Chữ cái đầu tiên: Đại lượng vật lý cần đoChữ cái tiếp theo: Kiểu dụng cụ hoặc chức năng P: Áp suất Pressure L: Mức Level F: Lưu lượng Flow T: Nhiệt độ Temperature W: Khối lượng Weight I:
Trang 1Chữ cái đầu tiên: Đại lượng vật lý cần đo
Chữ cái tiếp theo: Kiểu dụng cụ hoặc chức năng
P: Áp suất (Pressure) L: Mức (Level)
F: Lưu lượng (Flow) T: Nhiệt độ (Temperature) W: Khối lượng (Weight)
I: Hiển thị (Indicator) C: Điều khiển (Controller) R: Lưu trữ (Recorder) T: Chuyển thông tin (Transmitter) V: Vanne
Y: Bộ chuyển đổi (Converter) hoặc các phép tính toán (Calculation operator)
E: Phần tử đầu tiên (Primary element)
Trang 2Dụng cụ mà người thao tác có thể tiếp cận được (1) hoặc không thể tiếp cận được (2)
và được thực hiện trong một hệ thống lệnh điều khiển số (Système numérique de controle commande).
VD: Thiết bị điều khiển
Trang 5FY 860.2
Thiết bị điều khiển
Bộ chuyển đổi tín hiệu cường
độ dòng điện sang tín hiệu áp
suất (I/P)
FV
860
Tín hiệu áp suất 0.2 - 1 bar Tín hiệu điện
4 - 20 mA
Trang 6AR
TI TI
Thiết bị đo và điều hoà đơn giản của tháp chưng cất hai sản phẩm
Trang 7-Tổn thất P qua mỗi đĩa (3-20 mbar) « design »
Tác động lên hoạt động của thiết bị ngưng tụ:
- Lưu lượng lưu chất làm lạnh, công suất thiết bị làm lạnh bằng không khí.
Trang 8PRC
Tác động lên hoạt động của thiết bị ngưng tụ:
- Bề mặt trao đổi nhiệt
Trang 9PRC
PC
Thay đổi điều kiện làm việc của bình hồi lưu
Nạp khí nhờ bipasse của dòng hơi đỉnh
Xả hơi ra ngoài
Cùng hệ thống vanne
PC trên bình hồi lưu
Trang 10PC trên bình hồi lưu
Trực tiếp tác động len vannes xả hoặc
nạp khí từ bên ngoài
Trang 12Thiết bị đun sôi lại đáy tháp
Thermosiphon đứng
Once through
Trang 13Thiết bị đun sôi lại kiểu Kettle
Thiết bị đun sôi lại sử dụng lò đốt
Trang 15Sơ đồ hệ thống điều hoà với TRC/Đĩa nhạy cảm dành cho tháp 2 sản phẩm
Tác động lên công suất thiết bị đun sôi lại
Trang 16PRC
LRC
FRC TRC
FRC
Sơ đồ hệ thống điều hoà với TRC/Đĩa nhạy cảm dành cho tháp 2 sản phẩm
Tác động lên lưu lượng hồi lưu
Trang 17PRC
LRC
FRC TRC
Sơ đồ hệ thống điều hoà với TRC/Đĩa nhạy cảm dành cho tháp 2 sản phẩm
Tác động lên lưu lượng hồi lưu – Lưu lượng nguyên liệu thay đổi
Feed forward
control
Trang 19PRC
LRC
FRC TRC
Trang 21Nhiệt độ sôi ( o C)
Lưu lượng Naphta (Gas + xăng)
Lưu lượng Kérosène
Chưng cất dầu thô
Điểm cắt và tiêu chuẩn sản phẩm
PF ASTM xăng - Điểm chớp
Trang 22TRC
LRC
LRC
Lưu lượng đỉnh: Điểm cắt xăng-Kero: Hệ thống điều hoà nhiệt độ đỉnh tháp
Ngưng tụ một giai đoạn – Tác động: Hồi lưu ngoài
Trang 23PRC TRC
LRC
LRC
Ngưng tụ một giai đoạn – Tác động: Hồi lưu tuần hoàn đỉnh tháp
Trang 28Điểm cắt và chất lượng của quá trình tách
Trang 29LRC FR
TRC PRC
Trang 30FRC Kérosène
FRC
GO nhẹ =
FRC
GO nặng = TRC ↓
Cặn khí quyển↑
Thay đổi lưu lượng sản phẩm đỉnh
Trang 31Nhiệt độ sôi
( o C)
TRC
FRC Kérosène
Nhiệt độ sôi ( o C)
FRC Kérosène↑
Cặn khí quyển↓
Thay đổi lưu lượng Kerosène
Trang 32FRC Kérosène
Trang 33Nhiệt độ sôi
( o C)
TRC
FRC Kérosène
Nhiệt độ sôi ( o C)
FRC Kérosène↑
Trang 34FRC Kérosène
Trang 35FRC Kérosène
Trang 36Điểm chớp cháy của phân đoạn Kéro
khi SX tổi thiểu Xăng