1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề thi thử đại học môn toán năm 2018 trường thpt lê quý đôn lần 1 mã 122 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 371,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Vào ngày 08 mỗi tháng người này tiết kiệm một số tiền cố định là X đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lã[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 BÀI THI: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: lớp:

Câu 1: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 1

x

phương trình y2x2.

Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AB và CD, AB = a, BC = 2 a Tính thể tích khối tròn xoay theo a sinh bởi hình chữ nhật ABCD (tính cả điểm bên trong) khi

quay quanh đường thẳng MN

A

3

2

a

3 4

a

a

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định

A 1

2x

yB y x31

1 log

y

x

 

x

y

Câu 4: Tính limnn2  1 n21

Câu 5: Cho khối nón (N) đỉnh S, đường tròn đáy tâm O và SO = 18cm Trên SO lấy điểm M

sao cho SM2MO Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với đáy của (N), (P) cắt khối nón (N) theo thiết diện là một hình tròn có diện tích bằng 4 cm 2 Tính thể tích khối nón (N)

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mp(ABCD), đáy ABCD là hình vuông Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SD, SC Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mp(SCD) ?

Câu 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình      2

Câu 8: Tìm F x  42x 11dx

x

C   2 3ln 2 1

2

2

F xxx

ĐỀ THI THỬ LẦN I

Trang 2

Câu 9: Cho dãy số  u là một cấp số cộng, biết n u2 u21 50 Tính tổng của 22 số hạng đầu tiên của dãy

Câu 10: Cho dãy số  u biết n u1 1,u2  và 3 *

2 1 ,

Câu 11: Đồ thị hàm số 2 1

4

x y x

Câu 12: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi  là góc

A 2

6

2

10

Câu 13: Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 2

1

x y

x mx

đường tiệm cận

A 2, 2 . B  \2,2 . C 5

2, 2, 2

5

2

Câu 14: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong các hàm số được liệt kê trong các phương án A, B, C, D

Đó là đồ thị của hàm số nào ?

A y x 33x 2 B yx33x2  2 C yx33x2 2 D yx33x 2

Câu 15: Tính tổng các nghiệm của phương trình 15x 15 5 1 x 31 x

2 5 3

1 log 3 log 5

2 5 5

1 log 3 log 3

Câu 16: Cho hai số thực a, b cùng dấu và khác 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A loga loga logb

C loga log loga b

Trang 3

Câu 17: Tìm một nguyên hàm F x của hàm   f x  2sin 2 cos3x x thỏa mãn F 0 2018.

F x   xxB F x  cos5xcosx2018.

F xxxD F x   cos5xcosx2018.

Câu 18: Gọi S là tập nghiệm của phương trình sinxsin 2xsin 3x Biểu diễn tập S trên0 đường tròn lượng giác xác định bao nhiêu điểm cuối ?

Câu 19: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng xét dấu 'y như sau:

x  x1 x2 x3 

-Hàm số có mấy điểm cực trị ?

Câu 20: Cho ba hàm số ylog ,a x ylog ,b x y logc x có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A a c b  B c b a  C b c a  D a b c 

Câu 21: Cho hình chóp S.ABC có (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) Biết AB = AC

= a, SA =

2

a

và BAC120o Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

A 2

2

2

a

4

4

a .

Câu 22: Hàm số ycosx đồng biến trên những khoảng nào sau đây ?

Câu 23: Khối 12 mặt đều thuộc loại nào sau đây ?

Câu 24: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC =

2

a , mặt phẳng (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ

Trang 4

A 3 3

6

a

B 3 6

3

a

C 3 3

3

a

D 3 6

6

a

Câu 25: Cho khối chóp S.ABC có thể tích V, nếu giữ nguyên chiều cao và tăng các cạnh đáy lên 2 lần thì thể tích khối chóp thu được là

Câu 26: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy R là

A R h2 B 1 2

Câu 27: Tung hai con súc sắc cân đối và đồng chất Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng 10

A 1

6

Câu 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1

1

x y x

 trên đoạn  0;2

Câu 29: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ sau.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên  ;1

