một trong hai bên của bố mẹ mang ít nhất 1 cặp gen dị hợp và cả hai bên đều không mang cặp gen đồng hợp trội nào?. cả hai bên bố mẹ đều không mang gen trội ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾ[r]
Trang 113 - Ôn tập di truyền tương tác gen số 2
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 7
Biết (A-B- ; A-bb ; aabb) qui định thân cao ; aaB- qui định thân thấp
Câu 1: Cách qui ước kiểu gen trên thuộc kiểu ?
A tương tác bổ trợ
B tương tác cộng gộp
C tương tác át chế
D tương tác đa hiệu
Câu 2: Phép lai AaBb x AaBb cho tỉ lệ kiểu hình :
A 15 cao : 1 thấp
B 13 cao : 3 thấp
C 9 cao : 7 thấp
D 5 cao : 3 thấp
Câu 3: Phép lai AaBb x aabb cho tỉ lệ kiểu hình :
A 3 cao : 1 thấp
B 3 thấp : 1 cao
C 5 cao : 3 thấp
D 5 thấp : 1 cao
Câu 4: Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 7 cao : 1 thấp là :
A AaBb x aaBb
B AaBb x aabb
C AaBb x Aabb
D AaBb x AaBb
Câu 5: Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 5 cao : 3 thấp là :
A AaBb x Aabb
B AaBb x aaBb
C AaBb x AaBb
D AaBb x aabb
Câu 6: Thế hệ sau phân li tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 kiểu gen phù hợp của P có thể bao nhiêu phép lai phù hợp với
kết quả trên ?
A 2
B 4
C 6
D 8
Câu 7: Thế hệ sau phân li tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 Kiểu gen phù hợp của P có thể là một trong bao nhiêu phép lai ?
A 8
B 6
C 4
D 2
Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu hỏi từ 8 đến 14
Cho biết A-B- hoa màu tím ; (A-bb ; aaB- ; aabb kiểu hình hoa màu trắng)
Câu 8: Tính trạng màu sắc hoa được di truyền theo qui luật :
A tương tác bổ trợ
B tương tác cộng gộp
C tương tác át chế
Trang 2D tương tác đa hiệu
Câu 9: Phép lai AaBb x Aabb cho tỉ lệ kiểu hình :
A 9 tím : 7 trắng
B 5 trắng : 3 tím
C 5 tím : 3 trắng
D 3 trắng : 1 tím
Câu 10: Phép lai nào dưới đây có kết quả phân li kiểu hình giống phép lai câu 9 ?
A AaBb x AaBb
B AaBb x aabb
C AaBb x AaBB
D AaBb x aaBb
Câu 11: Phép lai AaBb x AaBb cho tỉ lệ kiểu hình nào dưới đây ?
A 5 trắng : 3 tím
B 5 tím : 3 trắng
C 9 tím : 7 trắng
D 9 trắng : 7 tím
Câu 12: Phép lai nào dưới đây không cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 ?
A AaBb x aabb
B Aabb x aaBb
C AaBB x AABb
D AaBB x AaBb
Câu 13: Thế hệ F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 1 Kiểu gen hợp lí của P có thể là một trong bao nhiêu trường
hợp ?
A 4
B 10
C 8
D 6
Câu 14: Kiểu gen của P là một trong bao nhiêu trường hợp, để F1 phân li theo tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 ?
A 4
B 6
C 8
D 10
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu hỏi từ 15 đến 18
Cho biết A-B- : hoa đỏ ; (A-bb ; aaB-) hoa đỏ nhạt ; aabb hoa trắng
Câu 15: Tính trạng màu sắc hoa được di truyền theo qui luật :
A tương tác bổ trợ
B tương tác cộng gộp
C tương tác át chế
D trội lặn không hoàn toàn
Câu 16: Phép lai AaBb x AaBb cho tỉ lệ kiểu hình nào dưới đây ?
A 4 đỏ nhạt : 3 đỏ : 1 trắng
B 6 đỏ nhạt : 1 đỏ : 1 trắng
C 9 đỏ : 6 đỏ nhạt : 1 trắng
D 3 đỏ : 3 đỏ nhạt : 2 trắng
Câu 17: Phép lai AaBb x aaBb cho tỉ lệ kiểu hình nào dưới đây ?
Trang 3A 9 đỏ : 3 đỏ nhạt : 1 trắng
B 4 đỏ : 3 đỏ nhạt : 1 trắng
C 4 đỏ nhạt : 3 đỏ : 1 trắng
D 3 đỏ : 3 đỏ nhạt : 1 trắng
Câu 18: Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình giống phép lai câu 17 ?
