Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của VCDT, còn những cá thể mang đột biến gen biểu hiện thành kiểu hình là thể đột biến.. Đột biến bao gồm đột biến gen và đột biến NST.[r]
Trang 122 - Ôn tập di truyền và biến dị cấp phân tử - Đề 5
Bài 1 Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số T chiếm 20%, thì
A ADN này dài 10200Ǻ với A = T = 600, G = X = 900.
B ADN này dài 5100Ǻ với A = T = 600, G = X = 900.
C ADN này dài 10200Ǻ với G = X = 600, A = T = 900.
D ADN này dài 5100Ǻ với G = X = 600, A = T = 900.
Bài 2 Trên mạch 1 của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là (A + G)/(T + X) = 2 Tỉ lệ
này ở mạch 2 của phân tử ADN nói trên là
Bài 3 sự đa dạng và đặc thù của phân tử prôtêin và axit nuclêic được quyết định bởi:
A Số lượng thành phần của các đơn phân
B Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia vào cấu trúc
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các đơn phân
D Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia
Bài 4 Một gen có chiều dài phân tử là 10200 ăngstron, số lượng nuclêôtit A chiếm 20%, số
lượng liên kết Hidro có trong gen là
Bài 5 Một gen có chiều dài 4080A0 và có hiệu số % A với một loại nuclêôtit khác = 10% Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:
A A=T= 900 ; G=X = 600 B A=T= 600 ; G=X = 900
C A=T= 480 ; G=X = 720 D A=T= 720 ; G=X = 480
Bài 6 Cơ thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình đột biến gọi là
A tiền đột biến B đột biến xôma C đột biến giao tử D thể đột biến.
Bài 7 Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên AND:
A Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T hoặc X-G
B Biến đổi cặp A-T thành cặp G-X
C Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
D Biến đổi cặp X-G thành cặp G-X
Bài 8 Ý nào đúng khi nói về những bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử và tế
bào :
A Đột biến là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ra kiểu hình
B Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc và số lượng NST
C Thể đột biến là những cá thể mang đột biến
D Thể đột biến là những cá thể mang vật chất di truyền bị biến đổi được biểu hiện ra kiểu hình Bài 9 Hóa chất gây đột biến 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế
cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A A–T → X–5BU → G–5BU → G–X B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X
C A–T → G–5BU → X–5BU → G–X D A–T → U–5BU → G–5BU → G–X Bài 10 Sau đột biến, chiều dài số của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydrô giảm 1, đây
có thể là dạng đột biến gì :
Trang 2A Thêm một cặp nuclêôtit B Mất một cặp nuclêôtit
C Thay thế một cặp nuclêôtit D Đảo vị trí các cặp nuclêôtit
Bài 11 Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotit Vùng trình tự
nucleotit nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen có chức năng
A mang tín hiệu mở đáu của quá trình dịch mã
B mang tín hiệu kết thúc của quá trình phiên mã
C mang tín hiệu kết thúc của quá trình dịch mã
D mang tín hiệu mở đầu của quá trình phiên mã
Bài 12 Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 510 nm và có tỉ lệ A/G = 2/3 Gen A bị đột biến điểm
thành alen a có chiều dài không đổi và có số liên kết hidro 3901 Gen A đã bị đột biên dạng :
A Thay thế cặp A - T bằng cặp G- X B Thay thế cặp G - X bằng cặp A -T
C Mất một cặp nucleotit D Thay thế cặp G - X bằng X - G
Bài 13 Một gen có chiều dài 2992 A0 , có hiệu số giữa 2 loại nuclêôtit X – T = 564 Sau đột biến số liên kết hiđrô của gen là 2485 Số liên kết hiđrô của gen trước khi đột biến là:
Bài 14 Cấu trúc của Operon Lac ở tế bào nhân sơ bao gồm:
A gen điều hoà, vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc.
B Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc: GenZ - gen Y - genA.
C Vùng vận hành, các gen cấu trúc.
D Vùng điều hoà, các gen cấu trúc.
