1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mối liên hệ giữa vốn tâm lý, kết quả công việc và chất lượng sống nghiên cứu về nhân viên ngành xây dựng tại thành phố hồ chí minh

99 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I H QU GI TH NH PH H H MINH TRƯỜNG I H KINH TẾ - LUẬT

-

NGUYỄN THỊ NGỌC ĐANG THANH

M I LI N HỆ GI V N T M L

KẾT QU NG VIỆ V H T LƯ NG S NG: NGHI N U V NH N VI N NG NH

NG T I TH NH PH H H MINH

LUẬN V N TH S QU N TR KINH O NH

TP HỒ CHÍ MINH - 2018

Trang 2

I H QU GI TH NH PH H H MINH TRƯỜNG I H KINH TẾ - LUẬT

-

NGUYỄN THỊ NGỌC ĐANG THANH

M I LI N HỆ GI V N T M L

KẾT QU NG VIỆ V H T LƯ NG S NG NGHI N U V NH N VI N NG NH

Trang 3

LỜI M O N

T i m o n luận v n M i li n hệ gi v n t m l k t qu ng việ v

h t lƣ ng s ng: Nghi n u v nh n vi n ng nh x y ng t i Th nh ph H Ch Minh l ho n to n o t i th hiện

Cá nội ung th m kh o ƣ trình b y trong luận v n ƣ tr h ẫn ầy ủ theo úng quy ịnh

Trang 5

B ng 4.8: K t qu ph n t h ộ tin ậy ủ th ng o ho nh n t SEL lần 1

B ng 4.9: K t qu ph n t h ộ tin ậy ủ th ng o ho nh n t SEL lần 2

B ng 4.10: K t qu ph n t h ộ tin cậy ủ th ng o ho nh n t HOP

B ng 4.11: K t qu ph n t h ộ tin cậy ủ th ng o ho nh n t OPT

B ng 4.12: K t qu ph n t h ộ tin cậy ủ th ng o ho nh n t RES

B ng 4.13: K t qu ph n t h ộ tin cậy ủ th ng o ho nh n t JOP

B ng 4.14: K t qu ph n t h ộ tin cậy ủ th ng o ho nh n t QOL

B ng 4.15: B ng t ng h p ph n t h ộ tin ậy Cronb h s Alph

B ng 4.16: Kiểm ịnh KMO

B ng 4.17: K t qu EFA ho th ng o á nh n t

B ng 4.18: Cá hỉ s ánh giá s phù h p ủ m hình với liệu nghi n u

B ng 4.19: Độ tin ậy t ng h p v t ng phương s i rút tr h á nh n t

Trang 7

MỤ LỤ

DANH M C C C CH VI T TẮT 0

DANH M C C C B NG BI U H NH V ĐỒ THỊ 0

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1

1.1 Đặt v n nghi n u 1

1.2 M ti u nghi n u 2

1.3 C u h i nghi n u 2

1.4 Đ i tư ng v ph m vi nghi n u 3

1.4.1 Đ i tư ng nghi n u 3

1.4.2 Ph m vi nghi n u 3

1.5 Phương pháp nghi n u: 3

1.6 ngh nghi n u 3

1.7 C u trú luận v n 4

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ L LUẬN 5

2.1 V n t m l (Psy hologi l C pit l) 5

2.1.1 T tin v o n ng l b n th n (Self-efficacy) 7

2.1.2 Ni m hy vọng (Hope) 9

2.1.3 S l qu n (Optimism) 10

2.1.4 T nh ki n trì (Resiliency) 12

2.2 K t qu ng việ (Job Perform n e) 12

2.3 Ch t lư ng s ng (Qu lity of Life) 15

2.4 Giới thiệu một s nghi n u th nghiệm trướ 16

2.5 Cá gi thuy t nghi n u 19

2.5.1 Tá ộng ủ v n t m l tới k t qu ng việ 19

2.5.2 Tá ộng ủ k t qu ng việ n h t lư ng s ng 21

2.6 M hình nghi n u 21

CHƯƠNG 3: THI T K NGHI N C U 24

3.1 Quy trình nghi n u 24

3.2 Thang o 26

Trang 8

3.2.1 T tin v o n ng l b n th n 26

3.2.2 S l quan 26

3.2.3 Hy vọng 27

3.2.4 T nh ki n trì 28

3.2.5 K t qu ng việ 28

3.2.6 Ch t lư ng s ng 29

3.3 Ph ng v n s u v kh o sát thử nghiệm 29

3.3.1 Ph ng v n s u 29

3.3.2 Kh o sát thử nghiệm 34

3.4 Phương pháp ph n t h 35

3.4.1 Kiểm ịnh ộ tin ậy th ng o Cronb h s alpha 35

3.4.2 Ph n t h nh n t khám phá (EFA) 35

3.4.3 Ph n t h nh n t kh ng ịnh (CFA) v kiểm ịnh th ng o 36

3.4.4 Kiểm ịnh m hình bằng ph n t h u trú tuy n t nh (SEM) 37

3.5 D liệu nghi n u 37

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH K T QU 39

4.1 Ph n t h th ng k m t 39

4.1.1 Ph n t h th ng k m t nh ng bi n s ịnh t nh m t ặ iểm i tư ng kh o sát 39

4.1.2 Ph n t h th ng k m t á bi n s qu n sát 42

4.2 Kiểm ịnh ộ tin ậy ủ th ng o – Hệ s Cronb h s Alpha 46

4.3 Ph n t h nh n t khám phá (EFA) 50

4.4 Ph n t h nh n t kh ng ịnh CFA 53

4.5 M hình phương trình u trú tuy n t nh SEM 59

CHƯƠNG 5: K T LUẬN V H M 62

5.1 K t luận 62

5.2 H m 65

5.3 H n h ủ t i 68

5.4 Hướng nghi n u ti p theo 69

T I LIỆU THAM KH O 70

Trang 9

PH L C 78

Ph l 1: B ng ph ng v n s u 78

Ph l 2: B ng kh o sát 80

Ph l 3: Ph n t h nh n t khám phá EFA 85

Trang 10

ng ần xu t hiện t o ra s p buộ á o nh nghiệp trong ng nh ph i sử ng

ó hiệu qu á ngu n l ủ mình ặ biệt l ngu n nh n l ể gi m giá th nh

K t qu ng việ l v n qu n trọng li n qu n n k t qu ầu r ủ t

h v s th nh ng (C mpbell 1990) Ng y n y th giới ng th y i từng

ng y k t qu ng việ ũng ư th y i v m ti u khi nó kh ng hỉ l khái niệm hiệu qu m òn l y u ầu th hiện (Ilgen & Pulakos 1999) Đánh giá v

k t qu ng việ á nghi n u tr n h i ki n ánh giá: N ng su t tr n

ph n h i ủ người qu n l ng nghiệp hoặ từ á ngu n khá h qu n hơn (Staples & ctg 1999) v thẩm ịnh k t qu tr n ni m tin ủ người tr lời v hiệu qu ủ l m việ (St ples & ctg, 1999)

