1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường Trần Nhân Tông – Quảng Ninh | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 523,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O QU NG NINHỞ Ụ Ạ Ả

TR ƯỜ NG THPT TR N NHÂN TÔNG Ầ

KỲ THI TH THPT QU C GIA NĂM 2017-2018 Ử Ố Môn thi: TOÁN

Th i gian: 90 phút, không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề

Câu 1 Đường cong hình bên là đ th hàm s ồ ị ố

ax b y

cx d

v i ớ a, b, c, d là các s th c M nh đ nào dố ự ệ ề ưới đây đúng ?

A ' 0,y   x 2

B y' 0,  x 1

C ' 0,y   x 2

D ' 0,y   x 1

Câu 2 Đường cong hình bên là đ th c a hàm s ồ ị ủ ố

y ax bx  v i c ớ a, b, c là các s th c ố ự

M nh đ nào dệ ề ưới đây đúng ?

A a0;b0,c B.0 a0;b0,c0

C a0;b0,c0

Da0;b0,c0

Câu 3 Hàm s nào sau đây ố ngh ch bi n ị ế trên kho ng ả ( ; )

A

1 3

x

y

x

B.y    x3 x 1

C

1

2

x

y

x

 D y  x3 3x29x.

Câu 4 Cho hàm s y ( )f x liên t c trên ụ  và

có b ng bi n thiên :ả ế

Kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị sai?

A Hàm s không có giá tr l n nh t và giá ố ị ớ ấ

tr nh nh t b ng ị ỏ ấ ằ 2

B Hàm s có hai đi m c c tr ố ể ự ị

C Hàm s có hai ti m c n ngang ố ệ ậ

D Hàm s có giá tr l n nh t b ng 5 và giá tr nh nh t b ng ố ị ớ ấ ằ ị ỏ ấ ằ 2

Câu 5 Tìm giá tr c c ti u c a hàm s ị ự ể ủ ố y x 44x23

A.y CT  B.4 y CT   C.6 y CT   D.1 y CT 8

Câu 6 Trong không gian v i h tr c ớ ệ ụ Oxyz, cho m t c u ặ ầ  S :x2y2z22x4y4z 5 0.T a đ ọ ộ

tâm và bán kính c a ủ  S

A I2; 4; 4 v Rà 2 B I1; 2;2 v Rà 2 C I1; 2; 2   v Rà 2 D.I1; 2; 2   v Rà  14

Đ THI CHÍNH TH C Ề Ứ

x   1 2 +

'

y  || + 0 

y 5 4 2 1

Trang 2

Câu 7 Tìm nguyên hàm c a hàm sy sin 2 x 1

A 1cos 2 1

B  cos 2 x  1 C C 1cos 2 1

D 1sin 2 1

Câu 8 Cho hàm s f x  liên t c trên ụ  và F x  là nguyên hàm c a ủ f x  , bi t ế 9  

0

f x x

 0 3

F. Tính F 9

A F 9  6 B F 9 6 C F 9 12 D F 9  12

Câu 9 Gi i phả ương trình  2 

2

log x  2x 3  1

A.x1 B x0 C x 1 D x3

Câu 10 Tính đ o hàm c a hàm sạ ủ y17x

A.y' 17 ln17 x B y' x.17 x1 C y' 17x D y' 17 ln17x

Câu 11 Gi i b t phả ấ ương trình log2 32x 3 0.

A x2 B

3

2

2 x

C

2

x

D

2

x

Câu 12 Tìm t p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố  2 

2

y  x  x

A

1

2

D

B

1

2

D

C D = 1;  D = ; 1 1; 

2

D

Câu 13 Trong không gian v i h t a đ Oớ ệ ọ ộ xyz, cho hai đi m A(4;0;1) và ( 2;2;3)B  Phương trình nào

dưới đây là phương trình m t ph ng trung tr c c a đo n th ng ặ ẳ ự ủ ạ ẳ AB ?

A 3x y z  0 B 3x y z   6 0

C 3x y z   1 0 D 6x2y2z 1 0

Câu 14 Cho

6

0

f x dx

Tính

2

0

(3 )

I  f x dx

A I 6 B I 36 C I 2 D I 4

Câu 15 M t sinh viên m i ra trộ ớ ường được nh n vào làm vi c t p đoàn Samsung Vi t nam m i ậ ệ ở ậ ệ ớ

m c lứ ương 10.000.000 VND/tháng và th a thu n n u hoàn thành t t công vi c thì sau m t quý (3 ỏ ậ ế ố ệ ộ tháng) công ty sẽ tăng cho anh thêm 500.000VND H i sau ít nh t bao nhiêu năm thì lỏ ấ ương c a anh ta ủ

sẽ được 20.000.000 n u c cho r ng anh ta sẽ luôn hoàn thành t t công vi c.ế ứ ằ ố ệ

A.4 B 5 C 6 D 7

Câu 16 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

2



C 1

lim

1

x

x

x



D 1

lim

1

x

x x



Trang 3

Câu 17 Gi i phả ương trình cos 2x2cosx 3 0.