Bài 15 Vị trí và chức năng vùng điều hoà của gen cấu trúc là:
A nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc, tiếp nhận enzim sao mã, kiểm soát phiên mã và kết thúc
phiên mã
B nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã
C nằm ở đầu 3' , của mạch mã sao của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã
D nằm ở đầu 3' , của mạch mã gốc của gen và mang thông tin mã hoá các axit amin
Bài 16 Giai đoạn hoạt hóa axitamin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A Tế bào chất B Màng nhân C Nhân con D Nhân
Bài 17 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới
liên tục là:
A một mạch đơn ADN bất kì B mạch đơn có chiều 3’ → 5’
C mạch đơn có chiều 5’ → 3’ D trên cả hai mạch đơn
Bài 18 Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi ADN
(1) thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
(2) AND polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’
(3) Từ 1ADN mẹ tạo ra 2ADN con giống nhau và giống mẹ
(4) Có sự tham gia của nhiều loại AND polimeraza giống nhau
(5) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử AND
Số đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là:
Trang 3A 1 B 2 C 3 D 4
Bài 19 Phát biểu nào không đúng về đột biến gen ở sinh vật nhân thực?
A Tần số đột biến gen ở mỗi gen trong tự nhiên thường rất nhỏ, chỉ khoảng 10-6 – 10-4
B Đột biến gen trong tế bào sinh dưỡng có thể được di truyền qua thế hệ sau nhờ quá trình sinh
sản hữu tính
C Đột biến gen có thể xảy ra ở gen trong nhân và gen trong tế bào chất.
D Đột biến gen phát sinh trong tế bào sinh dục và tế bào sinh dưỡng.
Bài 20 Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10
ribôxôm trượt không lặp lại Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:
Bài 21 Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại Nuclêôtit là: (T + X)/(A+G)= 2 Tỉ lệ
này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là
Bài 22 Những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN là:
I Số lượng mạch, số lượng đơn phân
II Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại
III Về liên kết giữa H3PO4 với đường C5
IV Về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric
A I, II, III, IV B I, II, IV C I, III, IV D II, III, IV.
Bài 23 Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến xôma:
A Đột biến xôma xảy ra trong nguyên phân.
B Đột biến xôma phát sinh ở một tế báo sinh dục rồi được nhân lên trong một mô.
C Đột biến xôma phát sinh ở một tế bào sinh dưỡng nhưng không thể di truyền qua sinh sản
hữu tính
D Nếu là đột biến trội nó sẽ biểu hiện ở một phần cơ thể tạo nên thể khảm.
Bài 24 Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đôi
3 lần và đã sử dụng của môi trường 4193A và 6300 guanin Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
C A=T= 599; G=X = 900 D A=T=1050; G=X=450
Bài 25 Đột biến trong cấu trúc của gen
A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.
B được biểu hiện ngay ra kiểu hình.
C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.
D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
Bài 26 Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2
ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là
A A= T=1074 ; G=X=717 B A= T =1080 ; G = X=720
Trang 4C A= T=1432 ; G =X=956 D A= T =1440 ; G =X =960
Bài 27 Một gen có chứa 5 đoạn intron, trong các đoạn exon chỉ có 1 đoạn mang bộ ba AUG và
1 đoạn mang bộ ba kết thúc Sau quá trình phiên mã từ gen trên, phân tử mARN trải qua quá trình biến đổi, cắt bỏ intron, nối các đoạn exon lại để trở thành mARN trưởng thành Biết rằng các đoạn exon được lắp ráp lại theo các thứ tự khác nhau sẽ tạo nên các phân tử mARN khác nhau Tính theo lý thuyết, tối đa có bao nhiêu chuỗi polypeptit khác nhau được tạo ra từ gen trên?
A 10 loại B 120 loại C 24 loại D 60 loại.
Bài 28 Quá trình dịch mã là
A là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch đơn sang phân tử ARN mạch đơn.
B là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ARN mạch đơn sang phân trư ADN mạch kép.
C mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành trình tự các axit amin trong chuỗi
pôlipeptit
D là sự sao chép nguyên bản thông tin cấu trúc của ADN sang phân tử ARN mạch đơn.
