1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề kiểm tra 45 phút chương 1 môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt lý tự trọng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 619,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11.. Chương I[r]

Trang 1

Đơn vị: THPT lý Tự Trọng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1 KHUNG MA TRẬN TRẮC NGHIỆM ( 5 đ)

Chủ đề

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Hàm số lượng giác

Câu 1

4

40%

Phương trình lượng giác cơ

bản

Câu 5 Câu 6 Câu 7

3

30%

Phương trình lượng giác

thường gặp

Câu 8 Câu 9

Câu 10

3

30%

Cộng

4

40%

3

30%

2

20%

1

10%

10

100%

2 CHUẨN KTKN CẦN ĐÁNH GIÁ Hàm số lượng giác

- Biết đượ ttậ xạ́ định ̣ủa hàm số lươn iạ́ (̣âu 1))

- Biết đượ tính ̣hẵn) lẻ ̣ủa ̣ạ́ hàm số lươn iạ́(̣âu 2)

- Biết đượ tính đồn biến n hị̣h biến ̣ủa ̣ạ́ hàm số lươn iạ́(̣âu 3)

- Hiểu và tìm đượ iá trị lớn nhất) nhỏ nhất ̣ủa hàm số ( ̣âu 4)

- Vtn dụn tổn hơậ kiến thự́ để tìm đượ iá trị lớn nhất) nhỏ nhất ̣ủa hàm số (̣âu 4)

Phương trình lượng giác cơ bản

- Biết đượ ̣ôn thự́ n hiệm ậhươn trình lươn iạ́ ̣ơ bản (Câu )6)

- Tìm đượ n hiệm ̣ủa ậhươn trình lươn iạ́ ̣ơ bản (Câu 5)

- Hiểu đượ điều kiện ̣ó n hiệm ̣ủa ậhươn trình lươn iạ́ ̣ơ bản( Câu 7)

- Hiểu và iải đượ ậhươn trình lươn iạ́ ̣ơ bản( Câu 14)15)

- Vtn dụn đượ kiến thự́ để tìm đượ số n hiệm ̣ủa ậhươn trình lươn iạ́ ̣ơ bản trên một

khoản xạ́ định( Câu 7)

Phương trình lượng giác thường gặp

- Biết và iải đượ n hiệm ậhươn trình bṭ nhất( tự lutn)

- Biết và iải đượ n hiệm ậhươn trình bṭ hai( Câu 9)

- Hiểu và iải đượ ậhươn trình a sinx b ̣osx c ( ̣âu 8)

- Hiểu và iải đượ ậhươn trình bṭ hai đối với một hàm số lươn iạ́ ( )

- Tìm đượ số n hiệm trên một khoản xạ́ định ̣ủa ậhươn trình lươn iạ́ quy về bṭ hai đối với một hàm số lươn iạ́

- Vtn dụn kiến thự́ tìm điều kiện ̣ó n hiệm ̣ủa ậhươn trình a sinx b ̣osx c

- Vtn dụn kiến thự́ iải ậhươn trình quy về ậhươn trình lươn iạ́ thườn ặậ ( tự luạn).

Trang 2

3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

Chươn I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Hàm số lượng

giác

1 Nhận biết: Nhtn ra đượ ttậ xạ́ định ̣ủa ̣ạ́ hàm số lươn iạ́

2 Nhận biết: Xạ́ định đượ tính ̣hẵn lẻ ̣ủa hàm số ̣ó ̣hứạạ́ hàm số lươn iạ́

3 Thông hiểu: ̣ho hàm số lươn iạ́ ) ̣ho biết hàm số đồn biến n hị̣h biến trên khoản nào

4 Vận dụng cao: tìm m để hàm số ̣hứa ̣ăn bṭ hai ̣ủa biểuthự́ lươn iạ́ dạn asinx + ḅosx + m xạ́ định với mọi x

Phương trình

lượng giác cơ

bản

5 Nhận biết: tìm đượ ttậ n hiệm ̣ủa ậhươn trình lươn iạ̣́ơ bản đơn iản

6 Nhận biết: Biết đượ ̣ôn thự́ n hiệm ̣ủa ậhươn trìnhlươn iạ́ ̣ơ bản.(lí thuyết ̣ôn thự́ n hiệm)

7 Thông hiểu:Tìm đượ số n hiệm ̣ủa ậhươn trình lươn iạ́ ̣ơ bản tron khoản xạ́ định ̣ho trượ́

Một số phương

trình lượng

giác thường

gặp.