A AaBb x aaBb
B AaBb x AaBb
C AaBb x aabb
D AaBb x AaBB
Câu 18: Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình giống phép lai câu 17 ?
A AaBb x aaBb
B AaBb x AaBb
C AaBb x aabb
D AaBb x AaBB
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu hỏi từ 19 đến 21
Cho biết A-B- : hoa đỏ ; (A-bb ; aaB-) hoa đỏ nhạt ; aabb hoa trắng
Cho các phép lai sau :
1 AaBb x aabb
2 AaBb x aaBb
3 AaBB x Aabb
4 Aabb x Aabb
5 Aabbx aaBb
6 AABb x aaBb
Câu 19: Những phép lai nào cho kết quả phân li kiểu hình giống nhau ?
A 1, 5
B 2, 4
C 3, 6
D Cả A và C
Câu 20: Những phép lai nào được gọi là phép lai tương đương?
A 1, 5
B 2, 4
C 3, 6
D Cả A, B và C
Câu 21: Muốn thế hệ lai phân li theo tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ : 2 đỏ nhạt : 1 trắng thì kiểu gen của P phải là:
A AaBb x aabb
B AaBb x Aabb
C AaBb x aaBb
D AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb
Câu 22: Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình phân li 4 : 3 : 1 ? 1 AaBb x Aabb 2 AaBB x AaBb
3 Aabb x AaBB 4 AaBb x aaBb 5 AaBb x aabb 6 AaBb x AaBb Đáp án đúng:
A 1 và 4
B 2 và 3
C 5 và 6
D Không có
Trang 4Câu 23: Qui luật di truyền nào sau đây làm xuất hiện biến dị tổ hợp do sự sắp xếp các các tính trạng có sẵn của
bố mẹ ?
A tương tác gen và phân li độc lập
B liên kết gen và hoán vị gen
C phân li độc lập và hoán vị gen
D tương tác gen và hoán vị gen
Ở loài ngô, khi giao phấn giữa bố mẹ đều thuần chủng là ngô có râu và ngô không râu, đời F2 xuất hiện 1052 ngô có râu, 69 ngô không râu
Câu 24: Kiểu gen của P có đặc điểm nào để thế hệ sau xuất hiện toàn ngô không râu?
A mỗi bên bố mẹ mang ít nhất 1 cặp alen đồng hợp lặn
B một trong hai bên bố mẹ đồng hợp lặn về hai cặp gen
C cả hai bên bố mẹ đều không mang cặp gen đồng hợp trội
D cả hai bên bố mẹ đều đồng hợp lặn về hai cặp gen
Câu 25: Với đặc điểm nào của P F1 sẽ có sự phân li về kiểu hình?
A một trong hai bên bố mẹ phải mang các cặp gen đồng hợp lặn
B một trong hai bên bố mẹ phải mang các cặp gen dị hợp
C một trong hai bên của bố mẹ mang ít nhất 1 cặp gen dị hợp và cả hai bên đều không mang cặp gen đồng hợp
trội nào
D cả hai bên bố mẹ đều không mang gen trội
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
Cách qui ước kiểu gen trên thuộc kiểu tương tác át chế, alen A át chế 2 alen B,b cứ khi có alen A trong kiểu gen thì cơ thể sẽ biểu hiện kiểu hình giống kiểu hình bb
Câu 2: B
P : AaBb x AaBb ó (Aa xAa) x ( Bb xBb)
F1 : (3A- : 1aa) x (3B- :1bb)
ó 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- :1 aabb
Do (A-B- ; A-bb ; aabb) qui định thân cao ; aaB- qui định thân thấp nên KH của F1 là 13cao : 3 thấp
Câu 3: A
P : AaBb x aabb ó ( Aa x aa) x (Bb xbb)
F1 : ( 1A- : 1aa) x ( 1B- :1bb)
ó 1 A-B- : 1A-bb : 1aaB- : 1aabb
KH F1 : 3 cao : 1 thấp
Câu 4: C
Số tổ hợp lai ở đời con = 8 = 4 x 2
