, điểm trên đồ thị m| khoảng c{ch từ giao của hai đường tiệm cận đến tiếp tuyến tại đó lớn nhất có ho|nh độ bằng.. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng 3A[r]
Trang 1Trang 1/6 - Mã đề thi 102
TRƯỜNG CHUYÊN KHTN HÀ NỘI KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
( Đề thi gồm có 6 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Giả sử x y l| nghiệm của hệ phương trình ;
2 2
2 1 2
5 125
y y
x
x thì gi{ trị của
2 2
x y bằng:
Câu 2: Nguyên hàm
2 22 1
1
x dx
A
2
1 x
C
1
1
2 2
1 x
C
Câu 3: Gi{ trị của biểu thức
24
A
24
12
2
24 12
2
36 12
2
36 12
2
Câu 4: Gi{ trị của Alog 3.log 4.log 5 log 642 3 4 63
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vec tơ AO3 i4j 2k5j Tìm tọa độ của
điểm A
A A3; 5; 2 B A 3; 17; 2 C A3;17; 2 D A3; 2; 5
Câu 6: Cho số phức z 1 i mô đun của số phức ,
2 0
2 2
z z z
zz z bằng?
Câu 7: Nghệm của bất phương trình
( 5 2) ( 5 2)
x
là
A 2 x 1 hoặc x1 B x1
Câu 8: Cho hai đường tròn (C1),(C2) lần lượt chứa trong hai mặt phẳng ph}n biệt ( ),( ).P Q (C1),(C2) có hai điểm chung A B, Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có thể đi qua (C1) và (C2)?
A Có đúng 2 mặt cầu ph}n biệt
B Có duy nhất một mặt cầu
C Có 2 hoặc 3 mặt cầu ph}n biệt tùy thuộc v|o vị trí của ( ),( ).P Q
D Không có mặt cầu n|o
Câu 9: Một mặt cầu ( )S có độ d|i b{n kính bằng 2 a Tính diện tích S của mặt cầu mc ( )S
A 2
mc
3
mc
mc
16
mc
Đề thi 05
Trang 2Trang 2/6 - Mã đề thi 102
Câu 10: Gi{ trị nhỏ nhất của h|m số y 6 x6 64x bằng:
A y6 36 61 B 16 65 C 2 D 2 32.6
Câu 11: Biết rằng có một hình đa diện H có 6 mặt l| 6 tam gi{c đều, hãy chỉ ra mệnh đề n|o dưới đ}y l| đúng?
A Không tồn tại hình H n|o có mặt phẳng đối xứng
B Có tồn tại một hình H có đúng 4 mặt phẳng đối xứng
C Không tồn tại hình H n|o có đúng 5 đỉnh
D Có tồn tại một hình H có có hai t}m đối xứng ph}n biệt
Câu 12: Nghiệm phức của phương trình
1 2 2 3i
z z z là:
A 23
3 i C 12
3 i D 12
3 i
Câu 13: Cho đường thẳng
1 : 2
1 2
v| mặt phẳng P x: 3y z 1 0.Trong c{c khẳng
định sau, tìm khẳng định đúng
C d|| P D d cắt (P) nhưng không vuông góc
Câu 14: Cho h|m số
2
2 2
y
x , điểm trên đồ thị m| tiếp tuyến đó lập với hai đường tiệm cận
một tam gi{c có chu vi nhỏ nhất thì có ho|nh độ bằng:
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1
:
y
phẳng P x: 2y z 5 0 Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d v| mặt phẳng (P)
A M1; 0; 4 B M1; 0; 4 C
7 5 17
3 3 3
M D M 5; 2; 2
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2; 4 , B 1; 3; 5 , C 1; 2; 3 Trọng t}m
G của tam gi{c ABC có tọa độ l|:
A G4; 4;1 B G4;1;1 C G1;1; 4 D G1; 4;1
Câu 17: Với z1, z2 l| hai số phức bất kì, gi{ trị của biểu thức
a
bằng:
2
2
a
Câu 18: Nguyên hàm
10 12
2 1
x
dx x
bằng:
11
x
C
11
x
C
11
x
C
11
x
C x
Câu 19: Nguyên hàm
sinsin 4cosx dx
x x bằng:
Trang 3Trang 3/6 - Mã đề thi 102
A
C
Câu 20: Nguyên hàm
2 tandx x 1 bằng:
A 2ln 2 sin cos
5 5
x
x x C B 2 1ln 2 sin cos
5 5
x
C 1ln 2 sin cos
5 5
x
5 5
x
Câu 21: Cho hình trụ có b{n kính đ{y bằng 4, độ d|i đường sinh bằng 12 Tính diện tích xung
quanh S xq của hình trụ:
A S xq 48
B
128
xq
S C S xq 192 D S xq 96
Câu 22: Cho hàm số 3 2
yx x x , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực
tiểu là:
y x
B
2
y x C 8 2
y x D y x 1
Câu 23: Số phức z thỏa mãnđẳng thức 2 2
2 3 i z 1 2i z 3 i là:
A 21 25
z i
B
23 25
z i D 23 25
z i
Câu 24: Cho h|m số
2
2 2
y
x , điểm trên đồ thị c{ch đều hai đường tiệm cận có ho|nh độ bằng:
A 247
B 24 6 C 24 5 D 24 8
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có tọa độ c{c đỉnh lần lượt l|
3; 1;1 , 1; 0; 2 , 4;1; 1 , 3; 2; 6
PA QB PB QC PC QD PD QA Biết rằng mặt phẳng trung trực của PQ luôn đi qua một
điểm X cố định Vậy X sẽ nằm trong mặt phẳng n|o dưới đ}y:
A :x3y3z 9 0
B : 3x y 3z 3 0
Câu 26: Cho h|m số ( )S Tìm tập hợp tất cả c{c gi{ trị của tham số 8 để h|m số đồng biến trên c{c khoảng x{c định của nó?
A ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 2)2 25 B C
( ) : (S x 1) (y 2) (z 2) 9 D ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 2)2 16
Câu 27: H|m số alog 5,6 blog 310 trên đoạn log 15 có gi{ trị lớn nhất v| nhỏ nhất thỏa mãn 2 đẳng thức
A
2
1
ab a b
2
1
ab a b
1
ab a b
1
ab a b ab
Câu 28: Kí hiệu ABC A B C ' ' ' Gi{ trị của A AB a AC, , a 2 bằng
Trang 4Trang 4/6 - Mã đề thi 102
Câu 29: Với (AB C' '), (ABC thỏa mãn điều kiện ) 60 , gi{ trị nhỏ nhất của 0 A bằng
A ( ' ' ')A B C B H C A B' ' D R
Câu 30: Cho h|m số AHB C' '., điểm trên đồ thị m| khoảng c{ch từ giao của hai đường tiệm cận đến tiếp tuyến tại đó lớn nhất có ho|nh độ bằng
A 66
2
a
6
a
2
a
8
a R
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A(1; 2; 2) v| mặt phẳng( ) : 2P x2y z 5 0 Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm A biết mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu
( )S theo giao tuyến l| đường tròn có chu vi bằng8
A ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 2)2 25 B ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 2)2 5
C ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 2)2 9 D ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 2)2 16
Câu 32: Ký hiệu alog 5,6 blog 310 khi đó gi{ trị của log 152 bằng:
A
2
1
ab a b
ab B
2
1
ab a b
ab C
1
ab a b
1
ab a b ab
Câu 33: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đ{y l| tam gi{c vuông tại A AB a AC, , a 2 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (AB C' '), (ABC bằng ) 60 v| hình chiếu A lên mặt phẳng ( ' ' ')0 A B C là trung điểm H của đoạn A B' ' Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AHB C' '
2
a
6
a
2
a
8
a R
Câu 34: Căn bậc hai của số phức3 4i có phần thực dương là:
3 5 i B 3 2 i C 2 D 2 3 i
Câu 35: Cho h|m số 3 3
y x x m mx m Khi h|m số có cực trị, gi{ trị của 3 3
bằng:
Câu 36: Cho h|m số cos
4
1
ln 2 1 1
ln 2
1
ln 2
4
1
ln 2 1 1
ln 2
1 ' 2 2ln 2 1 1
ln 2
Câu 37: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ d|i cạnh của khối lập phương thêm 2 cm
thì thể tích của nó tăng thêm 152 cm Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng 3
Câu 38: Cho hình lăng trụ tứ gi{c đều ABCD A BC D có cạnh đ{y ' ' ' ' 4 3 m Biết mặt phẳng BCD '
hợp với đ{y một góc 60o Thể tích khối lăng trụ l|
Câu 39: Cho h|m số 3 2
3
y x x mx m , điểm A 1; 3 v| hai điểm cực đại, cực tiểu thẳng h|ng ứng với gi{ trị của tham số m bằng
A 5
2
2
Trang 5Trang 5/6 - Mã đề thi 102
Câu 40: Một hình hộp chữ nhật m| không phải hình lập phương thì có số trục đối xứng l|?
A Có đúng 4 trục đối xứng B Có đúng 6 trục đối xứng
C Có đúng 3 trục đối xứng D Có đúng 5 trục đối xứng
Câu 41: Cho h|m số
y
x Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị l|
A 2 1
3
3 9
x
3 9
x
3 9
x y
Câu 42: Giả sử z z1, 2 l| hai nghiệm phức của phương trình z2 1 2i z 1 i 0 khi đó z1z 2
bằng
Câu 43: Một hình nón có b{n kính đ{y bằng 5a, độ d|i đường sinh bằng 13a Tính độ d|i đường cao
h của hình nón
A h7a 6 B h12a C h17a D h8a
Câu 44: Nguyên hàm
33
1
x dx
A 2 1
x C ln x 12 C
x D ln x 12 C
x
Câu 45: Modun của số phức
Câu 46: Nguyên hàm
1 1
x
dx
A lnx 12 C
x C ln x 1 C
x
Câu 47: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có AB AC 2 , a BC a v| góc giữa BA' với
BCC B bằng 0
60 Gọi M N lần lượt l| trung điểm , BB' và AA điểm ; P nằm trên đoạn thẳng
BC sao cho 1
4
BP BC Mệnh đề n|o sau đ}y l| đúng?
Câu 48: Ký hiệu alog 11, 10 blog 10, 9 clog 12.11 Mệnh đề n|o dưới đ}y đúng?
A b c a B a b c C a c b D b a c
Câu 49: Nguyên hàm 2 3
sin cos
dx
x bằng
A 22 tan ln cos
2 cos
x
2 cos
x
x
C 22 tan ln cos
2 cos
x
2 cos
x
x
Câu 50: Cho h|m số yx3x25x1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị h|m số đã cho tại điểm
có ho|nh độ x2 là
A y10x9 B y11x19 C y11x10 D y 10x8