(Trục đẳng phương vuông góc với đường nối tâm) Câu 4.[r]
Trang 1UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 12
Khóa ngày 06 tháng 10 năm 2020
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (5,0 điểm)
1 Tìm tất các các điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số ycosxsin x
2 Tìm m để phương trình 2x44x2 1 2m có đúng 5 nghiệm phân biệt 0
Câu 2 (5,0 điểm)
2020 2 2020 1010 2020 1010.2
2 Tìm tất cả các cặp số thực x y thỏa mãn ; xy và 4
x y x y xy
Câu 3 (6,0 điểm)
1 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh , a tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích
của khối chóp S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC theo a
2 Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn ( ).I Gọi M D E, , lần lượt là trung điểm của BC IB IC ,, , ; F G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABD
và ACE Chứng minh rằng AM vuông góc FG
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho dãy số x được xác định bởi n x1 2 và x n1 2x n, Chứng minh n 1 dãy số x có giới hạn và tìm giới hạn đó n
Câu 5 (2,0 điểm)
Xét các số thực dương , ,a b c có tổng bằng 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
========== HẾT ==========
Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.1 Tìm tất các các điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số ycosxsin x
' sin cos
y x x;
2 4 ' 0
3
2 4
y
'' sin cos
Vậy các điểm cực đại của hàm số là: 3 2
4
x k ; Các điểm cực tiểu của hàm số là:
2
4
x k
Câu 1 2 Tìm m để phương trình 2x44x2 1 2m có đúng 5 nghiệm phân biệt 0
2x 4x 1 2m 0 2x 4x 1 2m
Cách 1: Xét hàm số f x( ) 2 x44x2 có BBT của hàm số 1 f x( ) và f x ( )
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm cửa đồ thị hàm số f x và đường ( )
thẳng y m Vậy phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm phân biệt khi 2m hay 1 1
2
m
Cách 2: (HS 10,11) 2x44x2 1 2m (1) Đặt
2, 0
t x t
PTTT: 2t2 4t 1 2m (2)
Xét hàm số f t( ) 2 t2 trên 4t 1 [0; ) | ( ) |f t có
đồ thị
Biện luận các trường hợp số nghiệm của (2) và (1)
Từ đó kết luận 1
2
m
Trang 3Cách 3: Nhận thấy nếu x là nghiệm của (1) thì 0 cũng là nghiệm của pt (1) Do đó x0
nếu các nghiệm x i thì số nghiệm của phương trình (1) là số chẵn Vậy đk cần để 0
pt có 5 nghiệm là pt (1) có nghiệm x0 , thế vào tìm được 0 1
2
m Giải phương trình khi 1
2
m và kết luận
Câu 2.1 Chứng minh rằng 1 2 1010 2019
2020 2 2020 1010 2020 1010.2
Cách 1: Ta có:
2020 2019
2020 2019
1010 1009
2020 2019
2020
2019 2019 2019
2019 2019 2019 2019 2019 2
C C C C C Mà k n k
n n
C C nên
2019 2019 2019
2 C C C 2
2019 2019 2019
Cách 2:
(1x) C xC x C x C
Suy ra được:
2020(1x) C 2xC 2020x C
2020 2 2020 1010 2020 1011 2020 2020 2020 2020.2
Ta có:
Do đó:
2020 2020
2020 2020
1010 1011
2020 2020
2020
2020 2 2020 1010 2020 1010.2
Câu 2.2 Tìm tất cả các cặp số thực x y thỏa mãn ; xy và 4
x y x y xy
Đặt S x y P xy S; ( 24 )P Từ giả thiết ta có: S24P S P ( 8) 20 0
S S P P Xét pt theo S (P8)2 4( 4P20)P2 Điều 16 kiện phương trình có nghiệm P Kết hợp điều kiện của giả thiết ta có 4
P P
Trang 44 2
P (loại); S P 4 S 6, ,x y là 2 nghiệm của pt
X X
Vậy các cặp x y : ; 3 13; 3 13 , 3 13; 3 13
Câu 3.1 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh , a tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC theo a
*Thể tích:
3 3 24
a
V
*Khoảng cách giữa SB và AC:
Cách 1: Dựng Dđối xứng với C qua I ( , ) ( ,( )) 2 ( ,( )) 2
d SB AC d AC SBD d I SBD HK ACBD là hình thoi, nên IB ID IS, , đôi một vuông góc
a d
d SI SB SD a
Cách 2: *Kẻ đt BDsong song với AC.
( , ) ( ,( )) 2 ( ,( )) 2
d SB AC d AC SBD d I SBD HK
3 4
a
HI ;
2
a
SI
2
IK IH SI IH SI
Câu 3.2 Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn ( ).I Gọi M D E, , lần lượt là trung điểm của BC IB IC, , ; F G, lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABD và ACE Chứng minh rằng AM vuông góc FG
Gọi Hlà giao điểm thứ 2 của MDvà đường tròn qua A B D, ,
Gọi Klà giao điểm thứ 2 của MEvà đường tròn qua A C E, ,
Trang 5Ta có:
2
AHM B và 1
2
AKM CEDM nên A H K, , thẳng hàng
Tam giác MDEvà MKHđồng dạng (Vì MED MHK) Suy raME MK MD MH. , hay
M nằm trên trục đẳng phương của hai đường tròn tâm F G, .
Suy ra AM FG. (Trục đẳng phương vuông góc với đường nối tâm)
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho dãy số x được xác định bởi n x1 2 và x n1 2x n, Chứng minh n 1 dãy số x có giới hạn và tìm giới hạn đó n
HD: 0x n 2, n 1
Ta có: x n1x n x n2 x n1
x ,x2 2 2 , x3 2 2 2 ,như vậy x3 nên từ (*) ta suy ra x1
x2n1 là dãy giảm Cùng với tính bị chặn nên tồn tại lim 2n 1
n x a
Từ x3 x1 x4 Tương tự tồn tại x2 lim 2n
n x b
Từ hệ thức truy hồi ở giả thiết, chuyển qua giới hạn ta được:
1 2
b
Do lim 2n 1 lim 2n 1
n x n x
nên lim n 1
n x
n
n
x
x
1
1
1 1
n
x
n
n
x
2
lim x n 1 0 limx n 1 limx n 1
Cách 3: 0x n 2, n 1
Đặt x n 2cosn, n 0; Ta có 1 ; 1 2 cos
1
n
1
n
Trang 6n
Câu 5 (2,0 điểm)
Xét các số thực dương , ,a b c có tổng bằng 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
HD:P 2b c 1 2c a 1 2a b 1 18abc 3
3
3
1 1 1
a b c
a b c
a b c a b c
(2) Đặt t 1 1 1 3
a b c
Xét hàm f t( ) 3t 18
t
trên [3; )
Ta có: f t( ) 15 f(3) (3)
Vậy minP 15 đạt được khi các đẳng thức (1), (2), (3) xảy ra
1 1 1
3
a b c
a b c
,hay a b c 1
3 2 2.18 15
…
========== HẾT ==========