8 Thông hiểu: Tìm đượ n hiệm ̣ủa ậhươn trình bṭ hai đốivới một hàm số lươn iạ́ 9

Vận dụng th́p: ̣ho 4 ậhươn trình lươn iạ́ đơn iản) hỏi

ậhươn trình nào vô n iệm( hoặ̣ ̣ó n hiệm)(ậhươn trình bṭ nhất theo sinx và ̣osx)

10 Vận dụng th́p:Cho ậhươn trình bṭ nhất theo sinu và ̣osu.Phươn trình đó viết lại ở dạn ậhươn trình nào

TỰ LUẬN ( 5 đ) Câu 1: tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số lượng giác (1đ)

Câu 2 : giải phương trình

a) phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác (1.5đ)

b) phương trình quy về bậc hai đơn giản (1.5 đ)

c) phương trình đưa về phương trình tích của phương trình bậc nhất và bậc nhất theo sinx và cosx (1đ)

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN KHỐI 11

Trang 3

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Mã đề thi 1

Họ, tên học sinh: .Lớp: ĐIỂM:

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm điều kiện xạ́ định ̣ủa hàm số 2sin 1

1 ̣os

x y

x

A x k 2  B .

2

x  k C

2 2

.

x k 

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y = (x+1)sinx B y = x̣osx C y = ̣os2x D y = x2 ̣osx

Câu3: Hàm số y c x os đồn biến trên khoản nào sau đây?

A ;

2

 

2

2

 

Câu 4: Tìm tham số m để hàm sốy  3sinx 4̣osx m 2  1 xạ́ định với mọi x:

A m 2;m  2. B    2 m 2. C m 2;m  2. D    2 m 2. Câu 5 Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình 2sin(4x –

3

 ) – 1 = 0 :

xkxk

2

x kxk

2

x  kx k 

Câu 6:Chọn đáậ án đún tron ̣ạ́ ̣âu sau:

A.cos cos       2  

2

u v k

u v k B.cosucosv   u v k kZ

C.cos cos       2 

2

u v k D.cosucosv   u v kkZ

Câu 7 Phươn trình : sin 2x 1

2

 ̣ó bao nhiêu n hiệm thõa : 0 x  

Câu 8: Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình 2̣os 2 x 3̣osx  2 0 :

7

6

k Z

   



B

2

2 3

k Z

   

  



3

k Z

  



D

2

2 6

k Z

  



Câu9: Phươn trình nào sau đây vô n hiệm:

A 3 sin 2x ̣os 2x 2 B 3sinx 4̣osx 5

Trang 4

C sin

3

x

D 3 sinx ̣osx  3

Câu 10: Phươn trình : 3.sin 3x ̣os 3x    1 tươn đươn với ậhươn trình nào sau đây :

A sin 3x- 1

   

  B sin 3x

   

  

   

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm iá trị nhỏ nhất m và iá trị lớn nhất M ̣ủa hàm số y 4sin 3x 5

câu 2: Giải các phương trình sau:

6

x

  12) 3sin 2x 7 ̣osx  3 0 3)s in2x 4 ̣os sin3x x 2 3 ̣os 2x

Trang 5

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ Toán ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN KHỐI 11 Lần 1 – HK I ( Năm học 2017 – 2018)

Mã đề thi 2

Họ, tên học sinh: .Lớp: ĐIỂM:

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm điều kiện xạ́ định ̣ủa hàm số 1 sin

sin 1

x y

x

 :

2

x   k

B 3 2

2

x  k

C x   k2  D x k 2 

Câu 2: Tron ̣ạ́ hàm số sau đây) hàm số nào là hàm số ̣hẵn?

A y tanx B yx 1 ̣osx C y x 2 s inx D y c x os

Câu3: Hàm số y sinx đồn biến trên khoản nào sau đây?

Trang 6

A ;

2

 

2

2

y  4sinx 3̣osx m  6 xạ́ định với mọi x:

A m 1;m  1. B    1 m 1. C m 1;m  1. D    1 m 1.

