1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn

6 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 567,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc ôn thi sẽ trở nên dễ dàng hơn khi các em có trong tay Đề thi học kì 1 môn Toán 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn được chia sẻ trên đây. Tham gia giải đề thi để rút ra kinh nghiệm học tập tốt nhất cho bản thân cũng như củng cố thêm kiến thức để tự tin bước vào kì thi chính thức các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1 Tích (x + 1)(x – 1) bằng ?

Câu 2 Viết x2 – 2x + 1 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc bình phương một hiệu, là

A (x + 1)2 B (x – 1)2 C (1 – x) D (x + 1)(x – 1)

Câu 3 Khi phân tích đa thức 5 – 15x thành nhân tử, có kết quả là

A 5(– 3x) B 5(1 – 15x) C 5(1 – 3x) D 5(– 10x)

Câu 4 Thương 2021x3 : 2021x bằng

Câu 5 Giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 tại x = 101 là:

Câu 6 Phân thức 1

x 1 được xác định khi

A 80 ; B 100 ; C 80 , thế thì số đo của góc D là

Câu 8 Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối

A bằng nhau B vuông góc C cắt nhau D song song

Câu 9 Một hình thang có độ dài hai đáy bằng 6cm và 8cm Đường trung bình của hình thang

đó bằng

Câu 10 Tam giác ABC có chu vi bằng 14cm; tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua

điểm O Khi đó chu vi tam giác A’B’C’ bằng

Câu 11 Tứ giác có bốn góc bằng nhau là

A hình bình hành B hình thoi C hình chữ nhật D hình vuông

Câu 12 Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là

Trang 2

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm)

a) Phân tích các đa thức x2 – 25 thành nhân tử

b) Làm tính nhân: 5.(x – 3y)

c) Thực hiện phép tính: 3 21 21

x y x y

Câu 14 (1 điểm) Cho S = 40 + 41 + 42 + 43 + … + 435

Hãy so sánh 3S với 6412

Câu 15 (1,5 điểm) Cho biểu thức: 52 10

x A

a) Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 1

Câu 16 (3 điểm) Cho ABC cân tại A; đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AC Lấy N đối xứng với M qua D

a) Tứ giác AMCN là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh tứ giác ABMN là hình bình hành

c) Biết AB = 5cm, BC = 6cm Tính diện tích tứ giác AMCN

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 3

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1 Giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 tại x = 101 là:

Câu 2 Phân thức 1

x 1 được xác định khi

Câu 3 Khi phân tích đa thức 3 – 15x thành nhân tử, có kết quả là

A 3(– 5x) B 3(– 12x) C 3(1 – 5x) D 3(1 – 15x)

Câu 4 Thương 2020x3 : x bằng

Câu 5 Tích (x – 2)(x + 2) bằng ?

A x2 – 4 B (x + 2)2 C (x – 2)2 D 4 – x2

Câu 6 Viết x2 – 2x + 1 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc bình phương một hiệu, là

A (x + 1)2 B (x – 1)2 C (1 – x) D (x + 1)(x – 1)

A 100 ; B 100 ; C 100 , thế thì số đo của góc D là

Câu 8 Mỗi góc của lục giác đều có số đo là

Câu 9 Một hình thang có độ dài hai đáy bằng 10cm và 12cm Đường trung bình của hình

thang đó bằng

Câu 10 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là

A hình bình hành B hình thoi C hình chữ nhật D hình vuông

Câu 11 Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối

A bằng nhau B vuông góc C song song D cắt nhau

Câu 12 Tam giác ABC có chu vi bằng 12cm; tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC

qua điểm O Khi đó chu vi tam giác A’B’C’ bằng

Trang 4

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm)

a) Phân tích các đa thức x2 – 16 thành nhân tử

b) Làm tính nhân: 5.(3x – y)

c) Thực hiện phép tính: 27 5 27

x y x y

Câu 14 (1 điểm) Cho S = 40 + 41 + 42 + 43 + … + 435

Hãy so sánh 3S với 6412

Câu 15 (1,5 điểm) Cho biểu thức: 52 10

x A

a) Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 1

Câu 16 (3 điểm) Cho ABC cân tại A; đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AC Lấy N đối xứng với M qua D

a) Tứ giác AMCN là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh tứ giác ABMN là hình bình hành

c) Biết AB = 5cm, BC = 6cm Tính diện tích tứ giác AMCN

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 5

II Phần tự luận:

13

1,5 điểm

14

1 điểm

Ta có: S = 40 + 41 + 42 + 43 + … + 435

=> 4S = 41 + 42 + 43 + … + 436

=> 4S – S = (41 + 42 + 43 + … + 436) – (40 + 41 + 42 + 43 + … + 435)

