Sô liên kết giữa đường với axit trên một mạch của gen bằng 1679, hiệu số giữa nuclêôtit.. loại A với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20%A[r]
Trang 13 - Công thức và các dạng bài tập về ADN - Phần 2
Bài 1 Một đoạn ADN có chiều dài là 4080 A0 và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của cả gen Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại G là 200 và số nuclêôtit loại A là
320 Số nuclêôtit từng loại trên mạch 1 của gen đó sẽ là
A A = T = 320, G = X = 200 B A = 320, T = 200, G = 200, X = 480.
C A = 320, T = 160, G = 200, X = 520 D A = 320, T = 200, G = 200, X = 320.
Bài 2 Trong một phân tử ADN, Tổng số nuclêotit loại G và loại X là 30 000 nuclêotit Biết
phần trăm nuclêotit loại G trừ đi một loại nuclêotit khác bằng 10% Chiều dài của ADN là
A 85 µm B 8,5 µm C 85 A0 D 8,5 A0
Bài 3 Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng
số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần
số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là
Bài 4 Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên
mạch một của gen này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là
Bài 5 Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có 1,5
T X
A G
làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A A + G = 30%; T + X = 20% B A + G = 40%; T + X = 60%.
C A + G = 20%; T + X = 30% D A + G = 60%; T + X = 40%.
Bài 6 Trong cấu trúc của một nucleotit, axitphotphoric liên kết với đường ở vị trí cacbon số (a)
và bazơnitric liên kết với đường ở vị trí cacbon số (b), a và b lần lượt là
A 5’ và 1’ B 1’ và 5’ C 3’ và 5’ D 5’ và 3’
Bài 7 Sô liên kết giữa đường với axit trên một mạch của gen bằng 1679, hiệu số giữa nuclêôtit
loại A với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20% Số liên kết Hidro của gen nói trên bằng :
Bài 8 Một gen có chiều dài trên mỗi mạch bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết phôtphođieste
giữa các đơn phân trên mỗi mạch của gen bằng bao nhiêu ?
Bài 9 Một mạch của phân tử ADN có khối lượng bằng 36.107 đơn vị cacbon, thì số vòng xoắn của phân tử ADN nói trên bằng :
Bài 10 Trên mạch thứ nhất của gen có 15% A, 25% T và tổng số G với X trên mạch thứ hai
của gen bằng 840 nuclêôtit Chiều dài của gen nói trên (được tính bằng namômet) bằng :
Trang 2Bài 11 Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm
tỷ lệ 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346
micrômet Số liên kết hiđrô của gen bằng :
Bài 12 Một ADN có chiều dài 510 nm và trên mạch một của ADN có A1 + T1 = 600 nuclêôtit
Số nuclêôtit mỗi loại của ADN trên là
A A = T = 300; G = X = 1200 B A = T = 1200; G = X = 300.
C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 600; G = X = 900.
Bài 13 Một ADN có hiệu giữa nuclêôtit Ađênin một loại nuclêôtit khác bằng 12,5% so với
tổng số nuclêôtit Tỉ lệ phần trăm mỗi loại nuclêôtit của ADN là:
A A = T = 32,5%; G = X = 17,5% B A = T = 31,25%; G = X = 18,75%.
C A = T = 12,5%; G = X = 37,5% D A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
Bài 14 Trong mạch thứ nhất của ADN có tổng giữa hai loại nuclêôtit loại A và T bằng 40% số
nuclêôtit của mạch ADN có 264 nuclêôtit loại T ADN nói trên có chiều dài là:
A 0,2244 mm B 2244 A0 C 4488 A0 D 1122 µm.
Bài 15 Mạch thứ nhất của ADN dài 0,2448 µm ở mạch đơn thứ hai có tỉ lệ các loại nuclêôtit
A, T, G, X lần lượt là: 1, 7, 4, 8 Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch thứ hai lần lượt là:
Bài 16 Trên một mạch của gen có chứa 150 A và 120 T Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit
loại X Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng :
Bài 17 Trên một mạch của ADN có 10% timin và 30% ađênin Tỷ lệ phần trăm số nucleotit
mỗi loại của ADN trên là
A A = T = 40%; G = X = 60% ; B A = T = 30%; G = X = 20%;
C A = T = 10%; G = X = 40% ; D A = T = 20%; G = X = 30%;
Bài 18 Trên mạch khuôn của một đoạn ADN có số nuclêôtit loại A = 60, G = 120, X = 80, T =
30 Số nucleotit mỗi loại của ADN trên là
A A = T = 150, G = X = 140 B A = T = 200, G = X = 90
C A = T = 90, G = X = 200 D A = T = 180, G = X = 110
Bài 19 Nhiệt độ làm tách hai mạch đơn của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy
Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của các ADN có chiều dài bằng nhau: ADN1 = 370C, ADN2 =
700C, ADN3 = 530C, ADN4 = 870C, ADN5 = 460C Trình tự sắp xếp các ADN nào dưới đây là đúng nhất khi nói đến liên quan đến tỉ lệ (A + T)/ tổng nuclêôtit của ADN nói trên theo thứ tự tăng dần?
