroke imaging : CT trong đánh giá đột quỵ
Trang 7Các thách thức hiện tại trong thu hình CT Tim mạch
Đánh giá về cấu trúc giải phẫu
Làm sao để thu hình mạch vành tốt nhất
cho mọi bệnh nhân ngay cả nhịp tim cao
/ bệnh nhân loạn nhịp (i.e A‐Fib)?
© 2016 General Electric Company1. Branch, K R. (2018). Incremental Benefit of CT Perfusion to CT Coronary Angiography JACC: Cardiovascular Imaging.
16cm detector/0.28s + Firmware/Software = thu hình Tim mạch trong 1 nhịp
26
SnapShot Freeze (SSF): Thuật toán hiệu chỉnh chuyển động thông minh
dựa theo mã hóa vận tốc
Case ví dụ nhịp tim cao
IMAGES COURTESY OF DR LEI XU, BEIJING ANZHEN HOSPITAL, CHINA
97bpm, 1‐beat, 2.0mSv 117bpm, 1‐beat, 1.81mSv
Trang 8Đạt được độ chính xác chẩn đoán cao ở bệnh nhân Rung nhĩ (atrial
fibrillation)
83 AF vs 83 non‐AF; ICA as reference
Heart Rate
• AF: 83 +/‐ 21 bpm
• non‐AF: 63 +/‐ 14 bpm
Dose:
• AF: 3.9 +/‐ 2.1 mSV
• Non‐AF: 1.3 +/1 0.7 mSv
Sensitivity, specificity, positive and negative
predictive values, and diagnostic accuracy were high
and similar between patients with AF and non‐AF at
both segment‐ and patient‐ based analysis.
Ví dụ về trường hợp: rung nhĩ ở nhịp tim thấp và cao
Andreini, (2017) Radiology, 161779–9
© 2016 General Electric Company User footer as needed 30
Các thách thức hiện tại trong thu hình CT Tim mạch
How to reliably scan suspicious CAD
patient with HHR / arrhythmia (i.e A‐
Fib)?
Hẹp có dẫn đến thiếu máu cục bộ
không?
1. Branch, K R. (2018). Incremental Benefit of CT Perfusion to CT Coronary Angiography JACC: Cardiovascular Imaging.
Đạt được độ chính xác chẩn đoán cao ở bệnh nhân mạch vành có nguy cơ trung bình / cao
• Mục tiêu : Đánh giá tưới máu cơ tim dựa trên phase gắng sức mang một ý nghĩa quan trọng về phase gắng sức mang một ý nghĩa quan trọng về
vành Hoặc chúng ta có thể làm FFR tham chiếu
• Kết luận :Thực hiện phase Stress cho phép
đánh giá ngay lập tức các bệnh nhân có nguy cơ cao Giúp cho chúng ta cải thiện chẩn đoán và
phát hiện các tổn thương mạch vành có ý nghĩa.
Trang 9Protocol thực hiện
© 2016 General Electric Company User footer as needed
2.8 +/‐ 1.4 mSv 2.5 +/‐ 1.1 mSv
10.3 +/‐ 2.5 mSv.
33
Bệnh nhân nam 76 tuổi bị đau thắt ngực
• (A) Ở phase Rest ta thấy nhánh LAD có một vôi hóa gây tắc vùng gần DMC.
• (B) Tại CX ta thấy một mãng bám hỗn hợp ở đạn gần và đoạn giữa.
• (C to F) Tại phase stress trong tưới máu cơ tim với Andenosine Thì cơ tim cho hình xám đồng nhất (C and D) mã hóa màu cam trong hình (E and F) trong hình
2 và 4 buồng
• (G) Và đánh giá trên FFR (0.94)
LAD
LCx
cho chỉ số bình thường trên nhánh LAD ở can thiệp ICA.
• (H) ICA xác nhận LCX hẹp (50%) nhưng đánh giá trên FFR (0.81) bình thường.
© 2016 General Electric Company User footer as needed 34
Bệnh nhân nam 73 tuổi bị đau ngực điển hình
• Đánh giá mạch vành tại phase
Rest cho thấy các tác hẹp trện
các nhánh(A) RCA, (B) LAD, và
(C) OM
RCA
(C) OM.