D x 2 k2 , k .

Câu 18 Cho

1

0

v i ớ a, b là các s nguyên M nh đ nào dố ệ ề ưới đây đúng ?

A a b  2 B a2b 0 C a b   2 D a2b 0

Câu 19 Ch n m nh đ đúng trong các m nh đ sau đây:ọ ệ ề ệ ề

A Qua m t đi m có duy nh t m t m t ph ng vuông góc v i m t m t ph ng cho trộ ể ấ ộ ặ ẳ ớ ộ ặ ẳ ước

B Cho hai đường th ng chéo nhau a và b đ ng th i a ẳ ồ ờ  b Luôn có m t ph ng (ặ ẳ ) ch a a và (ứ )  b

C Cho hai đường th ng a và b vuông góc v i nhau N u m t ph ng (ẳ ớ ế ặ ẳ ) ch a a và m t ph ng (ứ ặ ẳ )

ch a b thì (ứ )  ()

D Qua m t độ ường th ng có duy nh t m t m t ph ng vuông góc v i m t đẳ ấ ộ ặ ẳ ớ ộ ường th ng khácẳ

Câu 20 M t lo i vi khu n sau m i phút s lộ ạ ẩ ỗ ố ượng tăng g p đôi bi t r ng sau 5 phút ngấ ế ằ ười ta đ m ế

được có 64000 con h i sau bao nhiêu phút thì có đỏ ược 2.048.000

A.10 B 11 C 26 D 50

Câu 21 Tìm s ti m c n đ ng c a đ th hàm s ố ệ ậ ứ ủ ồ ị ố

2

2

16

y x

Câu 22 Trong không gian v i h t a đ Oớ ệ ọ ộ xyz, cho ba đi m M(2;3; 1), ( 1;1;1) N  và P m(1;  1; 2) Tìm

m đ tam giác MNP vuông t i ạ N

A m  6 B m 0 C m  4 D m 2

Câu 23 Trong không gian v i h t a đ Oớ ệ ọ ộ xyz, cho đi m M(3; 1; 2) 

và m t ph ngặ ẳ ( ) : 3 x y 2z  Ph ng trình nào d i đây là ph ng trình m t ph ng đi qua 4 0 ươ ướ ươ ặ ẳ M và song song

v i ớ ( ) ?

A 3x y 2z14 0 B 3x y 2z 6 0

C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0

Câu 24 Trong không gian v i h t a đ Oớ ệ ọ ộ xyz, tìm t t c các giá tr ấ ả ị m đ phể ương trình

xyzxyz m  là ph ng trình c a m t m t c u.ươ ủ ộ ặ ầ

A m6 B m6 C m6 D m6

Câu 25 Cho hình h p đ ng ộ ứ ABCD.A’B’C’D' có đáy là hình vuông, c nh bên b ng ạ ằ AA' 3 a và đường chéo AC' 5  a Tính th tích kh i h p này.ể ố ộ

A.V 4a3 B V 24a3 C V 12a3 D V 8a3

Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t.Hai m t ph ng ữ ậ ặ ẳ (SAB) và (SAC) cùngvuông

góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ (ABCD) Bi t r ng ế ằ AB a A ; Da 3 và SC 7a Tính th tích kh i chóp ể ố S.ABCD.

A.Va3 B V 2a3 C V 3a3 D V 4a3

Câu 27 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ bi t ế A’.ABC là t di n đ u c nh c nh b ng ứ ệ ề ạ ạ ằ a Tính th tích kh iể ố A’.BCC’B’

Trang 4

A.

3

2

a

V

B

3

2 6

a

V

C

3

2 12

a

V

D

3

3 3

a

V

Câu 28 Trong không gian v i h tr c ớ ệ ụ Oxyz, cho m t c u ặ ầ  S có tâm I0; 2;1  và m t ph ngặ ẳ

 P x: 2y2z 3 0 Bi t m t ph ng ế ặ ẳ  P c t m t c u ắ ặ ầ  S theo giao tuy n là m t đế ộ ường tròn có

di n tích là ệ 2 Vi t ph ng trình m t c uế ươ ặ ầ  S

A   2   2 2

S xy  z B   2   2 2

S xy  z

C   2   2 2

S xy  z D   2   2 2

S xy  z

Câu 29 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông t i cân A , g i ọ I là trung đi m c a ủ BC , BC 2 Tính di n tích xung quang c a hình nón, nh n đệ ủ ậ ược khi quay tam giác ABC xung quanh tr c ụ AI

