1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGỮ VĂN 9

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 304,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy phân tích bản chất của lối học đối phó để nêu lên những tác hại của nó..[r]

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P T TU N 20 Đ N TU N 22 (H C KÌ II) Ậ Ừ Ầ Ế Ầ Ọ

NĂM H C: 2019 – 2020 Ọ MÔN: NG VĂN – L P 9 Ữ Ớ

I KI N TH C TR NG TÂM Ế Ứ Ọ

II.

STT Môn/L p ớ Tuầ

n Tr ng tâm ki n th c ọ ế ứ Ghi chú

01 Ng văn ữ

9 20 - N m đng trong câu; bi t đ t câu có kh i ng ữắ ược đ c đi m và công d ng c a kh iặ ế ặể ụở ủữ ở

- Hi u để ược s c n thi t c a vi c đ c sáchự ầ ế ủ ệ ọ

và phương pháp đ c sách qua bài ngh lu nọ ị ậ sâu s c, giàu tính thuy t ph c “Bàn v đ cắ ế ụ ề ọ sách” c a Chu Quang Ti m.ủ ề

- Hi u các phép l p lu n phân tích, t ng h pể ậ ậ ổ ợ trong làm văn ngh lu n.ị ậ

02 Ng văn ữ

9 21 - Hi u đvăn ngh đ i v i đ i s ng con ngể ệ ố ớ ờ ốượ ức s c m nh, kh năng kì di u c aạ ả ười qua tácệ ủ

ph m ngh lu n ng n g n, ch t chẽ và giàuẩ ị ậ ắ ọ ặ hình nh “Ti ng nói văn ngh ” c a Nguy nả ế ệ ủ ễ Đình Thi; hi u thêm cách vi t m t bàu vănể ế ộ ngh lu n.ị ậ

- N m đắ ược đ c đi m và công d ng c a cácặ ể ụ ủ thành ph n bi t l p tình thái, c m thán trongầ ệ ậ ả câu; bi t đ t câu có thành ph n tình thái,ế ặ ầ thành ph n c m thán.ầ ả

- Hi u và bi t v n d ng các phép l p lu nể ế ậ ụ ậ ậ phân tích, t ng h p trong làm văn ngh lu n.ổ ợ ị ậ

03 Ng văn ữ

9 22 - Hi u và bi t cách làm bài ngh lu n v m ts vi c, hi n tự ệể ệ ượế ng trong đ i s ng xã h i.ờ ốị ậ ộề ộ

II BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ

1 Bài t p tr c nghi m: ậ ắ ệ

Câu 1: Tên văn bản “Bàn về đọc sách” cho thấy kiểu văn bản của bài văn này là gì?

A Kiểu văn bản nghị luận

B Kiểu văn bản tự sự

C Kiểu văn bản biểu cảm

D Cả A-B-C đều sai

Câu 2: Kiểu văn bản đó qui định cách trình bày ý kiến của tác giả theo hình thức nào

dưới đây:

A Hệ thống sự việc

B Hệ thống luận điểm

C Bố cục theo từng phần: mở bài – thân bài - kết bài

D Cả 3 đều đúng

Câu 3: Em hiểu gì về tác giả Chu Quang Tiềm từ văn bản “Bàn về đọc sách” của

ông?

Trang 2

A Ông là người yêu quí sách.

B Là người có học vấn cao nhờ biết cách đọc sách

C Là ngườì có khả năng hướng dẫn việc đọc sách cho mọi người

D Tất cả đều đúng

Câu 4: Văn bản: “Tiếng nói của văn nghệ” là của:

A Chu Quang Tiềm

B Nguyễn Đình Thi

C Nguyễn Khoa Điềm

D Vũ Khoan

Câu 5: Giá trị trong văn nghị luận của Nguyễn Đình Thi thể hiện: “Tiếng nói của văn

