Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân?. Mỗi bài giải đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm.A[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 2 TÍCH PHÂN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa
[ ; ].a b Hiệu số F b( ) F a( ) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định
trên đoạn [ ; ]a b của hàm số f x( ),kí hiệu là ( )
b a
f x dx F x F b F a
Nhận xét: Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi ( )
b a
f x dx
b a
S f x dx
2 Tính chất của tích phân
a a
I
(1 )
dx x
1 0
I
1
x dx x
1 0
2 9 I
3
x dx x
I 4
x dx x
Trang 2I 2x x 1 dx.3)
1
0
16 0
u b b
1
1 3 0
dx I
Trang 31 Có f x( ) t f x( ) 3 3
x dx I
e xdx I
x dx I
x dx I
1
1 2
0 1
dx I
Trang 4IV Dạng 4: Phương pháp tính tích phân từng phần.
Định lí : Nếu u u x ( ) và v v x ( ) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [ ; ]a b thì
( ) '( ) ( ) ( ) '( ) ( )
b a
cos kx
P(x): Đa thức Q(x): e kx
* u P x ( )
* dv là Phần
còn lại củabiểu thức dướidấu tích phân
x x v
Trang 5.sin 2
( 1) x
I x e dx
Trang 6BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1. Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực k tùy ý Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 2. Cho hàm số f liên tục trên và số thực dương a Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào luôn đúng?
1 0
dx I x
sin
x I
x d
Trang 7Câu 11.Tích phân
1 0 2
f x dx
5 1
f x dx
3 1
e dx e
3 3
Câu 16.Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên
Câu 17.Xét hàm số f liên tục trên và các số thực a, b, c tùy ý Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
Trang 8f x dx
f x dx
x x dx
tích phân dưới đây?
3 sin xdx
ln 10 2 0
A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b; , sao cho ( ) 0
Trang 9D Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn 1;5 thì
5 3 5
2
1 1
( )( )
2 5
Trang 10III
2 2
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III.
Câu 28.Xét tích phân
3 0
A
4 0
21
21
21
21
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng.
đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
Trang 111 2
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
2 1
Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm.
Câu 34.Cho hai hàm số liên tục f và g liên tục trên đoạn [ ; ]a b Gọi F và G lần lượt
luôn đúng?
b a
Câu 36.Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực k bất kỳ trong
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
dx
Trang 12Câu 39.Cho số thực a thỏa mãn 1 2
1
1
a x
2 0
dx I x
sin
x I
x d
f x dx
5 1
Trang 13Câu 49.Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] Nếu
5 1
f x dx
3 1
Câu 51.Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên
Câu 52.Xét hàm số f liên tục trên và các số thực a, b, c tùy ý Trong các phát
biểu sau, phát biểu nào sai?
Trang 14f x dx
f x dx
x
e dx
A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có
3 3
2
1 1
( )( )
Trang 15A F(6)F(3) B 3F(6)F(3) C 3F(2)F(1) D F(2)F(1).
Câu 61.Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0; 2] thỏa mãn
2 0
Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III.
Câu 63.Xét tích phân
3 0
A
1
1 2
21
21
21
21
Câu 64.Cho hàm số y f x( ) bất kỳ liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong các bất đẳng thức
sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?
Trang 16Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng.
đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
2 1
Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm.
Câu 69.Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn
[ ; ]a b Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Trang 17A ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
b a
F x g x dx F x G x f x G x dx
trên, biến đổi nào là sai?
1 0
( ) ( )
F x g x dx
Trang 18I u du B
0 2 1
2
t dt t
5 1
( 1)t dt t
4 1
1 ( 1)2
t dt t
4 1
2
t dt t
Câu 82.Tích phân
4 3 4 1
Trang 19Câu 83.Cho hai tích phân
2 3 0
I x dx,
2 0
(e 1)
k dx
2 0
x
ke dx
2 3 3 0
3ke dx x
2 3 2 0
f x dx
5 1
2 ( )f x dx2
3 1
f x dx
5 3
e e
1 1
e e
x x x x dx.
C 2
1 1
e e
1 1
e e
x x x x dx.
Trang 202 2 0
2
2 3 1
2
3 2 1
Trang 21A.2 B 2 C 2 D 5.
Câu 103. Tích phân
3 2 2
41
dx x
Câu 104. Cho hàm số f liên tục trên thỏa f x( ) f( x) 2 2 cos 2 x, với mọi x
Giá trị của tích phân
2 2
2 0
11
Câu 107. Giá trị của tích phân
1 2
01
dx I
dx I
Câu 109. Tích phân
1
2 3 0
1
Trang 221
x dx
1
x
dx x
101 0
Trang 23sin(sin + cos )
xdx
Trang 24Câu 140. Giá trị của tích phân
1
01 x
dx I
e e
e e
22ln
1
e e
Trang 25Câu 142. Giá trị của tích phân
ln 2 0
A B
A B
A B
A B
Trang 26Câu 152. Giá trị của tích phân 2 2
0
a dx
Câu 154. Cho
1 2
1
x
dt I
1ln(sin )sin
ln 22
2 2
3 22ln
Trang 27Câu 161. Cho hàm số 2
sin 2( )
2ln1
a a
a a
2ln
a a
Câu 166. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b và có đạo hàm liên tục trên a b; ,
có dạng I aln 3bln 5( ,a b ).Khi đó a2ab3b2 có giá trị là
Trang 28Câu 168. Với n,n1, tích phân 2
b
Trang 29C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 30Hướng dẫn giải
1 1
1 0
xdx
Hướng dẫn giải
Dù giải bằng máy tính hay làm tay, ta không nên thử tính lần lượt từng đáp
án từ A đến D, mà nên chọn các tích phân đơn giản để thử trướC Ví dụ
1
1 0 0
2dx2x 2
2 2 2
0 0
22
Trang 311 1
1 1
2 1
2 2
là đáp án của bài toán
dx I x
Trang 32Kết quả
5 2
5ln2
dx
x
5 2
1
ln 33
d
x x
5 2
2ln5
sin
x I
x d
2 3
1
ln 32
12ln3
Trang 332 3
dx x
Trang 34Câu 12. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5 1
f x dx
3 1
e dx e
3 3
Câu 16. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên
Trang 35D Hàm số G cho bởi G x( )F x( ) 5 cũng thỏa mãn ( ) ( ) ( )
b
a
f x dx G b G a
Câu 17. Xét hàm số f liên tục trên và các số thực a, b, c tùy ý Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
a
f x dx
f x dx
Trang 36Các công thức
( )( )
a
f x dx
f x dx
x x dx
tích phân dưới đây?
3 sin xdx
ln 10 2 0
2 2 0
x
e dx
Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b; , sao cho ( ) 0
Trang 37B Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có
3 3
2
1 1
( )( )
2 5
6sin5 (2) ( )1
x x dx F F
Trang 38Câu 24. Cho hàm số f liên tục trên và hai số thực a b Nếu ( )
Phương pháp tự luận tốt hơn cả, nhưng nếu học sinh không nắm rõ, có thể
Ví dụ f x( )x với x[0;1] Khi đó
1( )
Câu 26. Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0; 2] thỏa mãn
2 0
Trang 39Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III Hướng dẫn giải
1 1
A
4 0
21
21
21
21
Trang 40(1x dx)x 0
Câu 31. Cho hàm số y f x( ) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2] Trong các đẳng thức
sau, đẳng thức nào luôn đúng?
Trang 41Vậy trong bài này ta chọn
2 2
hàm số đơn giản, xác định trên [ 2; 2] và tính toán Ví dụ f x( )x với
[ 2; 2]
2 2
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng Hướng dẫn giải
Khi đặt t (x1)2 với 2 x 1 thì không suy ra t x 1 được, vì x1 có thể
bị âm khi 2 x 1
Câu 33. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải
đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
2 1
Trang 42Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm Hướng dẫn giải
Bài toán 2 giải sai Cách giải đúng là
Kết quả đúng thì chưa chắc bài giải đúng
Câu 34. Cho hai hàm số liên tục f và g liên tục trên đoạn [ ; ]a b Gọi F và G lần lượt
luôn đúng?
b a
x
xe dx
3e 1 Sau
đó thử từng đáp án còn lại để tìm ra kết quả
Câu 36. Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực k bất kỳ trong
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Trang 43Câu 37. Cho hàm số f liên tục trên và số thực dương a Trong các đẳng thức
sau, đẳng thức nào luôn đúng?
2 0
Trang 44Tính lần lượt từng tích phân (cho đến khi nhận được kết quả đúng), ta được:
1 1
1 1
2 1
2 2
dx I x
Trang 45Phép tính Kết
quả
Phép tính
Kết quả
5 2
5ln2
dx
x
5 2
1
ln 33
d
x x
5 2
2ln5
sin
x I
x d
2 3
1
ln 32
12ln3
dx x
Trang 47f x dx
3 1
Câu 51. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên
Câu 52. Xét hàm số f liên tục trên và các số thực a, b, c tùy ý Trong các phát
biểu sau, phát biểu nào sai?
Trang 48f x dx
f x dx
a
f x dx
f x dx
Trang 49Tính rõ từng phép tính tích phân để tìm ra kết quả đúng (Chỉ tính đến khinhận được kết quả đúng thì dừng lại):
2 2 0
x
e dx
Câu 56 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có
3 3
2
1 1
( )( )
Trang 50Câu 57 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
sin x
dx x
Trang 51Phương pháp tự luận tốt hơn cả, nhưng nếu học sinh không nắm rõ, có thể
Ví dụ f x( )x với x[0;1] Khi đó
1( )
sin 3x
dx x
Trang 52III
2 2
Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III
Hướng dẫn giải
1 1
A
1
1 2
21
21
21
21
Câu 64. Cho hàm số y f x( ) bất kỳ liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong các bất đẳng thức
sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?
(1x dx)x 0
Trang 53Ta thấy (1x)x1 với mọi x[0;1] nên
(1x dx)x 0
Câu 66. Cho hàm số y f x( ) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2] Trong các đẳng thức
sau, đẳng thức nào luôn đúng?
hàm số đơn giản, xác định trên [ 2; 2] và tính toán Ví dụ f x( )x với
[ 2; 2]
2 2
Trang 54Vậy chọn
2 2
Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng.
Câu 68. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải
đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
2 1
Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm Hướng dẫn giải
Bài toán 2 giải sai Cách giải đúng là
Trang 55Bài toán 4 ra kết quả đúng, nhưng cách tính nguyên hàm sai hoàn toàn Cách tính đúng là:
Kết quả đúng thì chưa chắc bài giải đúng
Câu 69. Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên
b a
x
xe dx
được kết quả như hình bên Loại được đáp án
F x g x dx F x G x f x G x dx
trên, biến đổi nào là sai?
xe dx xe e dx
Trang 561 0
67( ) ( )
Trang 57
2 1
I u du B.
0 2 1
e
x dx x
(1 25ln 2 16ln 3)7x 12
x dx
I x dxcó giá trị là:
Trang 58t dt t
5 1
( 1)t dt t
4 1
1 ( 1)2
t dt t
4 1
2
t dt t
I x dx,
2 0
Trang 59I x dx và
2 0
(e 1)
k dx
2 0
x
ke dx
2 3 3 0
3ke dx x
2 3 2 0
Trang 60Câu 88. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5 1
2 ( )f x dx2
3 1
f x dx
5 3
x x x x dx.
C 2
1 1
e e
1 1
e e
x x x x dx Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải
[Phương pháp tự luận]
Trang 612 2 2 2
2 0
3 0
Trang 62ln 28
3cos
2
2 2 0
2
2 3 1
2
3 2 1
1 1
I u du u
Trang 63Câu 99. Tích phân
1
e x
1 3 1
549
5494
41
dx x
Trang 64Bước 1: Bấm máy tính để tính
3 2 2
41
dx x
Câu 104. Cho hàm số f liên tục trên thỏa f x( ) f( x) 2 2 cos 2 x, với mọi x
Giá trị của tích phân
2 2
2 0
11
01
dx I
Trang 65dx I
2 2 12
Trang 66Câu 112. Tích phân
0 3 1
31
Trang 67Chú ý: Phân tích
1 0
31
Câu 117. Giá trị của tích phân 1 5
1
x dx
Trang 68Câu 121. Giá trị của tích phân: I
4
2 0
1
x
dx x
x Đổi
101 0
Trang 70sin(sin + cos )
tan
22
4
x dx
Trang 71sin 43
t t
Trang 72Hướng dẫn giải
2
10 0
n n
e e
e e
22ln
1
e e
Trang 73Câu 141. Giá trị của tích phân
3 2
(t1)dt
2 0
Trang 75Xét tích phân
2 2
A B
A B
A B
A B
Trang 76Câu 153. Giá trị của tích phân 3
1
x
dt I
1ln(sin )sin
1
cotsin
Trang 772 2
2 2
2
6
2 2 6 6
ln 22
ln 2 02
dx x
2 2
3 22ln
2 3
Hướng dẫn giải
Trang 784 2
1
3 2
Trang 79Câu 163. Cho ba tích phân
1
03 1
dx I
0 0
2ln1
a a
a a
2ln
a a
Câu 166. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b và có đạo hàm liên tục trên a b; ,
Trang 80Câu 167. Kết quả phép tính tích phân
5
dx I
có dạng I aln 3bln 5( ,a b ).Khi đó a2ab3b2 có giá trị là
Trang 81Câu 171. Giá trị của tích phân 2 1 cos
0
(1 sin )ln
x a