[r]
Trang 2Bài t p: ậ M t phân t ADN có 650.000 nuclêôtit ộ ử
lo i X, s nuclêôtit lo i T b ng 2 l n s ạ ố ạ ằ ầ ố nuclêôtit lo i X Tính chi u dài c a phân t ạ ề ủ ử ADN đó?
Trang 3I PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U DI TRUY N H C C A MENĐEN Ứ Ề Ọ Ủ
Trang 4Pt/c:
F1:
F2:
Thí nghi m: ệ
Trang 5I PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U DI TRUY N H C C A MENĐEN Ứ Ề Ọ Ủ
Ph ươ ng pháp nghiên c u DTH c a Menđen có gì ứ ủ
Ph ươ ng pháp nghiên c u DTH c a Menđen có gì ứ ủ
khác nh ng ng ữ ườ i đi tr ướ c?
khác nh ng ng ữ ườ i đi tr ướ c?
Lai và phân tích c th lai bao g m các b ơ ể ồ ướ c:
1 T o các dòng thu n ch ng có các ki u hình t ạ ầ ủ ể ươ ng
ph n b ng cách cho t th qua nhi u th h ả ằ ự ụ ề ế ệ
2 Lai các dòng thu n ch ng khác bi t v 1 ho c ầ ủ ệ ề ặ nhi u tính tr ng r i phân tích k t qu lai F ề ạ ồ ế ả ở 1 , F 2 ,
F 3
3 S d ng toán xác su t đ phân tích k t qu lai ử ụ ấ ể ế ả sau đó đ a ra gi thuy t đ gi i thích k t qu ư ả ế ể ả ế ả
4 Ti n hành thí nghi m ch ng minh cho gi thuy t ế ệ ứ ả ế
Trang 6Thí nghi m và cách suy lu n c a Menđen: ệ ậ ủ
P t/c : cây hoa đ x cây hoa tr ng ỏ ắ
F 1 : toàn cây hoa đ ỏ (hoa tr ng đâu?) ắ
F 1 x F 1 : cây hoa đ x cây hoa đ ỏ ỏ
F 2 : 3 hoa đ : 1 hoa tr ng ỏ ắ
F 1 x F 1 : cây hoa đ (Aa) ỏ x cây hoa đ (Aa) ỏ
N u kí hi u nhân t đ (tr i) là A và nhân t tr ng (l n) là a, ta ế ệ ố ỏ ộ ố ắ ặ
có:
G 1 : (1/2 A : 1/2a) (1/2A : 1/2a)
F 2 : 1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa
F 2 : 3/4 A- (đ ) : 1/4 aa (tr ng) ỏ ắ
Trang 7I PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U DI TRUY N H C C A MENĐEN Ứ Ề Ọ Ủ
Trang 8II HÌNH THÀNH H C THUY T KHOA H C Ọ Ế Ọ
1 N i dung gi thuy t: ộ ả ế
- M i tính tr ng đ u do m t c p nhân t di truy n ỗ ạ ề ộ ặ ố ề quy đ nh Trong t bào nhân t di truy n không hoà ị ế ố ề
tr n vào nhau ộ
- B (m ) ch truy n cho con (qua giao t ) 1 trong 2 ố ẹ ỉ ề ử thành viên c a c p nhân t di truy n ủ ặ ố ề
- Khi th tinh các giao t k t h p v i nhau m t cách ụ ử ế ợ ớ ộ
ng u nhiên t o nên các h p t ẫ ạ ợ ử
2 Ki m tra gi thuy t: ể ả ế
Làm th nào đ bi t cây hoa đ có 2 nhân t di ế ể ế ỏ ố
truy n đ u tr i (thu n ch ng)? ề ề ộ ầ ủ
Trang 9I PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U DI TRUY N H C C A MENĐEN Ứ Ề Ọ Ủ
II HÌNH THÀNH H C THUY T KHOA H C Ọ Ế Ọ
1 N i dung gi thuy t: ộ ả ế
2 Ki m tra gi thuy t: ể ả ế
Có th lai ki m nghi m (lai phân tích) b ng cách lai v i cây hoa ể ể ệ ằ ớ
tr ng N u k t qu toàn cây hoa đ thì cây hoa đ c n ki m ắ ế ế ả ỏ ỏ ầ ể tra là thu n ch ng N u k t qu phân tính (1 đ : 1 tr ng) thì ầ ủ ế ế ả ỏ ắ cây hoa đ c n ki m tra không thu n ch ng ỏ ầ ể ầ ủ
Lai phân tích:
P: Hoa đỏ x Hoa tr ng ắ
aa G:
F 1 :
Toàn đ : ỏ
A
A a
A - A
P: Hoa đỏ x Hoa tr ng ắ
aa G:
F 1 :
1 đỏ
a
A
A
-a
: 1 tr ng ắ a a a
Trang 10II HÌNH THÀNH H C THUY T KHOA H C Ọ Ế Ọ
1 N i dung gi thuy t: ộ ả ế
2 Ki m tra gi thuy t: ể ả ế
3 N i dung c a quy lu t: ộ ủ ậ
M i tính tr ng do 1 c p gen quy đ nh, 1 có ngu n g c ỗ ạ ặ ị ồ ố
t b , 1 có ngu n g c t m Các alen c a b và m ừ ố ồ ố ừ ẹ ủ ố ẹ
t n t i trong t bào c a c th con 1 cách riêng r , ồ ạ ế ủ ơ ể ẽ không hoà tr n vào nhau Khi hình thành giao t , các ộ ử thành viên c a 1 c p alen phân li đ ng đ u v các ủ ặ ồ ề ề giao t , nên 50% s giao t ch a alen này còn 50% ử ố ử ứ giao t ch a alen kia ử ứ
Trang 11I PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U DI TRUY N H C C A MENĐEN Ứ Ề Ọ Ủ
II HÌNH THÀNH H C THUY T KHOA H C Ọ Ế Ọ
III C S T BÀO H C C A QUY LU T PHÂN LI Ơ Ở Ế Ọ Ủ Ậ
- Trong t bào sinh dế ưỡng, các NST luôn t n t i thành ồ ạ
t ng c p từ ặ ương đ ng và ch a các c p alen tồ ứ ặ ương ng.ứ
C p NST t ặ ươ ng
đ ng ồ
Trang 12F 1 x F 1 (Cây hoa đ ) ỏ (Cây hoa đ ) ỏ
A
G 1
C p NST ặ
t ươ ng
đ ng ồ
Gen - alen
x
F 2
A
Trang 13I PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U DI TRUY N H C C A MENĐEN Ứ Ề Ọ Ủ
II HÌNH THÀNH H C THUY T KHOA H C Ọ Ế Ọ
III C S T BÀO H C C A QUY LU T PHÂN LI Ơ Ở Ế Ọ Ủ Ậ
- Khi gi m phân t o giao t , m i NST trong t ng ả ạ ử ỗ ừ
c p t ặ ươ ng đ ng phân li đ ng đ u v các giao t , ồ ồ ề ề ử
d n đ n s phân li c a các alen t ẫ ế ự ủ ươ ng ng và s t ứ ự ổ
h p c a chúng qua th tinh, d n đ n s phân li và ợ ủ ụ ẫ ế ự
t h p c a các alen t ổ ợ ủ ươ ng ng ứ
Trang 14A a A a
A A
A
A
a a
P:
G:
F1:
G:
F2:
X
Trang 151 N u b m đem lai không thu n ch ng, các alen ế ố ẹ ầ ủ
Trang 16- Đ c ph n “Em có bi t” ph n cu i bài ọ ầ ế ầ ố
bài.