Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn thực vật dược pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn thực vật dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1KHOA DƯỢC – BỘ MÔN THỰC VẬT DƯỢC
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916
Trang 2Mục tiêu
• Trình bày được các phần của quả
• Định nghĩa được các loại quả thịt và quả khô không mở
• Nêu được cách nứt của các loại quả khô tự mở
• Định nghĩa được quả đơn, quả tụ, quả kép
Trang 3Quả (trái): là cơ quan sinh sản của cây hạt kín Sau khi thụ
tinh, tiểu noãn phát triển thành hạt, vách bầu phát triển thành quả (hoa không thụ tinh → quả đơn tính sinh)
Các phần của quả:
1 Vỏ quả ngoài
2 Vỏ quả giữa
3 Vỏ quả trong
Trang 4Các phần của quả
1 Vỏ quả ngoài: sinh từ lớp biểu bì, lớp ngoài cùng, lúc
non có màu xanh, lúc chín có màu khác (vàng, đỏ, tím, đen, …), có thể có gai, cánh, móc
2 Vỏ quả giữa: sinh bởi lớp mô mềm thành bầu có thể khô
héo đi khi quả chín (quả khô) hay dày lên, mọng nước (quả thịt)
3 Vỏ quả trong: sinh bởi biểu bì trong, có thể mỏng (quả
mọng) hoặc dày, cứng (quả hạch) có khi mang lông khô hay mọng nước (Bưởi, Cam)
Trang 521/01/21
Trang 6Một số ví dụ
Trang 7Sự biến đổi các phần khác của hoa thành quả
Cuống hoa và cuống cụm hoa
• Cuống hoa: đào lộn hột
• Cụm hoa: thơm, khóm
Trang 8Sự biến đổi các phần khác của hoa thành quả
Đế hoa: dâu tây, hoa hồng, táo, lê
Trang 9Sự biến đổi các phần khác của hoa thành quả
Đài hoa: rụng sớm hay tồn tại, mọng nước (dâu tằm)
Trang 10Sự biến đổi các phần khác của hoa thành quả
Đài hoa: mọng nước (dâu tằm), biến thành mào lông
Trang 12Các loại quả
Quả đơn
Quả hạch Quả mọng Quả khô tự mở Quả khô không mở
Quả
đại
Quả loại đậu
Quả loại nang
Cắt vách Chẻ ô Hủy vách
Quả loại cải
Nứt răng Nứt lỗ Nứt ngang
Quả bế
Quả
có cánh
Quả thóc
Liệt quả
Trang 13Quả thịt
Quả hạch: vỏ quả trong cứng, đựng hạtHạch 1 hạt: đào, mận, mơ, xoài, cóc, dừa, cà na…Hạch nhiều hạt: cà phê, đào tây
Trang 15Quả mọng (quả mập): vỏ quả ngoài mỏng, mềm, vỏ quả giữa
và trong nạc
• Quả mọng 1 hạt: bơ, tiêu
• Quả mọng nhiều hạt: đu đủ, cà chua, nho…
• Quả loại cam
• Quả loại bí: cơm quả (vỏ quả giữa + trong + giá noãn)
Quả thịt
Trang 16Quả thịt
Trang 17Quả khô
Quả khô Quả khô tự mở Quả khô không mở
Quả
đại
Quả loại đậu
Quả loại nang
Cắt vách Chẻ ô Hủy vách
Quả loại cải
Nứt răng Nứt lỗ Nứt ngang
Quả bế
Quả
có cánh
Quả thóc
Liệt quả
Trang 18Quả khô không mở
Quả bế: đựng 1 hạt, vỏ quả mỏng (có thể hóa gỗ ít, không dính
vỏ hạt), có thể do 1 hay nhiều lá noãn tạo thành
Ví dụ: quả dâu tây, bồ công anh, “hạt” hướng dương
Trang 20Quả hạch con: quả bế có vỏ quả cứng chắc
Quả khô không mở
Trang 21Quả thóc (quả dĩnh): vỏ quả dính vào trầng protid nội nhũ
Họ lúa
Quả khô không mở
Quả phân (liệt quả): bầu nhiều lá noãn dính liền tạo thành bầu nhiều ô, mỗi ô thành 1 quả bế, khi chín tách rời nhau ra
Trang 22Quả khô không mở
Quả phân (liệt quả): bầu nhiều lá noãn dính liền tạo thành bầu nhiều ô, mỗi ô thành 1 quả bế, khi chín tách rời nhau ra
Trang 23Quả khô tự mở
Trang 246 8
Trang 25Nang nứt lỗ Nang chẻ ô
Trang 27Nang nứt ngang (mã đề, rau sam )
Trang 29Các loại quả
Quả tụ: sinh ra từ một hoa có
nhiều lá noãn rời nhau, mỗi lá noãn tạo thành một quả riêng
Trang 30Các loại quả
Quả phức (quả kép): sinh ra từ
một hoa tự (nhiều
Trang 31Các loại quả
Quả đơn tính sinh:
• Quả đơn tính sinh có hạt
• Quả đơn tính sinh không hạt
Trang 32Công dụng của Quả đối với ngành Dược: tự đọc
Trang 34Định nghĩa
Sự phát triển của noãn thành hạt
• Giao tử đực (n) + noãn cầu (n) = hợp tử (2n) → phôi (cây mầm): rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, lá mầm
• 2 nhân phụ / túi phôi + giao tử đực (n) = tế bào khởi đầu của nội nhũ → nội nhũ (phôi nhũ)
• Phôi tâm: biến mất hay thành ngoại nhũ
• Vỏ noãn → vỏ hạt
Trang 35Cây lớp Ngọc lan (Song tử diệp): rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, hai lá mầm
Trang 36Cây lớp Hành (Đơn tử diệp): rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, một lá mầm
Trang 371 Các phần của hạt
Nội nhũ
- Nội nhũ cộng bào: họ Lúa, họ Bầu bí, họ Xoài
- Nội nhũ tế bào: Ổi, Đậu
- Nội nhũ kiểu trung gian
• Dừa: cái dừa và nước dừa
• Nội nhũ nhăn: Mãng cầu, Cau
• Nội nhũ sừng: Cà phê, Mã tiền
Trang 413.2 Sự nẩy mầm của hạt
Điều kiện nảy mầm:
• Điều kiện bên trong: hạt phải chín,
• Điều kiện ngoại cảnh: có nước, oxy, nhiệt độ
3 Sự phát tán và nẩy mầm của hạt
Trang 423.3 Hiện tượng hình thái của sự nẩy mầm
Trang 4321/01/21
Trang 44Sự nẩy mầm trên đất
Trang 45Sự nẩy mầm dưới đất
Trang 46Sự nẩy mầm ở cây lớp Hành