CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW.. CHT sọ não nâng cao3[r]
Trang 1CẬP NHẬT
chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW
vai trò một số xung trên CHT
ĐHKTYT Hải Dương – 15,16/12/2018
PGS.TS PGS.TS NguyÔnNguyÔn QuècQuèc DòngDòng Tr
Trưở ưởng ng khoa khoa c®ha c®ha BVHN HANOI BVHN HANOI
PCT PCT Héi Héi ® ®iÖn iÖn quang quang vμ YHHN Viet vμ YHHN Viet nam nam
CAS LÂM SÀNG (1)
CAS LÂM SÀNG (2)
Trang 2CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW
1.Phân loại
mới u não
2016
Điều trị 2018
2 Đột quỵ
2018
3 Điện quang
3 Điện quang
can thiệp
CHT
Xung cơ bản
Xung nâng cao
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW
CHT sọ não nâng cao
CHT chức năng CHT tưới máu
CHT phổ và DTI
Trang 3TTP
(Time to Peak)
CBF
(Cerebral Blood Flow)
CBV
(Cerebral Blood Volume)
• NMN dưới vỏ (subcortical infarct)
• NMN vùng nhân xám trung ương
• NMN vùng trung tâm bầu dục
• NMN vỏ não(cortical infarct)
• NMN dưới vỏ và vỏ não(cortical -subcortical infarct)
• NMN rải rác vùng cấp máu đm
(disseminated multiple infarcts)
• NMN vùng giao thủy ngoài(external
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị Đột quỵ não
• NMN vùng giao thủy ngoài(external borderzone infarct) mmmmm
AHA, ASA 2015
J stroke Cerebrovasc Dis 2003
VÙNG TRANH TèI TRANH SÁNG
Phân loại theo thời gian
– Tối cấp : <6h (3 mức: 3h, 4h30’, 6h,
8h, 12h).
– Cấp <24h
– Bán cấp: <1 tuần
– Bán cấp muộn:
1 tuần –2 tháng
– Mạn tính: >2 tháng
Vai trò CLVT & CHT trong đột quị cấp
Trang 4patient selection
1 Always administer iv-tPA to all eligible pts
2 Define an NIHSS cut-off for intervention
• NIHSS ≥6 or aphasia
3 Target primarily proximal intracranial large vessel
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị Đột quỵ não
3 Target primarily proximal intracranial large vessel
occlusions
• ICA terminus, M1, proximal M2, basilar
4 Simplify imaging required to assess infarct core
• NCCT or CTA-SI ASPECTS ≥6
5 PATIENT AGE MATTERS!
TIME IS BRAIN
• Xóa rãnh não ( 2-4g )
• Tăng tín hiệu T2W, FLAIR ( 8g )
• Giảm tín hiệu T1W ( 16-24g )
CHT THƯỜNG QUI
Phát hiện nhồi máu não cấp
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị Đột quỵ não
• > 6g: sens T2W 18%, FLAIR 29%
• 24g: sens T2W, FLAIR 90%, T1W: 50%
FLAIR
FLAIR
Nhạy trong phát hiện máu, thuốc đối quang trong DNT => phát hiện XHDN , DMC
NMN < 6h => FLAIR (-) DWI (+), FLAIR (-) => khởi phát <6h
Trang 5
Chuỗi xung:
•DWI/ADC
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị Đột quỵ não
• T2*
• T2W
• FLAIR
• T1W
S S 90 100%
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị Đột quỵ não
• Se, Sp 90-100%
Cas lâm sàng
Trang 6– TOF-3D, Gd (+/-)
• vị trí tắc
• tình trạng mạch máu
• nguyên nhân
S 95% à 90 100%
CHT MẠCH MÁU
– Sens 95% và spec 90-100%
(DSA)
MRA: TOF 3D+Gd
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW
CHT cột sống, tuỷ sống nâng cao
Trang 7CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW
CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW
CAS LÂM SÀNG (2)
Trang 8CA LÂM SÀNG
CA LÂM SÀNG
XẸP ĐS DO LOÃNG XƯƠNG
Lựa chọn BNLựa chọn BN
- LS: đau lưng cấp hoặc kéo dài vài tháng
Hình ảnh: CHT với hình ảnh phù tủy xương Hình ảnh: CHT với hình ảnh phù tủy xương
trên STIR ở ĐS xẹp
Trang 9CẬP NHẬT chẩn đoán và điều trị bệnh lý Hệ TKTW
1.Phân loại
mới u não
2016
Điều trị 2018
2 Đột quỵ
2018
3 Điện quang
3 Điện quang
can thiệp
CHT
Xung cơ bản
Xung nâng cao
REFRENCES
1 Larry A Latson et al
(2007), “Coronary
Artery Fistulas: How to
Manage Them”,
Catherterization and
Cardiovascular
Cardiovascular
Interventions, 70, p:
110-116.
2 Navid A Zenooz et al
(2009), “Coronary
Artery Fistulas: CT
Findings”,
RadioGraphics, 29, p:
781-789.
3 Sachin S Saboo et al