Học sinh cần chú ý tới biểu thức của tham số m để đưa ra được đánh giá, nếu học sinh không để ý biểu thức này mà cố gắng cô lập tham số và xét hàm thì sẽ mất thời gian vì bài toán trở [r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI BẮC GIANG
n n
n n
C
D 32 1
n n
C
Lời giải Chọn C
Trang 2Câu 12 [2D1-3] [HSG,Bắc Giang, 2018]Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị
hàm số như hình vẽ bên dưới Tìm tất cả các giá trị của m để y f x( ) 2 m
có ba điểm cực trị là:
A
1232
f(x)=-3
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Lời giải Chọn D
Xét hàm số g x( ) f x( ) 2 m , x
Khi đó
'( ) ( ) 2'( )
Từ đồ thị ta thấy f x '( ) 0 có hai nghiệm phân biệt
Để hàm số đã cho có 3 cực trị khi và chỉ khi f x( )2m có 1 nghiệm khác
nghiệm của f x '( ) 0 hoặc f x( )2m có hai nghiệm phân biệt trong đó có
nghiệm trùng nghiệm của f x '( ) 0
Dựa vào đồ thị ta thấy yêu cầu bài toán
m m
Trang 3Bài tập phát triển :
Câu 1 [2D1-3] Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới
Tìm tất cả các giá trị của m để y f x( ) m có năm điểm cực trị là:
A
22
m m
m m
f(x)=-3
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Lời giải Chọn B
Xét hàm số g x( ) f x( ) m , x
Khi đó
'( ) ( )'( )
Từ đồ thị ta thấy f x '( ) 0 có hai nghiệm phân biệt
Để hàm số đã cho có 5 cực trị khi và chỉ khi f x( )m có 3 nghiệm khác
nghiệm của f x '( ) 0
Dựa vào đồ thị ta thấy yêu cầu bài toán 2 m 2
Trang 4Câu 2 [2D1-3] Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ bên
dưới Tìm tất cả các giá trị của m để y f x( ) m có năm điểm cực trị là:
A.m B 22 m C 2 m D 2
22
m m
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
Lời giải Chọn C
Xét hàm số g x( ) f x( ) m , x
Khi đó
'( ) ( )'( )
Từ đồ thị ta thấy f x '( ) 0 có ba nghiệm phân biệt
Để hàm số đã cho có 5 cực trị f x( )m có 2 nghiệm khác nghiệm của
Trang 5Câu 13 [2D2-4] [HSG,Bắc Giang, 2018]Trong không gian với hệ tọa độ , cho
phẳng qua và vuông góc với đồng thời cách B một khoảng lớn nhất
A x y 2z 3 0 B x y 2z 3 0 C x 2y z 0 D x y 2z 3 0
Lời giải Chọn A.
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp P vậy phương trình
đường thẳng của đường thẳng là:
Gọi Q là mặt phẳng đi qua B và song song với mp P vậy phương trình mặt phẳng Q
là:
Giao điểm của đường thẳng d và mp Q là
Vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì mặt phẳng đi qua A3; 2;1 và vuông góc
với đường thẳng BC vậy ta có phương trình mặt phẳng cần tìm là:
Trang 6Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp P vậy phương trình
đường thẳng của đường thẳng là:
Vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì mặt phẳng đi qua A3;2;1 và vuông góc
với đường thẳng BC vậy ta có phương trình mặt phẳng cần tìm là:
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp P vậy phương trình đường thẳng của đường thẳng là:
Gọi Q là mặt phẳng đi qua B và song song với mp P vậy phương trình
Trang 7Vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì mặt phẳng đi qua và vuông góc
với đường thẳng BC vậy ta có phương trình mặt phẳng cần tìm là:
Câu 28 [1H3-3] [HSG,Bắc Giang, 2018]Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình
Ta có: SMN SAM tồn tại đường thẳng d trong SAMvuông góc với
SMN , suy ra d MN , mà MNSAnên MN SAM MN AM
Ta có AMN 900 AMB NMC 900 tanAMBcotNMC
Trang 8với mặt phẳng ABCD ta lần lượt lấy hai điểm M N, sao cho mặt phẳng
BDM , BDNvuông góc với nhau Đặt AM a CN b, Chọn mệnh đề đúng
A.ab h 2 B a2b2 h2 C ab2h2 D a2b2 4h2
Lời giải Chọn A.