nghệ” là

A Giàu tính văn học nên hấp dẫn người đọc

B Kết hợp cảm xúc - trí tuệ nên mở rộng cả trí tuệ và tâm hồn người đọc

C Cả hai đều đúng

D Cả hai đều sai

Câu 6: Ý nào sau đây nêu không đúng v kh i ng ?ề ở ữ

A Kh i ng là thành ph n đ ng trở ữ ầ ứ ước ch ngủ ữ

B Kh i ng nêu lên đ tài đở ữ ề ược nói đ n trong câuế

C Có th thêm m t s quan h t trể ộ ố ệ ừ ước kh i ngở ữ

D Kh i ng là thành ph n không th thi u đở ữ ầ ể ế ược trong câu

Câu 7: Câu nào sau đây có kh i ng ?ở ữ

A V trí thông minh thì nó là nh tề ấ

B Nó thông minh nh ng h i c u thư ơ ẩ ả

C Nó là đ a thông minh

D Người thông minh nh t là l p nó.ấ ớ

Câu 8: Dòng nào nói đúng nh t n i dung c b n c a phép l p lu n phân tích?ấ ộ ơ ả ủ ậ ậ

A Dùng lí lẽ đ làm sáng t v n đ nh m thuy t ph c ngể ỏ ấ ề ằ ế ụ ườ ọi đ c

B Gi i thi u đ c đi m, n i dung và hình th c c a s v t hi n tớ ệ ặ ể ộ ứ ủ ự ậ ệ ượng

C Trình bày t ng b ph n, phừ ộ ậ ương di n c a m t v n đ nh m ch ra n iệ ủ ộ ấ ề ằ ỉ ộ dung bên trong c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng

D Dùng d n ch ng đ kh ng đ nh v n đ là đúng đ nẫ ứ ể ẳ ị ấ ề ắ

Câu 9: T nào có th đi n vào ch tr ng trong câu sau?ừ ể ề ỗ ố

… là rút ra cái chung t nh ng đi u đã phân tíchừ ữ ề

A Gi thi tả ế

B So sánh

C Đ i chi uố ế

D T ng h pổ ợ

Câu 10: Tác d ng c a thành ph n tình tháiụ ủ ầ

A Được dùng đ th hi n cách nhìn c a ngể ể ệ ủ ười nói đ i v i s vi c đố ớ ự ệ ược nói

t i trong câuớ

B Thành ph n tình thái không tham gia vào vi c di n đ t s vi c c a câu làầ ệ ễ ạ ự ệ ủ thành ph n bi t l pầ ệ ậ

C C A và B đ u đúngả ề

D C A và B sai

Câu 11: Thành ph n c m thán đầ ả ượ ử ục s d ng làm gì?

A B c l tâm lí c a ngộ ộ ủ ười nói (vui, bu n, m ng, gi n…)ồ ừ ậ

Trang 3

B B c l suy nghĩ th m l ng c a con ngộ ộ ầ ặ ủ ười

C B c l quan đi m, thái đ đánh giá s v t, hi n tộ ộ ể ộ ự ậ ệ ượng c a con ngủ ười

D C 3 đáp án trên

Câu 12: Câu văn nào dưới đây không ch a thành ph n c m thán?ứ ầ ả

A Chao ôi, b t g p con ngắ ặ ười nh anh ta là m t c h i h u h n cho sáng tác,ư ộ ơ ộ ữ ạ

nh ng hoàn thành sáng tác còn là c m t ch ng đư ả ộ ặ ường dài

B Tr i i, ch còn năm phút!ờ ơ ỉ

C Có lẽ kh tâm đ n n i không khóc đổ ế ỗ ược, nên anh ph i cả ườ ậi v y thôi

D Ôi, đ y sao mà vui t i th ộ ấ ớ ế

Câu 13: Câu văn “Ôi nh ng cánh đ ng quê ch y máu” (Nguy n Đình Thi) b c lữ ồ ả ễ ộ ộ tâm tr ng gì c a ngạ ủ ười nói?

A Gi n dậ ữ

B Bu n chán

C Th t v ngấ ọ

D Đau xót

Câu 14: Trong nh ng t dữ ừ ưới đây, t ng có đ tân c y cao nh t?ừ ữ ộ ậ ấ

A Ch c là

B Có v nhẻ ư

C Ch n h nắ ẳ

D Ch c ch nắ ắ

Câu 15: Thành ph n bi t l p c a câu là gì?ầ ệ ậ ủ

A B ph n không tham gia vào vi c di n đ t nghĩa s vi c c a câuộ ậ ệ ễ ạ ự ệ ủ

B B ph n đ ng trộ ậ ứ ước ch ng , nêu s vi c đủ ữ ự ệ ược nói t i c a câuớ ủ

C B ph n tách kh i ch ng và v ng , ch th i gian, đ a đi m… độ ậ ỏ ủ ữ ị ữ ỉ ờ ị ể ược nói t iớ trong câu

