Malhermatical Olympiads: Pro blems and Solutions from Around the World, Mathcrmatical Association o f America, Washington.. Fink[r]
Trang 1CÁC BÀI GIẢNG VỂ BẤT ĐẲNG THỨC
NHÁ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
rr 11 -1 \ • ĐHQGIIN
V - C ỉ l
HÀ NÔI
Trang 2ĐAI HỌC QUOC GIA HA NỌI
T R Ư Ờ N G ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự N H IÊ N• • I I
KHỎI 111PT C I 1UYẼN TOÁN - TINNGUYỄN VÚ LƯƠNG (Chủ biên) NGUYỄN NGỌC THẮNG
CÁC BÀI GIẢNG
VÊ BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIACOPXKI
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 3C ác !’ài ciảng về bất dáng thức Burthiacópxki
MO DẢI
Bít đẳng thức được áp dụng rộng rãi tronq nhiều lĩnh vực của toán
hex; 'à nhiều ngành khoa học tự nhiên Đã có những cuốn sách chuyôn kháo viết dẩy đủ về bất đảng thức, nhưng chi dành ricng cho các chuyên gia, các tháy cô giáo dể có hiếu biết, có kiên thức sâu vé bất đảng thức Nhữrg cuốn sách biên soạn vé bất đẳng thức dành cho học sinh trung học
cơ sc hay trung học phổ thông còn rát ít Hai hất đẳng thức cơ bản quen
th u ộ c nhíu đối với các em học sinh là bất đảng thức dạng trung hình
rừ nhữnt’ bài giảng cho học sinh Khối chuyên Toán - Tin Trường
Đại iọc Khoa học Tự nhiên các tác giả muốn trình bày một cách tiếp cận nới vé hai bất đẳng thức dược áp dụng rộng rãi nhất này Cuốn sách chia hành các bài giảng độc lập được sắp xếp mổt cách trình tự Sau
này (húng ta có thổ bổ sung các bài giảng mới để cuốn sách naày càng
dầy củ hơn Mỗi bài giảng có một nội dung được hoàn thiện và sấp xếp
từ dí đến khó đổ độc giả có thể tư học Bạn đọc nào đã làm quen với cuốn sách " Các bài giảng vé bất đảng thức Côsi" là bất đẳng thức dạng trung bình đã được xuất bản cùa cùng các tác giả cuốn sách này thì chắc chiinsẽ dc dàng hơn khi đọc cuốn sách dang có trong tay các bạn "Các
bài gàng về bất đảng thức Bunhiacốpxki Nếu nhiểu phương pháp giải
liav, :ác bài toán khó được các em học sinh, các dộc già hiểu thấu đáo
và can thấy đơn giản thì đó chính là điểu mong muôn của những người
viết (Uốn sách này.
Như các bạn đã biết, khi viết vé một nối dung phong phú và khá
kinh điển thì chắc chắn sẽ còn nhiéu thiếu sót nẽn các tác giả rất mong
sự g(p ý của các bạn độc giả Các ý kiến cóp ý xin gửi về địa chỉ:
Trang 4Mục Lục
1 Bất đẳng thức Bunhiacôpxki dạng đơn g iả n 3
2 Bất đẳng thức hàm l ồ i 19
3 Bất đẳng thức Bunhiacôpxki 28
4 Một số dạng hệ quả 43
5 Một số dạng mở rộng và liên q u a n 52
6 Một số kết quả làm mạnh bất đẳng thức Bunhiacôpxki 62 Một sổ phương pháp xây dựng bất đảng thức 69 1 Một phương pháp xây dựng bất đảng thức dạng phần thúc 69 2 Một dạng hệ quả của Bất đẳng thức Bunhiacôpxki và áp d ụ n g 81
3 Bất đẳng thức tam g iá c 99
4 Dạng hằng đẳng thức của Bất đẳng thức Bunhiacôpxki 111 5 Sử dụng công thức tính tổng hữu hạn trong Bất đẳng thức Bunhiacopski 117
6 Bất đẳng thức Bunhiacôpxki và một sô' dạng bất đẳng thức chứa căn t h ứ c 125
7 Phép biến đổi thuận 138
8 Phép biến đổi nghịch Bunhiacôpxki 155
9 Sừ dụng bất đảng thức Bunhiacôpxki xây dựng bất đẳng thức có điều kiện thứ t ự 163
10 Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki giải một sô' bài toán trong tam giác 173
2
Trang 5Chương 1
Kiến thức cơ bản
1 Bất đẳng thức Bunhiacôpxki dạng đơn giản
Bất đẳng thức Bunhiacôpxki tronu trường hợp đơn giản được thể hiện trong ví dụ 1.1 sau đây
Ví dụ 1.1 Chứng minh rằng \/a,b,c,x, y, z 6 R ta có
2) (ax + by + cz)2 < {á2 + b1 + c2) ( j 2 + y2 + z2) (**)
Giải1) Bất đẳng thức (*) tương đương với (bx - ay)2 ^ 0
Trang 64 Nguyễn Vũ Lương, Nguyễn Ngọc Thắng
Trang 86 Nguyễn Vũ Lương, Nguyễn Ngọc Thũng
Trang 9Các bài giảnỉ vê hat đắng thức Bunhiacôpxki
Suy ra a 3xy = 4xy <=> a = \/4.
