Quan sát 1 phân tử ADN ở sinh vật nhân thực khi tái bản có 6 đơn vị tái bản, môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tạo nên 85 đoạn mồi.. Số đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá tr[r]
Trang 15 - Công thức và các dạng bài tập về nhân đôi ADN - P1
Câu 1 Một gen dài 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần Số
nulêôtit tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp là :
A A = T = 4200, G = X = 6300 B A = T = 5600, G = X = 1600
C A = T = 2100, G = X = 600 D A = T = 4200, G = X = 1200
Câu 2 Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do
môi trường nội bào cung cấp là:
Câu 3 Gen có chiều dài là 5100Å và có tỉ lệ A = 20% Khi gen nhân đôi hai lần, môi trường nội
bào đã cung cấp số lượng từng loại nucleotít là:
A A = T= 600, G = X = 900 B A = T= 1200, G = X = 1800.
C A = T= 1800, G = X = 2700 D A = T= 2400, G = X = 3600.
Câu 4 Một phân tử ADN nhân đôi x lần số mạch đơn mới trong tất cả các phân tử ADN con là:
Câu 5 Gen 1 và gen 2 nhân đôi số lần bằng nhau đã lấy của môi trường 29400 nuclêôtit gen 1
dài 0,408 Micrômet Gen 2 có 90 vòng xoắn Số lần nhân đôi của mỗi gen là :
Câu 6 một phân tử ADN của nấm men có tổng số 2.1011 cặp nucleotit tiến hành nhân đôi 3 lần.Nếu trên phân tử ADN này có 35 đơn vị nhân đôi và mỗi đoạn okaraki dài 200 nucleotit thì tổng số đoạn mồi được tổng hợp là:
A (1011 + 70) x (23- 1) B (109 + 35) x (23- 1)
C (109 + 70) x (23- 1) D (108 + 70) x (23- 1)
Câu 7 Khi gen thực hiện 4 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do
môi trường nội bào cung cấp là :
Câu 8 Ở sinh vật nhân thực, trong quá trình nhân đôi ADN ở một đơn vị tái bản cần 112 đoạn
mồi, số phân đoạn Okazaki được hình thành ở một chạc sao chép chữ Y của đơn vị nhân đôi này
là :
Câu 9 Có 10 phân tử ADN nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 140 mạch
pôlinuclêotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là :
Câu 10 Quan sát 1 phân tử ADN ở sinh vật nhân thực khi tái bản có 6 đơn vị tái bản, môi
trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tạo nên 85 đoạn mồi Số đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình tái bản ADN đó là:
Trang 2Câu 11 Số mạch đơn ban đầu của một phân tử ADN chiếm 6,25% số mạch đơn có trong tổng
số các phân tử ADN con được tái bản từ ADN ban đầu Trong quá trình tái bản môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 104160 nuclêôtit Phân tử ADN này có chiều dài là :
Câu 12 Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N15 nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có N14
thì sau 10 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N14?
Câu 13 Một gen có chiều dài 0,51 μm T chiếm 20% Gen nhân đôi 2 lần liên tiếp, số nucleotit
loại A môi trường cung cấp là:
Câu 14 Phân tử ADN ở vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN không còn chứa N15?
Câu 15 Quá trình nhân đôi của ADN ở tế bào nhân thực khác với quá trình nhân đôi của ADN
ở tế bào nhân sơ như thế nào?
A Năng lượng tiêu tốn ít hơn.
B Diễn ra nhanh hơn.
C Có ít loại enzim tham gia.
D Diễn ra nhiều điểm trong mỗi ADN và có nhiều loại enzim tham gia
Câu 16 Giả sử thí nghiệm Meselson- Stahl (dùng N15 đánh dấu phóng xạ để chứng minh ADN tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn) tiếp tục đến thế hệ thứ 4 thì tỷ lệ các phân tử ADN có chứa N15 là:
Câu 17 Một gen ở sinh vật nhân sơ có tích số phần trăm giữa A và G bằng 6% Biết số
nucleotit loại A lớn hơn loại G, Gen này nhân đôi 3 lần đã đòi hỏi môi trường cung cấp tổng số
nu là 21000 nu, Số nu mỗi loại của gen trên là:
A A = T = 600; G = X = 900 B A = T = 900; G = X =600.