A ADN4 → ADN2 → ADN3 → ADN5 → ADN1 B ADN1 → ADN5 → ADN3 → ADN2 → ADN4
C ADN1 → ADN2 → ADN3 → ADN4 → ADN5 D ADN5 → ADN4 → ADN3 → ADN2 → ADN1
Trang 3Bài 20 Điểm giống nhau giữa ADN của nhiễm sắc thể và ADN của plasmit.
A Nằm trong tế bào chất của tế bào.
B Có thể làm thể truyền các gen từ tế bào cho đến tế bào nhận.
C Có cấu trúc chuổi xoắn kép.
D Cấu trúc từ các đơn phân là nuclêôtit và có khả năng tự nhân đôi đúng mẫu.
Bài 21 Khi phân tích một axit nuclêic người ta thu được thành phần của nó gồm: 20% A, 30%
G, 30%U, 20% X Kết luận nào sau đây là đúng?
A Axit nuclêic này là ARN có cấu trúc mạch kép
B Axit nuclêic này là ARN có cấu trúc mạch đơn
C Axit nuclêic này là ADN có cấu trúc mạch kép
D Axit nuclêic này là ADN có cấu trúc mạch đơn
Bài 22 Khi nghiên cứu cấu trúc của một đoạn phân tử ADN hai mạch người ta xác định được
có 1800 phân tử axit photphoric và 300 bazơ nitơ loại Ađenin(A) Kết luận nào sau đây là đúng
A loại bazơ nitơ Guanin(G) là 600.
B chiều dài phân tử ADN là 6120 A0
C số liên kết hoá trị giữa các nucleotit là 1799.
D khối lượng phân tử của đoạn ADN là 9 105 đvc.
Bài 23 Trong cấu trúc của 1 đơn phân nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac
bon số (m) và bazơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số (n); m và n lần lượt là:
A 5’ và 1’ B 1’ và 5’ C 3’ và 5’ D 5’ và 3’.
Bài 24 Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN, yếu tố nào là quan trọng
nhất
A trật tự xắp xếp của các nuclêôtit B thành phần các loại nuclêôtit.
C cấu trúc không gian của ADN D số lượng các loại nuclêôtit.
Bài 25 Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của ADN được đảm bảo bởi:
A liên kết hoá trị bền vững.
B cấu trúc xoắn kép của ADN.
C tính bền vững của các liên kết phôphođieste.
D tính yếu của các liên kết hiđrô trong nguyên tắc bổ sung.
Bài 26 Nhờ đặc điểm chủ yếu nào sau đây, ADN có tính linh hoạt và có thể đóng hay tháo
xoắn lúc cần thiết:
A liên kết hiđrô rất lớn nhưng lại là liên kết yếu B liên kết hoá trị rất bền.
C số liên kết phôphođieste giữa các nuclêôtit D nguyên tắc bổ sung tỏ ra lỏng
lẻo
Bài 27 Trên mạch một của ADN có tỉ lệ (A+G)/(T+X) = 0,4 thì tỉ lệ đó trên mạch hai là
Bài 28 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của ADN dẫn đến kết quả là:
A A+T = G+X B A+T/G+X = 1 C A = G, T = X D A/T = G/X
Bài 29 Vị trí các nguyên tử cacbon trong cấu trúc của đường đêôxiribô trong một nuclêôtit
được đánh số:
A 1', 2', 3', 4', 5' B 1, 2, 3, 4 C 1', 2', 3', 4' D 1, 2, 3, 4, 5
Trang 4ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
N=4080.2:3,4=2400
A=2400.20%=480
G=2400/2-480=720
>X1=G2=G-G1=720-200=520
>T1=N/2-A1-T1-G1=1200-200-320-520=160
Câu 2: B
G + X = 30.000 Suy ra G = X = 15.000
G - A = 10%
G + A =50%
==> G = 30%
Tổng nu= 15000:0,3 = 50.000
Suy ra L=( N: 2) X 3,4 = 85000 A
Câu 3: C
2A + 3G = 2128 (*)
A1 = T1; G1=2 A1; X1= 3A1
A/G = (A1+ A2)/ (G1 + G2) = (A1 + T1)/(G1 + X1)=2/5 ==> 5A - 2G = 0 (**)
Giải hệ phương trình (*) và (**)
A=224, G=560
Câu 4: B
G = 20% ==> A = 30%
A= A1+A2= A1 + T1 = 150+120= 270
G = (270:3) x2 = 180
H= 2A + 3G = 270x2 +180x3 = 1080
Câu 5: D
Chuỗi polinucleotide có
%A + %T + %X + %G = 100 % → T + X = 60 %, G + A = 40%
Mạch bổ sung theo nguyên tắc A = T, G = X nên A + G = 60%, T + X = 40%
Câu 6: A
Trong cấu trúc một nucleotide, acid photphoric liên kết với đường ở vị trí cacbon số 5" và bazo liên kết với đường ở vị trí cacbon 1'
Câu 7: B
Trang 5Gọi số nucleotide của gen là N.