A.S xq  2 B S xq 2 C S xq 2 2 D S xq 4

Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t.Tam giác SAB n m trong m t ph ng ữ ậ ằ ặ ẳ vuông góc v i m t ph ng (ABCD) Bi t r ng ớ ặ ẳ ế ằ AB a A ; Da 3 và ASB600 Tính di n tích c a kh i ệ ủ ố

c u ngo i ti p hình chóp S.ABCD ầ ạ ế

A

2

13

2

a

S  

B

2

13 3

a

S 

C

2

11 2

a

S  

D

2

11 3

a

S 

Câu 31 M t th y giáo mu n ti t ki m ti n đ mua cho mình m t chi c xe Ô tô nên m i tháng g i ộ ầ ố ế ệ ề ể ộ ế ỗ ử ngân hàng 4.000.000 VNĐ v i lãi su t 0.8/tháng H i sau bao nhiêu tháng th y giáo có th mua đớ ấ ỏ ầ ể ược chi c xe Ô tô ế 400.000.000 VNĐ?

A.n72 B.n73 C.n74 D.n75

Câu 32 Cho hàm s

2 2 1

mx m y

x

  (m là tham s th c) th a mãn ố ự ỏ [-4; 2]

1 3

Max y

 M nh đ nào sau dệ ề ưới đây đúng ?

A

1

3

2

m

  

B

1

0

 

C m4 D 1 m 3

Câu 33 Cho hàm sốyf x( ) có đ th nh hình vẽ ồ ị ư

H i hàm s ỏ ố yf(2x2)đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả

nào sau đây?

A 1; B 1;0

C 2;1 D  0;1 .

Câu 34 Cho 2

1 ( ) 2

F x

x

là m t nguyên hàm c a hàm s ộ ủ ố

( )

f x

x Tính 1

( ) ln

e

f xxdx

b ng:ằ

A

2

2

3

2

e

I

e

B

2

2

2 e I

e

C

2

2 2

e I e

D

2

2

3 2

e I

e

Trang 5

Câu 35 M t chi c xe đua đang ch y 180km/h Tay đua nh n ga đ v đích k t đó xe ch y v i gia ộ ế ạ ấ ể ề ể ừ ạ ớ

t c ố

a(t) = 2t + 1(m/s2) H i r ng 5s sau khi nh n ga thì xe ch y v i v n t c bao nhiêu ỏ ằ ấ ạ ớ ậ ố km/h.

A 200 B 243 C 288 D 300

Câu 36 Cho x, y là các s th c l n h n ố ự ớ ơ 1 tho mãn ả x26y2 xy Tính 1212 12

1 log log

M

x y

A

1

4

M

B M 1 C

1 2

M

D

1 3

M

Câu 37 Bi t r ng tích phânế ằ

 

4

4

0

1

x

x e

dx ae b x

Tính Ta2b2

A T 1 B T 2 C

3 2

T

D

5 2

T

Câu 38 S nghi m c a phố ệ ủ ương trình (sin2015x - cos2016x) = 2(sin2017x - cos2018x) + cos2x

trên  10;30 là:

A 46 B 51 C 50 D 44

Câu 39 Khai tri n ể ( 547)124 Có bao nhiêu s h ng h u t trong khai tri n trên?ố ạ ữ ỉ ể

Câu 40 M t thí sinh tham gia kì thi THPT Qu c gia Trong bài thi môn Toán b n đó làm độ ố ạ ược ch c ắ

ch n đúng 40 câu Trong 10 câu còn l i ch có 3 câu b n lo i tr đắ ạ ỉ ạ ạ ừ ược m i câu m t đáp án ch c ch n ỗ ộ ắ ắ sai Do không còn đ th i gian nên b n b t bu c ph i khoanh b a các câu còn l i H i xác su t b n ủ ờ ạ ắ ộ ả ừ ạ ỏ ấ ạ

đó được 9 đi m là bao nhiêu?ể

A 0.079 B 0.179 C 0.097 D 0.068

Câu 41 H c sinh A thi t k b ng đi u khi n đi n t m c a phòng h c c a l p mình B ng g m 10ọ ế ế ả ề ể ệ ử ở ử ọ ủ ớ ả ồ nút, m i nút đỗ ược ghi m t s t 0 đ n 9 và không có hai nút nào độ ố ừ ế ược ghi cùng m t s Đ m c aộ ố ể ở ử

c n nh n 3 nút liên ti p khác nhau sao cho 3 s trên 3 nút theo th t đã nh n t o thành m t dãy sầ ấ ế ố ứ ự ấ ạ ộ ố tăng và có t ng b ng 10 H c sinh B ch nh đổ ằ ọ ỉ ớ ược chi ti t 3 nút t o thành dãy s tăng Tính xác su tế ạ ố ấ

