Câu 3: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít.. Thể tích ban đầu của khối khí đó là:A[r]
Trang 1Dạng 1: Định luật Bôi Mariốt, quá trình đẳng nhiệt Câu 1: Một khối khí ở điều kiện nhiệt độ không đổi có thể tích V = 2,4 m³ và áp suất là p = 100 kPa
Khi áp suất có giá trị 50 kPa thì thể tích của khối khí là
A 3,6 m³ B 4,8 m³ C 7,2 m³ D 1,2 m³
Câu 2: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần
A 2,5 lần B 2 lần C 1,5 lần D 4 lần
Câu 3: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ
không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí đó là:
A 4,0 lít B 8,0 lít C 12 lít D 16 lít
Câu 4: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50 kPa Áp
suất ban đầu của khí đó là
Câu 5: Dùng ống bơm bơm một quả bóng bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm³ không khí ở áp suất
1,0 atm vào quả bóng Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là
A 1,25 atm B 1,5 atm C 2 atm D 2,5 atm
Dạng 2: Định Luật Saclơ, quá trình đẳng tích Câu 6: Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên 200°C thì
áp suất trong bình sẽ
A Có thể tăng hoặc giảm B tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ
C tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ D tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ
Câu 7: Ở 7°C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì
nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi
Câu 8: Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33°C dưới áp suất 300 kPa Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ
37°C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là
A 3,92 kPa B 3,24 kPa C 5,64 kPa D 4,32 kPa
Câu 9: Một lượng hơi nước ở 100°C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín Làm
nóng bình đến 150°C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là
A 2,75 atm B 1,13 atm C 4,75 atm D.
5,2 atm
Câu 10: Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác
định như hình vẽ Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích
A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 ≥ V2
Câu 11: Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 0°C, làm nóng khí đến nhiệt độ 102°C đẳng tích
thì áp suất của khối khí đó sẽ là
A 2,75 atm B 2,13 atm C 3,75 atm D 3,2 atm
Câu 12: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm Khi đèn sáng, áp suất không khí
trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là
p
T V2 V1
0
Trang 2Câu 13: Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 25°C, khi đèn sáng là 323°C thì áp suất khí trơ trong bóng đèn khi
sáng tăng lên là
A 12,92 lần B 10,8 lần C 2 lần D 1,5 lần
Câu 14: Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli Khối lượng khí Heli chứa trong bình là
Câu 15: Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli Biết nhiệt độ trong bình là 0°C và áp suất là
1atm Thể tích của bình là
A 5,6 lít B 11,2 lít C 16,8 lít D 22,4 lít
Dạng 3: Định luật Gay Luxắc, quá trình đẳng áp – phương trình trạng thái Câu 16: Trong thí nghiệm với khối khí chứa trong một quả bóng kín, dìm nó vào một chậu nước lớn để
làm thay đổi các thông số của khí Biến đổi của khí là đẳng quá trình nào sau đây:
A Đẳng áp B đẳng nhiệt C đẳng tích D biến đổi bất kì
Câu 17: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá
trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình
A Đẳng tích B đẳng áp
C đẳng nhiệt D biến đổi bất kỳ
Câu 18: Ở nhiệt độ 273°C thể tích của một khối khí là 10 lít Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó
ở 546°C là
A 20 lít B 15 lít C 12 lít D 13,5 lít
Câu 19: Hai quá trình biến đổi khí liên tiếp như hình vẽ bên Mô tả nào sau đây
về hai quá trình là đúng
A Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng áp
B Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng áp
C Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt
D Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt
Câu 20: Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 27°C áp suất 1 atm, biến đổi đẳng tích áp suất tăng gấp 2
lần; sau đó biến đổi đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít Nhiệt độ sau cùng của khối khí là
Câu 21: Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì
A không phụ thuộc vào nhiệt độ B tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut D tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
(1) (2)
T V
T To
p
(1) (2) (3)