1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Bảng tra các thông số kỹ thuật vật liệu dùng trong nghề cá - TS Lê Xuân Tài

60 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 5,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm vững tinh năng kỹ thuật và một số tinh chất quan trọng của vật liệu lá hết sức cần thiết, nó có ý nghĩa quan trọng trong thực tiễn sẳn xuất nghề cá... VẬT UỆU TỔNG HỢP DÙNG TR[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY SẢN

BỘ MÔN KHAI THÁC - HÀNG HẢI

80 ® 08

BẢNG TRA

CÁC THÔNG SỐ

KỸ THUẬT VẬT LIỆU DÙNG TRONG NGHE CÁ

BIÊN SOẠN : LÊ XUÂN TÀI

Trang 2

® e*

BANG TRA

CÁC THÔNG SỐ

KỶ THUẬT VẬT LIỆU DÙNG TRONG NGHE CÁ

BIÊN SOẠN: LÊ XUÂN TÀI

JWiữ ữia-.nỷ 2-4996

Trang 3

Bảng tra chỉ tiêu kỹ thuật chỉ lưới Polyamide ( Sợi đơn : Monotìlament) 21

Mối quan hệ giữa kích thước mắt lưới, độ thô chỉ lưới đối với lưới kéo đáy 27

Trọng lượng tiêu chuẩn của tấm lưới Polyetylen kích thước 100 mắt X 100 mét 28

Trang 4

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật cáp thép hỗn hợp 43

Thông số kỹ thuật của các loại ma ní liên kết (RR-C-271A) theo tièu chuẩn Hoa Kỳ 60

Trang 5

MM nới đầu

Vật liệu dùng trong nghề cá hiện nay rắt đa dạng và phong phú Có rất nhiều quốc gia sản xuất với các quị chuẩn kỹ thuật khác nhau, trên thị trưởng n.ưởc ta đang có rết nhiều loại vật liệu

và nó được sữ dụng khá phổ biến trong chế tạo ngư cụ khai thác thuỹ sản.

Nắm vững tinh năng kỹ thuật và một số tinh chất quan trọng của vật liệu lá hết sức cần thiết, nó có ý nghĩa quan trọng trong thực tiễn sẳn xuất nghề cá Có thề nói hiệu quả đánh bắt cỗa ngư cụ có liên quan trực tiếp đến việc chọn và sữ dụng vật liệ u VỚI mục đích vá ý nghĩa đ ó , đổng thời nhầm đáp ứng phẩn nào về tài liệu cho sinh viên trong việc học tập , tham khảo , thiết kế giáo trình (ngành Khai thác và Cơ khí tàu thuyền), tài liệu sử dụng lâu diíi cho tất cả các khóa vả sữ dụng vào thực tiễn sản xuất tôi đã biên soạn tập bảng tra các thông số kỹ thuật vật liệu dùng trong nghề cá này.

Lẩn đầu tiên biên soạn không sao trành khỏi thiếu s ó t, rất mong được sự góp ỷ côa các bạn.

Tôi xin chân thành cảm ơn

Người biên soạn

ỉ£ô Ỗ ỉìtấn Õ ai

Trang 6

VẬT UỆU TỔNG HỢP DÙNG TRONG NGHỂ CÁ

CÁC LOẠI VẬT LIỆU TỔNG HỌP DÙNG TRONG NGHẻ CẢ CHỦ YẾU GÔM:

NGOÀI RA CÂC LOẠI VẬT LIỆU NÀY c ó NHIẾU TẺN GỌI KHÂC NHAU THEO TỪNG QUỐC GIA :

Trang 7

Trang 10

BẢNG TRA SUẤT N ổl VÀ SUẤT CHÌM CỦA MỘT SỐ VẬT UỆU

Vật

liệu

T.L.riêng(g/cm3)

Trang 8

QUAN HỆ GIỮA CHU KỲ CẮT VÀ s ố MẮT LƯỚI

Trang 9

Kim tuyến - Metlon Reynolds.