Ch t lư ng s ng l một thuật ng ư sử ng ể ánh giá hung nh t v á

m ộ t t ẹp ủ uộ s ng i với á á nh n v tr n ph m vi to n x hội ũng như ánh giá v m ộ s s ng khoái h i lòng ho n to n v thể h t tinh thần v

x hội Ch t lư ng s ng l thướ o v phú l i vật h t v giá trị tinh thần Trong

Trang 11

nghi n u t i: i i n h gi a v n tâm ý, k t qu công vi c v ch t ng

s ng Nghi n c u v nhân vi n ng nh ây d ng t i th nh ph Hồ Chí Minh” trong

b i nh kinh t x hội hiện n y, ể từ ó hiểu r ư m i li n hệ gi á y u t

ng thời ó nh ng khuy n nghị nh t ịnh i với nh ng người sử ng l o ộng

Trang 12

Nghi n c u định tính Th hiện kỹ thuật th o luận tr ti p từng người nhằm

i u hỉnh v b sung á bi n qu n sát ùng ể o lường á khái niệm ũng như

i u hỉnh u h i th ng o ho phù h p S lư ng kh o sát g m 10 người l qu n

l hoặ nh n vi n v n phòng l m việ ở ng ty thuộ ng nh x y ng t i TP HCM

Nghi n c u định ng Th hiện l y mẫu theo phương pháp họn mẫu thuận

tiện bằng á h phát phi u h i tr ti p v i u tr online V k h mẫu ủ nghi n u h nh th s lư ng mẫu áp ng t lệ 5:1 (H ir & ctg, 2006), s u trong b ng kh o sát ủ tá gi l 20 u s mẫu h p lệ l 300 Kỹ thuật xử l v

ph n t h s liệu ể kiểm ịnh th ng o bằng hệ s tin ậy Cronb h s Alph ph n

t h nh n t khám phá (EFA) ph n t h nh n t kh ng ịnh (CFA) v kiểm ịnh

th ng o kiểm ịnh m hình u trú tuy n t nh (SEM)

Trang 13

Ch ơng 1 i i thi u: Trình b y một á h t ng thể nội ung ủ to n bộ

nghi n u Chương n y ho th y l o v v n nghi n u m ti u nghi n u

i tư ng – ph m vi nghi n u v ngh ủ nghi n u

Ch ơng Cơ s ý u n: Trình b y á l thuy t ơ sở v v n nghi n u

b o g m á l thuy t v v n t m l (4 th nh phần) k t qu ng việ v h t

lư ng s ng ũng như l tìm hiểu m i qu n hệ l thuy t gi á th nh phần n y

Ch ơng 3 Thi t k nghi n c u Chương n y sẽ trình b y quy trình nghi n

u m hình nghi n u á gi thuy t nghi n u n từ việ nghi n u l thuy t Nó òn b o g m việ thi t k b ng u h i ph ng v n s u x y ng th ng

o thi t k ph ng v n k ho h l y mẫu á phương pháp v kỹ thuật ướ lư ng,

o lường sẽ ư sử ng trong t i ể ph v ho m ti u nghi n u

Ch ơng 4 Phân tích k t qu : N u á k t qu ph n t h liệu b o g m á

ph n t h th ng k m t ph n t h ộ tin ậy ủ th ng o (Crob h lph ) ph n

t h nh n t khám phá (EFA) ph n t h y u t kh ng ịnh (CFA) v kiểm ịnh

th ng o ph n t h m hình u trú tuy n t nh (SEM)

Ch ơng 5 K t u n v h m ý: Chương n y ư r á k t luận s u khi ph n

t h th nghiệm từ Chương 4 Từ ó á khuy n nghị ũng ư ư r i với á

b n li n qu n Cu i ùng nh ng h n h ủ nghi n u ư ư r ũng như l

Trang 14

2.1 V ý (Psy o o )

V n t m l v nội h m ủ nó ư tìm hiểu từ ầu nh ng n m 1990 trở l i

y với nh ng nghi n u i iện ti u biểu ủ : Luth ns (2004) Luth ns & Youssef (2004) h y Luth ns v á ộng s (2007)

Có nhi u á h hiểu v v n t m l : V n t m l ư ịnh ngh như l b n h t

ủ on người v l tr ng thái t m l t h trong s phát triển ủ á nh n (Avey

& ctg, 2009) Nó tr lời ho u h i b n l i v b n ó thể t ư ái gì x t v mặt phát triển t h (Avolio & Luth ns 2006) V n t m l khá với v n nh n

l v n x hội v v n t i h nh Nó nh hưởng t h tới b n h t on người v giúp á á nh n ó ư hiệu qu o trong ng việ (Luth ns & Youssef, 2004) Nói hung v n t m l thường ư nghi n u ưới ái l thuy t ủ nó l h nh

vi t h (Avey & ctg, 2009)

V n t m l l tr ng thái phát triển t m l t h ủ một á nh n v ư

Trang 15

t nh á h ủ một á nh n mặ ù nhìn hung n ịnh v nh t quán nhưng ễ thay

i trong á tình hu ng khá nh u (Robbins & ctg, 2004) Đi u n y ư kh ng ịnh bởi Luth ns v á ộng s (2007) khi á tá gi ho rằng: kh ng gi ng như

á y u t xá ịnh v mặt i truy n v n t m l th y i tùy thuộ v o kinh nghiệm tu i tá quá trình bi n ộng t m l Th h i v n t m l khá với á khái niệm v v n on người v v n x hội ư oi l n ng su t biểu hiện trong á m i

qu n hệ l m việ gi người với người (Tomer 1999) V n t m l ư x y ng

tr n nh ng l thuy t v nghi n u v v n on người v v n x hội Tuy nhi n

nó vư t r kh i nh ng l thuy t v nghi n u v v n on người ngh l b n

bi t gì v v n x hội b n bi t i C thể v n t m l ập n b n l i v trong nhận th phát triển i l người b n ng mu n trở th nh? (Luth ns & ctg, 2007) Th b ó s ph i h p gi v n t m l v n on người v v n x hội V

nh ng á nh n ó s t tin o kh n ng th h nghi h y s ki n ường (resilien y) sẽ ó nhi u kh n ng t ư th nh t h cao trong họ tập hoặ trong

