Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn bào chế thuốc pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn bào chế thuốc bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1T h u ố c v i ê n t r ò n
Khoa Dược – Bộ môn Bào chế
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home php?use_id=7046916
Trang 2Đại cương Thành phần II
thuốc viên tròn
Thành phần thuốc viên tròn
Nội
dung
Trang 3Đại cương
Đại cương
điểm
Ưu , nhược điểm
Phân loại
3
Trang 5M ộ t s ố h ì n h ả n h t h u ố c
v i ê n t r ò n
5
Trang 62 Ưu, nhược điểm
Ưu điểm:
- Kỹ thuật bào chế đơn giản.
- Dạng thuốc rắn => tương đối ổn định về mặt hóa học, dễ phối hợp nhiều loại dược
chất trong viên, thể tích gọn nhẹ, dễ vận chuyển, bảo quản
- Có thể bao ngoài để bảo vệ dược chất, che dấu mùi vị khó chịu hay khu chú tác
dụng của thuốc ở ruột
Trang 7 Nhược điểm:
- Khó tiêu chuẩn hóa về mặt chất lượng như: Biến thiên khối lượng của viên
tròn khá lớn Đặc biệt là với loại thuốc hoàn toàn bào chế từ các loại dược liệu chưa biết rõ loại hoạt chất thì việc đánh giá chất lượng rất khó khăn
- Viên tròn bào chế theo phương pháp chia viên ở quy mô nhỏ, khó đảm bảo vệ
sinh
7
Trang 83 Phân loại
Trang 9Viên tròn tây y
Theo nguồn gốc
9
Trang 1111
Trang 121 Dược chất
Dược chất: hóa chất, dược liệu.
Dược liệu trước khi bào chế có thể được sấy khô hoặc chế biến theo y học cổ truyền rồi tán thành bột mịn
Ngoài ra một số dược liệu có thể chế thành cao để tăng hàm lượng dược chất trong viên, giảm
bớt số lượng viên cho một lần uống đồng thời kết hợp làm TD dính
Trang 132 Tá d ư ợ c
13
Trang 14Tá dược dính Đặc điểm
Nước Dùng trong trường hợp dược chất có thể hòa tan hay trương nở trong nước tạo khả năng dính
nhất định.
Mật ong Khả năng dính tốt, điều vị, tạo độ nhuận dẻo cho viên và kết hợp được với tác dụng của dược
chất Mật luyện (tinh chế mật và làm tăng đô dính) dùng cho thủy hoàn
Siro đơn Độ dính vừa phải, dễ phối hợp với dược chất, không ảnh hưởng nhiều đến khả năng rã, giải
phóng dược chất của viên, có khả năng điều vị, bảo quản.
Trang 15Tá dược dính Đặc điểm
Dịch thể Gelatin Thường dùng loại dịch thể 5 - 20% trong nước
Dịch gôm Thường dùng dịch gôm arabic 5 - 10% trong nước Cho khả năng dính mạnh
nhất trong các tá dược cho nguồn gốc tự nhiên
Trang 16Tá dược độn Đặc điểm
Tinh bột Tương đối trơ về mặt hóa học và dược lý, làm cho viên dễ đảm bảo độ chắc,
có tác dụng điều vị cho viên
Bột đường Tương đối trơ về mặt hóa học và dược lý, làm cho viên dễ đảm bảo độ chắc,
có tác dụng điều vị cho viên
Bột mịn vô cơ Magnesi oxid, magnesi carbonat, calci carbonat, kaolin,….Các tá dược này
có khả năng hút tốt, dùng cho viên chứa dược chất lỏng, mềm, háo ẩm
Trang 17Tá dược rã
- Các loại tá dược hòa tan như: bột đường, lactose.
- Tá dược rã trương nở như: tinh bột, tinh bột biến dính, dẫn chất xellulose,
……
Trang 18Bao bì
Trang 19Tìm hiểu công thức viên tròn trong thực tế
Vđ 8 g
19
Trang 21So sánh ưu, nhược điểm của thuốc viên tròn & thuốc bột
Thuốc viên tròn Thuốc bột
Giống nhau về ưu điểm Kĩ thuật bào chế đơn giản, dễ làm
lượng
Khó uốngChia liều khó chính xác
21
Trang 22Viên tròn Terpin -codein
Trang 23• Terpin hydrat : Dược chất, không tan trong nước, nhưng phân tán trong nước tạo hỗn dịch thuốc,
có tác dụng giảm ho, long đờm
• Codein : Dược chất, có tác dụng giảm ho, long đờm
• Gôm arabic : Tá dược dính, có tác dụng tăng độ dính
• Tinh bột : Tá dược độn, đảm bảo độ chắc của viên
• Chất màu : Tá dược rã, có tác dụng tạo màu
• Hồ tinh bột 10% : Tá dược dính
Dạng thuốc : Thuốc viên tròn
Công dụng : điều trị ho, ho có đờm
Nhận xét công thức
23
Trang 24Tính toán để điều chế 12.500 viên( tỉ lệ hư hao 5% )
Trang 25Chia viên Hoàn chỉnh viên
Chất màu
Bột mịn Bột mịn
Tinh bột Gôm
Trang 26THE END