1. Trang chủ
  2. » Webtoon

SỔ TAY GHI CHÉP THÔNG TIN VỀ THỂ TRỌNG VÀ SẢN LƯỢNG CỦA BÒ SỮA

60 16 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

Trang 2

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 3

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 4

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 5

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 6

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 7

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 8

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 9

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 10

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 11

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 12

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 13

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 14

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 15

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 16

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 17

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 18

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 19

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 20

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 21

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 22

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 23

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 24

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 25

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 26

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 27

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 28

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 29

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 30

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 31

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 32

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 33

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 34

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 35

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 36

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 37

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 38

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 39

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 40

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 41

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 42

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 43

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 44

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 45

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 46

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 47

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 48

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 49

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 50

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 51

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 52

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 53

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 54

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 55

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 56

Số hiệu bò: , Ngày đẻ: , Lứa:

(A) Ngày

(B) Quan sát động dục

(C)Số hiệu

bò đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra động dục lại

(F) Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 57

725 700

30,0 40,0

25,0

20,0

35,0 Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa

500 475

525 550 575 600 625 650 675

15,0 20,0

/

Tổng

Ngày đẻT.trọng

Trang 58

Số hiệu bò: SH 111 , Ngày đẻ: 03/04/2002 , Lứa: 1

(A) Ngày (B) Quan sát

động dục

(C)Số hiệu bò

đực

(D) Dẫn tinh viên/thú y

viên

(E) Ngày kiểm tra

động dục lại

(F)

Kết quả khám thai

(G) Ngày

đẻdự kiến

(H) Ngày cạn sữa

(I) Tiền sử chữa trị bệnh/ Các ghi chép khác

Trang 59

Ghi chép thông tin về thể trọng bò và sản lượng sữa (ví dụ)

30,0 40,0

15,0

25,0 20,0

35,0

525 500 475 450

550 575 600 625 650 675 700

x

x x

9.0 6.6

12.0 10.5

15.0 12.5

16.0 13.5

16.0 14.0

15.0 12.5

14.0 13.5

14.0 12.5

14.0 11.0

14.5 11.0

12.0 7.0

15/02 15/03

Ngày đẻ

5,0 10,0

450 425 400 375

x

x

10.0 13.0 22.5 27.5 29.5 30.0 27.5 27.5 26.5 26.0 25.5 19.0 Tổng

Ngày đăng: 21/01/2021, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w