á nhiệm v ng việ mới ( ó l kỹ n ng phát triển v n on người) v thú ẩy

á m i qu n hệ x hội (v n x hội) (Luth ns & tg, 2007)

V n t m l ó b n th ng o (i) Ni m hy vọng (Sny er & ctg, 1996), (ii) T nh

ki n trì (W gnil & Young, 1993) (iii) S l qu n (S heier & Carver, 1985), (iv)

Ni m tin v o b n th n (P rker & ctg, 1998) Tập h p ki n ủ á tá gi tr n Luth ns v á ộng s (2007) xu t b n th nh phần u th nh v n t m l g m:

Ni m hy vọng (hope) t nh ki n trì (resiliency), s l qu n (optimism) v s t tin

v o n ng l b n th n (self-effi y) Nh ng nh n t n y ó m i qu n hệ t h

Trang 16

7

tới k t qu ng việ v h t lư ng s ng Trong ó s t tin v o n ng l b n th n

ó tá ộng ương n k t qu ng việ (Stajkovic & Luthans, 1998) S l qu n

ủ nh n vi n ó tương qu n với k t qu ng việ s h i lòng h nh phú v s

uy trì (Youssef & ctg 2007) T nh ki n trì ó tá ộng ương n k t qu ng việ ủ nh n vi n (Luth n & ctg, 2007) h nh phú v s h i lòng (Youssef & Luthans, 2007)

Như vậy v n t m l l một th ng o ư u th nh bởi á u trú o lường

bậ h i ủ nó v á u trú o lường bậ h i n y h nh l á y u t thể hiện t m

l t h v ó thể tá ộng tới á mặt khá nh u ủ người sở h u nó như tá ộng tới thái ộ l m việ h nh vi ủ người l o ộng h y k t qu ng việ (Avey

T tin v o n ng l b n th n l ni m tin ủ một người v o kh n ng ủ

h nh mình ể th hiện t t b t i u gì bằng s nỗ l (Woo & ctg, 1996)

Nh ng người t tin v o n ng l b n th n o sẽ ti p ận á tình hu ng mới một

á h t tin v ki n trì nỗ l h t mình vì họ tin th nh ng sẽ n; trong khi ó người thi u t tin v o n ng l b n th n ngh v th t b i v n tránh thử thá h T tin v o n ng l b n th n b o g m s t tin v o kh n ng suy ngh họ tập ư r

nh ng quy t ịnh phù h p v ph n ng một á h hiệu qu ể th y i T tin v o

n ng l b n th n li n qu n n s nỗ l trong ng việ hiệu qu s ki n trì b n

bỉ khi i mặt với th t b i gi i quy t v n hiệu qu v kh n ng kiểm soát (Ju ge

& ctg, 1998)

T tin v o n ng l b n th n ng ngh với khái niệm t tin v li n quan

Trang 17

kh n ng ể ho n th nh nhiệm v thể họ sẽ th hiện t t hơn Ni m tin v o b n

th n giúp người l o ộng ó ủ s ki n trì v ki n quy t vư t qu nh ng thá h th trong ng việ Khi ó s th y i mới trong ng việ ni m tin v o b n th n ó thể giúp nh n vi n th h nghi với nh ng th y i một á h nh nh hóng v hiệu qu (Lent & ctg, 1987) Nhìn hung khi nh n vi n ó ni m tin v o b n th n o họ sẽ

t tin v kh n ng t ư m ti u ủ mình v nỗ l ể t ư m ti u ó (Wright, 2004)

T tin v o n ng l b n th n óng v i trò qu n trọng trong ho t ộng ủ con người bởi nó kh ng hỉ nh hưởng tr ti p n h nh vi m òn tá ộng nh t ịnh

n một s y u t khá như m ti u v nguyện vọng k t qu mong i khuynh hướng tình m v nhận th v nh ng trở ng i v ơ hội T tin v o n ng l b n

th n nh hưởng n suy ngh m ng t nh nh t thời h y ó hi n lư l qu n h y bi

qu n on ường họn theo u i m ti u r ho b n th n v trá h nhiệm th hiện (B n ur 2007)

Trong nh ng tình hu ng nh t ịnh á nh n t tin o v o n ng l b n th n nhưng l i thi u t tin trong nh ng tình hu ng khá Y u t t tin v o n ng l b n

th n th y i theo á tr ng thái ph thuộ v o nh ng y u t s u: (i) s hiện iện hoặ vắng mặt ủ một á nh n n o ó; (ii) n ng l nhận th ủ nh ng người khá ặ biệt n u họ l i thủ nh tr nh; (iii) t m l th m gi ủ kẻ y u th hơn

l s th nh ng; (iv) tr ng thái sinh l như mệt m i lo u thờ ơ hoặ hán n n (Feist & Feist, 2002)

Ng y n y o s nh tr nh kh liệt á o nh nghiệp ng y ng qu n t m

n ni m tin v o b n th n ủ nh n vi n bởi vì y u t n y nh hưởng r t nhi u n

k t qu ng việ (Bandura & Lo ke 2003) Vì vậy theo Lunenburg (2011) o nh

Trang 18

9

nghiệp n n ư r á ơ hội o t o v phát triển ho nh ng nh n vi n ó ni m tin

v o b n th n o Nh ng người n y sẽ họ tập hủ ộng v hủ ộng trong việ áp

ng nh ng gì họ v o ng việ ủ họ vì vậy k t qu ng việ sẽ ư t ng

l n R r ng ni m tin v o b n th n kh ng hỉ t t ho một á nh n m òn qu n trọng i với s phát triển ủ doanh nghiệp

Luth ns v á ộng s (2008) nghi n u v hỉ r ó b n á h ể i thiện ni m tin v o b n th n Trướ ti n ni m tin ó thể phát triển khi một nh n vi n

ó nh ng kinh nghiệm v s th nh ng Th h i ni m tin ủ nh n vi n ó thể phát triển khi họ gián ti p họ á h l m một ái gì ó bằng á h qu n sát nh ng người khá v ư khuy n kh h áp ng v o ng việ Th b ni m tin ó thể phát triển khi nhận ư nh ng ph n h i t h từ nh ng người ó uy t n Th tư

ni m tin ó thể ư phát triển ư n ng o th ng qu s kh e sinh l hoặ t m

l

Có thể nói t tin v o n ng l b n th n l một trong nh ng y u t t m l r t

qu n trọng ủ người l o ộng trong quá trình l m việ Th ng thường người l o ộng ó s t tin o khi n ng l huy n m n h y n ng l gi i quy t ng việ trong th t l o V ơ b n y u t n y ó qu n hệ khá gần gũi với n ng l ủ người l o ộng

