1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 - 2022 môn hóa số 7 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

13 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 560,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.. (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.[r]

Trang 1

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

CHUYÊN ĐỀ I CACBOHIDRAT 2

Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN 2

Vấn đề 1 GLUCOZƠ – FRUCTOZƠ 5

Vấn đề 2 SACCAROZƠ – MANTOZƠ 7

Vấn đề 3 TINH BỘT – XENLULOZƠ 8

Vấn đề 4 TỔNG HỢP CACBOHIDRAT 10

Trang 2

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016 Chuyên đề I CACBOHIDRAT

Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN

1 (TN 2007) Chất có chứa nguyên tố oxi là

2 (TN 2008) Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ

3 (TN 2010) Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A lipit B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol

4 (TN 2010) Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A xenlulozơ B glixerol C protein D poli(vinyl clorua)

5 (TN 2012) Chất thuộc loại polisaccarit là

A tristearin B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ

6 (TN 2010) Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

A glixerol B glucozơ C etanol D saccarozơ

7 (TN 2014) Cho dãy các chất: xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy

thuộc loại monosaccarit là

8 (TN 2014) Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong

dãy thuộc loại monosaccarit là

9 (TN 2009) Glucozơ thuộc loại

A polime B đisaccarit C polisaccarit D monosaccarit

10 (TN 2012) Công thức phân tử của glucozơ là

A C6H12O6 B C6H7N C C3H6O2 D C12H22O11

11 (TN 2008) Đồng phân của glucozơ là

A mantozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ

12 (TN 2010) Đồng phân của fructozơ là

A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ

13 (TN 2008) Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

14 (TN 2014) Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu

15 (TN 2014) Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử glucozơ có nhóm

16 (TN 2008) Chất thuộc loại đường đisaccarit là

A fructozơ B glucozơ C mantozơ D xenlulozơ

17 (TN 2010) Đồng phân của saccarozơ là

A fructozơ B mantozơ C xenlulozơ D glucozơ

18 (TN 2007) Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

C phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

19 (TN 2007) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch

Trang 3

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

B với dung dịch NaCl

C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam

D thuỷ phân trong môi trường axit

20 (TN 2012) Trong dung dịch, saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

21 (TN 2012) Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên

tử

22 (TN 2010) Tinh bột thuộc loại

A polisaccarit B đisaccarit C lipit D monosaccarit

23 (TN 2008) Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ

24 (TN 2009) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được

A etyl axetat B glucozơ C glixerol D xenlulozơ

25 (TN 2007) Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ capron B tơ nilon-6,6 C tơ visco D tơ tằm

26 (TN 2013) Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n

27 (TN 2014) Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

28 (TN 2007) Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ

Chất đó là

A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột

29 (TN 2008) Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột

30 (TN 2008) Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A axit axetic B xenlulozơ C mantozơ D tinh bột

31 (TN 2008) Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

A glucozơ B axeton C anđehit axetic D anđehit fomic

32 (TN 2010) Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong

dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

33 (TN 2010) Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Saccarozơ B Protein C Tinh bột D Glucozơ

34 (TN 2012) Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

D axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

35 (TN 2012) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức

B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

C Glucozơ là đồng phân của saccarozơ

D Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic

36 (TN 2013) Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

Trang 4

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

A Glyxin B Etyl axetat C Glucozơ D Metylamin

37 (TN 2013) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

A Tristearin B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

38 (TN 2013) Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

39 (TN 2009) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

40 (TN 2010) Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là

A 18,0

B 16,2

C 9,0

D 36,0

41 (TN 2010) Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

A 36,0

B 16,2

C 9,0

D 18,0

42 (TN 2012) Cho 18,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 21,6

B 32,4

C 10,8

D 16,2

43 (TN 2012) Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 16,2

B 32,4

C 10,8

D 21,6

44 (TN 2014) Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

A 8,1

B 9,0

C 18,0

D 4,5

45 (TN 2007) Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được

A 92 gam

B 184 gam

C 138 gam

D 276 gam

46 (TN 2013) Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 5

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

A 11,20

B 5,60

C 8,96

D 4,48

47 (TN 2013) Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24

B 8,96

C 1,12

D 4,48

48 (TN 2007) Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 360 gam

B 270 gam

C 250 gam

D 300 gam

Vấn đề 1 GLUCOZƠ – FRUCTOZƠ

49 (ĐH B 09) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

50 (ĐH A 14) Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D tinh bột

51 (ĐH B 14) Glucozơ và fructozơ đều

A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc.

C thuộc loại đisaccarit D có nhóm –CH=O trong phân tử

52 (CĐ 07) Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là

53 (CĐ 09) Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

54 (CĐ 11) Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là

Trang 6

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

55 (CĐ 12) Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

56 (CĐ 14) Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

57 (ĐH A 08) Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

58 (ĐH A 13) Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

59 (ĐH A 09) Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

60 (ĐH A 10) Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

61 (ĐH A 07) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C kim loại Na D AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

62 (ĐH B 11) Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

Trang 7

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

63 (CĐ 12) Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

64 (ĐH A 13) Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.

C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

65 (ĐH B 08) Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

66 (MhB 2015) Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Vấn đề 2 SACCAROZƠ – MANTOZƠ

67 (ĐH A 10) Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ

B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ

C hai gốc α-glucozơ

D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

68 (ĐH A 08) Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ

69 (CĐ 10) Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch

X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

70 (ĐH B 12) Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Trang 8

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

71 (ĐH B 11) Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

A 0,090 mol B 0,12 mol C 0,095 mol D 0,06 mol

72 (ĐH B 08) Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

73 (ĐH A 09) Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

74 (CĐ 11) Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

75 (SGD HCM 15) Saccarozơ thuộc loại

A polisaccarit B đissaccarit C đa chức D monosaccarit

Vấn đề 3 TINH BỘT – XENLULOZƠ

76 (CĐ 10) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ

X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ

77 (ĐH B 09) Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6)

C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6).

78 (ĐH A 07) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa

và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là

79 (ĐH A 11) Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn

bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước

Trang 9

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

80 (ĐH B 08) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

81 (CĐ 13) Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

A 5,031 tấn B 10,062 tấn C 3,521 tấn D 2,515 tấn

82 (CĐ 08) Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

83 (ĐH A 11) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 3,67 tấn B 1,10 tấn C 2,20 tấn D 2,97 tấn

84 (ĐH B 07) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit

sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là

85 (ĐH B 12) Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là

86 (ĐH B 08) Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20

%)

Trang 10

TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016

87 (CĐ 09) Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A 42,86 lít B 53,57 lít C 42,34 lít D 34,29 lít

88 (SGD HCM 15) Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít rượu etylic 20o và V m3 khí CO2 ở đktc Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml Giá trị của m và V lần lượt là

A 2,8 và 0,39 B 28 và 0,39 C 2,7 và 0,41 D 2,7 và 0,39

Vấn đề 4 TỔNG HỢP CACBOHIDRAT

89 (CĐ 07) Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)

C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic

90 (CĐ 08) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

91 (CĐ 09) Cho các chuyển hoá sau:

X + H2O

o

xt, t

o

Ni, t

 Sobitol

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O

o t

 Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

diep luc

X, Y và Z lần lượt là:

C xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic D tinh bột, glucozơ và ancol etylic

92 (CĐ 11) Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia

phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

93 (CĐ 12) Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

Ngày đăng: 21/01/2021, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w