Câu 5: Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình: ) 3 0

4 2 tan( x   ) :

4

2 24

24 2

x  kk 

Câu 6:Chọn đáậ án đún tron ̣ạ́ ̣âu sau:

A.sin  sin       2  

2

u v k

u v k B.sinu sinv   u v k kZ

C.sin  sin       2 

2

u v k D.sinu sinv   u v kkZ

Câu 7 Số n hiệm ̣ủa ậhươn trình : 2 ̣os 1

3

x

  

  với 0  x 2  là :

Câu 8 : Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình 2sin x-5sin x 3 0 2  

7

6

k Z

   



B

2

5 2 6

k Z

   



C

2

7

2 6

k Z

  



D

2

2 6

k Z

  



Câu 9: Tron ̣ạ́ ậhươn trình sau ậhươn trình nào ̣ó n hiệm:

4 x 2

C 2sinx 3̣osx 1 D ̣ot 2 x ̣otx  5 0

Câu 10: Tìm ậhươn trình tươn đươn với ậhươn trình 3 ̣osx sinx 1 

A ̣os 6  21

  

x B ̣os 1

x

  

  C ̣os 1

x

  

  D ̣os 1

x

  

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm iá trị nhỏ nhất m và iá trị lớn nhất M ̣ủa hàm số y  4sin 2x 5

câu 2: Giải các phương trình sau:

1) 2 ̣os 2 1

5

x

   

s in2x 4̣os s in3x x 2 3 ̣os x

Trang 8

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ Toán ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN KHỐI 11 Lần 1 – HK I ( Năm học 2017 – 2018)

Mã đề thi 3

Họ, tên học sinh: .Lớp: ĐIỂM:

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm điều kiện xạ́ định ̣ủa hàm số 2sin 1

x y

x

 :

A x k 2  B .

2

x  k C

2 2

.

x k 

Câu 2: Tron ̣ạ́ hàm số sau đây) hàm số nào là hàm số ̣hẵn?

A y tanx B yx 1 ̣osx C y x 2 ̣osx D y sinx

Câu3: Hàm số y c x os đồn biến trên khoản nào sau đây?

A ;

2

 

2

2

 

Câu 4: Tìm tham số m để hàm sốy  4sinx 3̣osx m 2  6 xạ́ định với mọi x:

A m 1;m  1. B    1 m 1. C m 1;m  1. D    1 m 1. Câu 5: Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình

2

2 3

sin x  :

3

2 12

5

3

2

12 k Z

k

x

k x

3 12 5 3

12 k Z

k x

k x

3 12 5 3

12 k Z

k x

k x

D ( )

3

2 12 5 3

2

k x

k x

Câu 6:Chọn đáậ án đún tron ̣ạ́ ̣âu sau:

A.sin  sin       2  

2

u v k

x v k B.sinu sinv   u vk kZ

Trang 9

C.sin sin       2 

2

x v k D.sinusinv   u v kkZ

Câu 7: Cho ậhươn trình: 2 sin 3x 3  0 ) n hiệm ̣ủa ật thuộ̣ khoản o; là:

A

3

2

;

3

B

9

8

; 9

7

; 9

2

; 9

C khôn ̣ó n hiệm D

6

5

; 6

3

; 6

2

; 6

Câu 8 : Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình 2sin x-5sin x 3 0 2  

7

6

k Z

   



B

2

5 2 6

k Z

   



C

2

7

2 6

k Z

  



D

2

2 6

k Z

  



Câu9: Phươn trình nào sau đây vô n hiệm:

A 3sin x – 3 = 0 B 2 ̣os 2x ̣osx  1 0 C 2sinx + 3 = 0 D tanx + 2 = 0

Câu 10: Tìm ậhươn trình tươn đươn với ậhươn trình 3 ̣osx s inx 1 

A

2

1 6

̣os  

  

x B ̣os 1

x

  

  C ̣os 1

x

  

  D ̣os 1

x

  

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm iá trị nhỏ nhất m và iá trị lớn nhất M ̣ủa hàm số y4sinx5

Câu2 Giải các phương trình sau:

1) 2sin 3 0

12

x

   

  2) ̣os 2x 5 sinx 3  0 3)s in2x 4 ̣os sin3x x 2 3 ̣os 2x

Trang 10

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ Toán ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN KHỐI 11 Lần 1 – HK I ( Năm học 2017 – 2018)

Mã đề thi 4

Họ, tên học sinh: .Lớp: ĐIỂM:

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm điều kiện xạ́ định ̣ủa hàm số 1 sin

sin 1

x y

x

 :

2

x   k

B 3 2

2

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y = (x+1)sinx B y = tanx C y = ̣os2x D y = x2 ̣osx

Câu3: Hàm số y sinx đồn biến trên khoản nào sau đây?