2.1.2 N y ọ (Hope)

Hy vọng ư xem như l ộng l ủ một người nhằm t ư m ti u

v khá biệt với mơ tưởng viển v ng (Luth ns & ctg 2007) Hy vọng t o n n ộng

l v quy t t m ể t ư nh ng gì mong mu n với phương pháp thể nhằm

t ư m ti u ó ng y khi i mặt với khó kh n (Luth ns & Youssef, 2004)

Hy vọng thường ư sử ng trong ng n ng h ng ng y nhưng trong khu n kh

ủ t m l họ nó ó một ngh m ng giá trị nh t ịnh Hy vọng ư ịnh ngh như l ộng ơ t h tr n s tương tá gi á y u t ể ẫn n th nh

ng b o g m: (i) ịnh hướng m ti u (ii) á h th t m ti u (Sny er & ctg, 1991) Nói á h khá hy vọng b o g m s m nh h tá ộng ủ á á

Trang 19

10

nh n hoặ quy t t m ể t ư m ti u ủ họ v á h ngh ó hủ h ể ó thể ư r á á h th tương ương v k ho h phòng ể t ư một m

ti u khi i mặt với nh ng trở ng i Cá nghi n u hỉ ra rằng nh ng nh qu n

l ó ni m hy vọng ở m o sẽ ó hiệu qu l m việ o hơn ũng như ó kh

n ng gi h n nh n vi n o v l m ho nh n vi n m th y h i lòng hơn (Peterson 2000)

Một s nghi n u ũng ho th y ó s tương qu n gi ni m hy vọng s h i lòng với ng việ v s m k t với t h (Luth ns & ctg, 2007); (Youssef & Luth ns 2007) Tuy nhi n ho n n y ó r t t nghi n u v m i qu n hệ gi hy vọng v áp l nơi l m việ Mặ ù vậy ó nh ng bằng h ng thuy t ph từ á nghi n u v hy vọng trong nh ng b i nh khá như trong t m l họ l m s ng v

i n kinh cho th y rằng hy vọng ó thể ung p ho á á nh n một tr ng thái t h

ho á tình hu ng l m việ ng th ng Sny er v á ộng s (1991) hỉ r rằng ni m hy vọng ó một qu n hệ tỉ lệ nghị h với s lo lắng v á nghi n u

h ng minh m hy vọng ủ một á nh n ng n hặn s nhận th v t nh ễ t n thương kh n ng khó kiểm soát v khó oán (Sny er 2000) Ngo i r s hỗ

tr ủ á hương trình o t o h ng minh th nh ng trong việ hỗ tr v x y

ng ni m hy vọng ủ á nh n (Sny er 2000) Theo ó s hy vọng ủ một á

nh n ó thể ư ủng v x y ng th ng qu việ hỗ tr o t o (Sny er 2000) Khi á nh qu n l tập trung v o việ ịnh hướng m ti u á h th th hiện v vư t qu trở ng i thì ư khuy n kh h v ó thể giúp ho nh qu n l t o

r s nh hưởng trong nhận th ủ người l o ộng hơn l qu n l s ng th ng (Luthans & ctg, 2004) Việ qu n l s ng th ng i lú ó thể trở n n thái quá

r t ễ vư t ngư ng v ó tá ng ngư l i i với người l o ộng

2.1.3 Sự q (Optimism)

L qu n l qu n niệm ho rằng nh ng tình hu ng ti u l o b n ngo i tá ộng n n m ng t nh t m thời trong khi nh ng tình hu ng t h l k t qu ủ nội

t i m ng t nh l u i v s l n t rộng (Luth ns & Youssef, 2004) Cùng qu n

Trang 20

Người l qu n lu n ó s tin tưởng v thái ộ t h trong uộ s ng bi t

t tin v o b n th n v thoát r ngo i nh ng tình hu ng ti u (Luthans & Youssef 2004) Theo Luth ns v á ộng s (2007) s l qu n l một trong b n

v k t thú t i thời iểm ó (Peterson 2000) L qu n ư ánh giá o trong á

t h vì t nh t h m ng l i s th nh ng ở hiện t i v trong tương l i (Luthans & ctg, 2007)

Một s nghi n u ho th y s l qu n ó m i qu n hệ ùng hi u với h nh phú v người l qu n trái ngư với người bi qu n (S heier C rver & Bri ges 2001) Người bi qu n ó xu hướng ễ ng từ b khi i mặt với khó kh n ngư

l i người l qu n lu n i mặt với thá h th b n bỉ uy trì v theo u i m ti u

ủ mình (C rver & Scheier, 2003)

Một phương pháp khuy n kh h s l qu n t i nơi l m việ l việ r quy t ịnh ủ t h ph i tr n n n t ng o v lu n l h kh ng ph i tr n

l i nhuận t i h nh (Luth ns & Youssef, 2004) Đi u n y ó ngh l á quy t ịnh

n y ần i v o y u t t m l y u t m xú h y m giá ủ người l o ộng th y

Trang 21

kh n v ph h i nh nh v tr ng thái tinh thần b n ầu thậm h o hơn ể t n

th nh ng (Luthans & ctg, 2007) Trong m i trường l m việ t nh ki n trì như l một tr ng thái ph h i t m l t h vư t qu nh ng khó kh n nghi hoặ xung

ột th t b i hoặ thậm h l ó nh ng th y i t h v gi t ng trá h nhiệm (Luthans, 2004) T nh ki n trì thể hiện ni m tin m nh mẽ v o s phát triển nhận

th v uộ s ng một á h ngh phát triển t nh linh ho t ể th h ng với

nh ng th y i qu n trọng (Luth ns & Youssef, 2004)

Nhi u phương pháp ư h ng minh th nh ng trong việ x y ng t nh

ki n trì b o g m việ sử ng m xú t h (Tug e & Fredrickson, 2004),

th y i nhận th v s rủi ro hoặ thuận l i (M sten 2001) Cá nghi n u ũng

hỉ r rằng người ki n trì ó s tr ng bị t t hơn ể ng phó với nh ng ng th ng t i

m i trường l m việ lu n bi n i (Tug e & Fredrickson, 2004)