• Đánh giá hình ảnh Stress tưới
máu cơ tim (D to G) short axis và
(H and I) hình 4 buồng cho thấy
nhiều khuyết tưới máu được
phát hiện ở phí trước phía bên
trên cơ tim dựa các vùng suy
giảm tín hiệu trên các phân vùng
cơ tim, chỉ ra trên các hình (D, E,
and H) vùng tối (F, G, and I) hay
LAD
vùng tím trên bản đồ màu.
• ICA xác nhận có một vài thuyên
tắc (J) đoạn gần RCA, LAD (K), và
nhánh biên (obtuse marginal)
(K) FFR cho các giá trị hiển thị
GSI
Sự khác biệt Dual Energy và GSI
Trang 10Cuộc cách mạng của DECT : Spectral CT
• CT năng lượng kép được hình thành vào những
năm 1970 để phân biệt tốt hơn các vật chất sử
dụng hai mức năng lượng.
• Hệ số suy giảm vật chất cụ thể trong GE Spectral CT cho thấy số lượng CT của các vật chất khác nhau (nước, hydroxyapatite, iốt và canxi) ở nhiều mức năng
l i X (k V)
B
A
lượng tia X (keV).
X‐ray Energy
B
RadioGraphics, 36(4), 1087–1105.
© 2016 General Electric Company Dual Energy CT Technologies
2016: DECT White Paper công bố tại hội nghị chẩn đoán CT và MRI bụng chậu
White Paper on Dual Energy CT
by Society of Body CT/MRI
GSI thu hình với : 50 cm FOV
.
35 cm FOV
33 cm FOV
50 cm FOV
The oval Gammex phantom is not positioned
centrally Only 50 cm FOV can cover all regions
Obese patient scan Only 50 cm FOV can cover all anatomical regions
© 2016 General Electric Company
GSI Image
BENEFITS IMAGES TECHNOLOGY SOLUTIONS
Monochromatic Images
Material Density Images
GSI Metal Artifacts Reduction Virtual Unenhanced Images GSI Metal Artifacts Reduction Effective Z
hinhanhykhoa.com
Trang 11Hình ảnh phổ đơn năng lượng (MC, or keV)
GSI cho phép xem hình ảnh phổ từ kilo electron volts (keV): 40 keV to 140 keV
• Cải thiện tương phản ở mức năng lượng thấp (as shown in A)
• Giảm artifact cứng hóa chum tia (as shown in B)
Benefits
Benefits
Benefits
50keV 70 keV 70 keV with GSI std kernel 120 keV with GSI bone kernel
Top 10 GSI Xtream Clinical Cases
Hình ảnh mật độ vật chất (MD)
Benefits
Hình ảnh iốt để hiển thị tổn thương di căn ung thư
ở cột sống để hiển thị sỏi cholesterol trong túi mậtFat image để hiển thị tổn thương gút ở chân tráiUric Acid image
Top 10 GSI Xtream Clinical Cases
Hình ảnh tương phản ảo không cản quang (VUE)
Use real revolution CT images
Use real revolution CT images
Benefits
70keV (contrast enhanced scan)
An enhancing region (arrow) is visible in the right ureter, difficult to distinguish
between a contrast medium and a calcified stone
VUE (contrast enhanced scan) shows suppression of the contrast medium and a persistent hyperattenuating lesion (arrow) which indicates calcified stone
Effective Z Đánh giá mật độ nguyên tử (Aatomic number )
Giúp phân biệt vật chất
Benefits
BENEFITS IMAGES TECHNOLOGY SOLUTIONS
Đánh giá các loại sỏi khác nhau *:
• Calcium stones: diet therapies, pharmacologic therapies
• Uric Acid stones: diet therapies, pharmacologic therapies
• Cystine stones: diet therapies, pharmacologic therapies
• Struvite stones: invasive or
Struvite (Water) image:
khu vực sỏi được cho thấy nó có thành phần struvit
Water (Struvite) Image
Effective Z histogram also indicating stone’s composition is struvite.
