1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Bài tập có đáp án chi tiết về di truyền và biến dị cấp phân tử luyện thi THPT quốc gia phần 26 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

8 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 15,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo lý thuyết, trong môi trường nội bào có tối đa bao nhiêu loại tARN trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã dựa trên thông tin di truyền của phân tử mARN trên.. Những đặc điểm khác [r]

Trang 1

11 - Dịch mã

Câu 1 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế:

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B. tổng hợp ADN, ARN

C. tổng hợp ADN, dịch mã D. tự sao, tổng hợp ARN

Câu 2 Trình tự các giai đoạn nào sau đây đúng với quá trình sinh tổng hợp protein từ ADN?

A Hoạt hóa aamin ,phiên mã, dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit

B. Hoạt hóa aamin ,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit

C. Phiên mã, hoạt hóa aamin,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit

D. Dịch mã ,hoạt hóa aamin,hình thành polipeptit

Câu 3 Polixôm có vai trò gì?

A Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

B. Làm tăng năng suất tổng hợp Prôtêin khác loại

C. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục

D. Làm tăng năng suất tổng hợp Prôtêin cùng loại

Câu 4 Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là :

A foocmin mêtiônin B. mêtiônin C. valin D. glutamic

Câu 5 Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên đưa đến Ribôxôm trong quá trình dịch mã là:

Câu 6 Quá trình giải mã kết thúc khi:

A ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé.

B. ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG

C. ribôxôm gắn axit amin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlypeptit

D. ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

Câu 7 Quá trình dịch mã kết thúc khi:

A Ribôxôm dịch chuyển tới bộ ba AUG

B. Ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé

C. Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

D. Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAG, UAX, UXG

Câu 8 Trong quá trình dịch mã không có sự tham gia của thành phần nào:

Câu 9 Trong quá trình dịch mã, axid amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptid đang được hình

thành

A Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau

B. Trước khi mARN mang axid amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do

C. Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu

D. Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo

Câu 10 Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên mARN là AGX, bộ ba đối mã tương ứng bộ ba đó trên tARN là:

Câu 11 Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã là

A nu môi trường bổ sung với nu mạch gốc ADN

B. nu của mARN bổ sung với Nu mạch gốc

C. nu của bộ ba đối mã trên tARN bổ sung với nu của bộ ba mã sao trên mARN

Trang 2

D. nu trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN

Câu 12 tARN mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là:

Câu 13 Các bộ ba không tham gia mã hoá cho các axít amin là:

Câu 14 Giai đoạn hoạt hoá axít amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

A Tế bào chất B. Màng nhân C. Nhân D. Nhân con

Câu 15 Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra ở trong tế bào chất của tế bào nhân thực?

A Tự sao B. Phiên mã C. Phiên mã và tự sao D. Dịch mã

Câu 16 Trong quá trình dịch mã, hiện tượng poliriboxom có tác dụng:

A định hướng lượng protein được sản xuất ra.

B. giữ cho mARN lâu bị phân huỷ

C. tăng hiệu suất tổng hợp protein khác loại

D. tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại

Câu 17 chiều dài của gen cấu trúc mã hoá cho một loại prôtêin hoàn chỉnh có 158 axít amin là bao

nhiêu

A 1625,2A0 B. 3624 A0 C. 1632A0 D. 1628,6 A0

Câu 18 Điểm nào sau đây là giống nhau với sự dịch mã ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ?

A Sự dịch mã xảy ra đồng thời với phiên mã.

B. Sản phẩm của quá trình phiên mã

C. Bộ ba UUU mã hoá cho phêninalanin

D. ribôxôm bị tác động bởi kháng sinh streptomycin

Câu 19 Sự hình thành chuỗi polipeptit diễn ra theo chiều trên mARN là:

C. Ngược chiều với chiều di chuyển của ribôxôm D. Chiều ngẫu nhiên

Câu 20 Dịch mã là quá trình

A tổng hợp protein B. tổng hợp axit amin

Câu 21 Mã di truyền được đọc:

A từ 1 điểm bất kỳ trong phân tử mARN

B. các bộ ba nuclêôtit chồng gối lên nhau

C. từ 1 điểm xác định và liên tục theo từng bộ ba

D. từ 1 điểm xác đinh và không liên tục các bộ ba

Câu 22 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

B. mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại

C. Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại

D. Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN

Câu 23 Axit amin Mêtionin được mã hóa bằng bộ ba:

Câu 24 bộ ba mã sao 5' GXA 3' có bộ ba đối mã tương ứng là :

A 5' XGU 3' B. 5' GXA 3' C. 3' XGT 5' D. 5' UGX 3'

Trang 3

Câu 25 Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại ribonuclêôtit để tổng hợp một phân

tử mARN nhân tạo Phân tử mARN này chỉ có thể được dịch mã khi 3 loại nucleotit được sử dụng là:

Câu 26 Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là

A đều có sự tham gia của các loại enzim ARN pôlimeraza

B. đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực

C. đều dựa trên nguyên tắc bổ sung

D. đều có sự tham gia của mạch gốc ADN

Câu 27 Một phân tử mARN có thành phần cấu tạo gồm 2 loại ribonucleotit A, G đang tham gia dịch

mã Theo lý thuyết, trong môi trường nội bào có tối đa bao nhiêu loại tARN trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã dựa trên thông tin di truyền của phân tử mARN trên ?

Câu 28 Những đặc điểm khác nhau trong nhân đôi AND của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là:

1 Số đơn vị tái bản, 2 Enzim, 3 Sợi AND mới có chiều 5’ – 3’, 4 Hai mạch AND mẹ làm khuôn, 5 Tốc độ gắn nu tự do vào mạch khuôn, 6 Nguyên tắc

Câu 29 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

A Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng

B. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng

C. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng

D. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng

Câu 30 Khi dịch mã bộ ba đối mã tiếp cận với các bộ ba mã sao theo chiều:

A Luôn theo chiều 5’ → 3’ B. Luân phiên theo vị trí A và p của ribôxome

C. Luôn theo chiều 3’ → 5’ D. Di chuyển ngẫu nhiên

Câu 31 Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí

A đặc hiệu gần côđon mở đầu B. côđon mở đầu AUG

Câu 32 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit

B. ribôxôm di chuyển đến bộ ba AUG trên mARN

C. ribôxôm tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, AUG, UGA

D. ribôxôm tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAG, UAA, UGA

Câu 33 Trong quá trình dịch mã, giai đoạn tạo nên phức hệ axít amin-tARN (aa-tARN) là giai đoạn

A hoạt hóa axít amin B. mở đầu chuỗi pôlipéptít

C. kéo dài chuỗi pôlipéptít D. kết thúc chuỗi pôlipéptít

Câu 34 Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn được diễn ra theo chiều nào của mARN?

A 5' đến 3' B. 5 đến 3 C. 3 đến 5 D. 3' đến 5'

Câu 35 Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

A Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị

cho quá trình dịch mã tiếp theo

B. Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi

pôlipeptit

C. Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm

để bắt đầu dịch mã

Trang 4

D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học

Câu 36 Một gen dài 3060A0, khi gen này tham gia tổng hợp một phân tử prôtêin thì môi trường tế bào

đã cung cấp bao nhiêu axit amin?

A 299 axit amin B. 298 axit amin C. 598 axit amin D. 599 axit amin

Câu 37 Loại ARN nào sau đây ở đầu 5’ có một trình tự nuclêôtit đặc hiệu nằm ở gần côdon mở đầu để

ribôxom nhận biết và gắn vào?

Câu 38 Trong dịch mã, tARN mang axit amin mêtiônin tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã (anticôđôn)

A 5’XAU3’ B. 3’XAU5’ C. 3’AUG5’ D. 5’AUG3’

Câu 39 Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5'XGA3' mã hoá axit

amin Acginin; 5'UXG3' và 5'AGX3' cùng mã hoá axit amin Xêrin; 5'GXU3' mã hoá axit amin Alanin Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5'GXTTXGXGATXG3' Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là

A Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin B. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin

C. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin D. Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

trong tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã đều xuất hiện nguyên tắc bổ sung bán bảo toàn

Câu 2: C

để sinh tổng hợp pro thì việc đầu tiên là phiên mã rùi

thực ra quá trình dịch mã là bao gồm 2 giai đoạn: hoạt hóa aa sau đó hình thành chuỗi polipeptit nhưng đáp án hợp lí nhất trong bài này chọn được là C

Câu 3: D

Hiện tượng nhiều ribosome cùng bám vào một mRNA và thực hiện dịch mã đồng thời gọi là polysome hay polyribosome Sau khi ribosome đầu tiên kết hợp với mRNA ở đầu 5' thực hiện dịch mã được một đoạn ngắn, thì ở đoạn phía sau, nhiều ribosome khác cũng bám vào và cũng thực hiện dịch mã đồng thời

Polysome có vai trò làm tăng năng suất tổng hợp Protein cùng loại

Câu 4: A

Câu 5: A

Câu 6: D

Câu 7: C

Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxome tiếp xúc với các bộ ba kết thúc, UAA, UAG, UGA

A Riboxome dịch chuyển tới AUG → tổng hợp acid amine đầu tiên của chuỗi polypeptide

B Khi dịch mã hoàn tất thì ribosome tách mARN và tách hai tiểu phần lớn và bé

Trang 5

D Sai AUG là mã mở đầu.

Câu 8: D

Dịch mã có sự tham gia của cac thành phần:

mARN: ARN thông tin,được phiên mã từ ADN, mang các trình tự mã hóa quy định trật tự các acid amine trên chuỗi polypeptide

tARN: ARN vận chuyển, mang acid amine để tổng hợp chuỗi polypeptide

aa: acid amine môi trường nội bào

Ribosome

Câu 9: D

Câu 10: B

Trong quá trình dịch mã, khi tARN mang acid amine để tổng hợp chuỗi polypeptide, trên tARN sẽ có bộ

ba đối mã (anticodon) liên kết tạm thời theo nguyên tắc bổ sung với codon ở trên mARN

Bộ ba trên mARN 5' AGX 3' → bộ ba trên tARN là 3' UXG 5'

Câu 11: C

Nguyên tắc bổ sung trong dịch mã,nu của bộ ba đối mã(anticodon) trên tARN bổ sung với nu của bộ ba

mã sao trên mARN

Câu 12: A

Câu 13: D

Trong 64 bộ ba trên mARN có 3 bộ ba không quy định trình tự mã hóa các acid amine mà quy định tín hiệu kết thúc Đó là 3 bộ ba kết thúc: UAA, UAG, UGA

Câu 14: A

Dịch mã gồm 2 giai đoạn là hoạt hóa acid amine và tổng hợp chuỗi polypeptide

Giai đoạn hoạt hóa acid amine là giai đoạn gắn aa với tARN tạo thành phức hợp aa-tARN

Giai đoạn tổng hợp chuỗi polypeptide:

Giai đoạn hoạt hóa acid amine là giai đoạn đầu của quá trình dịch mã Quá trình dịch mã xảy ra ở lưới nội chất hạt trong tế bào chất

Câu 15: D

Quá trình Phiên mà và Nhân đôi cùng với quá trình hoàn thiện mARN diễn ra trong nhân tế bào còn quá trình dich mã diễn ra ở tế bào chất

Câu 16: D

Trang 6

sách giáo khoa có nói polixom giúp tăng hiệu suất tổng hợp protein.

polixom là 1 chuỗi các riboxom cùng trượt trên 1 mARN nên chỉ tổng hợp được các pro cùng loại thô

Câu 17: C

Số bộ ba mã hóa nên Protein này sẽ là: 158 + 2 = 160 bộ ba

Chiều dài gen cấu trúc 160 × 3 × 3,4 = 1632Å

Câu 18: C

Sự dịch mã ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ giống nhau ở điểm: bộ ba UUU, mã hóa cho pheninalanin

A Ở sinh vật nhân thực, sau khi phiên mã thì mARN đi qua lỗ nhân ra tế bào chất, tại đây diễn ra quá trình dịch mã Còn ở sinh vật nhân sơ, chưa có màng nhân, quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời

B Sản phẩm của quá trình phiên mã ở SVNT là ARN → cắt intron, nối exon → mARN trưởng thành, conf sản phẩm phiên mã ở SNNS: ARN trưởng thành

D Sai

Câu 19: B

mARN phiên mã dựa trên mạch khuôn ADN theo chiều 3' → 5' nên mạch mARN được tổng hợp theo chiều 5' → 3'

Riboxome dịch mã trên mARN theo chiều 5' → 3' nên polipeptide được tổng hợp theo chiều 5' → 3'

Câu 20: A

Câu 21: C

Câu 22: D

Ở sinh vật nhân thực:

- Axit amin mở đầu quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực là Metionin, còn ở sinh vật nhân sơ là foocmin metionin → (A) đúng

- Hiện tượng nhiều ribosome cùng bám vào một mRNA và thực hiện dịch mã đồng thời gọi là polysome hay polyribosome Sau khi ribosome đầu tiên kết hợp với mRNA ở đầu 5' thực hiện dịch mã được một đoạn ngắn, thì ở đoạn phía sau, nhiều ribosome khác cũng bám vào và cũng thực hiện dịch mã đồng thời Mỗi ribosome đảm nhận dịch mã một đoạn trên mRNA → (B) đúng

- Khi riboxom tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN thì sẽ ngừng quá trình dịch mã, các bộ ba kết thúc

có thể là: UAA, UAG, UGA → (C) đúng

Trang 7

-Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit:

+ Mở đầu: tARN mang axit amin mở đầu vào bộ 3 mở đầu, anticođôn của nó khớp với cođôn theo NTBS

+ Kéo dài chuỗi pôlipeptit: aa1- tARN tiến vào ribôxôm, liên kết peptit giữa aa mở đầu và aa1 được tạo thành, ribôxôm dịch chuyển trên mARN sang bộ 3 thứ 2 theo chiều 5’ → 3’, aa2- ARN tiến vào ribôxôm, liến kết peptit giữa aa1 và aa2 được tạo thành, ribôxôm tiếp tục dịch chuyển sang bộ 3 thứ 3 quá trình cứ tiếp tục cho đến khi tiếp giáp với bộ 3 kết thúc

→ (D) sai

Câu 23: A

Câu 24: D

Bộ ba mã sao (codon) trên mARN, bộ ba đối mã (anti codon) trên tARN, các nucleotide này cũng gắn tạm thời theo nguyên tắc bổ sung A - U, T - A, G - X, X- G Bộ ba mã sao 5' GXA 3' có bộ ba đối mã tương ứng trên tARN là 3' XGU 5'

Câu 25: C

Sử dụng 3 loại ribonucleotide để tổng hợp mARN Quá trình dịch mã sẽ bắt đầu khi Riboxome tiếp xúc với bộ ba mở đầu AUG

Phân tử mARN chỉ dịch mã khi có mã mở đầu AUG mã hóa Met ở sinh vật nhân thực và fMet ở sinh vật nhân sơ

Vậy ba loại nucleotide sử dụng phải là: A, U, G

Câu 26: C

Phiên mã nguyên tắc bổ sung thể hiện ở quá trình ghép nối các nu của môi trường nội bào với các nu mạch gốc của gen để tạo ra mARN

Dich mã nguyên tắc bổ sung thể hiện ở tARN mạng bộ 3 đối mã ghép với bộ 3 mã sao để mã hóa các aa

Câu 27: D

Ta có 2 loại Nu mỗi mã 3 Nu

23=8 Loại

Câu 28: C

Câu 29: C

Gen (ADN) phiên mã → mARN dịch mã → Polypeptide cắt acid amine mở đầu → Protein → tính trạng

Câu 30: A

Câu 31: A

Câu 32: D

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi riboxom gặp 1 trong 3 bộ 3 kết thúc là : UAG,UGA,UAA

Câu 33: A

Giai đoạn đầu tiên của quá trình dịch mã là hoạt hóa aa: mỗi aa đc hoạt hóa gắn với tARN tương ứng tạo nên phức hệ aa-tARN

Trang 8

Câu 34: A

Sự tạo chuỗi polipeptit luôn đc diễn ra theo chiều 5' -3' của mARN

Câu 35: A

Sau quá trình dịch mã riboxom lại tách thành 2 tiểu phần lớn và nhỏ chứ không giữ nguyên cấu trúc như trong quá trình dịch mã nên đáp án sai là A

Câu 36: A

Số bộ 3 của gen là:

Trong đó có 1 bộ 3 kết thúc không tham gia mã hóa aa

số aa môi trường tế bào cung cấp là: 299 aa

Câu 37: A

mARN có nhiệm vụ mang thông tin mã hóa aa nên quá trình dịch mã sẽ xảy ra tại mARN nhờ riboxom

Câu 38: A

Bộ 3 mở đầu của mARN là 5'AUG 3'

bộ 3 đối mã là: 3'UAX5' hay chính là 5'XAU3'

Câu 39: D

Mạch mã gốc có trình tự các nu là : 5'GXTTXGXGATXG3'

mARN tương ứng là: 3'XGAAGXGXUAGX5'

Mà qúa trình dịch mã luôn đi theo chiều 5'- 3' của mARN nên các aa thu đc là: Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin

Ngày đăng: 21/01/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w