2.2 K q ô ệ (Job Performance)

K t qu ng việ l v n qu n trọng li n qu n n k t qu ầu r ủ t

h v s th nh ng (C mpbell 1990) Ng y n y th giới ng th y i từng

Trang 22

13

ng y k t qu ng việ ũng ư th y i v m ti u khi nó kh ng hỉ l khái niệm hiệu qu m òn l y u ầu th hiện (Ilgen & Pul kos 1999) Đánh giá v

k t qu ng việ á nghi n u tr n h i ki n ánh giá n ng su t tr n

ph n h i ủ người qu n l ng nghiệp hoặ từ á ngu n khá h qu n hơn (Staples & ctg 1999) v thẩm ịnh k t qu tr n ni m tin ủ người tr lời v hiệu qu ủ l m việ (St ples & ctg 1999) Trong nghi n u ủ C mpbell (1990) tám iểm th hiện ng việ ư phát hiện b o g m: 1 Th nh th o ng việ thể; 2 Nhiệm v trình ộ ho ng việ thể; 3 Giao ti p bằng v n b n

v bằng miệng; 4 Thể hiện nỗ l ; 5 Duy trì k luật á nh n; 6 Duy trì t nh ng bằng v t nh hiệu qu ủ ội ngũ l m việ ; 7 Giám sát/l nh o; 8 Qu n l Theo

C mpell (1990) mặ ù nh ng y u t n y ó thể kh ng ó sẵn ho t t á ng việ nhưng k t qu ng việ ó thể ư ánh giá th ng qu á y u t n y Tùy thuộ v o lo i ng việ á y u t n y ó thể ư hoán i với nh u

Theo Brent Keijzers (2010) k t qu (perform n e) trong á t h ó thể

ư hi r th nh k t qu ủ t h v k t qu ng việ Theo Otley (1999) k t

qu ho t ộng ủ t h ph thuộ v o k t qu ng việ ủ nh n vi n (job perform n e) v á y u t khá như m i trường ủ t h S ph n biệt gi k t

qu ủ t h v k t qu ng việ l hiển nhi n một t h ng ho t ộng t t

l một t h th nh ng trong việ t ư m ti u ủ mình nói á h khá : ó

l một t h ó hi n lư h nh ộng m ng l i hiệu qu v k t qu ng việ l

k t qu á nh n ủ mỗi người l o ộng trong t h (Hunter 1986)

Theo Brent Keijzers (2010) một nh n vi n l m việ t t l ần thi t ho á t

h s th nh ng ủ một t h ph thuộ v o s sáng t o i mới v m k t

ủ nh n vi n K t qu ng việ t t v n ng su t l o ộng gi t ng r t qu n trọng trong việ n ịnh n n kinh t ; bởi nó i thiện m s ng m lương o hơn s

gi t ng trong h ng hó ó sẵn ho ti u ùng v.v… (Griffin & ctg, 1981) Griffin

v ộng s ũng ho rằng s ần thi t ph i nghi n u k t qu ng việ ủ á

nh n nh n vi n l qu n trọng i với x hội nói hung

Theo Brent Keijzers (2010) Herzberg (1959) v Lin ner (1998) ập n

Trang 23

14

á kh nh khá nh u ủ k t qu ng việ như s u: Theo Herzberg (1959) k t

qu ng việ l gi o cho một nh n vi n l m nh ng gì t i mu n nh t l m Đi u

n y ho th y hệ th ng ph n p v i u ph i ng việ ủ t h l r t qu n trọng

ể ho một nh n vi n l m việ t t Lin ner (1998) th m v o tuy n b n y bằng á h

ho rằng k t qu ng việ ủ nh n vi n ó thể ư oi l phần v n t ư từ

b n ngo i Theo Vroom (1964) k t qu ng việ t ư tr n nhi u y u t á

nh n ó l : t nh á h kỹ n ng ki n th kinh nghiệm v kh n ng Nhi u nh nghi n u ng rằng k t qu ng việ ư hi bởi n m y u t tr n (Hunter & Hunter 1984) Một s á nh nghi n u thậm h òn ho rằng nh n á h ủ một người ó một v i trò thể hơn trong k t qu ng việ (B rri k & Mount 1991) Tuy nhi n theo á nh nghi n u khá nh u v n kh ng ph i l ịnh ngh k t

qu ng việ l gì m l nó ư t o th nh như th n o v l m s o ể o lường

ư (Furnh m For e & Ferr ri n m 1998; B rri k & Mount, 1991)

Theo Kakkos & Trivellas (2011), k t qu ng việ ủ nh n vi n l bi n ph thuộ ủ nghi n u n y v l một trong á bi n ư nghi n u r t nhi u trong

t m l họ t h Nó ập n m ộ n ng su t ủ một nh n vi n so với á

ng nghiệp tr n k t qu v h nh vi li n qu n n ng việ (B bin & Boles 1998) Tuy nhi n k t qu ng việ l một khái niệm hi u á nh nghi n u ng rằng kh ng ễ ng ể ư r khái niệm v nắm bắt nó Trong nghi n u ủ Sulim n (2001) nghị sáu y u t thể l kỹ n ng l m việ nhiệm v ng việ

l m việ nhiệt tình h t lư ng s lư ng ng việ v s sẵn s ng i mới F rth v

á ộng s (1991) ịnh ngh k t qu ng việ g m h t lư ng v s lư ng trong khi Yousef (1998) nghị rằng h t lư ng l n ng su t ủ k t qu Borman

v Motowi lo (1997) ph n biệt k t qu ng việ v o nhiệm v v hiệu qu theo ng nh K t qu một nhiệm v li n qu n n h nh vi tr ti p th m gi s n

xu t h ng hoá ị h v trong khi k t qu theo ng nh li n qu n n h nh vi m

kh ng li n qu n tr ti p n nhiệm v h nh ủ họ nhưng ịnh hình b i nh t

h x hội v t m l (Werner 2000) V khi nh n vi n giúp lẫn nh u h p

tá với á giám sát vi n ủ họ hoặ ư r nghị v quy trình t h h nh l

Trang 24

15

hiệu qu /k t qu theo ng nh (V n Scotter & ctg, 2000)

K t qu ng việ ư Motowi lo (2000) ịnh ngh l t ng giá trị ki n một t h t ư từ tập h p á ho t ộng ủ á nh n th hiện trong một kho ng thời gi n nh t ịnh Khái niệm k t qu ng việ ập n t nh hiệu qu