* From 2016 MEDICAL MANAGEMENT OF KIDNEY STONES: AUA GUIDELINE
surgical therapies
Trang 12GSI’s trong đánh giá phát hiện các tổn thương
trong Ung thư
• Hình ảnh Monochromatic cho phép thấy rõ các tổn thương bắt tương phản thấp và cao so sánh với các
mô lành ở mức năng keV thấp.
• Bản đồ iodine cho phép thấy rõ tang cường tương phản cũng như định lượng khối tổn thương nhờ
đánh giá được các hệ số suy giảm năng lượng.
1 Agrawal, M. D., Sahani, D V (2014) Oncologic Applications of Dual‐Energy CT in the Abdomen RadioGraphics, 34(3),
589–612.
Revolution CT| © Copyright 2017 General Electric Company
Ung thư Phổi di căn Gan‐ keV thấp và bãn đồ Iodine cho phát hiện các nốt di căn nhỏ.
Scan type GSI 80mm helical Rotation time, s 0.5 Pitch 0.992 Slice, mm 5
mA 230 Noise index 10 Kernel GSI Standard ASiR‐V % 75 CTDIvole, mGy 8.8 BMI 25.5 History: original lung cancer Scan purpose: follow up
© 2016 General Electric Company Top 10 GSI Xtream Clinical Cases
70 keV (equivalent to 120kV)
to show original lung cancer (arrow) Arterial phase
50 keV for better visualization of metastasis lesion Arterial phase
Iodine color overlay on 50 keV for better visualization of metastasis lesion Arterial phase
Key findings: metastasis to Liver
keV thấp và iodine map cho đánh giá rõ hơn HCC follow up
IMAGES COURTESY OF UNIVERSITY HOSPITAL HENRI MONDOR (APHP), PR ALAIN LUCIANI, CRETEIL (94), PARIS, FRANCE
Scan type GSI 80mm helical +
Rotation time, s 0.8
Pitch 0.992
Slice, mm 1.25
Arterial 120 kV Arterial 50 keV Iodine map
mA 275
Noise index 14/16/20
Kernel GSI Std
ASiR‐V, % 40
CTDIvol, mGy
DLP mGy.cm
4,5, 9
275, 336
BMI 23
History: Hepatic carcinoma (HCC)
Scan purpose: HCC Follow‐up with 3 phase
chest, abdomen, pelvis exam
Findings: Small liver lesions are not well
visualised on 120 kV images when compared
© 2016 General Electric Company
Portal 120 kV VUE Iodine overlay
Revolution CT| © Copyright 2017 General Electric Company
1 Agrawal, M. D., Sahani, D V (2014) Oncologic Applications of Dual‐Energy CT in the Abdomen RadioGraphics, 34(3), 589–612
47
to an iodine map and 50 keV images
The use of low‐ energy monochromatic
images and iodine specific images in
oncology CT can improve lesion detection by
improving the contrast between a
hypervascular lesion, a hypovascular lesion,
and normally enhancing parenchyma.1
keV thấp và iodine map cho đánh giá rõ hơn HCC follow up IMAGES COURTESY OF UNIVERSITY HOSPITAL HENRI MONDOR (APHP), PR ALAIN LUCIANI, CRETEIL (94), PARIS, FRANCE
Scan type GSI 80mm helical + Rotation time, s 0.8 Pitch 0.992 Slice, mm 1.25
Arterial 120 kV VUE Iodine overlay
,
mA 275 Noise index 14/16/20 Kernel GSI Std ASiR‐V, % 40 CTDIvol, mGy DLP mGy.cm
4.5, 9
275, 336 BMI 23 History: Hepatic carcinoma (HCC) Scan purpose: HCC Follow‐up with 3 phase chest, abdomen, pelvis exam Findings: Small liver lesions are not well visualised on 120 kV images when compared
© 2016 General Electric Company
Arterial 50 keV Iodine map Iodine overlay
R1e.Avgorlauwtiaoln,MC.TD|.,©SaC haonpi,yD ri.gVh.t(22001147).G OnecnoeloragilcEAle pp cltirciactiC onosmopfaDnuayl‐Energy CT in the Abdomen. RadioGraphics, 34(3),589–612 48
g p
to an iodine map and 50 keV images
The use of low‐ energy monochromatic images and iodine specific images in oncologic CT can improve lesion detection
by improving the contrast between a hypervascular lesion, a hypovascular lesion, and normally enhancing parenchyma.1
hinhanhykhoa.com
Trang 13GSI’s trong đánh giá
Đặc điểm tổn thương ung thư g g
• Hình ảnh cụ thể về vật liệu cho thấy sự phân bố và nồng độ của một vật liệu nhất định trong các mô bất kể sự suy giảm vốn
có của mô [1]
• Hình ảnh bản đồ chất béo đặc trưng cho các tổn thương giảm tín hiệu, phân biệt giữa u nang và angiomyolipoma [1]