A ;

2

 

2

2

y  3sinx 4̣osx m  1 xạ́ định với mọi x:

A m 2;m  2. B    2 m 2. C m 2;m  2. D    2 m 2. Câu 5 Tìm ttậ n hiệm S ̣ủa ậhươn trình 2 ̣os 2 x  2 0  :

A S = 3π π)

8 k k

2 k k

C S = 3π π;π π)

4 k 4 k k

2 k 2 k k

Câu 6:Chọn đáậ án đún tron ̣ạ́ ̣âu sau:

A.cos cos       2  

2

u v k

u v k B.cosucosv   u v k kZ

Trang 11

C.cos cos       2 

2

u v k

u v k D.cosucosv   u v kkZ

Câu 7 Số n hiệm ̣ủa ậhươn trình : 2 ̣os 1

3

x

  

  với 0  x 2  là :

Câu 8: Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình 2̣os 2 x 3̣osx  2 0 :

7

6

k Z

   



B

2

2 3

k Z

   

  



3

k Z

  



D

2

2 6

k Z

  



Câu 9: Tron ̣ạ́ ậhươn trình sau ậhươn trình nào ̣ó n hiệm:

4 x 2

C 2sinx 3̣osx 1 D ̣ot 2 x ̣otx  5 0

Câu 10: Phươn trình : 3.sin 3x ̣os 3x    1 tươn đươn với ậhươn trình nào sau đây :

A sin 3x- 1

   

  B sin 3x

   

  

   

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm iá trị nhỏ nhất m và iá trị lớn nhất M ̣ủa hàm số y4̣os 2x 3

câu 2: Giải các phương trình sau:

1)2sin 12 1 0

6

x

   

  2) ̣os 2x ̣osx 1  0 3)s in2x 4 ̣os s in3x x 2 3 ̣os 2x

Trang 12

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ Toán ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN KHỐI 11 Lần 1 – HK I ( Năm học 2017 – 2018)

Mã đề thi 5

Họ, tên học sinh: .Lớp: ĐIỂM:

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm ttậ xạ́ định ̣ủa hàm số tan 2x

3

y   

  là

A

6 2

k

x  

12

xk

2

xk

12 2

xk

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y = (x+1)sinx B y = ̣osx C y = sinx D y = x2 ̣osx

Câu3: Hàm số y c x os đồn biến trên khoản nào sau đây?

A ;

2

 

2

2

 

y  3sinx 4 ̣osx m  1 xạ́ định với mọi x:

A m 2;m  2. B    2 m 2. C m 2;m  2. D    2 m 2.

Câu 5: Giải ậhươn trình lươn iạ́ : 2̣os 3 0

2

x   ̣ó n hiệm là

3

x   k

6

x   k

6

x   k

3

x   k

Câu 6:Chọn đáậ án đún tron ̣ạ́ ̣âu sau:

A.cos cos       2  

2

u v k

x v k B.cosucosv   u v k kZ

Trang 13

C.cos cos       2 

2

u v k

x v k D.cosucosv   u v kkZ

Câu 7 Phươn trình sin( π) 1 0

3

x   ̣ó bao nhiêu n hiệm tron khoản 0; 2 :

Câu 8: Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình sin 2x 3sinx  4 0 ̣ó n hiệm là:

A B x   k2 )  kZ C x k k  )  Z D x 2 k k) Z

Câu 9: Phươn trình nào sau đây vô n hiệm:

A 3sin x – 3 = 0 B 2 ̣os 2x ̣osx  1 0 C 2sinx + 3 = 0 D tanx + 2 = 0

Câu 10: Phươn trình : 3.sin 3x ̣os 3x    1 tươn đươn với ậhươn trình nào sau đây :

A sin 3x- 1

   

  B sin 3x

   

  

   

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm iá trị nhỏ nhất m và iá trị lớn nhất M ̣ủa hàm số y 4sinx 5

câu 2: Giải các phương trình sau:

s in2x 4 ̣os sin3x x 2 3 ̣os x

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ Toán ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN KHỐI 11 Lần 1 – HK I ( Năm học 2017 – 2018)

Mã đề thi 6

Họ, tên học sinh: .Lớp: ĐIỂM:

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm ttậ xạ́ định ̣ủa hàm số tan

3

y x 

6

xk k Z

3

xk k Z

C

5

2 ) 6

x  kk ZD x k )k Z

Câu 2: Tron ̣ạ́ hàm số sau đây) hàm số nào là hàm số ̣hẵn?