Vậy dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
n/ĨCx = 2 y
y3 = 2.T3
2
D o đó />„„ = Ự 2(n/Ĩ 6 + 4)(1 + - ^ ) 2
V í dụ 1.9 Với ha,h i,h c là độ dài các đường cao của một tam giác,
r là độ dài bán kính đường tròn nội tiếp Chứng minh ràng
n/ 3 2 y/5 < y/Ĩ2
Trang 108 Nguyẻn Vũ Lương, Nguyên Ngọc Tháng
Trang 11( ^ • •» • ỉiai
Dẳig thức xảy ra khi và chỉ khi
Trang 1210 Nguyên VQ Lương, Nguyén Ngọc Thẳng
Ví dụ 1.13 Với a,b,c > 0, chứng minh rằng
Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên ta thu được
V^a2 + (a + bỹ+y/ĨP 4- (6 + c ) 2 + v / c 2 + (c + a)2 ^ v/5(a+6+c) (đpcm)
và suy ra điều phải chứng minh
Ví dụ 1.15 Với a,b,c > 0, ab + bc + ca = abc, chứng minh rầng
( , + j ~ + )( ir + + ) ^ !•
Trang 13Suy ra điều phải chứng minh.
Ví du 1.16 Với aj),c > 0, chứn<4 minh rằne
V'i dụ 1.17 Với a, 6, r > 0, chớm: minh rã ne
\3
(7; + /«■)
(1 4- //■»)(,;■■» + r !)
Trang 1412 N g u y ễ n V ũ Lưưng, N g u y ề n N g ọ c 'Phàng'
Giải
Với «, > 0, b, > 0 (i = 1.2,3), ta có
(ni02«3 + kịbib-t)'* < (n'Ị4- 6ị)(a2 + b ị ) ( a 3 + />3) (*)
Thật vậy, đặt Xj = yt = 6? (i = 1,2,3) suy ra cần chứng minhi
Trang 15('ác bài giánu VC bất i.ihr (hơi Bimhí.i(.(>|>\ki 13
Bài 6 Vứi c > 0 thoả mãn (t + b + c + — 4, chứng minh rằng
.iOnc đỏ a, I), c !à những số thực dương
lỉài ° Tun giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 1614 Nguyễn Vũ Lương, Nguyền Ngọc Hiếng.
Trang 1816 Nguyễn Vũ Lương, Nguyễn Ngọc ThỀng
Bài 5
Ta có
a
Cộng vế với vế các bất đảng thức trên ta nhận được
( ỹ + — + —^ + (ab + bc + ca) ^ 2(a2 + b2 + (?) > 2(ab + bic -Ị- (ca)
hay ao + bc + m < — H -
1 fc3
- + b c > 2b2 c
c3
— + ca ^ 2c
Trang 19-tAm t<ịQng tin THưviỆN
v - « 1 - / 0 5 2 7 5 5
Trang 2018 Nguyễn Vũ Lương, Nguyễn Ngọc Tháng
Nhân vế với vế các bất đẳng thức trên ta thu được bất đẳng thức cán chứng minh
Vậy Pmin = i(v /3 + 2 + >/5)2 - 1 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Trang 21Đôi với hàm số lồi chúng ta có các kết quả sau
Ví dụ 2.1 Giả sử Ị/ = f ( x ) lồi trên đoạn [ a ,6], Xk G [a,b] { k = 1,71.),chứng minh rằng
(Ta chứng minh bất đảng thức đúng với n = 2k).
