1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập có đáp án chi tiết về hoán vị gen luyện thi THPT quốc gia | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

16 88 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 161,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tần số hoán vị gen được tính bằng tổng tỉ lệ các loại giao tử mang gen hoán vị, tức là bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen → (1) đúng.. + Tần số hoán vị gen được tính bằng[r]

Trang 1

1 Hoán vị gen

Câu 1 Lai ruồi giấm cái thuần chủng cánh vênh, thân xám với ruồi đực thuần chủng cánh thẳng, thân đen

người ta thu được F1 tất cả đều có cánh thẳng, thân xám Cho các con ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau người ta thu được đời F2 với tỷ lệ phân li kiểu hình như sau: 430 ruồi cánh thẳng, thân xám: 214 ruồi cánh vênh, thân xám: 216 ruồi cánh thẳng, thân đen Điều giải thích dưới đây về kết quả của phép lai trên là đúng?

A Gen quy định dạng cánh và gen quy định màu thân liên kết với nhau không thể tính được chính xác tần số

hoàn vị gen giữa hai gen này

B Gen quy định dạng cánh và gen quy định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau

C Gen quy định dạng cánh và gen quy định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau Tần số hoán vị giữa

hai gen là 10%

D Gen quy định dạng cánh và gen quy định màu thân nằm trên các NST khác nhau

Câu 2 Cho 2 cây P đều dị hợp về 2 cặp gen lai với nhau thu được F1 có 600 cây, trong đó có 90 cây có kiểu hình mang 2 tính lặn Kết luận đúng là

A một trong 2 cây P xảy ra hoán vị gen với tần số 40% cây P còn lại liên kết hoàn toàn

B hai cây P đều liên kết hoàn toàn

C một trong 2 cây P có hoán vị gen với tần số 30% và cây P còn lại liên kết gen hoàn toàn

D hai cây P đều xảy ra hoán vị gen với tần số bất kì

Câu 3 Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở

A qui luật phân li độc lập

B qui luật liên kết gen và qui luật phân tính

C qui luật liên kết gen và qui luật phân li độc lập

D qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen

Câu 4 Bản đồ di truyền là gì?

A Bản đồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội có lợi

B Bản đồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội

C Bản đồ thể hiện tất cả các gen trong tế bào

D Bản đồ thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST

Câu 5 Vào kỳ đầu của phân bào giảm phân I, sự trao đổi các đoạn tương đồng giữa hai crômatit thuộc hai

nhiễm sắc thể khác nguồn gốc trong cặp tương đồng sẽ dẫn tới hiện tượng

A Hoán vị gen

B Đột biến lệch bội

C Đột biến chuyển đoạn

D đột biến mất đoạn

Câu 6 Cho khoảng cách giữa các gen tren một nhiễm sắc thể như sau: AB = 1,5cM, AC = 14cM, BC =

12,5cM, DC = 3cM, BD = 9,5cM Trật tự các gen trên nhiễm sắc thể là

A ABDC

B ABCD

C BACD

D BCAD

Câu 7 Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, khoảng cách tương đối giữa 2 gen

trên nhiễm sắc thể là 12 centimoocgan (cM) Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 1 : 1?

A Ab/aB x ab/ab

B AB/ab x Ab/Ab

Trang 2

C Ab/aB x aB/ab

D AB/ab x AB/aB

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?

A Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động

B Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của các gen

C Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN

D Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

Câu 9 Một cá thể có kiểu gen AB/ab DE/DE, biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM Các tế bào

sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ

A 40%

B 20%

C 15%

D 30%

Câu 10 Cơ thể có kiểu gen AaBb DE//de giảm phân tạo ra 16 loại giao tử, trong đó loại giao tử AbDe chiếm

tỉ lệ 4,5% Biết rằng không có đột biến, tần số hoán vị gen là

A 18%

B 40%

C 36%

D 24%

Câu 11 Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20% Tính theo

lí thuyết, phép lai AB/ab × Ab/aB cho đời con có kiểu gen Ab/Ab chiếm tỉ lệ

A 10%

B 4%

C 16%

D 40%

Câu 12 Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

B Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp

C Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể

D Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực

Câu 13 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 40% Theo lí

thuyết, loại giao tử AB D được sinh ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AB/ab Dd chiếm tỉ lệ

A 20%

B 10%

C 30%

D 15%

Câu 14 Cho cây (P) có kiểu gen AB/ab tự thụ phấn, thu được F1 Cho biết trong quá trình hình thành giao tử đực và giao tử cái đều không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20% Theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở F1, số cây có kiểu gen AB/aB chiếm tỉ lệ

