Phân tích thực trạng hoạt động tiêu chuẩn và đo lường chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.. Giải pháp nhằm nâng cao chất lượng hoạt động tiêu chuẩn và đo lường chấ
Trang 1T ủ
ủ
ả u v
Nguy g
Trang 2Vớ tình c chân thành và lòng ơ sâu sắc, tôi xin trân trọ ửi
X â ơ â ú ỡ ủ ã ạ
Sở H H ụ T Đ ườ ư ạ
è ườ â ã ạ ú ỡ
Trong quá trình ọ và nghiên c u, ặ dù thân ã r c
ắ song v không tránh k ỏ những thi u sót và ạ ch , kính mong các ầ giáo, cô giáo và các ạ quan tâm góp ý
Xin trân trọng cảm ơn !
ả lu v
u
Trang 3CẢM Ơ .ii
MỞ ẦU ix
MỞ ẦU ix
C ƢƠ G 1
CƠ Ở U CỦ 1
1
1
ườ ư 2
ý ướ ườ ư
4
V 6
V ướ 7
4 ý ướ ườ ư
11
ơ ý ướ T ườ ư
ở V 12
1 ủ ướ ý ườ ư
19
ĩ 26
Đ 27
M C ƢƠ G I 28
Trang 429
G ớ ơ ý ườ ư
ạ H 29
Sở H H 29
ụ T Đ ườ ư 31
2.1.3 T â â ụ H 37
â ý ướ ườ
ư ạ H 38
â ạ ạ ý ườ ư
ạ H 43
â ạ â ạ
ườ ư
43
â â ươ ạ ạ ạ ạ ườ ư
46
2.3.3 P â â ươ
ụ
ụ ớ 49
â
ư 57
â ử ư ụ ụ ầ ý ướ ư 64
Trang 565
â ụ ý
ư T V ISO ạ ủ ơ
ướ ở ươ 73
â â
ư H 83
â ưỡ T
ườ ư 86
C ƢƠ G G Ả t ƣ G C G C UẢ
U C UẨ Ƣ G C Ấ Ƣ G Ả ẨM G
92
ươ ướ ạ ý ườ ư
ờ ớ 92
ụ ý ườ ư
ờ ớ 92
ủ ườ ý
ườ ư ờ ớ 93
G â ạ
ưỡ ườ ư â
95
G ườ ầ ư ơ ở
ụ ụ ạ tiêu chu ườ c ư 96
Trang 6ớ 97
4 G ý ướ
ụ ớ ụ
98
G ườ
ư 99
G
ã ý ư ư 100
3.2.7 G ụ ý ư
TCVN ISO ạ ủ ơ ướ ở
ươ 101
3.2.8 G â ư
H 103
3.2.10 G ụ ườ ư
106
M C ƢƠ G 110
U 111
D MỤC ỆU M Ả 113
Trang 9ữ ỗ ư ,
ã â ư
ầ ạ ,
ủ ờ ớ
Trang 11ụ ạ ủ ý T ườ
ư ạ
ủ ướ T ơ ở ụ ươ
â ạ
P m vi ng i n cứu Nghiên cứu tình hình hoạt động Tiêu chuẩn và
Đo lường Chất lượng giai đoạn từ 2010 đến 2013 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
ết ấu ủa lu v
C ơng 1 Cơ sở lý luận của đề tài
C ơng 2 Phân tích thực trạng hoạt động tiêu chuẩn và đo lường chất
lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
C ơng 3 Giải pháp nhằm nâng cao chất lượng hoạt động tiêu chuẩn
và đo lường chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Trang 12HƯƠ G I
Ơ SỞ UẬ Ủ Ề TÀI
1.1 M t s h
i ni m ti u c u n sản p m ng :
- Theo Tiêu Q ISO
“Sản p m là kết quả của một quá trình tập hợp các hoạt động có liên
quan lẫn nhau hoặc tương tác (với nhau) để biến đổi đầu vào thành đầu ra”
- T / /QH – ư
“Sản p m là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ
nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng.”