A y tanx B yx 1 ̣osx C y x ̣osx D y c x os

Câu 3: Chọn ậhát biểu sai

A Hàm sốy c x os n hị̣h biến trên 2;

   

B Hàm sốy̣osxđồn biến trên 2 2;

 

C Hàm sốy c x ot đồn biến trên khoản 0;D Hàm số ysinxđồn biến trên đoạn 0;2

Câu 4: Tìm tham số m để hàm sốy  4sinx 3̣osx m 2  6 xạ́ định với mọi x:

A m 1;m  1. B    1 m 1. C m 1;m  1. D    1 m 1.

Trang 14

Câu 5 Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình: ) 1 0

6 2 sin( x   :

4 

6 

Câu 6:Chọn đáậ án đún tron ̣ạ́ ̣âu sau:

A.sin  sin       2  

2

u v k

x v k B.sinu sinv   u vk kZ

C.sin  sin       2 

2

x v k D.sinu sinv   u v kkZ

Câu 7: Phươn trình : sin 1

2

x ̣ó n hiệm thõa

2 x 2

  

là :

6

xk

6

x

3

xk

3

x

 Câu 8 : Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình 2sin x-5sin x 3 0 2  

7

6

k Z

   



B

2

5 2 6

k Z

   



C

2

7

2 6

k Z

  



D

2

2 6

k Z

  



Câu 9: Tron ̣ạ́ ậhươn trình sau ậhươn trình nào ̣ó n hiệm:

4 x 2

C 2sinx 3̣osx 1 D ̣ot 2 x ̣otx  5 0

Câu 10: Tìm ậhươn trình tươn đươn với ậhươn trình 3 ̣osx s inx 1 

A ̣os 6  21

  

x B ̣os 1

x

  

  C ̣os 1

x

  

  D ̣os 1

x

  

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm iá trị nhỏ nhất m và iá trị lớn nhất M ̣ủa hàm số y 4sinx5

Câu 2: Giải các phương trình sau:

1) tan 2 1

  

  2)3sinx ̣os 2  x  2 0 3)s in2x 4 ̣os s in3x x 2 3 ̣os 2x

Trang 15

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ Toán ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN KHỐI 11 Lần 1 – HK I ( Năm học 2017 – 2018)

Mã đề thi 7

Họ, tên học sinh: .Lớp: ĐIỂM:

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm điều kiện xạ́ định ̣ủa hàm số tan(2 )

6

6

x  k k Z

6 2

k

x   k Z C D )

12 2

k

x    kZ

Câu 2: Tron ̣ạ́ hàm số sau đây) hàm số nào là hàm số ̣hẵn?

A y tanx B yx 1 ̣osx C y x 2 sinx D y c x os

Câu3: Hàm số y c x os đồn biến trên khoản nào sau đây?

A ;

2

 

2

2

 

Câu 4: Tìm tham số m để hàm sốy  4sinx 3̣osx m 2  6 xạ́ định với mọi x:

A m 1;m  1. B    1 m 1. C m 1;m  1. D    1 m 1. Câu 5: ậhươn trình 2sinx  3 ̣ã n hiÖm lµ:

A) 2 )

3

x  kk Z

B)

2 2

4 2 3

k Z

  



Trang 16

C)

2

4 2 3

k Z

   



D)

2 2

4 2 3

k Z

   



Câu 6:Chọn đáậ án đún tron ̣ạ́ ̣âu sau:

A.sin  sin       2  

2

u v k

u v k B.sinu sinv   u v k kZ

C.sin  sin       2 

2

u v k D.sinu sinv   u v kkZ

Câu 7: Số n hiệm ̣ủa ậhươn trình sinx ̣osx 1 trên khoản 0; là

Câu 8 : Tìm n hiệm ̣ủa ậhươn trình ̣os 2 x 3̣osx  4 0 ̣ó n hiệm là:

A B x   k2 )  kZ C x k 2 )  kZ D x 2 k k) Z

Câu9: Phươn trình nào sau đây vô n hiệm:

A 3 sin 2x ̣os 2x 2 B 3sinx 4̣osx 5

C sin

3

x

Câu 10: Tìm ậhươn trình tươn đươn với ậhươn trình 3 ̣osx s inx 1 

A

2

1 6

̣os 

  

x B ̣os 1

x

  

  C ̣os 1

x

  

  D ̣os 1

x

  

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm iá trị nhỏ nhất m và iá trị lớn nhất M ̣ủa hàm số 4sin 5

3

x

câu 2: Giải các phương trình sau:

1) 3̣ot 5 12 3 0

  2)2sin 2x ̣osx  3 0 3)s in2x 4 ̣os sin3x x 2 3 ̣os 2x

Ngày đăng: 21/01/2021, 07:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w