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A C, lên BD. Ta có AH CK h.
Câu 2: [1H3-3- PT2]Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và
đường thẳng SAvuông góc với mặt phẳng ABCD Lấy các điểm M N, lần
Trang 9lượt nằm trên các cạnh BC CD, .Đặt CM x CN, y với 0x y a, Biết mặtphẳng SAM , SAN tạo với nhau một góc 45 0 Chọn mệnh đề đúng
A.2a2 2a x y xy 0 B 3a2 3a x y xy 0
C a2 a x y 2xy 0 D a x y a2 xy 0
Lời giải Chọn A.
2a ax ay
ax ay xy 2a2 2a x y xy0
Câu 29 [1D1-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] Trong các giá trị của tham số msau đây,
giá trị nào thì phương trình cos 4x cos 2x2 m2 4m 3 m2 4m 6 7 sin 3x
có nghiệm
12
32
Trang 10
4.sin 3 sinx x sin 3x m 4m3 m 4m6 7
+ Xét VT 4.sin 3 sin2 x 2x sin 3x 4.sin 32 x sin 3x 5
+ Xét VPm24m3 m24m67
.Đặt tm24m31
thì VP t t 37t2 3t 7 (t 1)t2 5 5Vậy: Ta có
55
Phân tích: Đây là một phương trình không mẫu mực được giải quyết bằng
phương pháp đánh giá hai vế Học sinh cần chú ý tới biểu thức của tham
số m để đưa ra được đánh giá, nếu học sinh không để ý biểu thức này mà
cố gắng cô lập tham số và xét hàm thì sẽ mất thời gian vì bài toán trở nêncồng kềnh, phức tạp về tính toán
Bài tập phát triển:
Ta có thể đưa ra một số bài toán tương tự
Câu 1 [1D1-3-PT1]Trong các giá trị của tham số msau đây, giá trị nào thì
4.cos 3 cosx xcos3x m 6m8 m 6m11 7
+ Xét VT 4.cos 3 cos2 x 2x cos3x 4.cos 32 x cos3x 5
+ Xét VPm26m8 m26m117
Đặt tm26m81thì VP t t 37t2 3t 7 (t 1)t2 5 5
Vậy: Ta có
55
Trang 11Câu 2 [1D1-3-PT2] Trong các giá trị của tham số msau đây, giá trị nào thì
m m
m m
m m
2
y mx m x m
Trang 12Đường thẳng d có hệ số góc
12
k
.Tiếp tuyến của C vuông góc với đường thẳng d m
(hiển nhiên m thì phương trình (*) có 1 nghiệm 0 x )1
Phương trình (*) có duy nhất 1 nghiệm âm
2 3
0
m m
023
m m
Câu 1: [2D1-3] Cho hàm số y2x33m1x26m1x1 có đồ thị là C m, với m
là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để trên C có 2 điểm có hoành độ m
âm mà tiếp tuyến của C m tại điểm đó vuông góc với đường thẳng :d
6 0
x y
A 0 m B
01
m m
k
.Tiếp tuyến của C m
vuông góc với đường thẳng d
Trang 13Phương trình (*) có 2 nghiệm âm 2 m0 m 2
Câu 2: [2D1-3] Cho hàm số y x 3 3mx23m21x 2m3
có đồ thị là C , với m m
là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để trên C m có 2 điểm có hoành độ
âm mà tiếp tuyến của C tại điểm đó vuông góc với đường thẳng : m d
196
y x
A 0 m B
11
m m
k
.Tiếp tuyến của C m vuông góc với đường thẳng d
Câu 33 [2D2-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] Cho mlogx x y3 với x 1,y 1 Đăt
Trang 14Câu 1 [2D2-3PT1] Cho mlogx x y3 với x 1, y 1 Đăt T 6logx y24logy x Khi
đó, giá trị của m để T đạt giá trị nhỏ nhất là
2
4812
2
f m m
(
12
m
loại) Lập bảng biến thiên ta được min
52
với x 1, 0 y1 Đăt T logx ylogy x Khi
đó, giá trị của lớn nhất của T bằng
Lời giải Chọn D.