Bài 29 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
Bài 30 Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
Bài 31 Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp
nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là:
A A = T = 250; G = X = 390 B A = T = 251; G = X = 389.
C A = T = 610; G = X = 390 D A = T = 249; G = X = 391.
Bài 32 Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì
A chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.
B toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.
C nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.
D các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.
Bài 33 Nội dung nào sau đây sai ?
A Đột biến xôma có thể nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng nhưng không thể di truyền qua sinh
sản hữu tính
B Đột biến tiền phôi có thể tồn tại tiềm ẩn trong cơ thể và truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh
sản hữu tính
C Khi vừa phát sinh, các đột biến gen sẽ biểu hiện ra thành kiểu hình gọi là thể đột biến.
D Đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, qua thụ tinh sẽ đi vào hợp
tử
Bài 34 Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì
A các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.
B nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.
C chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.
D toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.
Trang 5Bài 35 Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
1 số lượng gen có trong kiểu gen
2 đặc điểm cấu trúc của gen
3 cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến
4 sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường
Phương án đúng là
A (1), (2) B (3), (4) C (2), (4) D (2), (3).
Bài 36 Đột biến gen là những biến đổi
A vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
B trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
C trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên
ADN
D trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên
ADN
Bài 37 Chiều dài của 1gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ là 5100A0 Do đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit tại vị trí thứ 700 làm bộ 3 mã hoá tại đây trở thành bộ 3 không qui định axitamin nào Loại đột này đã ảnh hưởng đến bao nhiêu axitamin:
A Mất 267 aa trong chuỗi pôlipeptit B Mất 266 aa trong chuỗi pôlipeptit.
C Mất 1 aa trong chuỗi pôlipeptit D Có 1 aa bị thay thế ở chuỗi pôlipeptit Bài 38 Gen A có 2880 liên kết hiđrô và có số nuclêôtít loại A = 720 Gen A bị đột biến thành
gen a làm tăng 1 liên kết hiđrô nhưng chiều dài gen không đổi Số nuclêôtít mỗi loại trong gen a là
A A = T = 720; G = X = 480 B A = T = 722; G = X = 478.
C A = T = 719; G = X = 481 D A = T = 482; G = X = 718.
Bài 39 Các tế bào da và các tế bào dạ dày của cùng một cơ thể khác nhau chủ yếu vì
A chứa các gen khác nhau B sử dụng các mã di truyền khác nhau.
C có các riboxom đặc thù D các gen biểu hiện khác nhau.
Bài 40 Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy
ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản.
B Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit
trên phân tử mARN
C Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên mỗi mạch đơn
D Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B
Trang 6ADN gồm 3000 nucleotide, T =20% → A =T =0,2 × 3000 =600 nucleotide → G =X =900 nucleotide
L = (3000:2)× 3,4 = 5100Å
Câu 2: D
Tỷ lệ (A +G)/(T +X) = 2 → Mạch bổ sung sẽ có tỷ lệ (A+G) /(T+X) =1/2 =0,5
Câu 3: C
Protein và acid nucleic đều cầu tạo theo nguyên tắc đa phân Protein được cấu tạo từ các đơn phân là acid amine, nucleic được cấu tạo từ nucleotide
Sự đa dạng và đặc thù của phân tử protein và acid nucleic được quyết định bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các đơn p
Câu 4: C
Gen có 10200Å → Số nucleotide = (10200 :3,4) × 2 =6000 nucleotide
A = 20% = 0,2 × 6000 = 1200 nucleotide → G = 1800 nucleotide
Số liên kết hidro : 2A +3G = 1200× 2 + 1800× 3 = 7800
Câu 5: D
số Nu trên của gen=2.4080/3,4=2400
=> ta có hệ: A-G=0,1N ; A+G=0,5N
=> A=720;G=480
Câu 6: D
Đột biến gen là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen
Đột biến này thường liên quan tới 1 cặp nucleotide (đột biến điểm) có các dạng như: mất cặp, thêm cặp và thay thế cặp nucleotide
Đột biến gen có thể do các tác nhân lý hóa hoặc sinh học → bắt cặp nhầm trong nhân đôi
Cơ thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình đột biến gọi là thể đột biến
Câu 7: B
Đột biến gen do sự bắt cặp nhầm với các bazo nito hiếm và do các tác nhân lí, hóa, sinh học
Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào liều lượng cường độ của loại tác nhân gây đột biến mà còn phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gen
Cơ chế gây đột biến của 5BU
5BU - đồng đẳng của Timin, trong trường hợp A- T → A - 5BU → 5BU - G → G - X
Trang 7Thay thế cặp A - T thành cặp G - X.
