Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 9 người đó sao cho mỗi thầy giáo phải ngồi giữa hai học sinh :.. Số đường chéo của đa giác đó là :.[r]
Trang 1MễN TOÁN LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Mã đề 111
Câu 1 :
Một hỡnh vuụng H cú diện tớch bằng 16 Phộp quay tõm A, gúc quay
5
biến H thành H’ Độ dài đường chộo của H’ bằng
Câu 2 : Trong mặt phẳng cho n điểm phõn biệt Tỡm n biết cú 210 vec tơ khỏc 0
Câu 3 : Cụng thức nào sau đõy viết đỳng
A. cos 2x 1 2 cos2x B. sin 2asin cosa a
C. tan 2 2 tan2
1 tan
x x
x
2
2
1
1 cot
cos
x
x
Câu 4 :
Biết sin 2
3
a Tớnh giỏ trị của biểu thức P=1 3cos 2 a 2 3cos 2 a
9 11
Câu 5 : Cú 5 bụng hoa hồng bạch, 7 bụng hồng nhung và 4 bụng cỳc vàng Chọn ngẫu nhiờn 3 bụng hoa
Tớnh xỏc suất để 3 bụng hoa được chọn khụng cựng một loại :
A. 3
1
1
73 80
Câu 6 : Tổng của cỏc số tự nhiờn cú 4 chữ số phõn biệt lấy từ tập X 1;2;3;4 là :
Câu 7 : Hệ số của x6 trong khai triển 8
2 x là :
Câu 8 : Trong khụng gian, hai đường thẳng khụng cú điểm chung thỡ :
A Chộo nhau hoặc trựng nhau B Song song hoặc chộo nhau.
Câu 9 :
2 a
và tana0 Giỏ trị của biểu thức
sin cos
6
bằng :
A. 1
3
5
3 2
Câu 10 :
Gọi X là tập nghiệm của phương trỡnh cos 150 sin
2
x
x
220 X
Câu 11 : Trong khoảng 0; 2 , phương trỡnh 2 2
sin x3sin cosx x4cos x0 cú bao nhiờu nghiệm :
Câu 12 : Hàm số f x( ) tanx cosx là hàm số :
Câu 13 :
Tập xỏc định của hàm số tan 2
sin 2
x
Trang 2A. \ ,
2
k
2
C Đáp án khác
2
C©u 14 : Một hộp đựng 9 thẻ đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân số ghi trên 3 thẻ với nhau
Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ :
A. 5
1
9
C©u 15 : Có 6 học sinh và 3 thầy giáo A, B, C ngồi trên một hàng ngang có 9 ghế Hỏi có bao nhiêu cách xếp
chỗ cho 9 người đó sao cho mỗi thầy giáo phải ngồi giữa hai học sinh :
C©u 16 : Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó :
C©u 17 : Tập giá trị của hàm số y3sin 2x1 là :
A. 1;2 B. 1; 2 C. 1; 2 D. 1;1
sin 3x 3 cos 3x 2 4 cos x là :
A.
2
5 2 6
C.
2
D Đáp án khác
C©u 19 :
Giá trị của biểu thức
cos 70 cos10 cos35 cos5 sin 35 sin 5
2
C©u 20 : Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ
A. ycos 2x x B. y x sin 2x C. ysin 2x x D. ysin2x
C©u 21 : Một đa giác đều có 10 cạnh Số đường chéo của đa giác đó là :
C©u 22 : Gieo đồng thời ba con súc sắc (cân đối, đồng chất) một lần Số phần tử của không gian mẫu là :
C©u 23 : Cho đa giác đều 20 cạnh Số tam giác có đúng 2 đỉnh là đỉnh của đa giác là :
C©u 24 : Tổng hai nghiệm của phương trình 3 x 1 3 x 2 1 3 x23x2 là :
C©u 25 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinxcosx
C©u 26 : Giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx4 cosx1 là :
C©u 27 : Cho khai triển
1 2 x 3 4 x4x a a x a x a x Hệ số a6 bằng :
C©u 28 : Ảnh của điểm M(-3.2) qua phép tịnh tiến theo vecto v(2; 1) là :
C©u 29 : Số các số tự nhiên có 4 chữ số là :
C©u 30 : Số tự nhiên n thỏa mãn 3 2 3
1
4C n 2C n A n là :
Trang 3C©u 31 : Số nghiệm của phương trình : 3x 4 2x 1 x3 là :
C©u 32 : Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng :
C©u 33 : Chu kỳ của hàm số ysinxcos 2x là :
C©u 34 : Điểm A(4 ;5) là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép quay tâm O góc quay 900 :
C©u 35 :
Cho sin 3
5
x với
2 x
Giá trị của tan
4 x
bằng :
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Toán 11
09 D
10 C
11 C
12 A
13 A
14 A
15 A
16 A
17 A
18 A
19 C
20 C
21 D
22 B
23 B
24 D
25 B
26 C
27 B