ủ h nh vi á nh n góp phần v o m ti u ủ t h

Theo ti u huẩn B l rige: K t qu ng việ ập n k t qu ầu r k t

qu thu ư từ quá trình v ư ho ph p so sánh ánh giá tương i với m

ti u k t qu quá kh

K t qu o kh ng hỉ m ng l i l i h v ơ hội ho á á nh n m òn

m ng l i l i h ho t h Cá nh n ó k t qu l m việ o ó thể giúp ng ty

t ư m ti u ủ họ t ng l i th nh tr nh (Sonnent g & Frese, 2002) K t

qu ng việ trong b i nghi n u n y ư oi l k t qu ầu r ủ á nh n ư ánh giá bởi nhận th ủ á nh n v k t qu ng việ ủ họ

t o ộ lập ũng kh ng l m gì? D n hỉ bi t r giá trị ủ t o ộ lập khi m

n ư n no mặ ủ Chúng t ph i th hiện ng y: L m ho n ó n; L m

ho n ó mặ ; L m ho n ó hỗ ở; L m ho n ó họ h nh Cái m h húng t i l n l 4 i u ó

Từ iển v Con người (2009) Thuật ng h t lư ng s ng ư sử ng ể ánh giá s h nh phú hung ủ á á nh n v x hội Thuật ng n y ư sử

Trang 25

16

ng trong á l nh v khá nh u như: kinh t y t v h nh trị Cá hỉ s ti u huẩn v h t lư ng uộ s ng kh ng hỉ b o g m s gi u ó vật h t v việ l m

m òn l m i trường sinh ho t tình tr ng thể h t v s kh e tinh thần i u kiện giáo gi i tr v thời gi n nh ho gi i tr á qu n hệ x hội

Một s nh kinh t họ ho rằng h t lư ng s ng li n qu n n s phát triển

v th m n nhu ầu ủ x hội nói hung v nhu ầu ủ on người nói ri ng Ngo i r ó á h ti p ận nội ung h t lư ng s ng l tập h p á i u kiện m i trường s ng như kinh t h nh trị x hội v n hó m i trường ( á h ti p ận từ

b n ngo i) Điển hình ó Jigme Singye W ng hu k sử ng khái niệm T ng h nh phú qu gi (Gener l N tion H ppiness) v o n m 1972 Cá h ti p ận từ b n trong tr n n ng l ủ á nh n trong việ th m n nhu ầu ủ on người l m

ơ sở xem x t h t lư ng s ng như: Am rty Sen trong nghi n u ầu ti n ng b

n m 1985 h ng hó v n ng l v trong tá phẩm Ch t lư ng uộ s ng (1993) phát triển l thuy t ti p ận n ng l ( p bilities ppro h); R.C Sh rm (1988) trong D n s t i nguy n m i trường v h t lư ng s ng ; v Osho trong

tá phẩm H nh phú t i t m

2.4 G ớ ệ ộ s ự ệ ớ

Phần vi t n y sẽ giới thiệu một s nghi n u th nghiệm trướ tìm hiểu m i

qu n hệ gi v n t m l k t qu ng việ v h t lư ng s ng th ng qu á th nh phần u t o n n v n t m l Do tá gi hư tìm th y á nghi n u th nghiệm

v m i li n hệ gi á th nh phần ủ v n t m l i với h t lư ng s ng ũng

Trang 26

17

như l m i li n hệ gi k t qu ng việ v h t lư ng s ng n n sẽ kh ng trình b y

á nghi n u th nghiệm ng n y t i y

Nghiên cứu của Luthans và các cộng sự (2007)

Luth ns v á ộng s (2007) thu thập s lư ng 422 mẫu qu n sát l á

ng nh n t i b nh máy ở Trung Qu (h i nh máy tư nh n v một nh máy thuộ nh nướ ) Từ nghi n u n y á tá gi h ng minh rằng v n t m l ủ

ng nh n ở á nh máy ó m i qu n hệ với k t qu ng việ tr n ti n lương Nghi n u sử ng m hình nghi n u s u:

K t qu công vi c = f (Age, ender, Psycho ogica capita )

Trong ó:

Age: ộ tu i

Gen er: giới t nh

Psy hologi l pit l: b o g m 4 y u t ủ v n t m l l : hy vọng (hope) s

l qu n (optimism) t nh ki n trì (resilien y) v t tin v o n ng l b n th n (self – efficacy)

Nghi n u hỉ r rằng ộ tu i (một bi n s kiểm soát) ó nh hưởng t h tới k t qu ng việ trong ó bi n s giới t nh kh ng thể hiện b t s tá ộng

n o Đặ biệt một s th nh phần ủ v n t m l như t nh ki n trì v s l qu n ó

tá ộng ương n k t qu ng việ Trong ó tá ộng bi n ủ t nh ki n trì tới

k t qu ng việ l 0.24 v tá ộng bi n ủ y u t s l qu n tới k t qu ng việ l 0.01 (m tá ộng r t th p) Cá y u t òn l i l ni m hy vọng v s t tin

v o n ng l ủ b n th n l i kh ng ó ngh th ng k trong m hình h i quy ủ

á tá gi

Nghiên cứu của Sema và Asuman (2014)

Sem v Asum n (2014) thu thập liệu qu n sát từ 361 người l o ộng ở á

ng nh ngh khá nh u nhằm m h tìm hiểu m i qu n hệ gi v n t m l v k t

qu ng việ th ng qu s tá ộng trung gi n ủ hiệu ng l n t từ ng việ –

gi ình (work f mily spillover) v s kh e t m l (psy hologi l well- being)

Trang 27

18

Trong ó:

V n t m l : l tr ng thái t m l t h trong s phát triển ủ á nh n V n

t m l b o g m á y u t : s t tin v o n ng l b n th n t nh l qu n s hy vọng v t nh ki n trì

K t qu ng việ : Đư o lường bởi m nhận ủ người ư h i v h t

lư ng ng việ m họ th hiện ũng như l m nhận ủ họ v s ánh giá

ủ nh ng ng nghiệp xung qu nh h y người qu n l tr ti p i với nh ng ng việ m họ th hiện

Hiệu ng l n t gi ình v ng việ (work f mily spillover): s nh hưởng tương tá ủ uộ s ng gi ình v o ng việ v ngư l i l s nh hưởng ủ

ng việ v o uộ s ng gi ình Nói hung n u y u t gi ình thuận l i sẽ giúp

ho họ truy n t i s tá ộng trung gi n ủ v n t m l t t hơn tới k t qu ng việ

S kh e t m l (psy hologi l well-being): l tr i nghiệm t h ủ on người trong uộ s ng l s k t h p ủ nh ng tr ng thái t h như: h nh phú

v hiệu qu ho t ộng trong uộ s ng á nh n v x hội Một người sở h u s

kh e t m l t t sẽ huyển t i t t hơn s tá ộng ủ v n t m l tới hiệu qu l m việ

Để th hiện nghi n u tr n tá gi sử ng m hình u trú tuy n t nh SEM ể ướ lư ng á m i qu n hệ n y Tá gi kh ng tá h rời v n t m l th nh