Số liên kết hóa trị N/2 + N/2 - 1 = 1679 => N = 1680
%A - %G = 20% (*)
%A + %G = 50% (**)
%A = 35% ; %G = 15%
→ A= 588 ; G=252
Số liên kết hidro của gen H= 2x588 + 3x252 = 1932
Câu 8: B
N1=2346:3,4 = 690
Số liên kết hóa trị giữa các đơn phân = N-1 = 689
Câu 9: D
1 mạch của phân tử 36x10^7
Xòng xoắn = 36x10^7 /(300 x 10) = 12x10^4
Câu 10: C
A +T =40%, A = T = 20%
G = X = 30% = 840
Tổng nu = 840: 0,3 = 2800
Chiều dài = (2800: 2 )x3,4 = 4760 =476nm
Câu 11: A
N = (2346 :3,4)× 2 =1380 nucleotide
1 mạch của gen có tỷ lệ A:T:G:X = 1:1,5:2,25:2,75 → A1 = 92, T1 = 138, G1 = 207, X1 = 253
→ Số nucleotide của gen là: A = 230, G =460
Số liên kết Hidro 2A +3G = 1840
Câu 12: D
N = (5100:3,4)x2 =3000 nu
A= A1+ A2 = A1+T1 =600 nu
G = X = 900 nu
Câu 13: B
ADN có A-G =12,5% và A+G =50% → A=T =31,25%; G=X=18,75%
Câu 14: B
Trang 6ADN có %A1 +%T1 =40% số ncleotide của mạch
T = 264 = A1 +T1 → Tổng số nucleotide của 1 mạch = 264/0,4 = 660 nu
L = 660 × 3,4 = 2244 Å
Câu 15: C
Số nucleotide 1 mạch: 2448:3,4 = 720
Mạch 2 của gen có tỷ lệ A: T: G: X = 1:7:4:8 → A = 36; T = 252; G = 144; X =288
Câu 16: C
Một mạch của gen có 150A và 120T → Số nucleotide của gen A =T = 150+120 =270 Gen có 20% X → A =30% → số nucleotide của gen là: 270 × 100 : 30 = 900 nucleotide → X = 180
Số liên kết hidro: 270× 2 + 180 × 3 = 1080
Câu 17: D
só Nu của gen là :
A=T=(A1+T1)/2=(10+30)/2=20%
G=X=(100-2.20)/2=30%
Câu 18: C
số Nu mỗi loại của gen:
A=T=60+30=90
G=X=120+80=200
=> số Nu mỗi loại cần cung cấp khi nhân đôi là :
A=T=90
G=X=200
Câu 19: A
Nhiệt độ nóng chảy tỷ lệ thuận với số liên kết hidro trong phân tử, tỷ lệ thuận với tỷ số G-X, và
tỷ lệ nghịch với tỷ số A-T/ tổng số nucleotide trên ADN
Câu 20: D
có loại ADN nằm trong tế bào chất và nằm ngoài tế bào chất > A sai
ADN của NST ko thể làm thể truyền > B sai
ADN của plasmit có cấu trúc dạng vòng > C sai
Câu 21: B
Với sự xuất hiện của U thì đây là ARN
lại có G khác X > đây là mạch đơn
> Axit nuclêic này là ARN có cấu trúc mạch đơn
Câu 22: A
có 1800 phân tử axit photphoric => có N=1800
=> A+G=900 => G=900-300=600
Câu B: L=900.3,4=3060
Trang 7Câu C: Số liên kết hóa trị =2.1800-2=3598
Câu D : khối lượng = 1800.300=540000
Câu 23: A
Trong cấu trúc 1 đơn phân nucleotide, acid photphoric liên kết với đường ở vị trí cacbon 5', và bazo liên kết với đường ở vị trí cacbon số 1'
Câu 24: A
Trong các yếu tố cơ bản để quyết định tính da dạng của ADN là: số lượng, thành phân và trật tự sắp xếp thì trật tự sắp xếp là yếu tố quan trọng nhất
Câu 25: D
Sự linh hoạt trong hoạt động chức năng của ADN
ADN có thể giữ cấu trúc bền vững 2 mạch, mang vai trò lưu giữ và bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
ADN cũng có thể tách mạch dễ dàng để thực hiện nhân đôi để truyền thông tin cho thế hệ sau, phiên mã truyền thông tin di truyền sang ARN
Sự linh hoạt đó là do tính yếu của các liên kết hidro trong nguyên tắc bổ sung
Câu 26: A
Nhờ liên kết hidro bền vững nhưng lại là liên kết yếu giữa 2 mạch đơn và linh hoạt nên ADN có thể đóng xoắn hay tháo xoắn lúc cần thiết
Câu 27: C
trên mạch 1 của ADN có (A +G)/(T + X) = 0,4 → Mạch số 2 có tỷ lệ (A +G)/(T+X) = 1/0,4 =2,5
Câu 28: D
NTBS → A = T, G = X → Loại C
→ A + G = T + X → Loại A
→ = 1 → Loại B
→ = = 1 → Đáp án D đúng
Câu 29: A
Đường đêôxiribô có 5 cacbon ( C5H10O4 ) được đánh số theo thứ tự là 1', 2', 3', 4', 5'