2
22
Trang 15Câu 37 [2D3-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] Tính tích phân 2 2 2
Do
00
0
a a
Lời giải Chọn A.
Trang 16Lời giải Chọn A.
Do sin m n sin m n sin m n sin m n 0
ĐỀ NGUYỄN KHUYẾN – BÌNH DƯƠNG
Câu 25 [2D4-3] [Nguyễn Khuyến, Bình Dương, 18/3,2018] Gọi T là tổng phầnthực và phần ảo của số phức w i 2i2 3i3 2018 i2018 Tính giá trị của T?
Lời giải Chọn.B.
Trang 18Câu 26 [2D3-3] [Nguyễn Khuyến, Bình Dương, 18/3,2018] Cho đường tròn có
đường kính bằng 4 và 2 đường Elip lần lượt nhận 2 đường kính vuông gócnhau của đường tròn làm trục lớn, trục bé của mỗi Elip đều bằng 1 Diện
tích S phần hình phẳng bên trong đường tròn và bên ngoài 2 Elip (phần gạch carô trên hình vẽ) gần với kết quả nào nhất trong 4 kết quả dưới đây?
A S 4,8 B S 3,9 C S 3,7 D S 3, 4
Trang 19
x
Cung đường tròn nằm phía trên Ox có phương trình : y 4 x2 Diện tích cần tính là
Trang 20
2 5
2 5
Câu 1: Trên cánh đồng cỏ có hai con bò được cột vào hai cây cọc khác nhau Biết
khoảng cách giữa hai cọc là 4 mét còn hai sợi dây cột hai con bò dài 3 mét
và 2 mét Tính phần diện tích mặt cỏ lớn nhất mà hai con bò có thể ănchung (lấy giá trị gần đúng nhất)
Trang 21Diện tích phần được tô màu là:
21
3 8
Câu 2: Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài
trục bé bằng10m Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhậntrục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa
là 100.000 đồng/1m Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất2
56481
5
64 25
64 8
Khi đó diện tích dải vườn được giới hạn bởi các đường E1 ; E2; x4; x4
và diện tích của dải vườn là
Trang 22Câu 33 [2D1-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a trên BC’ lấy điểm M ' ' '
sao cho 3 véc tơ D M DA AB' ; ', '
31
11
21
Trang 23P Q
N
M
E C
B A
S
[2D1-3-PT1] Cho hình chóp đều S ABC có ABC đều cạnh bằng a Gọi M N, lần
lượt là trung điểm của các cạnh AB BC, và P thuộc BC sao cho BP2PC.Xác định Q thuộc SC sao cho 4 điểm M, N, P, Q đồng phẳng Mặt phẳng
MNPQ chia khối tứ diện S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa
diện chứa đỉnh A có thể tích V1
Phần còn lại là V Tính 2
1 2
V V
Chọn B.
Goi E là giao điểm của AC và NP ta có
Thể tích khối chóp V V SABC
Gọi P EN CD và Q EM AD
Suy ra P Q, lần lượt là trọng tâm của BCE và ABE
Gọi S là diện tích tam giác BCD , suy ra SCDE SBNE S.
Trang 24Vậy thể tích khối đa diện chứa đỉnh
A là 2 1
1118
ABCD
V V V V
Suy ra
1 2
711
V
V
[2D1-3- PT2 ] Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cạnh đáy AD = 2BC.
Gọi M, N là hai trung điểm của SA, SB tương ứng Mặt phẳng (DMN) cắt SC
tại P Tính tỉ số
SMNPD ABCD
V V
Trang 256
SMNP SABC
3
SMDP SACD
1cos
a b dx
Ta có
3 4 0
1cos
1 tan
cos
dx x
3
x x
2 3 a2,b3,c1
Trang 26Vậy T 2a2 3b24c2 2.22 3.324.12 15.