Nghiên cứu của Nguyen & Nguyen (2012)

Nguyen & Nguyen (2012) ti n h nh kiểm tr á v i trò ủ v n t m l (PsyCap) trong m i qu n hệ với k t qu ng việ v h t lư ng ời s ng ng việ (QWL) củ á nh ti p thị trong một thị trường ng huyển i như Việt N m

Trang 28

19

Đ ng thời i u tr á tá ộng ủ nh ti p thị v o QWL trong m i qu n hệ với k t qu ng việ v h t lư ng s ng (QoL) Nghi n u n y ư ti n h nh

kh o sát với 364 nh ti p thị t i Th nh ph H Ch Minh K t qu l PsyC p ó tá ộng t h n k t qu ng việ v QWL ủ nh ti p thị Đ ng thời QWL

Tác động của sự tự tin đến ết quả công việc

Theo Wright (2004) á nh n vi n ó s t tin v o b n th n o sẽ tin v o

th nh ng trong ng việ v gắng h t mình ể ho n th nh m ti u ủ mình Theo St jkovi v á ộng s (2003) ni m tin v o b n th n ũng góp phần t o n n

k t qu ng việ v m giá hiệu qu á nh n o ó thể giúp uy trì nh ng nỗ

l ng y trong i u kiện b t l i v k t qu kh ng hắ hắn Hơn n trong nghi n u ủ Luth ns v á ộng s (2005) ni m tin v o b n th n ư nghi n

u s u hơn trong b i nh ng việ ng k t luận ni m tin v o b n th n ó một tá ộng t h tr ti p n k t qu ng việ Cá nghi n u khá ũng ho th y

ni m tin v o b n th n ó thể i thiện k t qu ng việ ủ người l o ộng

Tác động của sự lạc quan đến đến ết quả công việc

Trong m i trường l m việ Seligm n (1998) tìm th y một m i qu n hệ ó ngh v m i qu n hệ ùng hi u gi s l qu n v k t qu ng việ ủ á

nh n vi n i l bán b o hiểm Ngo i r m i qu n hệ t h gi s l qu n v

k t qu ng việ ư h ng minh trong uộ kh o sát ủ ng nh n nh máy Trung Qu bởi Luth ns v á ộng s (2005) S u ó k t qu ủ Yousself v Luth ns (2007) ũng phát hiện r rằng s l qu n ủ người l o ộng li n qu n

Trang 29

20

n s h i lòng h nh phú v k t qu ng việ Một s nghi n u ũng hỉ r rằng s l qu n ó tá ộng tr ti p n k t qu ng việ (S hulm n 1999); (Seligman, 1998)

Theo Luth ns v ộng s (2007) i với người l qu n, thoái lui kh ng nh t thi t ư oi l th t b i m hỉ l nh ng thử thá h v ơ hội ể t n th nh ng

v ng ũng hỉ r nh ng tá ộng t h ủ s l qu n n k t qu việ trong nghi n u ở ng nh n nh máy Trung Qu

Tác động của hy vọng đến đến ết quả công việc

Hy vọng ó tá ộng t h n k t qu ng việ vì nh ng người hy vọng thì ó ộng l v t tin hơn ể ho n th nh nhiệm v ũng như ó biện pháp th y

th khi gặp nh ng trở ng i o ó ẫn n k t qu o hơn K t luận n y ư

h ng minh trong á nghi n u ủ Youssef & Luthans (2007)

Theo Peterson v ộng s (2003) hy vọng l một th nh phần qu n trọng ủ

v n t m l v ó tá ộng ùng hi u với k t qu ng việ nghi n u ũng hỉ ra

nh ng nh qu n l ó ni m hy vọng ở m o sẽ ó k t qu l m việ o hơn ũng như ó kh n ng gi h n nh n vi n o v l m ho nh n vi n m th y h i lòng hơn K t qu l việ l m n y vừ giúp ho nh qu n l ó t ư k t qu ng việ o ũng như l gián ti p giúp ho nh n vi n i thiện k t qu l m việ ủ mình v từ ó góp phần giúp i thiện k t qu ho t ộng t ng thể hung ủ t

h

Tác động của t nh iên tr đến đến ết quả công việc

T nh ki n trì l một trong nh ng nh n t xá ịnh kh n ng th h nghi hoặ

kh ng th h nghi trong m i trường l m việ Theo Luth ns v á ộng s (2005)

Trang 30

v n t m l ó tá ộng tới h t lư ng s ng ng việ v h t lư ng s ng ng việ

l i ó tương qu n tới k t qu ng việ v h t lư ng s ng H y trong một nghi n

u ủ Wright (2004) ũng ư r một nhận ịnh rằng s t tin v o n ng l b n

th n ó một tá ộng t h tr ti p n h t lư ng s ng

Nghi n u n y mu n tìm hiểu m i li n hệ gi v n t m l k t qu ng việ v h t lư ng s ng tr n th nghiệm Do vậy nghi n u sẽ ti n h nh ph ng

v n s u ể tìm hiểu ki n ủ á huy n gi v s tá ộng tr n Trong trường

h p nó ó tá ộng thì ó thể oi k t qu ng việ như l một bi n trung gi n truy n ẫn s tá ộng ủ v n t m l tới h t lư ng s ng

Trang 31

Th m v o ó hương n y ũng tìm hiểu nội ung ủ từng y u t u th nh

n n v n t m l ũng như l m i li n hệ gi v n t m l k t qu ng việ v h t

lư ng s ng v mặt l thuy t v v mặt th nghiệm R t nhi u á nghi n u th nghiệm hỉ r m i li n hệ t ng thể ủ v n t m l tới k t qu ng việ tuy nhi n kh ng ph i t t á th nh phần u th nh n n v n t m l u ó nh hưởng