A 4%

B 8%

C 16%

D 20%

Trang 3

Câu 15 Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = l,5

cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó

A ABCD

B CABD

C BACD

D DABC

Câu 16 Xét tổ hợp gen Ab

aBDd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị của

tổ hợp gen này là

A AB D = Ab d = aB D = ab d = 4,5%

B AB D = AB d = ab D = ab d = 4,5%

C AB D = Ab d = aB D = ab d = 9,0%

D AB D = AB d = ab D = ab d = 9,0%

Câu 17 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? Tần số hoán vị gen được tính bằng:

A tỷ lệ phần trăm số giao tử mang gen hoán vị trên tổng số giao tử sinh ra

B tỷ lệ phần trăm số cá thể mang kiểu hình khác bố mẹ trên tổng cá thể thu được trong phép lai phân tích

C tỷ lệ phần trăm giữa số cá thể có trao đổi chéo trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích

D tỷ lệ phần trăm số giao tử mang gen liên kết trên tổng số giao tử sinh ra

Câu 18 Nếu có 40 tế bào trong số 200 tế bào sinh tinh có kiểu gen AB

ab thực hiện giảm phân có xảy ra hiện tượng hoán vị gen thì tần số hoán vị gen bằng

A 10%

B 20%

C 30%

D 40%

Câu 19 Trong quá trình giảm phân ở một con ruồi giấm người ta thấy 16% số tế bào khi giảm phân không

trao đổi chéo giữa gen A và B còn 84% số tế bào khi giảm phân hình thành giao tử có xảy ra trao đổi chéo đơn giữa hai gen Tần số hoán vị gen giữa gen A và B là bao nhiêu?

A 16%

B 42%

C 24%

D 8%

Câu 20 Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen Bv

bV, khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí nghiệm,

người ta phát hiện 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa 2 trên là:

A 3,6 cM

B 18 cM

C 36 cM

D 9 cM

Câu 21 Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần

số 20% Tính theo lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là

A 600

B 400

Trang 4

C 300

D 800

Câu 22 Để phát hiện ra hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen Moocgan không sử dụng phương pháp nào sau

đây?

A tự thụ phấn

B lai thuận nghịch

C lai phân tích

D phân tích cơ thể lai

Câu 23 Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa và Bb qui định 2 cặp tính trạng tương phản, giá trị thích nghi của

các alen đều như nhau, tính trội là trội hoàn toàn Khi cho các cây P thuần chủng khác nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 4% Quá trình phát sinh giao

tử đực và cái diễn ra như nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình trội về cả 2 tính trạng là

A 38%

B 54%

C 42%

D 19%

Câu 24 Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định

hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị hợp

tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 4000 cây, trong đó có 160 cây có kiểu hình hạt tròn, chín muộn Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là

A 3840

B 840

C 2160

D 2000

Câu 25 Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài; alen B

quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Hai cây có cùng kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen trên giao phấn với nhau, thu được đời con gồm 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình quả tròn, chua chiếm tỉ lệ 24% Biết hoán vị gen xảy ra ở cả 2 bên Theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình quả tròn, ngọt chiếm tỉ lệ

A 56%

B 51%

C 24%

D 54%

Câu 26 Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá

thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây về kết quả của phép lai trên là không đúng?

A Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%

B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%

C Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%

D Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%

Câu 27 Cho cây hoa đỏ quả tròn tự thụ phấn, người ta thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình phân li: 510 cây hoa

đỏ, quả tròn: 240 cây hoa đỏ, quả dài: 242 cây hoa trắng, quả tròn: 10 cây hoa trắng, quả dài Từ kết quả của

Trang 5

phép lai này, Biết quá trình giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn là như nhau Kết luận nào được rút

ra là đúng:

A Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn cùng thuộc 1 NST

B Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả dài cùng thuộc 1 NST

C Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết không hoàn toàn

D Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết hoàn toàn

Câu 28 Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt tím, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ, thân đen người ta

thu được F1 tất cả đều có mắt đỏ, thân nâu Cho các con ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau người ta thu được đời F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình như sau: 860 ruồi mắt đỏ, thân nâu: 428 ruồi mắt tím, thân nâu: 434 ruồi mắt đỏ, thân đen Cho các phát biểu sau:

1 Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau

2 Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau Tần số hoán vị gen giữa hai gen là 10% và hoán vị gen xảy ra ở cả 2 bên

3 F2 thu được 10 kiểu gen khác nhau

4 Kiểu gen F1 là dị hợp tử chéo

Số phát biểu đúng là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 29 Cho các nội dung về quy luật hoán vị gen:

1 Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen

2 Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ

3 Tần số hoán vị giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50%

4 Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số trao đổi chéo càng thấp

Số nội dung không đúng là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 30 Ở một loài động vật, cho phép lai AB/ab x Ab/aB Biết rằng quá trình sinh giao tử đực và giao tử cái

đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Dự đoán kết quả nào ở đời con sau đây là đúng?