Với n = 2 bất đẳng thức đúng theo định nghĩa.
Giả sử bất đẳng thức đúng với n = 2fc, ta chứng minh bất đẳng thức đúng
^ — - - (theo giả thiết quy nạp)
Trang 2220 Nguyẻn Vũ Lương, Nguyẻn Ngọc Thing
Áp dụng bất dẳng thức (2.1) chúng ta thu được kết quả mà nhiểu ; u ô n
sách lấy làm định nghĩa hàm lồi
Ví dụ 2.2 Giả sử y = f ( x ) lồi trên đoạn [a,6], 0 < a < 1, Xi,c2 €
Trang 23Các bài g iả n g vé hất dẳng thức Bunhiacôpxki 21
Trang 2422 Nguyễn Vũ Lương, Nguyễn Ngọc Thẳng
Ví dụ 2.4 Hàm liên tục y = f ( x ) thoả mãn tính chất / ” (z) 'ỷ 0 với mọi X € [«,/>] thì f ( x ) là hàm lồi trên đoạn [a,ỉ>].
Trang 25Cát bài mánu VC bất (lắnu Ihức Bmihiacôpxki 23
Vì /'•• (.7 ') ^ 0 suy ra /'{■!') là liàni đơn điệu tăng.
Vậy hất đẳng thức f ’(<■]) f {('■>) tlúng
Hàm liên lục Ị/ = /(.;•) là hàm lõm trên {(1.1)} nếu hàm y = —f ( x )
là hàm lồi trên \(i,b] Vậy hàm liên tục ỊJ — f ( r ) là hàm lõm trên [í/,b]
, w , i M - / ( ' I ) +/(•''•->) - f r r ì + I ’ s ^ , nêu v./-| r> € |ơ.òj có - - < / ( —— ) Tương tự như ví
-dụ 2.3 có ihể chứng minh dược nếu ỊJ — /(./') là hàm lõm trên [«,/>] thì
Trang 262 4 Nguyễn Vũ Lương, Nguyền Ngọc T hing
Trang 27Các bài giảng về bất đắng thức Runhiacôpxki 25
Trang 31Ta có /(./■) ^ 0 với mọi giá trị của X.
Nếu Y2't‘ ! áj = 0 —» a, = 0 với mọi 7 = 1, II thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng.
Trang 33Sau đây chúng ta xét một sô ví dụ minh hoạ.
Ví d ụ 3.3 Tìm giá trị lớn nhất của biêu thức
Trang 35Các bài aiánu về bất ilanu (hức lỉuiihiacópxki 33
Trang 36Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi X = 1, y = z = 2.
Ví dụ 3.9 Với a,b,c > 0, chứng minh rằng
Trang 37Chứng minh rằng | íỉa | < 1(* với mọi A' = 1,100.
T ừ (3.6), (3.7) suy ra m âu thuẫn V ậy bài toán được chứng m inh.
Các bài giảng vể bất đ ản g thức Bunhiacôpxki 35
Trang 39C á c hài uiảnu về hát cíáne thức B u n h iaeôp xk i 37
Hài 8 V ớ i ư,/> r > 0 t h o á m à n đ i é u k i ệ n (ib + b(' + ca = \\dì)(\ chi rnt z
m i n h r ầ n u
a :ị( l ỉ + ( ‘) l)A(c + <t) r * ( r + f/) 2(f//; -f /** + c a )
Trang 4038 Nguyên Vũ Lương, Nguyễn Ngọc Tlháng
Trang 41Các bài g iả n g vể bất đ ẳn g thức B u n h ia cô p x k i
Trang 4240 Nguyễn Vũ Lương, Nguyễn Ngọc Tháng
Trang 43Cộnu vò với vê các hái ikinu thức trôn ta nhận được
Trang 45Các bài giảng v ể b ấ t đ á nu t h ứ c Bunhiaeỏpxki 43
Trang 47('á hài giáim vồ hâì ihức Bunbiiicõpxki
Ví i ụ 4.4 Chứng minh rang Vui mọi Ả • 0 la có
Trang 49C ác bài g iả n g vẻ bất đáng thức R unhiacôpxki 4 7
Trang 5048 N g u y ễ n V ũ L ư ơ n g, N g u y ễ n N g ọ c T h ắ q g
r* 3 •+■ 0,(ữ -t~ b + c) -Ị- b(a + 6 “H c) ^ \ / l *1" ~Q? H- 6 ^ • \ / 9 + 2(ữ 4” 6 -H c) ^ Tương tự ta thu được
