[r]
Trang 1BÀI 3: KHÁI NI M V XÀ Ệ Ề
Trang 2I KHÁI NI M & TÍNH CH T C A CH T GI T Ệ Ấ Ủ Ấ Ặ
R A Ử
1) Khái ni m ch t gi t r a: ệ ấ ặ ử
Ch t gi t r a là nh ng ch t khi dùng cùng v i n ấ ặ ử ữ ấ ớ ư c thì có tác ớ
d ng làm s ch các ch t b n bám trên các v t r n mà không ụ ạ ấ ẩ ậ ắ gây ra ph n ng hóa h c v i các ch t ả ứ ọ ớ ấ đó.
Ch t gi t r a thiên nhiên: b k t, b hòn… ấ ặ ử ồ ế ồ
Ch t gi t r a nhân t o: xà phòng ( ấ ặ ử ạ đư c n u t d u m v i ợ ấ ừ ầ ỡ ớ
các ch t ki m, nó chính là h n h p c a mu i natri ho c kali ấ ề ỗ ợ ủ ố ặ
c a các axit béo) ủ
Ch t gi t r a t ng h p: là nh ng ch t không ph i là mu i ấ ặ ử ổ ợ ữ ấ ả ố
natri hay kali c a các axit béo nh ủ ưng có tác d ng gi t r a ụ ặ ử
tương t xà phòng ự
Trang 42) Tính ch t gi t r a: ấ ặ ử
Vd: Metanol, etanol, axit axetic…
Trang 5b Đ c ặ đi m c u trúc phân t mu i natri ể ấ ử ố
C
O
O
Na(+)
(-)
Công th c c u t o thu g n nh t ứ ấ ạ ọ ấ
Mô hình đ c ặ
C u trúc ấ
phân t ử
mu i ố
natri
stearat
Trang 6c Cơ ch ho t ế ạ đ ng c a ch t gi t r a: ộ ủ ấ ặ ử
L y tr ấ ư ng h p natri stearat làm thí d ờ ợ ụ
“Đuôi” ưa d u m (CH ầ ỡ 3 [CH 2 ] 16 -) c a phân t natri ủ ử stearat thâm nh p vào v t b n, còn “ ậ ế ẩ đ u” ầ ưa nư c ớ (COO - Na + ) l i có xu h ạ ư ng kéo ra phía các phân t ớ ử
nư c K t qu : v t d u b phân chia thành nh ng ớ ế ả ế ầ ị ữ
h t r t nh ạ ấ ỏ đư c gi ch t b i các phân t natri ợ ữ ặ ở ử
stearat, không bám vào v t r n n a mà phân tán vào ậ ắ ữ
nư c r i b r a trôi ớ ồ ị ử đi.
Trang 8II XÀ PHÒNG
1) S n xu t xà phòng: ả ấ
Thông thư ng ng ờ ư i ta s n xu t xà phòng là ờ ả ấ đun d u th c v t ho c ầ ự ậ ặ
m ỡ đ ng v t v i dd NaOH (t o xà phòng c ng) ho c dd KOH (t o ộ ậ ớ ạ ứ ặ ạ
xà phòng m m) nhi t ề ở ệ đ và áp su t cao ộ ấ ph n ng xà phòng hoá ả ứ
k t thúc, cho NaCl vào và làm l nh ế ạ xà phòng tách ra kh i dd, ỏ đư c ợ cho thêm ph gia (ch t t o màu, ch t t o mùi th ụ ấ ạ ấ ạ ơm, ch t t o b t và ấ ạ ọ
ch t ấ đ n) và ép thành bánh ộ dd còn l i ạ đư c lo i t p ch t, cô ợ ạ ạ ấ đ c ặ
r i tách mu i li tâm tách NaCl thu l y C ồ ố ấ 3 H 5 (OH) 3
Thu phân ch t béo; tinh ch axit béo thu ỷ ấ ế đư c r i trung hoà b ng dd ợ ồ ằ
ki m ề
Oxi hoá các parafin (c a d u m ) nh oxi không khí, nhi t ủ ầ ỏ ờ ệ đ cao, có ộ
mu i manga xúc tác r i trung hoà axit sinh ra b ng NaOH ố ồ ằ
Khi đun ch t béo v i dd ấ ớ
ki m thu ề đư c xà phòng ợ thô, sp ph là n ụ ư c và ớ glixerin.
Trang 92) Thành ph n c a xà phòng và s d ng xà ầ ủ ử ụ
phòng
th ư ng là natri stearat (C ờ 17 H 35 COONa), natri
panmitat (C 15 H 31 COONa), ntri oleat (C 17 H 33 COONa)
…
không gây h i cho da, cho môi tr ạ ư ng (d b phân ờ ễ ị
hu ) ỷ
Nh ư c ợ đi m: m t tác d ng trong n ể ấ ụ ư c c ng do ớ ứ
2RCOONa + Ca 2+ (RCOO) 2 Ca + 2Na +
Trang 10III CH T GI T R A T NG H P Ấ Ặ Ử Ổ Ợ
1) S n xu t ch t gi t r a t ng h p: ả ấ ấ ặ ử ổ ợ
Đư c ợ đi u ch t các s n ph m c a d u ề ế ừ ả ẩ ủ ầ mỏ
V i R-H: ankan ớ
R-SO3H: axit ankyl sunfonic R-SO3Na: natri ankyl sunfonat
(R: g c ankyl t C ố ừ 10-C18)
R-H H 2 SO 4 R-SO 3 H Na 2 CO 3 R-SO 3 Na
Trang 112) Thành ph n và s d ng các ch ph m t ầ ử ụ ế ẩ ừ
ch t gi t r a t ng h p ấ ặ ử ổ ợ
Thành ph n: ch t gi t r a t ng h p, ch t th ầ ấ ặ ử ổ ợ ấ ơm,
ch t màu, ch t t y tr ng NaClO (có h i cho da) ấ ấ ẩ ắ ạ
Ưu đi m: có th gi t r a ngay c trong n ể ể ặ ử ả ư c c ng ớ ứ
Nh ư c ợ đi m: ô nhi m môi tr ể ễ ư ng vì khó b phân ờ ị
hu (trong phân t có ch a g c hi ỷ ử ứ ố đrocacbon phân nhánh)