[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐOÀN KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
Môn: Toán 6; Tuần 1 - tuần 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
(Đề bài gồm 3 câu)
Câu 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 43 +18 + 17 + 22
b) 25 5 22 4
c) 23 82 + 18 23
d) 3.52 – 16:22
Câu 2: (3 điểm) Tìm x biết:
a) x + 34 = 42
b) x : 13 = 41
c) 7x – 8 = 713
Câu 3: (3 điểm) Viết tập hợp sau bằng 2 cách:
a) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 25
b) Tính số phần tử của tập hợp A
_HẾT _
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
Môn: Toán 6 ; Tuần 1 - Tuần 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi:
HƯỚNG DẪN CHẤM
(HDC gồm 2 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
1
4 đ
a
43 +18 + 17 + 22
= (43+ 17) +(18 +22)
= 60 + 40
= 100
0,5 0,25 0,25
b
25 5 22 4
= (25 4) (5 22)
= 100 110
= 11000
0,5 0,25 0,25 c
23 82 + 18 23
= 23 ( 82 + 18)
= 23 100
= 2300
0,5 0,25 0,25
d
3.52 – 16:22
= 3 25 - 16: 4
= 75 - 4
= 71
0,5 0,25 0,25
2
3 đ
a
x + 34 = 42
x = 42 - 34
x = 8
0,5 0,5
b x : 3 = 4
x = 4 3
x = 12
0,5 0,5
Trang 33x – 5 = 16 3x = 16 +5 3x = 21
x = 21 : 3
x = 7
0,25 0,25 0,25 0,25
3
3 đ
a
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp A A={5;6;7;……… ;23; 24}
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp A A={x N / 4 < x < 25}
1 1
b Số phần tử của A
(24 – 5 ) +1 = 20
1
- Điểm bài thi chấm theo thang điểm 10 Điểm của từng ý được chia lẻ đến 0,25 Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần.
- Thí sinh làm bài bằng cách khác, ra kết quả đúng, lập luận chặt chẽ, logic, vẫn cho điểm tối đa.
_HẾT _