Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa dược pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1Thuèc Lîi TiÓu
Khoa Dược – Bộ môn Hóa dược
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_ home.php?use_id=7046916
Trang 2• Trình bày được mối liên quan giữa cấu trúc, tác dụng của các thuốc lợi tiểu nhóm "thuốc lợi tiểu thiazid".
Trang 3CẤU TRÚC BÀI HỌC
Phần 1 Đại cương
Phần 2 Các nhóm thuốc cụ thể
Trang 4Phần 1 Đại cương
• Chức năng thận, cấu tạo của nephron
• Sự tái hấp thu nước và điện giải tại ống thận
• Sự vận chuyển của Na+ qua màng tế bào
• Các cách làm lợi tiểu
• Thuốc lợi tiểu: định nghĩa, công dụng, phân loại
Trang 5Chức năng sinh lý của Thận
• Cân bằng nước
• Cân bằng điện giải
• Giữ thể tích huyết tương
• Cân bằng acid - base
• Cân bằng thẩm thấu
• Bài tiết nước tiểu
• Bài tiết hormon
Trang 6Cấu tạo của thận
• Đơn vị chức năng của thận: Nephron
• Nephron: cầu thận và ống thận
• Khoảng 1 triệu nephron/ 1 quả thận
Trang 8Na + : 70-80%, K + : 65%, HCO3- : 80%;
H2O: 70%
Ống lượn gần Cầu thận
)
20%)
(15-(4,5%
)
Trang 9Sự vận chuyển Na+ qua màng
Ống lư ợn gần:
• Vận chuyển ngược chiều H+
• Vận chuyển cùng chiều HCO3-
Nhánh lên quai henle:
• Cơ chế đồng vận chuyển Na+/K+/2Cl
- Ống lượn xa:
• Cơ chế đồng vận chuyển Na+/Cl
- Đoạn cuối ống lư ợn xa và đầu ống góp:
• Vận chuyển qua kênh Na+
Trang 14Đoạn cuối ống lượn xa và đầu ống góp
Trang 15Các cách làm tăng lượng nước tiểu
• Ức chế tái hấp thu Na+ tăng nồng độ Na+
trong ống thận giảm tái hấp thu nước tăng lượng nước tiểu
• Đưa vào chất trơ, không tái hấp thu, không chuyển hóa làm tăng độ thẩm thấu trong lòng ống thận giảm tái hấp thu nước
tăng nước tiểu (urea, mannitol, sorbitol,
glycerin)
• Tăng lượng máu vào thận: ít hiệu quả
Trang 16Thuốc lợi tiểu: Định nghĩa
• Thuốc lợi tiểu là những thuốc làm tăng tốc
độ tạo thành nước tiểu
• Thuốc lợi tiểu còn có tác dụng làm giảm
dịch ngoại bào
Trang 17Công dụng của thuốc lợi tiểu
Trang 18Thuốc lợi tiểu: Phân loại
• Phân loại theo tác dụng trên K+.
• Phân loại theo vị trí tác dụng
Trang 19Thuốc lợi tiểu: Phân loại
Phân loại theo tác dụng trên K +
lượn gần)
Trang 20Thuốc lợi tiểu: Phân loại (tiếp)
Phân loại theo vị trí tác dụng:
ức chế carbonic anhydrase
thuốc lợi niệu quai
thiazid
bế kênh natri (lợi tiểu giữ K + )
Trang 21Cách phân loại thư ờng dùng
Nhóm Vị trí tác dụng T/d trên K +
Ức chế carbonic
Thuốc lợi niệu
quai Quai Henlé Giảm
Lợi tiểu giữ K + đoạn cuối ống lượn xa
và đoạn đầu ống góp Giữ
Khác: thẩm thấu,
Trang 22-Phần 2 Các nhóm thuốc cụ thể
• Các chất ức chế carbonic anhydrase (CA)
• Các thuốc lợi tiểu thiazid và tương tự
• Các thuốc lợi tiểu quai
• Các thuốc lợi tiểu giữ kali
• Các thuốc lợi tiểu khác: thẩm thấu, nhóm xanthin
Trang 23H2NO2S NH-CO-CH3
Acetazolamid
N N
H2NO2S SO2NH2
Cl Cl
Diclofenamid Cloraminophenamid
Trang 26Tác dụng phụ
• Tăng acid huyết
• Giảm kali huyết
• Rối loạn thần kinh TW
• Sỏi thận (do tăng calci niệu)
Trang 27Điều chế
N N
N N
S
S NH2S
N N
S
H2N
N N
S
S NHCOCH3S
N N
S
H3COCHN
NH3
N N
S
H2NO2S NH-CO-CH3
Acetazolamid
Trang 28Tính chất lý hóa:
Hấp thụ UV, IR
Lưỡng tính: tan/dd acid và kiềm (tạo muối)
Muối Na tạo phức xanh với dd CuSO4
P/Ư với TT alcaloid
Thủy phân = dd acid tạo amin thơm cho p/ư tạo azo màu đỏ với -napthol
Định lượng:
PP đo UV, PP định lượng trong mt khan (NaOCH3hoặc NaOH)
N N
S
H2NO2S NH-CO-CH3
Acetazolamid
Trang 29Chỉ định:
Động kinh
Say khi leo núi
Làm kiềm hóa nước tiểu (đào thải thuốc acid, chống tạo sỏi thận, bàng quang)
Acetazolamid
Trang 31O O
H2NO2S
R1
H
1 2 3 4 5
6
R
Thuốc lợi tiểu thiazid
Ngoài ra còn các thuốc có cấu trúc
khác như: Indapamide, Xipamid,….
