Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa dược pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1THUỐC TIM MẠCH
1.THUỐC TRỊ CAO HUYẾT ÁP
2. THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP TIM
3. THUỐC TRỊ ĐAU THẮT NGỰC
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
CÁC NHÓM HẠ HUYẾT ÁP
MỘT SỐ THUỐC TIÊU BIỂU
Trang 31.Định nghĩa huyết áp
2. Cao huyết áp
Phân loại mức độ cao huyết áp theo JNC-2003
Trang 4MỘT SỐ LƯU Ý KHI DÙNG THUỐC HẠ HUYẾT ÁP
Dùng thuốc lâu dài (có thể suốt đời)
clonidin > methyldopa > guanaben
- Các thuốc chẹn giao cảm beta:
propranolol > metoprolol > pidolol
Trang 5R1
Trang 6N COOH
SH
O
CH 3
N COOH
N H
O
HOOC CH 3 Ph
Trang 8NHÓM ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
Trang 10- Không có tương tác thuốc xấu.
- Khi kết hợp với các thuốc hạ áp khác, thường cho kết quả tốt.
Tác dụng phụ
- Ho khan (do tích lũy Brandykinin, dùng nhóm ARB thay thế).
- Dị ứng
Trang 11NHÓM ĐỐI KHÁNG RECEPTOR ANGIOTENSIN II
Trang 12NHÓM ĐỐI KHÁNG RECEPTOR ANGIOTENSIN II
Trang 13NHÓM ĐỐI KHÁNG RECEPTOR ANGIOTENSIN II
Chỉ định
Trị THA (đặc biệt ĐTĐ + THA dùng tốt thay thế ACEI).
Dùng một mình / phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.
Chống chỉ định
Mẫn cảm thuốc, phụ nữ có thai
Trang 14NHÓM CHẸN RECEPTOR β-ADRENERGIC
Receptor β-adrenergic: có 2 loại β1 và β2
- Receptor β1 : chủ yếu tác động trên tim Kích thích → tăng tần số, biên độ tim, tốc độ
dẫn chuyền nhĩ thất, tăng tiết renin → tăng huyết áp
- Receptor β2 : chủ yếu trên cơ trơn.
Trang 15CH 3 HO
Trang 16NHÓM CHẸN RECEPTOR β-ADRENERGIC
Các dẫn chất aryloxypropanolamin (N-isopropyl)
H R
OH H
N H
Trang 17NHÓM CHẸN RECEPTOR β-ADRENERGIC
Cơ chế tác động
- Các thuốc này có ái lực mạnh với các receptor β- adrenergic trên tế bào đích của thần kinh giao cảm
- Cạnh tranh với norepinephrin trên receptor
β-adrenergic (chủ yếu là β1 có ở cơ tim ) → giảm co
bóp tim, hạ tần số tim → hạ huyết áp.
- Cẩn thận khi dùng cho những bệnh nhân bị cao huyết áp kèm hen.
Trang 18NHÓM CHẸN RECEPTOR β-ADRENERGIC
Chỉ định
- Cao huyết áp nhẹ và vừa + triệu chứng
cường giao cảm; có stress
- Thiếu máu cục bộ và nhất là có trải qua nhồi máu cơ tim.
Trang 19NHÓM ỨC CHẾ DÒNG CALCI
- Có cấu trúc khác nhau – cùng cơ chế tác động :
Ức chế dòng Ca++ vào tế bào
- Thế hệ 1: verapamil; nifedipin; diltiazem
- Thế hệ 2: amlodipin; felodipin; isradipin; nicardipin; nimodipin
Tác dụng
- Hạ huyết áp ; chống đau thắt ngực
- Các thuốc ức chế Ca++ cũng có tác dụng với mọi
mức độ cao huyết áp
Trang 20NHÓM ỨC CHẾ DÒNG CALCI
Cơ chế tác động
- Dòng Ca++ kích hoạt các protein co bóp của sợi cơ trơn.
- Ức chế dòng Ca++ → giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp.
- Thuốc ức chế chọn lọc những kênh vận chuyển các Ca++ ở màng cơ trơn tiểu động mạch
và cơ tim → hạ huyết áp.
- Tăng đào thải Na+ qua nước tiểu → hạ huyết áp.