1 Có tối đa 9 loại kiểu gen

2 Có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau

3 Có 2 loại kiểu gen đồng hợp tử trội

4 Có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau

5 Có tối đa 10 loại kiểu gen

Số phát biểu đúng là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 31 Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định

quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu

Trang 6

phép lai có thể cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 thân cao, quả vàng : 2 thân cao, quả đỏ : 1 thân thấp, quả đỏ?

A 2

B 4

C 5

D 7

Câu 32 Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về quy luật di truyền liên kết không hoàn toàn

A Các gen càng gần nhau càng dễ xảy ra trao đổi dẫn tới hiện tượng hoán vị gen và ngược lại

B Tùy loài mà hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới đực, ở giới cái hay cả ở hai giới

C Ở các thế hệ con có mang gen hoán vị thực chất là có sự sắp xếp lại trật tự các gen có sẵn ở P Do đó, có

thể nói rằng vật chất di truyền không có gì thay đổi, không làm tăng số lượng biến dị tổ hợp vốn có ở quy luật phân ly độc lập, tổ hợp tự do

D Hoán vị gen xảy ra do tiếp hợp, trao đổi chéo trong quá trình giảm phân hình thành giao tử Quá trình tiếp

hợp trao đổi chéo xảy ra ở tất cả các kỳ đầu giảm phân I trong quá trình phát sinh giao tử

Câu 33 Cho F1 tự thụ phấn ở đời con F2 thu được 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó tỷ lệ kiểu hình mang hai tính trạng lặn chiếm 1% Nếu một gen quy định một tính trạng và không có đột biến xảy ra thì tính theo lý thuyết tỷ lệ những cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp trội ở F2 là:

A 20%

B 51%

C 2%

D 1%

Câu 34 Câu nào dưới đây nói về hoán vị gen là đúng?

A Hoán vị gen có thể xảy ra khi các NST không tương đồng trao đổi đoạn cho nhau

B Hoán vị gen không thể xảy ra nếu các NST tương đồng không bắt đôi

C Nếu tế bào nào trong giảm phân cũng xảy ra trao đổi chéo thì tần số hoán vị gen sẽ lớn hơn 50%

D Tần số hoán vị giữa hai gen có thể lớn hơn 50%

Câu 35 Trong thí nghiệm lai, tần số trao đổi chéo giữa hai gen a và d là 0,3; giữa d và c là 0,2; giữa c và b là

0,1; giữa a và c là 0,5 và giữa b và d là 0,3 Trình tự của 4 gen này là:

A c-b-d-a

Trang 7

B d-c-a-b

C a-d-c-b

D b-a-c-d

Câu 36 Trong bao phấn của một loài 2000 tế bào sinh hạt phấn với kiểu gen Ab

aB tiến hành giảm phân hình thành giao tử, trong đó 400 tế bào xảy ra hoán vị gen Số giao tử có hiện tượng hoán vị gen là:

A 200

B 1600

C 800

D 400

Câu 37 Kiểu gen của P là AB/ab x AB/ab Biết mỗi gen qui định một tính trạng Các gen A và B là trội hoàn

toàn Khoảng cách trên bản đồ di truyền của hai locut gen A và B là 8cm Tỉ lệ kiểu hình (A-B-) được mong đợi ở thế hệ F1 là bao nhiêu?

A 66,25%

B 51,16%

C 56,25%

D 71,16%

Câu 38 Bạn đang xem xét ba gen khác nhau, a, b và c Tất cả các gen này nằm trên cùng một NST và bạn

muốn biết thứ tự của các gen này trên NST Bạn xác định là gen c và b cách nhau 10cM, a và c cách nhau 2

cM, a và b cách nhau 8 cM Thứ tự của các gen là như thế nào?

A a, b, c

B a, c, b

C b, a, c

D c, b, a

Câu 39 Giả sử gen L và M nằm trên cùng một cặp NST nhưng cách nhau 35 đơn vị bản đồ Tỷ lệ phần trăm

các con có kiểu gen Lm/lm từ phép lai LM/lm x lm/lm sẽ là?

A 10%

B 25%

C 17,5%

D 50%

Câu 40 Centimorgan (cM) là một đơn vị mang tên Thomas Hunt Morgan Nó tương đương với:

A Khoảng cách vật lý giữa hai gen

B 1% tần số tái của tổ hợp giữa hai gen

C 1 nanomet của khoảng cách giữa hai gen

D Khoảng cách giữa một cặp NST tương đồng

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

Từ F2 ta thấy có 4 tổ hợp với 3 loại KH khác nhau

Vậy: 2 tính trạng di truyền theo quy luật liên kết gen hoàn toàn hoặc hoán vị gen

Từ P và F1 ta có F1 dị hợp chéo Ở ruồi giấm hoán vị gen chỉ xảy ra ở con cái mà không xảy ra ở con đực