C A = T = 450; G = X = 1050 D A = T = 1050; G = X = 450.
Câu 18 Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp Sau quá trình nhân đôi rạo ra
một số phân tử ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ Số lần nhân đôi của phân tử ADN trên là
Câu 19 Đoạn Okazaki là
A đoạn ADN được tổng hợp liên tục theo mạch khuôn của ADN.
B một phân tử ARN thông tin được phiên mã từ mạch gốc của gen.
C từng đoạn poli nucleotit được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn.
D các đoạn của mạch mới được tổng hợp trên cả hai mạch khuôn.
Câu 20 Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần
cung cấp
A 3000 nuclêôtit B 15000 nuclêôtit C 2000 nuclêôtit D 2500 nuclêôtit.
Trang 3Câu 21 Một gen có chiều dài 5100A0 tự nhân đôi liên tiếp 3 lần Số nuclêôtit môi trường cung cấp là
Câu 22 Có một phân tử ADN có khối lượng bằng 75.107 đơn vị cacbon và tỉ lệ A/G = 3/2 tự nhân đôi 3 lần Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là:
A G = X = 3,5.106, A = T = 5,25.106 B G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.106
C G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.105 D G = X = 3,5.105, A = T = 5,25.105
Câu 23 Trên một mạch của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại: A=60; G=120; X=80; T=30
Phân tử ADN nhân đôi 2 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp từng loại nuclêôtit cho quá trình nhân đôi là là:
A A = T = 90; G = X = 200 B A = G = 180; T = X = 110.
C A = T = 180; G = X = 110 D A = T = 270; G = X = 600.
Câu 24 Trên phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, tại một thời điểm nhân đôi, có 6 đơn vị tái bản
giống nhau Một chạc chữ Y của mỗi đơn vị tái bản, người ta thấy có 5 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi được tổng hợp cho quá trình nhân đôi ADN ở thời điểm đó là
Câu 25 Một gen dài 0,306 µm, có 2160 liên kết hiđrô Khi gen này nhân đôi 2 lần liên tiếp tạo
nên các gen con Số lượng nuclêotit từng loại mà môi trường nội bào đã cung cấp để tạo nên các gen con đó là
A A = T = 1260; G = X= 1320 B A = T = 2160; G = X= 1440.
C A = T = 1620; G = X= 1080 D A = T = 1080; G = X= 720.
Câu 26 Một gen có tổng số nuclêôtit nằm trong đoạn [2100 - 2400] tiến hành nhân đôi một số
lần liên tiếp đã được môi trường nội bào cung cấp 15120 nuclêôtit tự do trong đó có 2268 xitôzin Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:
A A = T = 648; G = X = 432 B A = T = 756; G = X = 324.
C A = T = 324; G = X = 756 D A = T = 432; G = X = 648.
Câu 27 Một phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi trường chỉ chứa N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau
7 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
Câu 28 Xét một gen khi nhân đôi hai lần đã sử dụng 1140 nucleotit loại guanin của môi trường.
Số nucleotit loại X của gen nói trên bằng:
Câu 29 Giả sử một đơn vị nhân đôi ở sinh vật nhân thực có 50 phân đoạn okazaki thì sẽ cần số
đoạn mồi cho việc tái bản 1 lần cho chính đơn vị nhân đôi đó là
Câu 30 Phân tử ADN có 3000 nuclêôtit có G = 600 Khi gen nhân đôi liên tiếp 2 lần, cần môi
trường nội bào cung cấp số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại là
A T = A = 2700; G = X = 1800 B A = T = 1800; G = X = 2700.
C A = T = 1200; G = X = 1800 D A = T = 1200; G = X = 1800.
Trang 4ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
T ng s nucleotide c a gen = 150 × 20 = 3000 nucleotide ổ ố ủ
Ta có A + G = 1500 , 2A + 3G = 3900.
Gi i ra ta có A = 600, G = 900 ả
Gen nhân đôi 3 l n, môi tr ầ ườ ng n i bào cung c p A = T = 600 × (2^3 -1) = 4200; G = X = 900 × (2^3 -1) ộ ấ
= 6300
Câu 2: A
Khi gen nhân đôi 5 l n s gen con đ ầ ố ượ ạ c t o thành là 32.