Câu 8: D
A Sai Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của VCDT, còn những cá thể mang đột biến gen biểu hiện thành kiểu hình là thể đột biến
B Sai Đột biến bao gồm đột biến gen và đột biến NST
C Sai Thể đột biến là những cá thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình
D Đúng Thể đột biến là những cá thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình
Câu 9: B
5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến thay thế theo sơ đồ
A-T → A-5BU → G-5BU→ G-X
Câu 10: C
Sau đột biến chiều dài gen không thay đổi → loại đáp án A, B
Số liên kết hdro giảm 1 → Loại D
Dạng đột biến đó là: thay thế 1 cặp nucleotide ( cặp G-X được thay thế bằng cặp A-T)
Câu 11: B
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin quy định trình tự một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử ARN
Tính từ đầu 3' mạch mã gốc của gen, trình tự các vùng: điều hòa - mã hóa - kết thúc
Vậy vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen là vùng kết thúc, có chức năng mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Câu 12: A
Gen có tổng số nucleotide (5100: 3,4)× 2 = 3000
Ta có A +G =1500, A/G = 2/3 → A = 600, G = 900
Số liên kết Hidro của gen = 600× 2 + 900× 3 = 3900
Sau đột biến gen có chiều dài không đổi → đột biến dạng thay thế cặp nucleotide Số liên kết hidro của gen tăng lên 1 liên kết → đột biến dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Câu 13: A
Trang 8N = (2992 : 3,4 )× 2 = 1760 X +T = 880, X -T = 564 → X =722 T = 158 Số liên kết hidro: 2842
Số liên kết hidro của gen trước khi đột biến là 2482
Câu 14: B
Cấu trúc của Operon Lac ở tế bào vk E.Coli gồm vùng khởi động,vùng vận hành và các gen cấu trúc Z,Y,A gen điều hòa không thuộc operon
=> chọn B
Câu 15: B
Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin quy định một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử ARN
Tính từ đầu 3' của mạch mã gốc của gen, trình tự các vùng: điều hòa, mã hóa ,kết thúc
Vùng điều hòa: nằm ở đầu 3' mạch mã gốc, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
Câu 16: A
Quá trình dịch mã gồm hai giai đoạn
+ Hoạt hóa acid amine
+ Tổng hợp chuỗi polypeptide
Sau khi tiến hành phiên mã thành mARN, ở sinh vật nhân thực mARN còn trải qua giai đoạn cắt intron và nối exon lại với nhau → mARN trưởng thành sau đó đi qua lỗ nhân và ra tế bào chất thực hiện quá trình dịch mã
Giai đoạn hoạt hóa acid amine của quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất Dịch mã là quá trình
sử dụng năng lượng ATP để gắn aa với tARN tương ứng của nó
Câu 17: B
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme ADN pol chỉ tổng hợp theo chiều 5' → 3' nên mạch có chiều 3' → 5' sẽ được tổng hợp liên tục, còn mạch có chiều 5' - 3' tổng hợp gián đoạn thành từng đoạn ngắn Okazaki sau đó được nối lại bằng ligaza
Câu 18: C
Trong các đặc điểm trên:
Đặc điểm 1, 2, 3 có cả ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực
4 sai vì sự nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực chỉ có 1 loại ADN
Trang 9polomeraza, chứ không phải của nhiều loại AND polimeraza giống nhau.