B Hàm số đồng biến trên 

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 , 1;   

D Hàm số đồng biến trên     ; 1 1; 

Câu 30: Tính lim 1   7 3 2 2018

    

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;1;1 , B 1;1;2 , C 2;2;0 Viết

phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C

A x2y z   5 0 B x y z    4 0 C x2y z   1 0 D x3y z  0

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ u  2i 3 j k và véc tơ

 2;1;4

v 

Tìm tọa độ của véc tơ u v 

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A6;1;2 , B 1;3;6 Điểm M thay

đổi thuộc mặt phẳng Oyz Tính giá trị biểu thức x My Mz M khi MA3MB nhỏ nhất.

Trang 5

A  21 B 12 C 0 D  12

Câu 34: Cho hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên  Biết đồ thị hàm yf x'  như

hình vẽ

2

x

g xf x   x Tìm số lớn nhất trong ba số g     1 , 1 ,g g 2 ?

A g  1 B g 1 .

Câu 35: Tung một đồng xu không cân đối và không đồng chất 2018 lần Biết xác suất xuất hiện mặt sấp là 0,7 Tính xác suất để mặt sấp xuất hiện 1009 lần

A 1009  1009

2018 0,21

A B 1009  1009

2018 0, 21

2

Câu 36: Cho tứ diện ABCD có AB = a, AC = b, AD = c và AB, AC, AD đôi một vuông góc.

nào sau đây đúng ?

A cos2 cos2 cos2  2 B cos2 cos2 cos2  1

2

3

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD, giao điểm của AM và BN là I Biết SI vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) và SI = 2a Tính khoảng cách giữa SB và AM.

A. 2

9

a

21

C 21 21

D 2a.

Câu 38: Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx 4m24x2 có một2 điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

Câu 39: Cho 0x y; 1thỏa mãn 1 2

2

2018 2020

nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S4x2 3y 4y2 3x 25 xy Khi đó M + bằng baom

nhiêu ?

A 391

25

136 3

Trang 6

Câu 40: Cho tứ diện đều có cạnh bằng 1, lấy điểm M bất kì thuộc miền trong khối tứ diện đó Tìm giá trị lớn nhất của tích các khoảng cách từ điểm M đến các mặt của tứ diện

A 1

12 .

Câu 41: Cho hàm số yf x   x liên tục trên 1  và có đồ thị như hình vẽ

Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x x    có số nghiệm lớn1 m

nhất

A 3

;0

5

3

;0,7 5

3 0;

5

Câu 42: Cho  x2e dx x ax2bx c e  xC Tính giá trị a + b + c.

Câu 43: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Vào ngày 08 mỗi tháng người

này tiết kiệm một số tiền cố định là X đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi

tiền là 600 triệu đồng Biết rằng ngày cuối cùng sau ba năm người đó vẫn gửi vào ngân hàng

số tiền X như vậy và lãi suất không đổi trong suốt quá trình gửi

6 36

3,6.10

X

6 37

3,6.10

X

C

6 37

3,6.10

1 0,006

X

6 36

3,6.10

X

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1; 2; 3) Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và cắt các trục x’Ox, y’Oy, z’Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC

x y z

  

C x2y3z14 0 . D 1

x y z

  

Trang 7

Câu 45: Trong không gian cho tam giác đều ABC cố định cạnh a, M là điểm thỏa mãn

2

a

R

4

a

R

4

a

R

2

a

R

Câu 46: Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2lgx2 m3 2 lgxm2 0

có nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x x1 2 100.

Câu 47: Tính giá trị của biểu thức

  1

Câu 48: Tính tổng các số gồm 3 chữ số phân biệt được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (P): x y z    Trong (P) lấy điểm2 0

A Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình x y z    1 0

B Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình x y z  0.

D Điểm N luôn thuộc mặt cầu có phương trình x2 y2z2  1

Câu 50: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng 3a, khoảng cách giữa AA’ và B’C’ bằng 2a và góc  ' ' B C C 120o Tính thể tích lăng trụ theo a

A 3 3 3

2

2

4

- HẾT

Ngày đăng: 21/01/2021, 05:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w