Trang 327 8 1 2
3 4
O O
H H
Thuốc lợi tiểu
hydrothiazid
Trang 33Liờn quan cấu trỳc - tỏc dụng (SAR)
Nhóm thế alkyl nhỏ (CH3) chấp nhận đ ược
Nhóm thế khác nhau thay đổi hoạt lực và thời gian tác dụng
= các nhóm
âm
Thế làm giảm hoạt tính
Thế làm giảm hoạt tính
Hydrogen hóa tăng tác dụng 3-10 lần
6
7 8
2 4
Trang 35Chỉ định chung
1) Cao huyết áp
2) Phù (suy tim, gan, thận, có thai)
3) Phòng tạo sỏi calci thận
Trang 36Tác dụng phụ
• Giảm kali huyết
• Tăng acid uric huyết
• Tăng đường huyết
• Tăng lipid máu
Trang 37Điều chế
S NH
H N
Trang 38Tính chất lý hóa:
Hấp thụ UV, IR
Lưỡng tính: tan/dd acid và kiềm (tạo muối)
Muối Na tạo phức xanh với dd CuSO4, màu với ion kim loại khác
P/Ư với TT alcaloid
Thủy phân = dd acid tạo amin thơm cho p/ư tạo azo màu đỏ với -napthol
Thủy phân = kiềm cho NH3 xanh giấy quỳ đỏ
[O] tạo SO42- : p/ứ với Ba 2+ cho tủa trắng
Định lượng:
PP đo UV, PP đlượng trong mt khan (dùng
tetrabutyl amonihydroxyd, dung môi:
S NH
H N
O O
Cl
H2NO2S
Hydroclorothiazid
Trang 393 Các thuốc lợi tiểu quai Henle
C¸c acid phenoxyacetic
Trang 44ClO2S COOH
H2NO2S COOH COOH
Trang 45Tính chất lý hóa:
Hấp thụ UV, IR SKLM
Nhóm –COOH: tan/dd kiềm loãng (tạo muối)
Thủy phân = dd acid tạo amin thơm cho p/ư tạo azo màu đỏ với -napthol hoặc với amonisulfamat và N- 1-naphthylethylendiamin cho màu đỏ đỏ tím.
Thủy phân = kiềm cho NH3 xanh giấy quỳ đỏ
[O] tạo SO42- : p/ứ với Ba 2+ cho tủa trắng
Định lượng:
PP đo UV, PP đlượng trong mt khan (dùng NaOH,
dung môi: dimethylformamid, CT: xanh
Trang 464 Các thuốc lợi tiểu giữ kali
Trang 47(Steroid)
• Cơ chế tác dụng: liên kết với thụ thể
• Aldosteron: hormon vỏ thượng thận, tác dụng
tăng tái hấp thu Na + , H2O, tăng thải K + và H +
• Chỉ định:
– Phòng mất kali huyết do các thuốc lợi tiểu
khác trong: Cao huyết áp, Phù, Suy tim.
Trang 48Triamteren & Amiloid
Không làm tăng bài tiết K + không làm mất K + huyết
Chỉ định: phối hợp với các thuốc lợi tiểu làm giảm K +
huyết.
Khóa kênh Na +
→ giảm tái hấp thu Na +
48
Trang 495 Các thuốc lợi tiểu khác
• Thuốc lợi tiểu thẩm thấu
• Thuốc lợi tiểu nhóm xanthin
Trang 50Ít tái hấp thu ở ống thận tăng
độ thẩm thấu giảm tái hấp thu nước tăng nước tiểu.
Phòng và điều trị:
+ Suy thận cấp + Phù não/tăng áp lực nội sọ + Tăng nhãn áp.
OH
OH
Isosorbid
Trang 515.2 Nhóm xanthin
Theobromine, caffeine, theophylline
Cơ chế tác dụng: tăng lượng máu đến thận, tăng thải trừ Na + và Cl -
Dùng kết hợp với thuốc lợi niệu ức chế carbonic
Trang 52The end!