Trang 8

Có thể có 2 trường hợp:

+ 2 cặp gen liên kết hoàn toàn với nhau (tần số hoán vị gen = 0)

+ Hoán vị gen xảy ra với tần số bất kì nào đó (kiểu gen dị hợp chéo, 1 bên liên kết hoàn toàn 1 bên hoán vị với tần số bất kì sẽ ra tỷ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1)

Câu 2: A

Cây P dị hợp 2 cặp gen lai với nhau thu được F1 có 600 cây trong đó có 90 cây có kiểu hình mang 2 tính trạng lặn

Tỷ lệ 90/600 = 0,15 → cả 2 cây này dị hợp 2 cặp gen loại B và D

Nếu 1 trong 2 cây không hoán vị là

Cây còn lại có ab = 0,15/0,5 = 0,3 là giao tử liên kết → tần số hoán vị = 40%

Câu 3: D

Câu 4: D

Bản đồ di truyền (bản đồ gen): là sơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của các gen trên từng NST theo đường thẳng, mỗi gen chiếm một vị trí nhất định gọi là locut, khoảng cách giữa các gen được xác định vào tần số trao đổi chéo Tần số giữa các gen càng thấp thì khoảng cách giữa các gen càng gần, tần số giữa các gen càng cao thì khoảng cách giữa các gen càng xa nhau

Câu 5: A

Câu 6: A

Khoảng cách AC = khoảng các AB + khoảng cách BC → gen B nằm giữa gen A và gen C

Khoảng cách BC = khoảng cách DC + khoảng cách BD → D nằm giữa B và C

Trật tự các gen sẽ là: ABDC

Câu 7: B

Một gen quy một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, khoảng cách tương đối giữa hai gen là 12cM

Phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 1:1

× → 44% : 44% : 6 % : 6%

Tỷ lệ kiểu hình 50% A-B-: 50% A-bb:

Câu 8: D

Trang 9

Bản đồ di truyền (bản đồ gen): là sơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của các gen trên từng NST theo đường thẳng, mỗi gen chiếm một vị trí nhất định gọi là locut, khoảng cách giữa các gen được xác định vào tần số trao đổi chéo Tần số giữa các gen càng thấp thì khoảng cách giữa các gen càng gần, tần số giữa các gen càng cao thì khoảng cách giữa các gen càng xa nhau

A sai Khoảng cách cách gen xác định bằng tần số trao đổi chéo

B sai Bản đồ di truyền chỉ biết vị trí gen, khoảng cách chứ không biết được tương quan trội lặn giữa các gen

C sai bản đồ di truyền là trình tự các gen trên NST chứ không phải các nucleotide trên DNA

Câu 9: D

khoảng cách giữa gen A và gen B là 40cM → F=40%, → giao tử hoán vị Ab=aB = 20%, giao tử liên kết AB=ab = 30%

cho 100% DE

Giao tử abDE= 30%

Câu 10: C

AaBb → ¼ AB : ¼ Ab : ¼ aB : ¼ ab

Ab De= ¼ Ab % De= 4,5%

→ % De= 4.5% 4 = 18%

Tần số HVG = 2 18% = 36%

Câu 11: B

Hoán vị gen f=20% → giao tử Ab= 10%

→ giao tử Ab=40%

Phép lai × → = 10%× 40% = 4%

Câu 12: D

D sai Hoán vị gen thường xảy ra ở cả 2 giới, có một số loài hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái ( ruồi giấm) hoặc

có loài hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới đực (nhộng)

Câu 13: D

Trang 10

Cơ thể Dd → giảm phân với tần số hoán vị gen = 40%

Giao tử ABD = AB× D

→ 0,3 AB

Dd → 0,5 D: 0,5 d

Giao tử ABD = 0,3.0,5 = 0,15 = 15%

Câu 14: B

(P) tự thụ phấn thu được F1; có xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

→ AB= ab= 0,4; Ab= aB= 0,1

Cây có kiểu gen = AB× aB= 0,4.0,1.2 = 0,08 = 8%

Câu 15: D

khi cho 4 gen và các khoảng cách ta xác định thứ tự bằng

các xét 3 cặp một với nhau

AB = 1,5 ; AC = 16,5 ; BC = 18 → A nằm giữa B và C

BD = 3,5 ; BC = 16,5 và CD = 20 → B nằm giữa C và D → C và D ở hai đầu xa nhất của NST Vậy trình tự sẽ là DABC

Câu 16: B

Ta có Dd → ½ D : ½ d

→ AB= ab= 18:2 = 9%

Ab= aB= 41%

→ Tỉ lệ phần trăm các giao tử hoán vị của tổ hợp gen là :

ABD= ABd= abD= abd= ½ 9% = 4.5%

Câu 17: D

Ngày đăng: 21/01/2021, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w