“Hàng hóa là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua
trao đổi, mua bán, tiếp thị”
Trang 14kỹ thuật nội tại phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó, đáp
ứng những nhu cầu định trước cho nó trong những điều kiện xác định về kinh
tế - kỹ thuật”
Tiêu c u n c t ng sản p m ng o là văn bản kỹ thuật quy
định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp
thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầu về
bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầu
đối với hệ thống quản lý chất lượng và các vấn đề khác có liên quan đến chất
lượng sản phẩm, hàng hoá (trách nhiệm đối với người tiêu dùng, tiết kiệm tài
nguyên, bảo vệ môi trường v.v )
- T 4/ /QH ( 11/11/2011); Đ ườ
Đo ng là việc xác định, duy trì giá trị đo của đại lượng cần đo
o t ng o ng là việc thiết lập, sử dụng đơn vị đo, chuẩn đo lường;
sản xuất, kinh doanh, sử dụng phương tiện đo, chuẩn đo lường; kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; thực hiện phép đo; định
Trang 15lượng đối với hàng đóng gói sẵn; quản lý về đo lường; thông tin, đào tạo, tư
vấn, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và phát triển công nghệ về đo lường
Đo ng c t ng sản p m là một quá trình đánh giá định
lượng, đại lượng cần đo để có kết quả bằng số đo so với đơn vị đo.”
Đo ng c t ng ng là một hoạt động đặc biệt liên quan
đến hầu hết các l nh vực trong đời sống xã hội nhằm định hướng đến sự
thống nhất và chính xác, nhằm góp phần đảm bảo công bằng xã hội, bảo vệ
quyền lợi và lợi ích hợp pháp của mọi tổ chức, cá nhân; nâng cao chất lượng
sản phẩm, hàng hóa; sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, vật tư, năng
lượng; đảm bảo an toàn; bảo vệ sức kh e môi trường; đẩy mạnh phát triển
khoa học và công nghệ; tăng cường hiệu lực quản lý Nhà nước tạo điều kiện
thuận lợi trong giao lưu quốc tế.”
Trang 16ý ướ ớ ạ ư ữ ặ ư ơ
ý ướ ớ ạ T Đ ườ
ư ư
- uả l hà ƣ về êu huẩ và đo lƣ hất lƣ sả phẩ hà h a ạ ướ ư ử ụ ướ ạ
T ườ ư ằ
ạ ễ ú ủ ú ụ ủ T ườ ư
- uả l hà ƣ về êu huẩ và đo lƣ hất lƣ sả phẩ hà h a ừ â
ạ T ườ ư ; T
; ũ ư
T ườ ư
Từ ư
“ uả l hà ƣ về êu huẩ và đo lƣ hất lƣ sả phẩ hà h a ạ ướ ử ụ ướ
ạ T ườ
ư â
ạ T ườ ư ;
; ũ ư
T ườ ư
; ằ ạ ườ ư
ễ ú ủ ú
ụ
Trang 171.2 Cơ s ph p l về quả l t êu huẩ và đo lƣ hất lƣ
Trang 20- T ư / /TT- H /4/ ủ ọ
ướ ầ ủ ụ
ù
- T ư / /TT- H / / Hướ
ướ ư ý ủ ọ
- T ư / /TT- H / / Q
ý ư ớ ầ ườ ý ướ ư ư ườ - T ư / /TT- H / / Hướ
ủ ụ ý ớ â ch ý ủ ọ
- T ư / /TT- ĐT XH / /
ụ ướ ủ ụ
ư
- T ư /2011/TT-BKHCN ngày 30/6/ ủ ọ Q G ưở ư Q
