[r]
Trang 1– Ẫ
Ơ ĐỒ ƯỚ G Ẫ Ẩ Đ Á ĐỘ G Ạ
o n
m
êu âm doppler
t vị k ảo sát
ướn ẩn oán
ĐỘ G
Ạ
Á G
CAO:
-
n m c
chi
-
n m c
c n n o
- D n 3 p a
- K án lực cao
Tổn t ươn :
trước ẹp / tắc Tìm tổn t ươn - ở vị trí
xa ơn vị trí đan k o sát: ẹp / tắc hay sa ẹp/ tắc
Tại vị trí ẹp: ổ t n v n t c
S ẹp: D n đơn p a k án lực t p v n t c t p
- T n v n t c
- M t cửa sổ p ổ doppler
(dòn c y r )
Tổn t ươn :
tại vị trí ẹp
- Trước ẹp ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
- Sau ẹp ở vị trí xa ơn vị trí đan k o sát
Trước ẹp: ổ Mcó ìn d n v k án lực ít t ay đổ Sau ẹp: ổ M d n đơn p a k án lực t p v n t c
t p (☼ ☼ )
- M t p ổ - k ôn
bắt m u
Tổn t ươn :
tại vị trí tắc
- Trước tắc ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
- Sau tắc ở vị trí xa ơn vị trí đan k o sát
Trước tắc : ổ M ìn d n v k án lực ít t ay đổ
Càng gần chỗ tắc: giảm vận tốc
S tắc: p ổ M d n đơn p a k án lực t p v n t c
t p ay m t p ổ.
- D n đơn p a
- K án lực t p
- V n t c t p
Tổn t ươn :
tại vị trí ẹp
- Hẹp ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
- Trước ẹp ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
k o sát
Trước ẹp: ổ Mcó ìn d n v k án lực ít t ay đổ
Vị trí ẹp: ổ M t n v n t c
- D n đơn p a
- K án lực t p
- V n t c cao
Tổn t ươn :
trước t i ĐM-TM
Tìm tổn t ươn - ở vị trí xa ơn vị trí đan k o sát : t i ạc - t ạc
t i ạc - t ạc :
D n đơn p a k án lực t p v n t c cao
ĐỘ G
Ạ
Á G
-
n m c
c n tron
-
n m c
t n
- D n đơn p a
- K án lực cao Tổn t ươn : trước ẹp / tắc Tìm tổn t ươn - ở vị trí
xa ơn vị trí đan k o sát: ẹp / tắc hay ẹp/ tắc
Tại vị trí ẹp: ổ t n v n t c
S ẹp: D n đơn p a k án lực t p v n t c t p
- T n v n t c
- M t cửa sổ p ổ doppler
(dòn c y r )
Tổn t ươn :
tại vị trí ẹp
- Trước ẹp ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
- Sau ẹp ở vị trí xa ơn vị trí đan k o sát
Trước ẹp: ổ M có d n t n k án lực (☼ ☼) Sau ẹp: ổ M d n đơn p a k án lực t p v n t c
t p (☼ )
- M t p ổ - k ôn
bắt m u
Tổn t ươn :
tại vị trí tắc
- Trước tắc ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
- Sau tắc ở vị trí xa ơn vị trí đan k o sát
Trước tắc : ổ M có d n t n k án lực (☼ ☼)
Càng gần chỗ tắc: giảm vận tốc
S tắc: p ổ M d n đơn p a k án lực t p v n t c
t p ay m t p ổ.
- D n đơn p a
- K án lực t p
- V n t c t p
Tổn t ươn :
tại vị trí ẹp Tìm tổn t ươn : - Hẹp ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
- Trước ẹp ở vị trí ần ơn vị trí đan k o sát
k o sát
Trước ẹp:
ổ M có d n t n k án lực (☼ ☼)
Vị trí ẹp:
ổ M t n v n t c
- D n đơn p a
- K án lực t p
- V n t c cao
Tổn t ươn :
trước t i ĐM-TM
Tìm tổn t ươn - ở vị trí xa ơn vị trí đan k o sát : t i ạc - t ạc
t i ạc - t ạc :
D n đơn p a k án lực t p v n t c cao
c : - D u u (☼ ☼) : có á trị c n đoán cao D u u (☼) : ít có á trị c n đoán