Trang 21NHÓM ỨC CHẾ DÒNG CALCI
Trang 22NHÓM ỨC CHẾ DÒNG CALCI
Chỉ định
- Verapamil: trị cao huyết áp có nhịp tim nhanh
- Diltiazem: trị cao huyết áp kèm thiếu máu cục bộ
- Nifedipin cao huyết áp có nhịp tim chậm
Tác dụng phụ
Tụt huyết áp, suy tim, cơn nóng bừng, đỏ da, phù
Tương tác thuốc
- Kết hợp tốt với các thuốc hạ áp khác.
Trang 241 0,5
Reserpin
1 10-50 tăng từ từ
Guanethidin
Thuốc kìm giao cảm tác
động ngoại vi
3-4/phút, tiêm IV
Trimethaphan
Chẹn hạch giao cảm
2-3 3
250 0,1-0,3
Methyldopa Clonidin
Trang 25NHÓM THUỐC GIÃN MẠCH TRỰC TiẾP
Trang 26NHÓM THUỐC GIÃN MẠCH TRỰC TIẾP
Hydralazin: nhịp nhanh, đau thắt ngực, buồn nôn, tiêu chảy
Minoxidil: nhịp nhanh, giữ nước và muối, phù
Na nitroprusid: buồn nôn, đổ mồ hôi
Diazoxid: tăng đường huyết, uric, giữ Na+, nhịp nhanh
Trang 28- Đau đầu, giảm bạch cầu.
- Phù: chi, mạch dưới lưỡi, thanh quản →
Trang 29- Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
- Nếu dạng tự do thì có thể định lượng bằng phương pháp acid-base
Trang 31N N
Trang 33H 3C
Trang 34H 3C
CH 3
HCl
Trang 35- Trị đau nửa đầu.
- Trị nhiễm độc tuyến giáp.
- Trị đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim, loạn nhịp tim.
Chống chỉ định
N H
H 3C
CH 3
HCl
Trang 36Suy tim, Xung huyết tim, hen suyễn Chú ý
Cho phản ứng dương tính giả của doping Không dừng thuốc đột
O
O H H N H
Trang 39DILTIAZEM HCl
Kiểm nghiệm
Định tính
Phổ IR SKLM Ion Cl-
Trang 40Tác dụng
- Ức chế Calci , tương tự verapamil Chống chỉ định
Rối loạn chức năng xoang, block nhĩ thất Suy gan, suy thận Phụ nữ có thai và cho con bú
Trang 41Định lượng
- Phương pháp Oxy hóa khử với Cericamonisulfat
- Phương pháp môi trường khan.
H 3COOC
O 2N
COOCH 3
Trang 42Tác dụng
- Ức chế Calci , tương tự verapamil Tác dụng phụ
Nhức đầu, buồn nôn; bốc hỏa; phù chân
Chống chỉ định
Mẫn cảm thuốc Phụ nữ có thai và cho con bú
Trang 43Kiểm nghiệm
Định tính
Phổ IR Phổ UV
SO 3 H
.
Trang 44Kiểm nghiệm
Định tính
Phổ IR Phổ UV
Các phản ứng màu.
Định lượng - Phương pháp môi trường khan và đo quang.
Trang 45NH Cl
Trang 46HYDRALAZIN HYDROCLORID
Kiểm nghiệm
Định tính
Phổ IR, UV Cl-, đo Mp Phản ứng màu
Định lượng
- Phương pháp iodat.
- HPLC
N N NHNH 2
HCl
Trang 47HYDRALAZIN HYDROCLORID
N N NHNH 2
HCl
Trang 49Giữ muối, nước.
Chứng rậm lông, phù ngoại biên.
Tăng tần số tim, hạ huyết áp thế đứng.
Trang 50ĐẠI CƯƠNG
MỘT SỐ THUỐC TIÊU BIỂU
Trang 511.Nhịp tim và loạn nhịp tim
- Nhịp tim quá nhanh
- Nhịp tim quá chậm
- Ngoại tâm thu
- Loạn nhịp hoàn toàn
- Rối loạn tính tự động của nút xoang
- Rối loạn dẫn truyền
Trang 54QUINIDIN SULFAT
Kiểm nghiệm
Định tính
Phản ứng thaleo-erythroquinin Phản ứng tạo huỳnh
quang Ion SO4
Phổ UV, IR.
Định lượng
Phương pháp định lượng môi trường khan Phương pháp định lượng
acid-base Phương pháp định lượng sắc ký trao đổi ion
Trang 55
2-QUINIDIN SULFAT
Chỉ định
Nhịp nhĩ nhanh (tốt nhất) Nhịp thất nhanh
Tác dụng phụ
- Thường gặp là tiêu chảy (30-50%)
- Các phản ứng miễn dịch : giảm tiểu cầu, suy tuỷ, suy gan.