-► Silicic - Sợi thủy tinh, Sợi đá, Sợi slag

Sợi tái sinh

" Nitro - Cellulose Rayon

Sợi bân tổng hợp ._t Chloiopreue

Trang 10

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍ LƯỚI THỰC VẬT

Đườngkính

XoắnTiêu chuẩn

Xoắn Rất cứng

Trang 11

Trang 14

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỈ LƯỚI THỰC VẬT

Thùa (sisa!)

- iManila

Trang 13

Trang 16

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÌ LƯỚI PA ( s ạ ĐƠN )

Trang 14

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỈ LƯỚI P E S , pp

Trang 16

BẢNG TRA CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỈ LƯỚI PA - PE

TRA ĐƯỜNG KÍNH CHỈ THEO SỐ CHI NHẬT BẢN

CHỈPA NHlều SỢ ĐƠN ( MULTIMONOFILAMENT)

Trang 17

Trang 20

BẢNG TRA CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỈ LƯỚI POLYETYLENE ( XOẮN )

Trang 18

BẢNG TRA CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỈ LƯỚI POLYAMIDE ( SỢI ĐƠN : MONORLAMENT )

Trang 19

Lưc đửí

Ả /B (Kgĩ)

Chiểudài(m/kg)

Quycách(Rtex)

Đườngkính(mm)

Lưc đứt

À /B (Kgf)

Trang 20

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỈ LƯỚI PA

Quy cách

chỉ

Đườngkỉnh

Lực đút khô

Lực đứt ướt

Lực thắt gút ướt

Chiểu dài / Trọng lượng

Trang 22

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỈ LƯỚI PA VÀ pp

Trang 23

LƯC đứt khô (Kgf)

Lưc dứt ướt ' (Kgf)

Trang 24

MỐI QUAN HỆ GIỮA KÍCH THƯỚC MẮT LƯỚI, ĐỘ THÔ CHỈ LƯỚI

ĐỐÌ VỐI LƯỚI KÉO OÁY

Rtex

Kích thước mẳt lưới kéo căng (mm)

Trang 25

Trang 28

TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA TẤM LƯỚI POLYETYLEN KÍCH THƯỚC 100 MẮT X 100 MÉT

( STANDARD WEIGHT ( IN POLYETYLEN ) WITH 100MESHES * 100METERS)

- Gút Anh ( Gút chân ếch ) : English Knot

- K to K ( Knot to knot) : Gúi đến gút

- Trọng lượng tính bằng Kg

Trang 26

ị ' BREAKING LOÃD OF SYNTHETiC FíBER ROPE ị 3 STRAND ) )

Trang 28

( SỲ n THSTÌC F!BER RQPE (3 STRANŨ ) VvEIGHT Pi-R COIL 200M )

Trang 29

Tmng 32

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA PHAO VINYLS

( VINYLS PLOATS: PHAO POLYVINYLCHORIDE)

(m)

Kích thước (L D * HD)

Trọng lượng (gamj

Lực nổi (gam)

Hình dạng

Bẩu dục (Oval)

Ghi chú : - L : Chiều dài (mm)

- D : Đường kính ngoài (rrim)

- HD : Đường kính lỗ (mm)

Trang 30

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT PHAO VINYL CHLORIDE

Lực nổi (gam)

Sửdụng

Hìnhdạng

Dạng trụ & Dạng đĩa ( d ẹ p )

Trang 31

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA PHAO PLASTIC

(THA! LAN & SOUTH KOREA)

Nhãn hiệu (mark) : “ PEARL"

Lựcnổi(gam)

Độ sâu

iàm việc

(m)

Màusắc

Hìnhdạng

Trang 32

; Độ sâu làm việc (m)

IMàu

Hìnhdạng

Trang 33

Hìnhdạng

-

Dạng trụ

&Dạng ống

Ghi chú ; - L Chiều dài (mm)

- OD : Đường kinh ngoài (mm)

-H D ; Đường kính 15 (mm)

Trang 34

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA PHAO CAO su TỔNG HỢP

( SYNTHẼTIC RUBBER ELOATS )

(L * OD * HD)