3 + b(a + b+ c) + c(a + b + c) < V l + b2 + c2 ■\ / 9 + 2(a +1)f cp
3 + c(a + b + c) + a(a + b + c) < \ / 1 + c2 + a 2 • \ / 9 + 2(a + ò -H t)2
C ộng v ế với v ế các bất đảng thức trên ta thu được
Trang 51Các b ài giảng về bất dẳnụ tluiv Runhiacỏpxki
Trang 53C ác bài g iả n g v ề bất đ ả n g thức B u n h ia cô p x k i 51
Trang 545 2 N g u y ê n V ũ L ư ơ n g, N g u y ễ n N g ọ c T hắng
5 Một số dạng mở rộng và liên quan
Trong bài giảng này chúng ta sử dụng đạo hàm và tính chất của đa thức
bậc 2 để xây dựng d ạn g m ở rộng hoặc tương tự của bất đ ả n g thức Bun-
Từ giả thiết suy ra A = (iị — dị > 0
(Nếu áị — Y% =2 aỉ = Q thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng)
Vậy ta thu được A f ( — ) < 0, suy ra phương trình f(x) — 0 có n;gHệm Suy ra
A' = ('aibi - J 2 a*bk) - ( “ì— 5 3 ° * ) ( fei “ S 6*) ^ 0
<=> (aA - ^ ^ (a? - 5^ aĩ) (&1- bỉ)
Trang 55Hoàn toàn tưưng tự như bất đẳng thức Bunhiacôpxki , từ bất đẳng thức ( 5 1 ) chúng ta có thể xây dựng các bất đảng thức hệ quả mới.
Trang 56Chúng ta chứng minh một số kết quả phụ cần thiết.
Ví dụ 5.5. Với a,/3 > 0, a + /3 = 1, chứng minh rằng
aa + Ị3b > a°bP (5.2)
trong đó a, b là những số thực dương.
Giải Chia hai vế bất đẳng thức cho b > 0 ta có
Trang 57C ác bài g iả n g về bất đ ẳn g thức B u n h ia cô p x k i 55
Ví dụ 5.6 G iả sử a, />, c, <-*, /i, 7 là những số thực dương thoả m ãn (V t- Ị3 + 7 = 1, chứng minh ràng
(5-4)-Giải
V'ới n = 2 , bất đẲr.g thức đú n g (bất đẳng thức 5 2 )
G i ả sử bất đ ản g thức đ ú n g khi 71 = m ta chứng m inh bất đ ẳng thứ(? điúrg vứi n = m + l.
Túi có
m - f l m rn
i=l 1=1 1=1 £~-Jĩ—1 *
Trang 5856 Nguyễn Vũ Lương, Nguyễn Ngọc Tháng
S'V dụng giả thiết quy nạp ta nhận được
Trang 59ChJ ý 1 Xét trên R 1 bất đảng thức Bunhiacôpxki được viết dưới dạng
( ± > l i ’l ) 2 < £ a* ± h
« Ẻ “M < ( Í » Ỉ ' ( Í » Ỉ fc=i fc=i fe=i
Là rường hợp riêng cúa bất đãng thức (5.5) khi <ỵ — 13 =
Chi ý 2 Khi xét trên R + dạng c ủ a bất đẳng thức trung bình và bất đảrtỊ thức B unhiacôpxki trong trường hợp m ở rộng có thể xem như là
m ộ bất đẳng thức
Bất đẳng thức d ạn g trung bình
1=1
là t ường hợp riêng c ủ a bất đ ăn g thức (5.4) khi a 1 = a 2 = • • • = ữ n = — •
Trang 60y = (sin2 re)8'"21 • (cos2 x )008* * + 2 sin2 X COS2 X < 1.
Bài 6 Giả sử a, 6, c ỉà những số thực dương thoả mãn điều kiện
a + b + c = 1, chứng minh rằng
aabbcc + abbcca + acbacb < 1.
Bài 7 Giả sử a, b, c là những số thực dương thoả mãn
a?(b + c) ' b2(c + a) + c2(a + b) b c ' a
Chứng minh rằng
Trang 61Các bài giảng về bất đáiií’ thức Hunhiíicópxk 1
Trang 62(sin2 x)8’"2* • (cos2 x)co*ĩx + 2 sin2 XCOS2 X <
< sin4X + cos4X + 2 sin2 X COS2 X = 1 (đpcm).
