1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Đề kiểm tra có đáp án về phép biến hình môn toán hình học lớp 11 trường thpt thiệu hóa | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

6 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, B. Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, C. Phép đối xứng t[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐÁP ÁN + GIẢI ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11 Trường THPT Thiệu Hóa PHÉP BIẾN HÌNH Lớp 11A

Thời gian làm bài: 45 phút

Trần Tuấn Ngọc Email: trantuanngoc05121979@gmail.com

ĐỀ BÀI

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng? Ảnh của một điểm qua một phép biến hình là:

Câu 2 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo véc tơ DA

biến:

A B thànhC B C thành A C C thành B D A thành D.

Câu 3 Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';   

Câu 4 Có bao nhiêu phép quay tâm O góc a,0£ a £ 2p , biến tam giác đều tâm O thành chính nó?

Câu 5 Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?

A Phép vị tự tỉ số k  1 B Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng

Câu 6 Khẳng định nào sai?

A Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 7 Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành hình nào trong các hình sau?

Câu 8 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó,

B Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó,

C Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó,

D Phép đối vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Câu 9.Cho đường tròn (O;R) Tìm mệnh đề sai?

A Có phép tịnh tiến biến (O;R) thành chính nó B Có hai phép vị tự biến (O;R) thành chính nó

C Có phép đối xứng trục biến (O;R) thành chính nó D Trong mệnh đề trên có ít nhất một mệnh đề sai

Câu 10 Cho hai đường thẳng song song d và ' d Có bao nhiêu phép vị tự tâm O O d   biến đường thẳng d thành 'd ?

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho điểm M 1;1 Điểm nào sau đây là ảnh của M qua phép quay tâm

O , góc 450

A ( )1;0 B (1; 1- ) C ( )0; 2 D ( )2;0

Câu 12 Gọi d'là ảnh của đường thẳng dqua phép quay tâm I góc quay a (biết rằng I nằm trên d), đường thẳng d trùng với d' Kết luận nào sau đây đúng?

Trang 2

A

3

p

6

p

3

p

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường thẳng d x: 3y 2 0 Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các

phương trình sau, đường thẳng nào là ảnh của d qua phép quay tâm I2;0 góc quay  ?

A 2x y  4 0 B 2x6y 4 0 C x3y 4 0 D x3y 1 0

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho M2; 4 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số 2

k  ?

A 4;8 B  4; 8 C  4;8 D 4; 8 

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường thẳng d x: +y– 2=0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k  2

biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A 2x+2 – 4y =0 B x+ + =y 4 0 C x+y – 4=0 D 2x+2y=0

Câu 16 Cho AB 2AC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A VA;2(B)C B VA;2(B)C C VA;2(C)B D VA;2(C)B

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường tròn     2 2

C x  y  Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 1

2

k và phép quay tâm O góc 0

90 biến  C thành đường tròn nào có phương trình sau đây?

A   2 2

x  y  B  2  2

x  y C   2 2

x  y  D.

  2 2

x  y 

Câu 18 Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bán kính lần lượt là 1 và 2 Khoảng cách giữa hai tâm vị tự của hai đường tròn đó bằng bao nhiêu?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19 Nếu phép vị tự tâm Otỉ số k 3lần lượt biến hai điểm A B, thành hai điểm C D, thì:

A AB 3BD B 3AB DC  C AB 3CD D 1

3

AB  CD

 

Câu 20 Khi nào hợp thành của hai phép quay QO; và QO; là phép đối xứng tâm O?

A Không khi nào, B Khi   k C Khi 0

90

   D Khi   k2

ĐÁP ÁN

GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng? Ảnh của một điểm qua một phép biến hình là:

HD Chọn A

Câu 2 Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo véc tơ DA

biến:

A B thànhC B C thành A C C thành B D A thành D.

HD Chọn C

Trang 3

Câu 3 Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';   

HD Chọn D

Câu 4 Có bao nhiêu phép quay tâm O góc a,0£ a £ 2p , biến tam giác đều tâm O thành chính nó?

HD Chọn A

Phép quay tâm O biến tam giác ABCthành chính nó khi:

0;2 ;4 ; 2

3 3

 

  

Câu 5 Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?

A Phép vị tự tỉ số k  1 B Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng

HD Chọn B

Phép chiếu vuông góc làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì

Câu 6 Khẳng định nào sai?

A Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

HD Chọn A

Phép quay có thể biến một đường thẳng thành một đường thẳng vuông góc với nó!

Câu 7 Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành hình nào trong các hình sau?

HD Chọn D

Phép vị tự là một phép đồng dạng

Câu 8 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó,

B Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó,

C Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó,

D Phép đối vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

HD Chọn C

Câu 9.Cho đường tròn (O;R) Tìm mệnh đề sai?