- T ư / /TT-BKHCN ngày 15/11/ ủ ọ ử ủ T ư / /TT-BKHCN ngày 28/9/2007 ủ ọ ướ â ụ
- T ư / /TT-BKHCN ngày 12/4/ ủ ọ
Q ầ ỏ ỏ G - T ư / /TT-BKHCN ngày 27/8/201 ủ ọ ướ ư
ý ủ ọ
Trang 22ơ ướ ở ươ (ISO )
- Hướ ưỡ T Đ ườ C
ư
Trang 271.2.5.4 Trung tâm ỹ t u t Ti u c u n Đo ng C t ng
Trang 33T ứ n t là, cải cách quản lí kế hoạch, coi trọng cơ chế điều tiết của
thị trường ướ ủ ươ ạ ướ
ầ ạ ở ạ ạ
ạ ừ ướ ỏ â ắ ú
ý ụ
T ứ i là tiến hành cải cách đối với cơ quan nghiên cứu khoa học,
bao gồm đồng bộ các khâu liên quan nhiều đến chất lượng đầu ra, hiệu quả
thực tế Đ
- ý ơ ọ
Trang 34T ứ là khuyến khích, thúc đẩy tiến bộ khoa học và công nghệ của các
doanh nghiệp, xí nghiệp sản xuất dịch vụ; đẩy mạnh việc nghiên cứu, phát
minh, ứng dụng khoa học- công nghệ mới vào các đơn vị V
ắ ư ở ỗ ủ ướ
ư ắ â ơ ụ Đ
ớ ướ ư ( ũ
ặ ù ) ử ạ ặ
T ứ t là cải cách thể chế quản lý nhà nước về KH & CN ở nông thôn
theo chiều sâu T Q ớ â
T ứ n m là cải cách thể chế quản lý cán bộ KH & CN mạnh mẽ, phù
hợp với nền kinh tế tri thức, hội nhập với thế giới ướ ụ
Trang 35ạ ạ ư ã ướ
V ặ â ướ ã ĩ
ơ ụ ĩ ạ ưỡ ;
ừ â ụ
T ứ s u là tiến hành xây dựng hệ thống điều chỉnh v mô nhằm đáp
ứng sự năng động, tăng cường tốc độ của sự tiến bộ KH&CN
Trang 542.3 h tí h thự trạ hoạt đ quả l t êu huẩ và đo lƣ
Trang 58Hƣ ẫ tr ể ha hoạt đ h p vụ trê địa à ừ
Trang 60ề h phí hoạt đ , hà để t ƣ t ể tra
ư ụ T Đ ã ư Sở H&CN
â hỗ ạ Tuy nhiên uồ h phí
hạ hế, hƣa đ p ứ êu ầu hoạt đ ữ ớ ạ T
ụ T Đ ầ ng góp kinh phí cao, ê đƣ ít
tha ự h a đào tạo so v hu ầu thự tế
2.3.3 P ân t c công t c â ựng qu c u n kỹ t u t p ơng
p ổ iến p ng qu c u n kỹ t u t quốc gi ti u c u n quốc tế v công
Trang 62C
qu huẩ địa phươ
C
qu huẩ
u a
C
t êu huẩ ơ
Trang 63ớ h ều t êu huẩ đƣ hà ƣ a hà h hƣa
thự sự đ vào đ s ủa sả uất, h oa h
ơ ủ ủ V
ườ lƣ C h tạ là rất h ều so v t êu huẩ ơ s (tiêu
) Đ ỏ ạ ừ
Trang 64Chƣa ự đƣ ơ hế đầu tƣ hỗ tr từ uồ s h hà
ƣ ho hoạt đ t êu huẩ ho ủ ư n tâm
â
H ạ â ụ ư ư
ầ ở h ều oa h h p, ơ s sả uất hƣa thự h đầ đủ
v t êu huẩ hất lƣ , hoạt đ ể tra sau hƣa
đƣ t ế hà h thƣ u ê ướ ủ
T ươ ư ử ý ớ ơ ở ạ
2.3.4 P ân t c công t c tổ c ức quản v ng n c c tổ c ức
kin o n công ố ti u c u n p ng ối v i sản p m ng c v
Trang 66h p qu
SP
c
qu huẩ ỹ thu t
u a
SP
ph h p TCQG
SP Tiêu huẩ ơ
s
lầ
ể tra
C sau
Trang 72ườ ầ ỏ ướ câ ư ớ ươ
K h phí thự
h (tr u đồ )
( Nguồn: Chi cục CĐ C Hòa Bình giai đoạn 2010-2013)
Qua ( ) ườ ạ ườ
Trang 74ý ướ ườ ở ừ h hƣa đạt
theo êu ầu â ụ ủ
Trang 75oạt đ ể tra hất lƣ hà ho uất h p hẩu đƣ
t p tru hủ ếu vào hà ho h p hẩu ơ ở ủ ụ
Trang 811 Kiểm tra chất lượng sản phẩm rượu lưu thông trên địa bàn