1 Patino M Sahani D V (2016) Material Separation Using Dual‐Energy CT: Current and Emerging Applications
1 Patino, M., Sahani, D V (2016) Material Separation Using Dual‐Energy CT: Current and Emerging Applications.
RadioGraphics, 36(4), 1087–1105.
Đặc tính khối lượng thận: GSI để xác định các thành phần chất béo cho thấy u angiomyolipoma được xác nhận bởi mô bệnh học
Scan type GSI 80mm helical Rotation time, s 0.8, Pitch 0.992 Slice, mm 1.25
mA 315 Noise index 8 Kernel GSI Std ASiR‐V, % 40 CTDIvol, mGy 7.15 BMI 24 History: renal mass Key findings: fat contents within renal mass
Histopathology results: Renal
Contrast‐enhanced 70 keV: the tumor (arrows) shows heterogeneous enhancement Unenhanced 70 keV obtained at the
a well‐defined mass (arrows)
Contrast‐enhanced Fat image shows minimal fat contents hyper‐attenuating area in tumor (arrows), indicating angiomyolipoma
© 2016 General Electric Company Revolution CT| © Copyright 2017 General Electric Company 50
Histopathology results: Renal epithelioid angiomyolipoma
Đặc điểm tổn thương thận: Đường cong quang phổ và hình ảnh chất béo cho
thấy các thành phần chất béo trong tổn thương thận, nghĩ đến Renal
Hamartoma
IMAGES COURTESY OF THE FIRST AFFILIATED HOSPITAL OF DALIAN MEDICAL UNIVERSITY, CHINA
Scan type GSI 80mm
helical
Rotation time, s 0.8
Pitch 0.992
Slice, mm 1.25
mA 230
Noise index 7
Kernel GSI Std
ASiR‐V, % 40
CTDIvol, mGy 7.2
BMI 23.1
History: Lung nodule
Scan purpose: Follow up
IIncidental findings: renal lesion
70 keV (equivalent to 120 kV) Hypodense
lesion(circle): differential diagnosis: cyst
vs hamartoma
Spectral curve to show hypodense lesion contains fat
Fat image to confirm the lesion contains fat tissue, which suggests renal hamartoma
GSI’s đem lại giá trị cao trong đánh giá CT mạch máu
• keV hình ảnh được tạo ra ở 50–55 keV được báo cáo là tối ưu để đánh giá mạch máu và mô tả dòng chảy chậm
• (eg subtle vascular endoleaks).1
• Một nghiên cứu của nhóm nghiên cứu của Tiến sĩ Shuman cho thấy sử dụng 70% liều iốt và tái tạo ở mức thấp keV (tức là
50 và 77 keV) cho hình ảnh tương đương tiêu chuẩn CT đơn năng lượng trong cùng một bệnh nhân GSI có thể hữu ích ở bệnh nhân suy thận có nguy cơ bị bệnh thận do tương phản (Bối cảnh: Bệnh nhân có bệnh lý động mạch chủ cần CT tăng cường tương phản thường có suy thận đã có từ trước với nguy cơ gia tăng liên quan đến bệnh thận do thuốc cản quang )2
1Agrawal, M. D., Sahani, D. V. (2014) Oncologic Applications of Dual‐Energy CT in the Abdomen RadioGraphics, 34(3), 589– 612.
2Shuman, W P (2017) Prospective comparison of dual‐energy CT aortography using 70% reduced iodine dose versus single‐ energy CT aortography using standard iodine dose in the same patient Abdominal Radiology, 42(3), 759–765.