D B ph n ch ng ho c v ng trong câuộ ậ ủ ữ ặ ị ữ

Câu 16: Câu nào sau đây không ch a thành ph n bi t l p c m thán?ứ ầ ệ ậ ả

A Chao ôi, bông hoa đ p quá

B , ngày mai là ch nh t r iỒ ủ ậ ồ

C Có lẽ ngày mai mình sẽ đi pic-nic

D Kìa, tr i m aờ ư

2 Bài t p t lu n: ậ ự ậ

* Kh i ng ở ữ - Kh i ng là thành ph n câu đ ng tr ở ữ ầ ứ ướ c ch ng đ nêu lên đ tài ủ ữ ể ề

đ ượ c nói đ n trong câu Tr ế ướ c kh i ng , th ở ữ ườ ng có th thêm các quan h t ể ệ ừ v , ề

đ i v i ố ớ

G i ý: ợ Hãy quan sát tranh minh h a sau, ch n tình hu ng có s d ng kh i ọ ọ ố ử ụ ở

ng và ch ra kh i ng đ ữ ỉ ở ữ ượ c dùng trong câu?

Trang 4

Bài t p 1 ậ : Tìm kh i ng trong các câu sau:ở ữ

1 V i chi c xe đ p, Nam đ n trớ ế ạ ế ường đúng gi h n.ờ ơ

2 Đ i v i nh ng bài th hay, ta nên chép vào s tay và h c thu c.ố ớ ữ ơ ổ ọ ộ

3 V văn h c, tôi nh n th y nó có tác đ ng l n đ n t tề ọ ậ ấ ộ ớ ế ư ưởng, tình c m c a conả ủ

người

4 Câu chuy n này, tôi đ c r i.ệ ọ ồ

Bài t p 2 ậ : Chuy n các câu sau thành câu có kh i ng ể ở ữ

1 M i cân g o giá 4000 đ ng.ỗ ạ ồ

2 Nam vẽ b c tranh này.ứ

3 Tôi ch th y bán chi c c p này đây.ỉ ấ ế ặ ở

* Các thành ph n bi t l p (tình thái và c m thán) ầ ệ ậ ả

Gợi ý:

Trang 5

Bài tập: Tìm các thành phần tình thái, cảm thán trong những câu sau đây:

1 Mọi việc dường như đã ổn

2 Chà, cái mặt nhẫn kim cương đẹp quá, quý quá!

3 Eo ôi, đứa nào mặt mũi đen đủi, xấu xí thế?

4 Hai người có vẻ như đều đã thấm mệt

5 Hình như em không vừa lòng thì phải?

6 Ôi Tổ quốc! Đơn sơ mà lộng lẫy!

(Tố Hữu - Trên đường thiên lí)

7 Chắc là chị ấy buồn lắm

8 Có lẽ trời không mưa nữa đâu

9 Ơi hoa sen đẹp của bùn đen!

(Tố Hữu – Theo chân Bác)

10 Có v nh c n bão đã đi quaẻ ư ơ

11 Tr i i, bên kia đờ ơ ường có m t cây khô đã ch t.ộ ế

12 Không th nào vi c đó l i l p l i l n n a.ể ệ ạ ặ ạ ầ ữ

* Bàn về đọc sách - Chu Quang Tiềm.

Phát biểu điều mà em thấm thía nhất khi học bài “Bàn về đọc sách”.

* Tiếng nói văn nghệ - Nguyễn Đình Thi.

Nêu một tác phẩm văn nghệ mà em yêu thích và phân tích ý nghĩa, tác động của tác phẩm ấy đối với mình

* Phép phân tích và tổng hợp.

Hiện nay có một số học sinh học qua loa, đối phó, không học thật sự Em hãy phân tích bản chất của lối học đối phó để nêu lên những tác hại của nó

Ngày đăng: 21/01/2021, 12:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Kiểu văn bản đó qui định cách trình bày ý kiến của tác giả theo hình thức nào - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGỮ VĂN 9
u 2: Kiểu văn bản đó qui định cách trình bày ý kiến của tác giả theo hình thức nào (Trang 1)
w