Vậy một bên P phải cho 4 tổ hợp giao tử ó AaBb
Bên P còn lại cho 2 tổ hợp giao tử ó 1 trong 4 trường hợp sau : Aabb , aaBb , AaBB , AABb
TH1 : AaBb x Aabb
F1 : 3A-B- : 3A-bb : 1aaB- : 1 aabb
KH : 7 cao : 1 thấp
TH2 : AaBb x aaBb
F1 : 3A-B- : 3 aaB- : 1A-bb : 1aabb
KH : 5cao : 3 thấp
Th3 : AaBb x AaBB
Trang 5F1 : 3A-B- :
1aaB-KH : 3cao : 1 thấp
P : AaBb x AABb
F1 : 3A-B- : 1A-bb
KH : 100% cao
Vậy phép lai cho tỉ lệ KH 7cao : 1 thấp là AaBb x Aabb
Câu 5: B
Số tổ hợp lai ở đời con = 8 = 4 x 2
Vậy một bên P phải cho 4 tổ hợp giao tử ó AaBb
Bên P còn lại cho 2 tổ hợp giao tử ó 1 trong 4 trường hợp sau : Aabb , aaBb , AaBB , AABb TH1 : AaBb x Aabb
F1 : 3A-B- : 3A-bb : 1aaB- : 1 aabb
KH : 7 cao : 1 thấp
TH2 : AaBb x aaBb
F1 : 3A-B- : 3 aaB- : 1A-bb : 1aabb
KH : 5cao : 3 thấp
Th3 : AaBb x AaBB
F1 : 3A-B- :
1aaB-KH : 3cao : 1 thấp
P : AaBb x AABb
F1 : 3A-B- : 1A-bb
KH : 100% cao
Vậy phép lai cho tỉ lệ 5 cao : 3 thấp là AaBb x aaBb
Câu 6: C
TH1 : 3 cao : 1 thấp
Cây thấp : aaB- =
1
4 =
1
4 x 1 =
1
2 x
1 2 1
4 x 1
ð aa =
1
4 ó phép lai : Aa x Aa
B- = 1 ó phép lai : BB x BB, BB x Bb , BB x bb
Vậy có 3 phép lai
1
2 x
1
2
ð aa =
1
2 ó phép lai Aa x aa
B- =
1
2 ó phép lai Bb x bb
Do 2 bên không đối xứng nên có 2 phép lai : AaBb x aabb, Aabb x aaBb
Trường hợp 2 : 3 thấp : 1 cao
3 thấp <=> aaB- =
3
4 =
3
4 x 1 ó B- =
3
4 và aa=1
B- =
3
4 <=> phép lai Bb x Bb
aa = 1 <=> phép lai aa x aa
Trang 6vậy có 1 phép lai
Tổng có 6 phép lai
Câu 7: B
1cao : 1 thấp
Cao có thể là các trường hợp(A-B- ; A-bb ; aabb)
Thấp aaB
TH 1 : 1A-B- :
1aaB-ð 1A- : 1aa và B- = 1
Với 1A- : 1aa => Aa x aa
Với B- = 1=> BB x BB , BB x bb , BBx Bb
ð Có 5 phép lai
TH2 : 1 aabb : 1aaB- thì 1B- : 1bb và aa = 1
Với aa = 1 thì aa x aa
Với 1B- : 1bb => Bb x bb
ð Có 1 phép lai
Th 3 : A-bb : 1 1aaB-
Ta có 1A- : 1 aa => Aa x aa
Và 1 bb : B-=> Bb x bb
Vì các gen phân li độc lập nên (Aa x aa) (Bb x bb) = 3 cao : 1 thấp khác 1 cao : 1 thấp
Tổng cộng có 6 pháp lai
Câu 8: A
Tính trạng màu sắc hoa được di truyền theo qui luật tương tác bổ trợ
Alen A qui định enzim A, alen B qui định enzim B
Khi có mặt cả 2 enzim thì sẽ xảy ra chuyển hóa từ màu trắng sang màu tím
Khi thiếu 1 trong 2 hoặc cả 2 enzim thì cho kiểu hình màu trắng
Câu 9: B
P : AaBb x Aabb ó (Aa x Aa) x (Bb x bb)
F1 : (3A- :1aa) x ( 1B- : 1bb) ó 3A-B- : 3A-bb : 1aaB- :1aabb
KH : 3 tím : 5 trắng
Câu 10: D
Do alen A và B có vai trò tương đương nên khi ta hoán đổi vai trò của 2 alen trong phép lai, ta sẽ thu được đời con có kiểu hình tương tự : từ AaBb x Aabb chuyển thành AaBb x Bbaa
Câu 11: C
F1 : 9A-B- : 3A-bb : 3 aaB- : 1aabb
KH : 9 tím : 7 trắng
Câu 12: C
(1) P : AaBb x aabb
F1 : 1A-B- ; 1A-bb ; 1 aaB- : 1aabb
Kh : 3 tím : 1 trắng
(2) P : Aabb x aaBb
F1 : 1A-B- ; 1A-bb ; 1 aaB- : 1aabb
Kh : 3 tím : 1 trắng
(3) P : AaBB x AABb
F1 : A-B- ó KH : 100% tím
(4) P : AaBB x AaBb