Trọng lượng (Gam)

Lực nổi (Gam)

Ghi chú : - L Chiều dài (mm)

- OD : Đường kinh ìgoài (mm)

-HD : Đường kinh 0 (mm)

- ss Biền cạn

- mds : Biển Sâu tivng binh

- ds Biền sãu

Trang 35

Trang 38

( SYNTHẼTIC RUBBER FLOATS )

(L * W * T )

Trọng lượng (Gam)

Lực nổi (Gam)

Trang 36

6x26 lõỉ polypropylene 1618 N/mm2 ( loại 1)

6 X 26 lõi polypropylene 1618 N/mm2 ( loại 2 )

Trang 38

Câp thép 6*41 (Mạ kẽm)

1770 N/mm2 Lõi là cáp 7*7

Trang 40

Tải trọng Max (tấn) M.K/K.M.K

Trọnglượng100m(Kg/m)

Tài trọng Max (tấn)

ỏ tao là gai dầu

Trang 45

Trọng lượng 1m

SỐ mắt của 25m

Trang 46

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XÍCH SHORTUNK (SHQRTUNK CHAIN)

Đường

Tài trọng đứi

Tải trọng định mức

Trọng lượng ĩm

SỐ mắt của 25m

Trang 47

Trang 50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XÍCH CHỈ

Trang 48

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XÍCH ( ASTM - A413 -64 )

XÍCH PROOF COIL ( PROOF COIL CHAIN )

Trang 49

Trang 52

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÚA XÍCH (ÂSTM - A 4 1 3 '6 4 )

XICHBBBCOIL ị BBB CO/L CHAIN)

Trang 50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XÍCH (A S T M -A A 13-64)

Trang 51

Trang 54

CÁC LOẠI LƯỠI CÂU

Trang 52

CÁC LOẠI LƯỠI CÂU

Trang 53

Trang 56

C Á C L O Ạ I LƯỠI CÂU

Trang 54

CÁC LOẠI LƯỠI CÂU

Trang 55

Trang 58

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÁC LOẠI MA NÍ UỀN KẾT ( SHACKLES )

( J IS _ F 3 3 0 4 )

Trang 56

CÁC THÔNG SỐ CỦA CÁC MA NÍ UẼN KẾT ( SHACKLES )

Trang 57

THÕNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MA_NÍ UÊN KẾT

Tảitrọngđứt

Trọnglượngcủa100c

Trang 58

CHUYỂN ĐỔI MỘT s ố HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG

I ĐƠN VỊ CHIỂU DÀI

Trang 59

689 mb 0.007 kg/mm2

1422 p il

VIII CHUYỂN ĐỔI GÍỮA HỆ THỐNG TEX VĂ DENIER

1 - Công thức : Tex = 0,111 X Td

2- Rtex của chỉ = s ố sợi X Trị số Tex của 1 sọi + 10% hay

Rtex của chỉ = 110 % X s ố sợi x Trị số Tex của 1 sợi

Trong đó : Trị sốTex của 1 sợi = — Trị số Denier

Trang 60

Tài liệu tham khảo

1 Dây lưdi sợi tổng hợp dùng trong nghề cá

Bùi như Khuê _ Phạm Ả Nhà xuất bản Nông nghiệp 1978.

2. Fishery in Japan.

Magazine oỉ Shin-Ẽỉsu Trading Co Ltd.

3 Brand for Fishery.

Magazine of Dechapannich Rshing Net Pactory Ltd 1990.

4 Cataiogue of smali scale íishing gear .

Fishing Industries Dlvisìon FAO 1984.

5 Pishing Guide.

New South Wales, Australìa 1986

6 Samhae tisherias In d u sừ iai Co. Ltd.

Korea 1989.

7. Fisherman's Workbook

J Prado Pishery Industries Division, FAO 1992.

In 600 bản, khổ 19 X 27, in tại Xưồng In Trưởng Đại học Thủy sản

In xong và nộp lưu tại Bộ Giáo dục và Đào tạo tháng 03 /1996

Ngày đăng: 21/01/2021, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w