A Có phép tịnh tiến biến (O;R) thành chính nó B Có hai phép vị tự biến (O;R) thành chính nó

C Có phép đối xứng trục biến (O;R) thành chính nó D Trong mệnh đề trên có ít nhất một mệnh đề sai

HD Chọn D

O

C

B A

Trang 4

+) Phép tịnh tiến theo véc tơ 0 biến đường tròn thành chính nó

+) Phép vị tự với tỉ số k  biến đường tròn thành chính nó.1

+) Mọi phép đối xứng trục có trục đối xứng đi qua tâm đường tròn đều biến đường tròn thành chính nó

Câu 10 Cho hai đường thẳng song song d và ' d Có bao nhiêu phép vị tự tâm O O d   biến đường thẳng d thành 'd ?

HD Chọn A

Trên d lấy điểm M tùy ý Đường thẳng cắt đường thẳng ' d tại điểm M '

Khi đó với mọi vị trí của điểm M ta luôn có: k OM'

OM

 không đổi.

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho điểm M 1;1 Điểm nào sau đây là ảnh của M qua phép quay tâm

O , góc 450

A ( )1;0 B (1; 1- ) C ( )0; 2 D ( )2;0

HD Chọn C

Ta có: OM  2, điểm M nằm trên đường phân giác góc phần tư thứ nhất nên ảnh của nó nằm trên trục tung.

Câu 12 Gọi d'là ảnh của đường thẳng dqua phép quay tâm I góc quay a (biết rằng I nằm trên d), đường thẳng d trùng với d' Kết luận nào sau đây đúng?

A

3

p

6

p

3

p

HD Chọn B

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường thẳng d x: 3y 2 0 Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các

phương trình sau, đường thẳng nào là ảnh của d qua phép quay tâm I2;0 góc quay  ?

A 2x y  4 0 B 2x6y 4 0 C x3y 4 0 D x3y 1 0

HD Chọn B

Điểm I2;0 thuộc đường thẳng d nên ảnh của d là chính nó.

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho M2; 4 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số

2

k  ?

A 4;8 B  4; 8 C  4;8 D 4; 8 

HD Chọn D

Gọi M x y' '; ' là ảnh của M qua phép vị tự đã cho Khi đó:

OM' 2OM4; 8 

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường thẳng d x: +y– 2=0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k  2

biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A 2x+2 – 4y =0 B x+ + =y 4 0 C x+y – 4=0 D 2x+2y=0

HD Chọn B

O M'

M

Trang 5

Lấy điểm M 1;1 thuộc đường thẳng d Ảnh của nó qua phép vị tự là điểm là điểm M' 2; 2   thỏa mãn phương trình đường thẳng trong phương án B

Câu 16 Cho AB 2AC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A VA;2(B)C B VA;2(B)C C VA;2(C)B D VA;2(C)B

HD Chọn A

Điểm C là trung điểm của AB

Từ đẳng thức véc tơ AB 2AC ta có phép vị tự tâm A, tỉ số k2

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường tròn     2 2

C x  y  Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 1

2

k và phép quay tâm O góc 900 biến  C thành

đường tròn nào có phương trình sau đây?

A   2 2

x  y  B  2  2

x  y C   2 2

x  y  D.

  2 2

x  y 

HD Chọn D

Đường tròn  C có tâm I2; 2 , R2, qua phép vị tự biến thành điểm I' 1;1 , ' 1  R  .

Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm I' 1;1  thành I'' 1;1  bán kính đường tròn không đổi.

Có phương trình:   2 2

x  y 

Câu 18 Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bán kính lần lượt là 1 và 2 Khoảng cách giữa hai tâm vị tự của hai đường tròn đó bằng bao nhiêu?

A 3 B 4 C 5 D 6

HD Chọn B

Hai đường tròn tiếp xúc nhau có tâm vị tự trong là điểm

tiếp xúc của hai đường tròn, điểm còn lại là giao của tiếp

tuyến chung và đường nối tâm (như hình vẽ).

Ta có: ' ' ' ' 1 2 ' ' '

O I O I

2 ' 'O IO I' 'I I' O I' 'I I' 3

Vậy O O O I'  ' 'I O' 4

Câu 19 Nếu phép vị tự tâm Otỉ số k 3lần lượt biến hai điểm A B, thành hai điểm C D, thì:

A AB 3BD B 3AB DC  C AB 3CD D 1

3

AB  CD

 

HD Chọn D

3 3

  

 



 

       

 

Câu 20 Khi nào hợp thành của hai phép quay QO; và QO; là phép đối xứng tâm O?

B C

A

O' O

M' M

I' I

Trang 6

A Không khi nào, B Khi   k C Khi 0

90

   D Khi   k2

HD Chọn B

Giả sử phép quay  ;  1  1

1

:

;

O

OM OM





 ;  1 2  1 2

:

;

O

OM OM





Hai điểm M M; 2 đối xứng nhau qua điểm O nên

OM OM; 2k    2k1

Trong các phương án trên có phương án C thỏa mãn

-

M2

M1

Ngày đăng: 21/01/2021, 07:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w