F1 : 3A-B- :
Trang 7KH : 3 tím : 1 trắng
Câu 13: B
F1 : 1 tím : 1 trắng
Tím : A-B- =
1
2 =
1
2 x 1
Th1 : A- =
1
2 ; B- =1
A-=
1
2 ó phép lai Aa x aa
B-= 1 ó phép lai BB xBB, BBxBb , BBxbb
Suy ra có 5 phép lai
TH2 : A- = 1, B- =
1 2
Tương tự trên trường hợp này cũng có 5 phép lai
Vậy tổng có 10 phép lai
Câu 14: C
TH1 : F1 : 3 trắng : 1 tím
Tím : A-B- =
1
4 =
1
2 x
1 2
Có A- =
1
2 ó phép lai Aa x aa
B- =
1
2 ó phép lai Bb x bb
Vậy có 2 phép lai thỏa mãn
TH2 : 3 tím : 1 trắng
Tím : A-B- =
3
4 =
3
4 x 1
Nếu A- =
3
4 ; B- =1
A- =
3
4 ó phép lai : Aa x Aa
B- = 1 ó phép lai : BB xBB, BBx Bb, BB xbb
ở đây có 3 phép lai thỏa mãn
nếu A- = 1 ; B-=
3
4 thì tương tự như trên cũng có 3 phép lai thỏa mãn
vậy tổng cộng có 8 phép lai thỏa mãn
Câu 15: A
Tính trạng màu sắc hoa được di truyền theo quy luật tương tác bổ trợ
Câu 16: C
P : AaBb x AaBb
F1 : 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb
Trang 8KH : 9 đỏ : 6 đỏ nhạt : 1 trắng
Câu 17: C
P : AaBb x aaBb ó (Aa x aa) x (Bb xBb)
F1 : 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb
KH : 3 đỏ : 4 đỏ nhạt : 1 trắng
Câu 18: A
Do 2 gen A và B vai trò như nhau nên nếu ta đổi vị trí của 2 gen thì sẽ được kết quả có KH giống kết quả cũ Vậy từ AaBb x aaBb sẽ chuyển thành AaBb Aabb
Câu 19: D
KH :
1 1 A-B- : 1 A-bb : 1 aaB- : 1 aabb ó 1 đỏ : 2 đỏ nhạt : 1 trắng
2 3 A-B- : 3 aaB- : 1 A-bb : 1 aabb ó 3 đỏ : 4 đỏ nhạt : 1 trắng
3 3 A-B- ; 1 aaB- => 3 đỏ : 1 đỏ nhạt
4 3 A-bb : 1 aabb ó 3 đỏ nhạt : 1 trắng
5 1 A-B- : 1 A-bb : 1 aaB- : 1 aabb ó 1 đỏ : 2 đỏ nhạt : 1 trắng
6 3 A-B- : 1 A-bb => 3 đỏ : 1 đỏ nhạt
Các phép lai có tỉ lệ phân li giống nhau là : 1,5 và 3,6
Câu 20: A
Phép lai 1,5 có thể coi là phép lai tương đương vì chỉ đổi chỗ vai trò trội lặn của 2 gen A và B KH , KG đời con không đổi
Câu 21: D
Trắng aabb =
1
4 =
1
4 x 1=
1
2 x
1 2
Th1 :
1
4 x 1 tương đương với một bên P cho giao tử ab=
1
4 còn một bên cho giao tử ab=1 ó AaBb x aabb
TH2 :
1
2 x
1
2 ó mỗi bên P cho giao tử ab=
1
2 ó Aabb x aaBb
Câu 22: A
Xét từng phép lai
1 AaBb x Aabb => 3 đỏ : 4 đỏ nhat ; 1 trắng
2 AaBB x AaBb =>3 đỏ : 5 đỏ nhạt
3 Aabb x AaBB => 3 đỏ : 1 đỏ nhạt
4 AaBb x aaBb => 3 đỏ : 4 đỏ nhat ; 1 trắng
5 AaBb x aabb => 1 đỏ : 2 đỏ nhạt : 1 trắng
6 AaBb x AaBb => 9 đỏ : 6 đỏ nhạt : 1 trắng
Câu 23: C
Biến dị tổ hợp là biến dị được tảoa do sự sắp xếp lại vật chất di truyền của bố và mẹ tạo ra biến dị mới
Biến dị di truyền xuất hiện khi các gen quy định các tínhtrạng để phân li độc lập và hoán vị gen
Câu 24: D
Tỷ lệ phân li của F2 là 15 râu : 1 không râu
=> di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
Thế hệ sau không có râu khi P không có gen trội
Trang 9Câu 25: C
F1 sẽ có sự phân li về kiểu hình khi một trong hai bên của bố mẹ mang ít nhất 1 cặp gen dị hợp và cả hai bên đều không mang cặp gen đồng hợp trội nào