đ B m để ở ượ ửc c a phòng h c đó bi t r ng đ n u b n sai 3 l n liên ti p c a sẽ t đ ng khóa l i.ọ ế ằ ể ế ấ ầ ế ủ ự ộ ạ

A

631

3375 B

189

1003 C

1

5 D

1 15

Câu 42 Cho t di n ứ ệ ABCD và các đi m ể M, N, P l n lầ ượt thu c các c nh ộ ạ BC, BD, AC sao cho BC = 4BM,

AC = 3AP, BD = 2BN Tính t s th tích hai ph n c a kh i t di n ỉ ố ể ầ ủ ố ứ ệ ABCD được phân chia b i mp (ở MNP).

A

7

13 B

7

15 C

8

15 D

8 13

Câu 43 Cho chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = 2a Mặt (SAB) và (SAC) cùng

vuông góc với (ABCD) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD tính khoảng cách giữa AH và SC biết

AH = a.

A

73

73 a B

2 73

73 a C

19

19 a D

2 19

B

A

D

C

S

L

G H

K

Trang 6

Câu 44 Người ta c n trang trí cho m t kim t tháp hình chóp t giácầ ộ ự ứ

đ u ề S.ABCD c nh b ng bên b ng 200m, góc ạ ằ ằ ASB150 b ng đằ ường

g p khúc dây đèn led vòng quanh kim t tháp ấ ự AEFGHIJKLS

Trong đó đi m ể L c đ nh ố ị LS = 40m H i khi đó c n dùng ít ỏ ầ

nh t bao nhiêu mét dây đèn led đ trang trí.ấ ể

Câu 45 Tìm t t c các gúa tr tham s ấ ả ị ố m sao cho đ th hàm s ồ ị ố 4   2 2

y x  mxm có ba đi m ể

c c tr n i ti p đự ị ộ ế ường tròn bán kính b ng ằ 1

A.

1;

2

mm 

B

0;

2

mm 

C

0;

2

mm 

D

1;

2

mm 

Câu 46 Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ Oxyz , cho các đi m B2; 1; 3 ,   C  6; 1; 3 Trong các tam

giác ABC th a mãn các đỏ ường trung tuy n k t ế ẻ ừ B và C vuông góc v i nhau, hãy tìm đi mớ ể

( ; ;0), 0

A a b b  sao cho góc A l n nh t Tính giá tr ớ ấ ị cosA

a b

31 3

Câu 47 Đường thẳng y k x (   cắt đồ thị hàm số2) 3 y x 33x2 ,(1) tại 3 điểm phân biệt, tiếp tuyến 1

với đồ thị (1) tại 3 giao điểm đó lại cắt nhau tai 3 điểm tạo thành một tam giác vuông, khi đó giá trị k

A k  2 B 2    C 0k 0   k 3 D k3

Câu 48 Cho hai s th c ố ự x y th a mãn:, ỏ 9x3 2 y 3xy5x 3xy 5 0

Tìm giá tr nh nh t c a ị ỏ ấ ủ P x 3y36xy3 3 x21 x y 2

A

296 15 18

9

B

36 296 15 9

C

36 4 6 9

D

4 6 18 9

Câu 49 C t m t kh i nón tròn xoay có bán kính đáy b ng ắ ộ ố ằ R,

đường sinh 2R b i m t m t ph ng ở ộ ặ ẳ ( ) qua tâm đáy và t o v i m t ạ ớ ặ

đáy m t góc ộ 60 tính t s th tích c a hai ph n kh i nón chia b i 0 ỷ ố ể ủ ầ ố ở

m t ph ng ặ ẳ ( ) ?

A.

2

B 21 1

Trang 7

C

2

3  D

1 1

 

Câu 50 Phương trình 2x 2 3m3x x36x29x m 2x2 2x11

có 3 nghi m phân bi t khi và ch ệ ệ ỉ khi m( ; )a b đ t ặ T b  thì:2 a2

A.T 36 B T 48 C T 64 D T 72

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Ngày đăng: 21/01/2021, 12:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Đường cong hình bên là đ th hàm ố - Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường Trần Nhân Tông – Quảng Ninh | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 1. Đường cong hình bên là đ th hàm ố (Trang 1)
Câu 30. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t.Tam giác SAB nm trong mt ph ng ẳ vuông góc v i m t ph ng (ABCD) - Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường Trần Nhân Tông – Quảng Ninh | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 30. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t.Tam giác SAB nm trong mt ph ng ẳ vuông góc v i m t ph ng (ABCD) (Trang 4)
Câu 43. Cho chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = 2a. Mặt (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABCD) - Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường Trần Nhân Tông – Quảng Ninh | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 43. Cho chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = 2a. Mặt (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABCD) (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w