Trong đó có 2 gen, m i gen có ch a 1 m ch c a gen t ADN m ỗ ứ ạ ủ ừ ẹ
S gen con đ ố ượ c c u t o nguyên li u hoàn toàn t môi tr ấ ạ ệ ừ ườ ng: 32 -2 = 30 gen
Câu 3: C
Gen có chi u dài 5100 Å → t ng s nucleotide c a gen là : (5100 : 3,4) × 2 = 3000 ề ổ ố ủ
A =20% → A = 3000 × 0,2 = 600 Suy ra G = 900.
Khi gen nhân đôi 2 l n t o ra 4 t bào con, môi tr ầ ạ ế ườ ng cung c p t o ra 3 t bào con ấ ạ ế
A = T =600 × 3 1800 ; G =X = 900 × 3 =2700.
Câu 4: D
M t phân t ADN nhân đôi x l n → s t bào con t o ra s là 2^x → s m ch đ n trong t ng s ADN con ộ ử ầ ố ế ạ ẽ ố ạ ơ ổ ố
2 × 2^x
→ S m ch đ n m i trong t t c các phân t ADN con là: 2× 2^x -2 ố ạ ơ ớ ấ ả ử
Câu 5: A
gọi số lần nhân đôi của mỗi gen là n
Số Nu của mỗi gen là :
N1=2.0,408.10^4/3,4=2400
N2=90.20=1800
=> 2400.(2^n-1)+1800.(2^n-1)=29400
=> n=3
Câu 6: C
ADN có 2 mạch , mà có tổng số 2.10^11 cặp Nu => trên một mạch có 2.10^11 Nu Mỗi đoạn okazaki dài 200 Nu -> số đoạn okazaki là 2.10^11:200 = 10^9 Do có 35 đơn vị nhân đôi nên tổng số ARN- mồi ở mạch liền của mỗi ĐVNĐ là 35.2=70 => tổng số mồi khi tổng hợp đc 1 phân tử ADN là 10^9 +
70 Do nhân đôi 3 lần => số đoạn mồi là ( 10^9 + 70) (2^3-1)
Trang 5Câu 7: C
Câu 8: B
trong một đơn vị nhân đôi có : số đoạn mồi=số đoạn okazaki+2
mỗi đơn vị gồm 2 chạc chữ Y nên ở 1 chạc chữ Y sẽ có: số đoạn mồi=số đoạn okazaki+1
số mồi trên 1 chạc chữ Y=112/2=56
=> số đoạn okazaki=56-1=55
Câu 9: D
gọi số lần nhân đôi là n ta có:
10.2.(2^n-1)=140
=> n=3
Câu 10: A
mỗi đơn vị tái bản gồm 2 chạc chữ Y.
mỗi chạc chữ Y ta có 1 mạch tổng hợp liên tục chỉ cần 1 đoạn mồi, một mạch tổng hợp gián đoạn gồm nhiều ok và mỗi ok cần 1 đoạn mồi.
=> số ok=tổng đoạn mồi trừ đi số đoạn mồi cho mạch TH liên tục= 85-6*2=73
Câu 11: B
số mạch đơn sau tái bản=2/0,0625=32
=> số ADN con=32/2=16
phân tử ADN nhân đôi 4 lần
=> số Nu của 1 phân tử ADN=104160/(2^4-1)=6944
=> chiều dài ADN =6944.3,4/2=11804,8 angstron
Câu 12: C
sau 10 lần phân đôi thì tất cả các ADN con đều chứa N14
=> số vi khuẩn con có N14=2^10=1024
Câu 13: B
N = (5100: 3,4)× 2 = 3000/ T =A =20% → A = 600
Gen nhân đôi 2 l n liên ti p → A = 600× (2^2 -1) = 1800 ầ ế
Câu 14: A
qua 4 lần nhân đôi sẽ tạo ra 2^4=16 phân tử ADN con trong đó có 2 phân tử chứa N15
=> có 14 phân tử không chứa N15
Câu 15: D
Câu 16: A
Th h th 4 s có s ADN con là 2^4 =16 ADN con ế ệ ứ ẽ ố
S phân t ADN còn ch a N15 là 2 phân t (m i phân t ch a 1 m ch N15 t m ) ố ử ứ ử ỗ ử ứ ạ ừ ẹ
→ T l phân t ch a N15 là : 2/16 =1/8 ỷ ệ ử ứ
Câu 17: B
Ta có %A × %G = 0,06 và %A +%G =50% S nucleotide lo i A l n h n s nucleotide lo i G → A = ố ạ ớ ơ ố ạ 30%, G =20%
Gen nhân đôi 3 l n, môi tr ầ ườ ng cung c p 21000 → T ng nucleotide c a gen = 21000 : ( 2^3 -1) = 3000 → ấ ổ ủ
A = 900, G =600.