Bài 6.
Áp dụng bất đẳng thức (5.3) thu được
aabbcc < a2 + b2 + c2
abbcca <ab + bc + ca arbach <ac + ba + cb
Cộng vế với vế các bất đảng thức trên thu được
a abbcc + abbrca + a cbach < (a + b + c )2 = 1 (đpcm).
Trang 63C ác bài g iả n g vé bất dã MỊ’ ihức Bunhiacỏpxki
Trang 646 2 N g u y ễ n V ũ L ư ơ ng, N g u y ễ n N g ọ c T h in g
6 Một số kết quả làm mạnh bất đẳng thức Bunhiacôpxki
Trong bài này chúng tôi trình bày một sô' bất đẳng thức mới mạnh hiơn (chặt hơn) và áp dụng.
Ví dụ 6.1 Giả sử di € R,bị e R,ữị + bị Ỷ 0 (» = ĩTrâ), ciứsng minh rằng
Trang 65{ Y r i aẢ )
Trang 67C ác bài g iả n g v ề bất dán g thức B uuhiacópxki
Trang 68' ra
^ ( ữ i í + 6i)xi = 1 Ví e /ỉ i=i
Trang 69Các bài giảng về bấi.đảng thức Bunhiacôpxki
Bài 3 G iả sử a, b, c là những số thực dương thoả mãn
abc + bc + ca + a2b2c = 4a2b2c2. Chứng minh rằng
Trang 71Chương 2
Một sô phương pháp xây dựng bất đẳng thức
1 Một phương pháp x â y dựng bất đẳng thức dạng phân thức
C húng ta bắt đẩu với hai bất đảng thức khác nhau vể thứ tự biến số
V í dụ 1.1 Với a, b, c là các số thực dương, chứng m inh rằng
Trang 7270 Nguyễn Vù Lương, Nguyễn N gọc Thấng
Ví dụ 1.2 Với a, 6, c là các sô' thực dương, chứng minh rằng
• Đưa thêm tham số
• Đổi bộ biến sô'
• uồe lượng một biểu thức đối xứng
I Đưa thêm tham số
Trang 73Các ví dụ (1.1), (1.2) là hệ quả của (1.3), (1.4) với (t = 2.
Từ các kết quả ở ví du (1.3), (1.4) chon a = -Ị - chúng ta thu đươe:
abc
Ví dụ 1.5 Với o, 6, c là các số thực dương, chứng minh rằng
Trang 74Chúng ta có thể đưa thêm nhiều tham số như sau:
Ví dụ 1.7 Với a, b, c, a, (3,7 là những số thực dương, chứng minh ỉầrng
Trang 75Ví ílụ 1.8 Với (/,/;, ( la nhừiiLỉ so thực cliro!h iho/i mãn điều kiên
2<il) + ĩ)hc = 2 ( r r + lí' f- f “) ; (li , chứnu lììinhi áng
I) f r r f 2(1 (I + *?/>
Các bài giảne vé bất claim liiức Runhiacopxki 73
( ' 'I • ■ * • liai
Điều kiện của bài toán dược viết dưới dạng
ta thu được bất đẳng thức cần chứng minh.
Ví d ụ 1.10 Với a, 6 , c là những sô thực dưưng, chứng m inh rằng
Trang 76II Đổi bộ biến số
Từ các bất đẳng thức ở ví dụ (1.1), (1.2) chúng ta thay đổi bộ biến số để thu được các bất đẳng thức mới sau đây.
Ví dụ 1.12 Với a, b, c là những số thực dương, chứng minh rằng
Trang 77C á c bài giảng về bất đ á n g thức Munhiacôpxki 75
III u&c lượng một biểu thức đôi xứng
Thực chất khi thay thế một biểu thức trong bất đẳng thức bởi một biểu
thức đối xứng khác sẽ nhạn dirợc một bíít đẳng thức hộ quả (yếu hơn)
Mãc dù vậy trong dạng phân thức thì bất đảng thức mới khó hơn nhiều
trong việc tìm cách chứng minh vì bậc của các số hạng thay đổi hay tính
đôi xứng thay đổi.
Trong phần này chúng ta trình bàv cách chứng minh những bất đẳng