- Kích thích niêm mạc tiêu hóa, buồn nôn, dị ứng, sốt, chóng mặt, mẩn
ngứa.
thất nhanh, ngừng tim
Trang 56QUINIDIN SULFAT
Tác dụng
- Giảm tốc độ dẫn truyền
- Liều cao làm chậm nhịp tim giãn mạch ngoại biên và hạ huyết áp
- Có tác dụng hủy đối giao cảm
- Làm giảm tính thấm của màng tế bào với các ion → ổn định màng.
Trang 57- Ketoconazol →↑ nồng độ quinidin trong máu
- Nifedipin, Verapamil làm giảm nồng độ quinidin
trong huyết tương.
- ↑ nồng độ Digoxin
- Thuốc hạ áp : tăng nguy cơ tụt huyết áp
- Rifampycin, phenytoin, phenobacbital và các barbituric giảm nồng độ quindin trong
Trang 59PROCAINAMID HYDROCLORID
Tương tác thuốc
Amiodaron → ↑ nồng độ của procainamid Mất tác dụng pyridostigmin và
neostigmin Thuốc hạ huyết áp: tăng nguy cơ tụt huyết áp.
Các thuốc ức chế H2 → giảm sự đào thải procainamid ở ống thận Famotidin
không có tác dụng này.
Ofloxacin cũng giảm thải trừ procainamid.
Trimetoprim và procainamid cạnh tranh thải trừ ở ống thận.
Trang 60Phòng loạn nhịp do nhồi máu cơ tim.
Trang 61Tác dụng phụ
Chủ yếu là tác dụng kháng cholinergic Chống chỉ định
Glaucom, shock tim, bệnh gan, phụ nữ có thai Tương tác thuốc
Tăng tác dụng kháng cholinergic của atropin, disyclomin, glycopyrrolat
Với lidocain có thể gây rối loạn dẫn truyền.
Tăng dẫn truyền ở nút nhĩ thất và tăng nhịp thất khi phối hợp glycozid tim.
Erythromicin làm tăng nồng độ disopyramid trong huyết tương
Trang 62Phương pháp môi trường khan Chỉ định
Loạn thất trên Loạn nhịp nhĩ thất.
Tác dụng phụ
Trên tim mạch: đỏ mặt, đau đầu, hạ huyết áp, rung thất, nhịp thất nhanh.
Đường tiêu hóa: vị kim loại, khô họng Hô hấp: khó thở.
N
N
N O
O
P OH O
OH
NH 2
Trang 63O OH
P O OH
Trang 65Phương pháp acid - base Chỉ định
Loạn trên thất và loạn nhịp thất.
Trang 66ĐẠI CƯƠNG
MỘT SỐ THUỐC TIÊU BIỂU
Trang 671 Đau thắt ngực
Nguyên nhân:
Cơ tim thiếu oxy, hẹp mạch vành, co thắt mạch vành, tăng nhu cầu oxy
Khắc phục
- Tăng mức cung cấp oxygen cho cơ tim: dùng thuốc giãn mạch
- Giảm mức tiêu thụ oxygen: dùng thuốc ức chế beta-adrenergic, thuốc ức chế kênh calci.
Trang 682 Cơ chế
MLCK hoạt hóa
Myosin – LC Myosin – LC – PO 4 Co mạch Myosin- LC Giãn
NO
Trang 70Chỉ định
Phòng cơn đau thắt ngực, trị suy tim trái.
Phối hợp với các thuốc khác trong phù phổi cấp Lưu ý: tăng liều từ từ.
Tác dụng phụ
Tăng nhạy cảm thuốc, loạn nhịp, nhịp nhanh Rối loạn tiêu hóa
Khô miệng, Methemoglobin Nhức đầu dữ dội
Hạ huyết áp
ONO 2
ONO 2
O 2NO
Trang 71Tương tác thuốc
Một số thuốc cường giao cảm giảm tác dụng giãn mạch của nitroglycerin.
Nitroglycerin cũng đối kháng tác dụng của acetylcholin, histamin.
Aspirin dùng ở liều cao có thể ức chế sự hấp thu của nitroglycerin qua đường lưỡi.
ONO 2
ONO 2
O 2NO
Trang 73Là thuốc chống đau thắt ngực thế hệ mới là nhóm
ức chế 3-ketoacyl coenzym A thiolase (3-KAT).
Trang 74Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn Chống chỉ định
- Cơn đau thắt ngực cấp hay nhồi máu cơ tim
- Phụ nữ có thai và cho con bú