Trang 84ình hình thực hiện Quyết định 144/2006/QĐ-TTG và Quyết định số
118/2009/QĐ- g về việc áp dụng tiêu chuẩn CVN 9001: 2008 vào các cơ
quan hành chính nhà nước như sau:
Đ ướ ã ơ ơ H ụ
Q ơ ã ư ạ ầ
Trang 89ủ ươ ụ ú QĐ
44/ /QĐ-TT ớ ữ ầ
ình hình thực hiện và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo CVN
I O 9001:2008 vào hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở Hòa Bình
Trang 99Là t đơ vị đ l p trự thu &CN, h tro
Ch ụ C C , o đ hoạt đ ị h vụ ị ếu và p h ều h
h không phát huy ở ụ ươ
Trang 103HƯƠ G III GIẢI HÁ Ă G CƢ G CÔNG TÁC UẢ VỀ TI U HU
Trang 105Da h ụ ả ph p
1 Giải pháp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền phổ
biến, bồi dư ng chuyên môn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, nâng cao
công tác tổ chức cán bộ
2 Giải pháp tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật
phục vụ hoạt động tiêu chuẩn và đo lường chất lượng sản phẩm, hàng hóa
3 Giải pháp xây dựng quy chuẩn kỹ thuất địa phương, phổ biến quy
chuẩn kỹ thuật Quốc gia, tiêu chuẩn Quốc tế, công bố tiêu chuẩn áp dụng đối
với sản phẩm hàng hóa
4 Giải pháp tổ chức quản lý và hướng dẫn các tổ chức kinh doanh
công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm hàng hóa dịch vụ và tiếp nhận
tiêu chuẩn công bố
5 Giải pháp tăng cường tổ chức thực hiện việc kiểm tra phép đo hàng
đóng gói sẵn theo định lượng
6 Giải pháp tổ chức, phối hợp thực hiện thanh tra, kiểm kiểm tra nhãn
hàng hóa và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa lưu thông
7 Giải pháp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo CVN I O
9001:2008 vào hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
8 Giải pháp nâng cao năng suất chất lượng, sản phẩm hàng hóa trên
địa bàn tỉnh Hòa Bình
9 Giải pháp đổi mới cơ chế tài chính và tăng cường đầu tư kinh phí cho
hoạt động đo lường chất lượng
10 Giải pháp dịch vụ kỹ thuật về iêu chuẩn và đo lường chất lượng
Trang 1063.2.1 Giải p p â ựng v n ản qu p m p p u t tu n tru n
phổ iến i ng c u n môn v ti u c u n o ng c t ng nâng
c o công t c tổ c ức c n
- ướ ụ ụ ạ
ủ ơ ú U
ý ướ ọ
- T ườ
ạ ý T Đ ủ ở ngành ơ ở kinh doanh, ụ Đ ờ ạ ở ớ ưỡ ắ ụ
T Đ ủ ư ủ
ụ ý ướ T Đ ườ ư
ủ ã
- H
ủ V ớ ườ ạ
ù ằ â ạ ủ hoá V
- T ớ
Q ườ ư
- T ườ ụ T Đ ạ ầ ườ ư ư
ý ướ T Đ ớ - Xâ ạ ạ ớ ơ
ạ ụ
ý ằ â ụ ủ
ư ờ ủ ạ
ý ướ T Đ ầ ụ ư ,
Trang 107T ườ ý, giám sát ư hàng hóa ư
ườ ủ ườ s ườ tiêu dùng,
Trang 1083.2.3 Giải p p â ựng qu c u n kỹ t u t p ơng p ổ iến
qu c u n kỹ t u t Quốc gi ti u c u n Quốc tế công ố ti u c u n p