Trang 6Câu 18: B
G i k là s l n nhân đôi → s phân t ADN con 2^k ọ ố ầ ố ử
S m ch đ n t o ra 2× 2^k =(6+2) → 2^k =4 ố ạ ơ ạ
→ k =2
Câu 19: C
Trong quá trình nhân đôi ADN, m ch 3'→ 5' đ ạ ượ ổ c t ng h p liên t c, còn m ch b sung đ ợ ụ ạ ổ ượ ổ c t ng h p ợ thành t ng đo n Okazaki ng n ng ừ ạ ắ ượ c v i chi u tháo xo n ớ ề ắ
Câu 20: A
N= (5100:3,4) × 2 = 3000
Gen nhân đôi 1 l n, môi tr ầ ườ ng n i bào cung c p nucleotide t o ra (2^1 -1) phân t ADN m i ộ ấ ạ ử ớ
S nucleotide môi tr ố ườ ng cung c p =3000 ấ
Câu 21: C
N = (5100 : 3,4)× 2 = 3000
Khi gen nhân đôi 3 l n, môi tr ầ ườ ng cung c p 3000× ( 2^3 -1) = 21000 nucleotide ấ
Câu 22: A
N = 75.10^7 : 300 = 25× 10^5 nucleotide.
2A + 2G = 25.10^5 và A/G =3/2 → G = 500.000 A = 750.000
Gen nhân đôi 3 l n → s l ầ ố ượ ng nucleotide môi tr ườ ng cung c p: G =X = 500000× (2^3-1) = 3,5× 10^6 ; A ấ
=T = 750.000× (2^3 -1) = 5,25× 10^6.
Câu 23: D
1 m ch ADN A1=60, T1 = 30 = A2 → A = 90; A1 = 120, X1 = 80 = G2 → G =X = 200 ạ
Gen nhân đôi 2 l n Môi tr ầ ườ ng cung c p t ng lo i nucleotide cho nhân đôi là: A =T = 90× (2^2 -1) = ấ ừ ạ 270; G =X 200× (2^2 -1) = 600
Câu 24: A
M i đ n v tái b n s có: 5× 2 +2 = 12 đo n m i ỗ ơ ị ả ẽ ạ ồ
→ ADN có 6 đ n v tái b n → có 6× 12 = 72 đo n m i ơ ị ả ạ ồ
Câu 25: C
N = (3060:3,4)× 2 = 1800
2A +2G = 1800; 2A +3G =2160 → G = 360; A = 540
Gen nhân đôi 2 l n t o ra gen con → S nucleotide môi tr ầ ạ ố ườ ng cung c p A +T = 540 × (2^2 -1) = 1620; ấ
G =X = 360 × (2^2 -1) = 1080.
Trang 7Câu 26: B
G i N là t ng s nucleotide, k là s l n nhân đôi → N(2^k -1) = 15120 ọ ổ ố ố ầ
Xét các tr ườ ng h p c a k, ch th a mãn khi k =3 → N = 2160 ợ ủ ỉ ỏ
Môi tr ườ ng cung c p 2268X → S nucleotide lo i X = 2268: (2^3 -1) = 324 → A = 756 ấ ố ạ
Câu 27: B
Sau 7 lần nhân đôi, số phân tử ADN đc tạo ra là : trong đó có 2 phân tử ADN có chứa N 15
Vậy số phân tử ADN chỉ chứa N 14 là 126
Câu 28: B
Khi gen nhân đôi 2 lần sử dụng 1140 nu loại G của môi trường với x là số nu loại G hay cũng chính là loại X
Câu 29: C
Số đoạn mồi cần cho việc tái bản 1 lần cho 1 ĐƠN VỊ nhân đôi là: số đoạn okazaki + 2
Câu 30: A
Phân tử ADN có 3000 nuclêôtit có G = 600 = X A = T = 900
Khi gen nhân đôi liên tiếp 2 lần, môi trường cần cung cấp: