VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí4. nhìn.[r]
Trang 1Name: ………
Class: …2…
English test: Grade 2 School year: 2016-2017
I Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống (2 đ)
1 mon – ey 2 s – an
3 b - other 4 pl – ase
II Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (4 đ)
1 Sit , please
2 I _many toys
3 What they doing?
4 Thank
III Chọn từ đúng ở trong ngoặc (4 đ)
1 I live in a _ (school/ house)
2 The monkeys are _ (swinging/ swimming)
3 She pretty (is/ are)
4 Stand , please! (down/ up)
Name: ………
Class: …2…
English test: Grade 2 School year: 2017-2018
I Viết các từ sau bằng Tiếng Anh (3đ)
4 ngôi nhà: ……… 5 thị trấn: ………… 6 xinh đẹp: ………
II Điền pl hay sk vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa (2 đ)
III Chọn từ đúng ở trong ngoặc (2đ)
1 The princess is……… (pretty/ pram)
2 I can see a ……… (plan/ plane)
3 The ……… is flying (plane/ planet)
4 The girl has many ……… (toys/ toy)
Trang 2IV Nối từ Tiếng Anh với từ Tiếng Việt (3đ)
Mời các bạn tham khảo các bài tiếp theo tại: -2