Bài toán tương tự:
Bài 1: Biết
2 3 6 6
sincos
, trong đó a b, và c d, là các cặp số tự nhiên nguyên tố
cùng nhau Khi đó giá trị của T ab cd bằng bao nhiêu?
A T 6 B T 246 C T 13 D T 17
Lời giải Chọn B.
Ta có
2 3 6 6
sincos
1tancos
a b dx
Ta có
4
sin2
Trang 274tan
4
x d x
yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
Hỏi số điểm cực trị của hàm số g x f x
nhiều nhất là bao nhiêu?
Lời giải Chọn D.
Ta có đồ thị hàm số yf x có điểm cực tiểu nằm bên phải trục tung nên
đồ thị hàm số cắt trục hoành tại tối đa 2 điểm có hoành độ dương Khi đó
Hàm số yf x là hàm số bậc ba liên tục trên
Ta có f 0 ; 2 0 f 1 ; a b 1 0 f 2 4a2b và 6 0 x Lim f x
nên tồn tại x thỏa mãn 0 2 f x 0 0
Do đó phương trình f x 0 có đúng 3 nghiệm dương phân biệt trên
Trang 28102
x x
x x
x x x x
x x x
Trang 291 2 3 4 5 6 7 8
A.M 11;15 B M 15;17
C M 11;12 D Không tồn tại M
Lời giải Chọn A.
Ta có
2 1 1
410
Trang 30z z
và
1ax
z
Khẳng định nào sau đây đúng?
72;
Trang 31Lời giải Chọn C.
Ta có
3 3 3
Ta có
31
Câu 42 [1H3-3] [Nguyễn Khuyến, Bình Dương, 18/3,2018] Cho hình chóp
tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB vuông
Trang 32cân tại S và tam giác SCD đều Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA
S
D
O T
I
E
H
N M
A
C B
K
Tam giác SCD đều suy ra SC SD nên hình chiếu H của S trên ABCD
cách đều C D,
Do đó H thuộc MN với M N, là trung điểm của AB và CD
Ta có HA HB SA SB do đó tam giác SAB vuông cân tại S
a HJ
Trang 33Phân tích: Để giải quyết bài toán này ta phải xác định được chân đường cao
từ S xuống đáy Giả thiết cho mặt bên cân suy ra được H thuộc trung trực của đáy
Bước tiếp theo tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau ta làm như sơ đồtính
Bài toán tương tự:
Bài 1: [1H3-3] Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ,
a
21 5
a
3 5
a HN
Bài 2: [1H3-3] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy lầnlượt là trung điểm của Tính khoảng cách giữa và
Trang 34M
C H
S
B
D A
Gọi là trung điểm của
Mặt khác
Gọi là trung điểm của
Ta có: vì cùng song song với
Ta lại có
Xét tam giác :
Câu 43 [Nguyễn Khuyến, Bình Dương, 18/3,2018] Trong không gian Oxyz, cho
mặt cầu S :x2y2z2 2x4y 2z 4 0 Gọi P , Q là hai mặt phẳng
vuông góc với nhau theo giao tuyến d và đồng thời tiếp xúc với S , K là hình chiếu vuông góc của tâm I của mặt cầu S lên d và M là giá trị lớn
nhất của diện tích tam giác OIK ( O là gốc tọa độ) Hãy chọn khẳng định
đúng về M
315
a
4 15a
3 510
Trang 35P Q
Câu 1: [PT1] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S :x2y2z2 2x4y 6z 4 0
Gọi P , Q là hai mặt phẳng vuông góc với nhau theo giao tuyến d và
đồng thời tiếp xúc với S , K là hình chiếu vuông góc của tâm I của mặtcầu S lên d Khi diện tích tam giác OIK ( O là gốc tọa độ) đạt giá trị lớn nhất, gọi h là khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng OK Khẳng định nào
sau đây đúng?
A h 0;1 B h 1; 2 C h 2;3 D h 3; 4
Lời giải Chọn C.
Trang 36P Q
Giả sử S tiếp xúc với P , Q lần lượt tại E và F
nào sau đây đúng?
A
32
R
52
R
34
R
Lời giải Chọn A.
Trang 37I
C M
R
Câu 3: [PT3] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S :x2y2z2 4x4y 2z 4 0
Gọi P , Q là hai mặt phẳng vuông góc với nhau theo giao tuyến d và
đồng thời tiếp xúc với S , K là hình chiếu vuông góc của tâm I của mặtcầu S lên d Khi diện tích tam giác OIK ( O là gốc tọa độ) đạt giá trị lớn
nhất, gọi r bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OIK Khẳng định nào
Trang 38P Q
2 khi sinOIK 1 OI IK
Khi đó tam giác OIK nội tiếp trong đường tròn đường kính IK 19
192
Như thế đồ thị hàm số g x có được bằng cách tịnh tiến
đồ thị hàm số h x theo vectơ v0;m2 1
Ta thấy rằng f x luôn có ba nghiệm phân biệt nên 0 f x 1 cũng 0luôn có ba nghiệm phân biệt, do đó đồ thị hàm số f x 1 luôn có hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành Do đó, đồ thị hàm số
h x f x
có 5 điểm cực trị Vậy đồ thị hàm số g x f x 1 m2 1
cónhiều nhất 5 điểm cực trị
Trang 39Bài tập phát triển
Câu 1 [2D1-3] Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị hàm số f'
(x ) cắt trục hoành tại các điểm
a , b , c , d như hình vẽ Biết rằng f (0 ) f ( c )<0 Hỏi đồ thị hàm số ¿ có bao nhiêu điểm cực trị
Như vậy, ta có bảng biến thiên của hàm f(−|x|) là
Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số f(−|x|) ta thấy đồ thị hàm số
f(−|x|) có 5 điểm cực trị và cắt trục hoành tại 4 điểm đơn Vậy đồ thị hàm số
|f(−|x|) | có 9 điểm cực trị
Trang 40Câu 2 [2D1-3] Biết rằng đồ thị hàm số bậc ba y=f ( x ) cắt trục hoành tại 3 điểm
phân biệt Số điểm cực trị lớn nhất và nhỏ nhất của đồ thị hàm số |f(|x|) | lần
lượt là M và m Giá trị của M +m là
Lời giải
Chọn C
Vì đồ thị hàm số bậc ba cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt nên hàm số có
hai điểm cực trị Và gọi hệ số ứng với x3 là a
Để đồ thị hàm số f(|x|) có số điểm cực trị lớn nhất thì đồ thị hàm số y=f ( x ) có hai điểm cực trị dương Khi đó số điểm cực trị lớn nhất của hàm số f(|x|) là 5
Để đồ thị hàm số |f(|x|) | có số điểm cực trị lớn nhất thì đồ thị hàm số f ( x ) có hai giá trị cực trị trái dấu nhau và a f (0 )<0 Khi đó số điểm cực trị lớn nhất
của đồ thị hàm số |f (|x|) | là 11
Vậy đồ thị hàm số |f(|x|) | có số điểm cực trị lớn nhất là M=11 đạt được khi hàm số f ( x) có hai giá trị cực trị trái dấu và hai điểm cực trị cùng dương,
a f (0 )<0
Để đồ thị hàm số f(|x|) có số điểm cực trị bé nhất thì f ( x) có hai điểm cực trị
âm Để đồ thị hàm số |f(|x|) | có số điểm cực trị bé nhất thì a f (0 )>0 và hai giá
trị cực trị cùng dấu dương
Vậy đồ thị hàm số |f(|x|) | có số điểm cực trị bé nhất là m=¿1 đạt được khi
hàm số f ( x) có hai giá trị cực trị cùng dấu dương và hai điểm cực trị cùng
âm, a f (0 )>0.
Câu 45: [1D3-3][Nguyễn Khuyến, Bình Dương, 18/3,2018] Cho dãy số u n
với
2sin
n
n
u
Gọi S là tổng n số hạng đầu tiên của dãy số này Tính n
giá trị của biểu thức