5 sai vì chỉ ở sinh vật nhân thực quá trình nhân đôi có thể xảy ra ở nhiều vị trí trên ADN do có nhiều đơn vị tái bản, còn ở sinh vật nhân sơ chỉ có 1 đơn vị tái bản → quá trình nhân đôi chỉ diễn
ra tại 1 điểm
Câu 19: B
Đột biến gen trong tế bào sinh dưỡng có thể được di truyền qua thể hệ sau nhờ quá trình sinh sản
vô tính, không thể di truyền qua sinh sản hữu tính
Câu 20: C
Sô gen con sau nhân đôi: 2^3 = 8 gen
Số phân tử protein bậc 1 được tổng hợp: 8× 2× 10 =160 phân tử Protein
Câu 21: D
Tỷ lệ (T+x)/(A+G) = 2 → tỷ lệ trên mạch bổ sung của ADN nói trên là A: 2 = 0,5
Câu 22: B
Điểm cơ bản giữa ADN và ARN
I - ADN có 2 mạch, còn ARN chỉ có 1 mạch Cả hai acid nucleic này đều có 4 loại đơn phân
II - Cấu túc 1 đơn phân khác nhau ở đường, ADN là dường deoxiribozo còn ARN là đường ribozo ADN có 4 loại là A, T, G, X còn ARN có 4 loại là A, U, G, X
III- liên ekets giữa H3Po4 với đường C5 giống nhau đều là liên kết hóa trị
IV - liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung khác nhau Ở ADN : A- T, G - X còn ở ARN : A - U, G
- X
Câu 23: B
Đột biến xoma hay đột biến sinh dưỡng, xảy ra trong nguyên phân
Đột biến xoma là đột biến phát sinh ở tế bào sinh dưỡng rồi được nhân lên trong 1 mô → B sai
Đột biến xoma thường tạo thành thể khảm (nếu là đột biến trội) và không di truyền qua sinh sản hữu tính
Câu 24: C
Gen có 2A + 2G = 3000, 2A +3G = 3900 → A = 600., G =900
Gen bị đột biến 1 cặp, nhân đôi 3 lần → Số nucleotide từng loại của gen sau đột biến là A=T =
4193 : (2^3 -1) = 599; G =X = 6300 : (2^3 -1) =900
Câu 25: A
Trang 10B sai
C sai
D sai Vì đột biến trội không cần ở trạng thái đồng hợp cũng biểu hiện ra kiểu hình
Câu 26: A
A=T=30%=360 G=X=20%=240
đột biến mất: =3 cặp nu
giảm 7 liên kết hidro=> mất 2 cặp A-T, 1 cặp G-X
=> A=T=358 => môi trường cần cung cấp 358*(22-1)=1074
Câu 27: C
Một gen có 5 đoạn intron → số đoạn exon = intron +1
Số đoạn exon = 6 Số chuỗi polypeptide tối đa tạo ra là ( 6-2)! = 4! = 24
Câu 28: C
Quá trình dịch mã là mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành trình tự acid amine trong chuỗi polipeptide
ADN → ARN: phiên mã
ARN → ADN: sao mã ngược
Câu 29: A
Quá trình dịch mã là quá trình tổng hợp các chuỗi polypeptide và các phân tử protein
Quá trình dịch mã gồm có 2 giai đoạn:
+ Hoạt hóa acid amine: aa, tARN
+ Tổng hợp chuỗi polypeptide: Riboxome, tARN, acid amine, mARN
Thành phần trực tiếp tham gia vào dịch mã là: mARN, Riboxome, tARN, acid amine,
Câu 30: C
Mỗi bộ ba trên phân tử mARN được quy định 1 codon, mỗi codon sẽ có 1 anticodon nằm trên tARN
Khi Riboxome trượt tới codon nào thì tARN mang acid amine tới, anticodon liên kết bổ sung tạm thời với codon đó
Methyonine mã hóa bởi 5' AUG 3' nên bộ ba đối mã (anticodon) trên tARN là 3' UAX 5'
Câu 31: D
Gen B có 1670 liên kết H và có G =390 → A =250