Muoán nhaân moät soá nguyeân vôùi moät phaân soá (hoaëc nhaân phaân soá vôùi soá nguyeân) ta nhaân soá nguyeân vôùi töû vaø giöõ nguyeân maãu.. Kieán thöùc caàn nhôù.[r]
Trang 1?1 Hoàn thành phép tính
3 5 a) .
b)
10 42 10.42
3.5 4.7
15 28
5 28
1.5
2.14
Trang 21 Quy tắc
2 Nhận xét
Trang 31/ Quy tắc:
* Quy tắc : Sgk/36 a c =
b d
a.c b.d
?2
6 49 b)
35 54
( 6).( 49)
35.54
45
5 4
1 1 13 .
( 5).4
11.13
143
( 1).( 7)
5 9 .
28 3
)
c
Tính:
?3Vì sao ta có ( 6).( 49)
35.54
( 1).( 7)
5.9
Trang 41/ Quy taéc: a c a.c
=
b d b.d
28 3 )
33 4
a
2
3 )
5
c
Tính:
?3
( 28).( 3) 33.4
.
( 3).( 3) 5.5
25
( 7).( 1) 11.1
Trang 51/ Quy tắc: a c = a.c
b d b.d
2/ Nhận xét:
3 ( 2).
5
1 5
( 2).3
Tính
* Nhận xét: Sgk/36 b
a.
c a.b
c
6 5
1.5
5
?4 Tính:
3 a) ( 2).
7
b) 5 .( 3)
33 c) 7 .0
31
Trang 6CON SOÁ MAY MAÉN
Trang 8Nhân các phân số (chú ý rút gọn nếu có thể)
9 5
11 18
11.18 11.2 22
00:15
Trang 9Nhân các phân số (chú ý rút gọn nếu có thể)
1 1
4 3
00:15
Trang 10Nhân các phân số (chú ý rút gọn nếu có thể)
8 15
3 24
00:15
Trang 11Nhân các phân số (chú ý rút gọn nếu có thể)
( 5).8 ( 1).8 8
8 ( 5).
15
00:15
Trang 122 5
.( 9
5
5
Nhân các phân số (chú ý rút gọn nếu có thể)
00:15
Trang 133 16
4 17
3.16 3.4 12 4.17 1.17 17
Nhân các phân số (chú ý rút gọn nếu có thể)
00:15
Trang 14Bài tập 71a Sgk/37: Tìm x biết
a / x
Trang 151 Quy tắc nhân hai phân số
Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu
với nhau
2 Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc nhân phân số với số nguyên) ta nhân số nguyên với tử và giữ nguyên mẫu
Kiến thức cần nhớ
a c a.c =
b d b.d
b a.
c a.b
c
Trang 16Hình vẽ này thể hiện quy tắc gì?
Trang 17• - Nghiên cứu bài “Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số”.
Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc hai quy tắc và công thức tổng quát
của phép nhân phân số.
- BTVN 70; 71(sgk/36; 37)
và bài tập 83, 84, 86(sbt/17; 18)
Tính 7 . 3 11.
Bài tập 71a Sgk/37: Tìm x biết
a / x
b /