=> 3S = 436 - 40

=> 3S = (43)12 -1

=> 3S = 6412 - 1

Vì 6412 – 1 < 6412 nên 3S < 6412

Vậy 3S < 6412

0.25 0.25

0.25 0.25

15

1,5 điểm

a) Phân thức trên được xác định khi x ≠ 0 và x ≠ 2

c) A = 1  3x = 5  x = 5/3 (Thoả ĐKĐ)

Vậy khi x = 5/3 thì biểu thức A = 1

0,5

0,5

0,5

16

3 điểm

a) ∆ABC cân tại A, AM là trung tuyến (gt)

=> AM đồng thời là đường trung trực của ∆ABC

(t/c tam giác cân)

=> AMC= 900 (1)

Xét tứ giác AMCN có:

DA = DC (gt)

DM = DN (vì M và N đối xứng qua D)

=> AMCN là hình bình hành (2)

Từ (1) và (2) suy ra AMCN là hình chữ nhật

1.0

Vì AMCN là hình chữ nhật (cmt)

=> AN = MC và AN // MC (t/c hình chữ nhật)

Mà M là trung điểm của BC (vì AM là trung tuyến của ∆ABC)

=> AN // BM và AN = BM

Suy ra ABMN là hình bình hành

1.0

Ta có M là trung điểm của AB (cmt)

=> MB = MC = 6 : 2 = 3 (cm)

∆AMB vuông tại M, theo định lý Py – ta – go, ta có:

AM 2 + MB 2 = AB 2

=> AM2 = AB2 – MB2 = 25 – 9 = 16

=> AM = 4 (cm)

Vì AMCN là hình chữ nhật (cmt)

Nên SAMCN = AM.MC = 4.3 =12 (cm 2 )

1.0

A

N

M D

Trang 6

Đề 246

I Phần trắc nghiệm: (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 đ)

II Phần tự luận:

13

1,5 điểm

0,5

14

1 điểm

Ta có: S = 40 + 41 + 42 + 43 + … + 435

=> 4S = 41 + 42 + 43 + … + 436

=> 4S – S = (41 + 42 + 43 + … + 436) – (40 + 41 + 42 + 43 + … + 435)

=> 3S = 436 - 40

=> 3S = (43)12 -1

=> 3S = 6412 - 1

Vì 6412 – 1 < 6412 nên 3S < 6412

Vậy 3S < 6412

0.25 0.25

0.25 0.25

15

1,5 điểm

a) Phân thức trên được xác định khi x ≠ 0 và x ≠ 2

c) A = 1  3x = 5  x = 5/3 (Thoả ĐKĐ)

Vậy khi x = 5/3 thì biểu thức A = 1

0,5

0,5

0,5

16

3 điểm

a) ∆ABC cân tại A, AM là trung tuyến (gt)

=> AM đồng thời là đường trung trực của ∆ABC

(t/c tam giác cân)

= 90

Xét tứ giác AMCN có:

DA = DC (gt)

DM = DN (vì M và N đối xứng qua D)

=> AMCN là hình bình hành (2)

Từ (1) và (2) suy ra AMCN là hình chữ nhật

1.0

Vì AMCN là hình chữ nhật (cmt)

=> AN = MC và AN // MC (t/c hình chữ nhật)

Mà M là trung điểm của BC (vì AM là trung tuyến của ∆ABC)

=> AN // BM và AN = BM

Suy ra ABMN là hình bình hành

1.0

Ta có M là trung điểm của AB (cmt)

=> MB = MC = 6 : 2 = 3 (cm)

∆AMB vuông tại M, theo định lý Py – ta – go, ta có:

AM 2 + MB 2 = AB 2

=> AM2 = AB2 – MB2 = 25 – 9 = 16

=> AM = 4 (cm)

Vì AMCN là hình chữ nhật (cmt)

Nên SAMCN = AM.MC = 4.3 =12 (cm 2 )

1.0

Ghi chú: Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa Điểm tổng cộng của toàn bài làm được

làm tròn 0,25 (1,25 làm tròn thành 1,5; 1,75 làm tròn thành 2)

A

N

M D

Ngày đăng: 21/01/2021, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối - Đề thi học kì 1 môn Toán 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
u 8. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối (Trang 1)
Câu 9. Một hình thang có độ dài hai đáy bằng 10cm và 12cm. Đường trung bình của hình - Đề thi học kì 1 môn Toán 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
u 9. Một hình thang có độ dài hai đáy bằng 10cm và 12cm. Đường trung bình của hình (Trang 3)
Từ (1) và (2) suy ra AMCN là hình chữ nhật - Đề thi học kì 1 môn Toán 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
1 và (2) suy ra AMCN là hình chữ nhật (Trang 5)
Từ (1) và (2) suy ra AMCN là hình chữ nhật - Đề thi học kì 1 môn Toán 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
1 và (2) suy ra AMCN là hình chữ nhật (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w