Trang 33

24

HƯƠNG 3 THIẾT KẾ NGHI N U

Chương 3 trình b y thi t k nghi n u v phương pháp nghi n u tr n

á gi thuy t v m hình nghi n u r ở hương 2 Chương n y g m b n phần h nh: (1) quy trình nghi n u (2) x y ng th ng o á nh n t (3) thi t k

ph ng v n s u (4) á phương pháp ph n t h sử ng trong quá trình nghi n u

Kh o sát thử nghiệm

Cronb h s Alpha

Trang 34

25

Quy trình nghi n u n y ư th m kh o ngu n từ Nguyễn Đình Thọ & Nguyễn Thị M i Tr ng (2008) v ó i u hỉnh một hút ho phù h p với ngu n

l nghi n u ủ tá gi Nghi n u ư th hiện g m b bướ h nh: (i) x y

ng th ng o (ii) kh o sát th nghiệm v (iii) ph n t h h nh

(i) Xây d ng thang đo Bắt ầu từ việ kh o u l thuy t t i sẽ x y ng

m hình nghi n u s u ó l thi t k b ng u h i nháp v b ng u h i ph ng

v n s u Để th hiện ho ho t ộng ph ng v n s u nhằm tìm hiểu s hiểu bi t ủ một s áp vi n v v n t m l k t qu ng việ h t lư ng s ng ũng như l m i

qu n hệ ủ húng với nh u Đ ng thời ho t ộng n y ũng nhằm m h tìm hiểu ki n ánh giá ủ áp vi n v b ng u h i nháp ư x y ng ể xem x t

i u hỉnh ho phù h p

(ii) Kh o sát th c nghi m B ng u h i s u khi ư i u hỉnh từ ph ng v n

s u sẽ ư ti p t thử nghiệm tr n th t với mẫu bằng 10 ể xem x t nh ng

v n m áp vi n ó thể gặp ph i ể tìm hiểu t nh phù h p ủ b ng u h i i với á áp vi n S u ó b ng h i ư ho n thiện v ti n h nh kh o sát h nh th

(iii) Phân tích chính Th hiện kh o sát h nh th ó 617 b ng u h i ư

phát r nhận ư v 438 mẫu S mẫu thu thập ư s u khi lo i b nh ng mẫu

kh ng h p lệ l 300 mẫu trong ó: 27 b ng kh o sát tr ti p v 273 b ng l s h i

áp th ng qu kh o sát tr tuy n bằng ng Google o s v ư sử ng ho nghi n u h nh th

Nghi n u ịnh lư ng l lo i nghi n u h nh th ư th hiện th ng

qu b ng u h i kh o sát Th ng tin thu thập ư ùng ể ánh giá ộ tin ậy v

ộ giá trị ủ th ng o kiểm ịnh th ng o kiểm ịnh s phù h p ủ m hình Nghi n u ịnh lư ng n y nhằm kiểm ịnh á th ng o v m hình l thuy t Nghi n u sử ng phần m m SPSS kiểm ịnh th ng o bằng hỉ s Cronb h s Alph S u khi ph n t h Cronb h s Anph á th ng o phù h p sẽ

ư kiểm ịnh ti p theo bằng việ ph n t h nh n t khám phá EFA ể hiệu hỉnh

ho phù h p S u ó ti n h nh h y AMOS với phương pháp ph n t h y u t

kh ng ịnh CFA ư ùng ể kiểm ịnh th ng o v phương pháp ph n t h m

Trang 35

26

hình u trú tuy n t nh SEM ƣ sử ng ể kiểm ịnh ộ th h ng ủ m hình

l thuy t v á gi thuy t trong nghi n u n y

2 T i m th y t tin khi giới thiệu v khu v l m

việ ủ t i trong á uộ họp với qu n l p o SEL2

3 T i m th y t tin khi li n hệ với nh ng i tá

4 T i m th y t tin khi trình b y th ng tin ho

Trang 36

27

Để o lường nh n t l qu n th ng o Likert b y iểm ư sử ng ể o lường á bi n với á p ộ từ ho n to n kh ng ng n ho n to n ng iểm s ng o nh n vi n ng ó s l quan

2 T i lu n mong i mọi việ x y r theo

3 3 Cá bi n o lường ho nh n t hy vọng

Stt Các bi n đo ờng cho nhân t Hy vọng Nguồn

1 V o thời iểm hiện t i t i ng h ng hái theo

Nguyen & Nguyen (2012)

2 Có r t nhi u á h ể gi i quy t b t kỳ v n

3 T i ó thể ngh nhi u á h ể t ư m

Trang 37

28

3.2.4 Tí k

T nh ki n trì ư sử ng ể bi t ư kh n ng ủ nh n vi n trong việ

vư t qu nh ng bi n v gi i quy t nh ng khó kh n ó trong m i trường ng sở (Luthans & ctg, 2008) Theo Nguyen & Nguyen (2012) ó ba bi n o lường nh n t

t nh ki n trì v th ng o Likert b y iểm ư sử ng ể o lường á bi n với á

2 T i thường rộng lư ng kho n ung với á ng

Stt Các bi n đo ờng nhân t k t qu công vi c Nguồn

1 T i tin rằng t i l một nh n vi n l m việ hiệu qu JOP1

Nguyen & Nguyen (2012)

2 T i h i lòng với k t qu ng việ ủ t i JOP2

Trang 38

29

3.2.6 s

Tương t như tr n theo nghi n u ủ Nguyen & Nguyen (2012) ó ba bi n ùng ể o lường h t lư ng s ng Th ng o Likert b y iểm ư sử ng ể o lường á bi n với á p ộ từ ho n to n kh ng ng n ho n to n ng Điểm s ng o ho th y nh n vi n ng t h t lư ng s ng ng cao

3 6 Cá bi n o lường nh n t h t lư ng s ng

Stt Các bi n đo ờng nhân t ch t ng s ng Nguồn

Nguyen & Nguyen (2012)

3 T i ó ư nh ng th qu n trọng trong uộ

3.3 P s k o s ử ệ

3.3.1 P s

Ph ng v n s u trong nghi n u n y ư ùng ể l m r m ộ hiểu bi t

ủ người ho t ộng trong ng ty thuộ ng nh x y ng t i ị b n TP HCM v

v n t m l với b n y u t u th nh như s t tin ni m hy vọng s l qu n v l m

r nh ng hiểu bi t ủ họ v k t qu ng việ ũng như h t lư ng s ng Đi u n y

sẽ giúp h ho việ x y ng b ng u h i kh o sát i u tr vừ sát với m ti u nghi n u l i vừ ễ hiểu v hiểu úng i với i tư ng kh o sát

Trang 39

 Có 10/10 áp vi n hiểu r v k t qu ng việ trong m i trường l m việ Mười áp vi n ư r nh ng ki n b sung cho nh u v việ hiểu th n o l k t

Trang 40

1 V n t m l (Psy hologi l pit l)

SEL Self-efficacy S t hiệu qu s

v n i h n ể tìm r gi i pháp

T i m th y t tin khi ph n t h một v n i

h n ể tìm r gi i pháp

ủ t i trong á

uộ họp với qu n

l o p

T i m th y t tin khi giới thiệu

v khu v l m việ ủ t i trong

ng ty

T i m th y t tin khi li n hệ với

nh ng i tá b n ngo i ng ty

ng nghiệp

T i m th y t tin khi trình b y

th ng tin ho

ng nghiệp

i u hỉnh

từ

Ngày đăng: 21/01/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w